ĐỀ KT CUỐI HKII TOÁN 8 - ĐỀ 02

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:12' 29-04-2024
Dung lượng: 217.0 KB
Số lượt tải: 587
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:12' 29-04-2024
Dung lượng: 217.0 KB
Số lượt tải: 587
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8
ĐỀ 02
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
1
x−2
A.
B. x 2 − 1 = 0 .
C. 2x – 1 = 0.
D. 0,3x − 4y = 0 .
= 3.
2
x
Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 2x + y –1 = 0 .
C. ( 3x − 2 ) = 4 .
2
B. x – 3 = -x + 2.
D. x – y2 +1 = 0 .
Câu 3: Phương trình x – 3 = −x + 2 có tập nghiệm là
5
−5
A. S = .
B. S = .
C. S = 1 .
2
2
Câu 4: Cho hàm số y = 4x + 1. Giá trị của hàm số tại x = 3 là
A. 12.
B. 13.
C. 1.
Câu 5: Điểm nào không thuộc đồ thị hàm số đồ thị y = f(x) = 5x - 1
A. (0; -1).
B. (1; 4).
C. (2; 9).
Câu 6: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng -1 ?
D. S = −1 .
D. 3.
D. (1; 2).
−x + 2
.
2
Câu 7: Đường thẳng đi qua điểm M(1; 3) và song song với đường thẳng y = 2x – 2 là:
A. y = 2x + 1 .
B. y = 2x .
C. y = −2x − 3 .
D. y = 2x − 2 .
Câu 8: Xác định m để đường thẳng y = (m – 2)x + m + 1 và đường thẳng y = 2x – 2 cắt nhau tại
một điểm trên trục tung ?
A. m = 2
B. m ≠ 2
C. m = -3
D. m = 4.
Câu 9: Một hộp có 30 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 29; 30;
hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố
“Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có hai chữ số và tổng các chữ số bằng 6” là :
1
1
1
1
A.
B.
.
C.
.
D. .
10
15
30
2
Câu 10: Hình bên mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia làm tám phần
bằng nhau và ghi các số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Chiếc kim được gắn cố định
vào trục quay ở tâm của đĩa . Quay đĩa tròn một lần. Xác suất của biến cố “
Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số nhỏ hơn 2” là:
3
1
2
1
A. .
B. .
C. .
D. .
4
4
3
8
Câu 11: Tam giác đều có cạnh bằng a (cm) thì có diện tích bằng:
A. y = 3x - 1.
A. a 2(cm ) .
2
B. y - x = 1.
2
2
B. a (cm ).
C. y = -x.
2
C. a 3 (cm ).
D. y =
a2 3 2
D.
cm .
4
Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích là 100cm 3 ; chiều cao của hình chóp là
3cm. Độ dài cạnh đáy của hình chóp đó là:
________________________________________________________________________
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
A. 10cm
NĂM HỌC 2023 - 2024
B. 15cm
C.
10
cm .
3
D. 20cm.
Câu 13: Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì ?
A. Tam giác đều.
B. Tam giác vuông.
C. Tam giác vuông cân.
D. Tam giác cân.
Câu 14: Diện tích xung quanh của hình chóp đều bằng
A. Tích nửa chu vi đáy và chiều cao của hình chóp.
B. Tích nửa chu vi đáy và trung đoạn .
C. Tích chu vi đáy và trung đoạn.
D. Tổng chu vi đáy và trung đoạn .
Câu 15: Hình chóp tam giác đều có chiều cao là h, diện tích đáy là S. Khi đó, thể tích V của hình
chóp đó bằng
A. V = 3S.h .
B. V = S.h .
1
C. V = S.h .
3
1
D. V = S.h .
2
II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1 (1,5 điểm). Giải các phương trình sau :
3x + 2 3x + 1 5
−
= + 2x ;
2
6
3
Bài 2 (1,0 điểm). Trên quãng đường AB dài 200km có hai ô tô đi ngược chiều, xe 1 đi từ A đến B,
xe 2 đi từ B đến A, hai xe khởi hành cùng một lúc và sau 2 giờ thì gặp nhau. Tính vận tốc mỗi xe
biết vận tốc xe 2 lớn hơn vận tốc xe 1 là 10km/h.
a) 8,1 − 0,9x = 0 ;
b) x + 12 = 2 − x
c)
Bài 3 (1,5 điểm).
a) a) Cho hàm số y = f(x) = 3x - 4. Tính f(-1), f(2), f(1/3)
b) Xác định hệ số a, b để đường thẳng (d): y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ
bằng 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1.
Bài 4 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD (D thuộc AC), đường cao AH cắt
phân giác BD tại E.
a) Chứng minh BH.BD = BA.BE
b) Kẻ DK vuông góc với BC tại K. Chứng minh BD vuông góc với AK.
Bài 5 (0,5 điểm). Một kim tự tháp pha lê đen có dạng hình chóp tứ giác đều (như hình dưới), biết
độ dài cạnh đáy là 9 cm, chiều cao là 12 cm. Tính thể tích và diện tích xung
quanh của kim tự tháp pha lê đen đó.
Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5
________________________________________________________________________
NĂM HỌC 2023 - 2024
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8
ĐỀ 02
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
1
x−2
A.
B. x 2 − 1 = 0 .
C. 2x – 1 = 0.
D. 0,3x − 4y = 0 .
= 3.
2
x
Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 2x + y –1 = 0 .
C. ( 3x − 2 ) = 4 .
2
B. x – 3 = -x + 2.
D. x – y2 +1 = 0 .
Câu 3: Phương trình x – 3 = −x + 2 có tập nghiệm là
5
−5
A. S = .
B. S = .
C. S = 1 .
2
2
Câu 4: Cho hàm số y = 4x + 1. Giá trị của hàm số tại x = 3 là
A. 12.
B. 13.
C. 1.
Câu 5: Điểm nào không thuộc đồ thị hàm số đồ thị y = f(x) = 5x - 1
A. (0; -1).
B. (1; 4).
C. (2; 9).
Câu 6: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng -1 ?
D. S = −1 .
D. 3.
D. (1; 2).
−x + 2
.
2
Câu 7: Đường thẳng đi qua điểm M(1; 3) và song song với đường thẳng y = 2x – 2 là:
A. y = 2x + 1 .
B. y = 2x .
C. y = −2x − 3 .
D. y = 2x − 2 .
Câu 8: Xác định m để đường thẳng y = (m – 2)x + m + 1 và đường thẳng y = 2x – 2 cắt nhau tại
một điểm trên trục tung ?
A. m = 2
B. m ≠ 2
C. m = -3
D. m = 4.
Câu 9: Một hộp có 30 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 29; 30;
hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố
“Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có hai chữ số và tổng các chữ số bằng 6” là :
1
1
1
1
A.
B.
.
C.
.
D. .
10
15
30
2
Câu 10: Hình bên mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia làm tám phần
bằng nhau và ghi các số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Chiếc kim được gắn cố định
vào trục quay ở tâm của đĩa . Quay đĩa tròn một lần. Xác suất của biến cố “
Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số nhỏ hơn 2” là:
3
1
2
1
A. .
B. .
C. .
D. .
4
4
3
8
Câu 11: Tam giác đều có cạnh bằng a (cm) thì có diện tích bằng:
A. y = 3x - 1.
A. a 2(cm ) .
2
B. y - x = 1.
2
2
B. a (cm ).
C. y = -x.
2
C. a 3 (cm ).
D. y =
a2 3 2
D.
cm .
4
Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích là 100cm 3 ; chiều cao của hình chóp là
3cm. Độ dài cạnh đáy của hình chóp đó là:
________________________________________________________________________
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
A. 10cm
NĂM HỌC 2023 - 2024
B. 15cm
C.
10
cm .
3
D. 20cm.
Câu 13: Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì ?
A. Tam giác đều.
B. Tam giác vuông.
C. Tam giác vuông cân.
D. Tam giác cân.
Câu 14: Diện tích xung quanh của hình chóp đều bằng
A. Tích nửa chu vi đáy và chiều cao của hình chóp.
B. Tích nửa chu vi đáy và trung đoạn .
C. Tích chu vi đáy và trung đoạn.
D. Tổng chu vi đáy và trung đoạn .
Câu 15: Hình chóp tam giác đều có chiều cao là h, diện tích đáy là S. Khi đó, thể tích V của hình
chóp đó bằng
A. V = 3S.h .
B. V = S.h .
1
C. V = S.h .
3
1
D. V = S.h .
2
II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1 (1,5 điểm). Giải các phương trình sau :
3x + 2 3x + 1 5
−
= + 2x ;
2
6
3
Bài 2 (1,0 điểm). Trên quãng đường AB dài 200km có hai ô tô đi ngược chiều, xe 1 đi từ A đến B,
xe 2 đi từ B đến A, hai xe khởi hành cùng một lúc và sau 2 giờ thì gặp nhau. Tính vận tốc mỗi xe
biết vận tốc xe 2 lớn hơn vận tốc xe 1 là 10km/h.
a) 8,1 − 0,9x = 0 ;
b) x + 12 = 2 − x
c)
Bài 3 (1,5 điểm).
a) a) Cho hàm số y = f(x) = 3x - 4. Tính f(-1), f(2), f(1/3)
b) Xác định hệ số a, b để đường thẳng (d): y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ
bằng 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1.
Bài 4 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD (D thuộc AC), đường cao AH cắt
phân giác BD tại E.
a) Chứng minh BH.BD = BA.BE
b) Kẻ DK vuông góc với BC tại K. Chứng minh BD vuông góc với AK.
Bài 5 (0,5 điểm). Một kim tự tháp pha lê đen có dạng hình chóp tứ giác đều (như hình dưới), biết
độ dài cạnh đáy là 9 cm, chiều cao là 12 cm. Tính thể tích và diện tích xung
quanh của kim tự tháp pha lê đen đó.
Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5
________________________________________________________________________
 








Các ý kiến mới nhất