Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI CUỐI HK2 TOÁN 8 SÁCH CÁNH DIỀU CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐẦY ĐỦ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Nghĩa
Ngày gửi: 22h:31' 08-05-2024
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 2066
UBND HUYỆN

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – NH: 2023-2024

TRƯỜNG THCS

MÔN: TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
Mức độ đánh giá

STT

Chương/
Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Nhận biết
TNKQ

TL

Thông hiểu
TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng

Tổng %

cao

điểm

TNKQ

TL

Nửa đầu học kì 2

1

Thu thập, phân loại, tổ chức dữ
liệu. Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ. Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các
số liệu và biểu đồ thống kê đã có ( 6
Một số yếu tố thống kê
tiết)
và xác suất
Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên
(10 tiết)

2

5%

0,5đ

trong một số ví dụ đơn giản.

1

Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm

0,5đ

của một biến cố với xác suất của biến cố

5%

đó ( 4 tiết)
2

Định lí Thalès trong
tam giác (14 tiết)

Định lí Thalès trong tam giác (14 tiết)

2

1

1

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Nửa cuối học kì 2

15%

3

Phương trình (9 tiết)

Phương trình bậc nhất ( 9 tiết)

4

1

2



0,5đ

0,5 đ

2
4

Hình đồng dạng
( 11 tiết)

Tam giác đồng dạng.
Hình đồng dạng
( 2 tiết)
Tổng
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung

UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS

( 9 tiết)

0,5đ

1

35%

1,5đ

1

1

1

1,5đ

0,5đ



2

35%

5%

0,5đ
12

2

5

40%

30%

2

1

20%

70%

10%
30%

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – NH: 2023-2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8

22
100%
100%

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
STT

Chương/
Chủ đề

Số câu hỏi theo mức độ
Nội dung kiến thức

Mức độ đánh giá

Nhận

Thông

biết

hiểu

Nửa đầu học kì 2

Thu thập, phân loại, tổ
1

chức dữ liệu. Mô tả và biểu
diễn dữ liệu trên các bảng,
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
(10 tiết)

biểu đồ. Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn giản xuất
hiện từ các số liệu và biểu đồ
thống kê đã có ( 6 tiết)
Mô tả xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ
đơn giản. Mối liên hệ giữa
xác suất thực nghiệm của một

*Nhận biết:
- Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại
dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ nhiều nguồn
khác nhau. Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào
bảng, biểu đồ thích hợp. Mô tả được cách chuyển dữ
liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác.
- Phát hiện và giải quyết được vấn đề hoặc quy luật
đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn
(pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
*Thông hiểu:

2TN

1TL

- Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến
cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. Hiểu
được xác suất thực nghiệm của biến cố.

biến cố với xác suất của biến
cố đó ( 4 tiết)
2

Định lí

Định lí Thalès trong tam giác

Thalès

( 14 tiết)

Nhận biết:
- Giải thích được định lí Thalès trong tam giác.
- Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng

2TN
1TL

1TL

Vận

Vận

dụng dụng cao

định lí Thalès.
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam

trong tam

giác.

giác (14

*Thông hiểu:

tiết)

Giải thích được tính chất đường phân giác của tam
giác.
Nửa cuối học kì 2
*Nhận biết:
- Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn

3

4TN

2TL

1TL

1TL

1TL

1 TL

và cách giải. Nhận biết vế trái, vế phải của phương
trình bậc nhất một ẩn. Nhận biết nghiệm của một
phương trình.
Phương
trình

Phương trình bậc nhất ( 9 tiết)

(9 tiết)

*Thông hiểu:
- Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn
và cách giải.
*Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan
đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan
đến Hoá học,...).

4

Hình đồng Tam giác đồng dạng ( 9 tiết)

*Nhận biết: – Giải thích được các trường hợp đồng

dạng ( 11

dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông.

tiết)

*Thông hiểu:
- Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.

2TN

1TL

*Vận dụng:
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng,
chứng minh đẳng thức hình học.
*Vận dụng cao:
– Dựa vào các tính chất của hai tam giác đồng dạng
để chứng minh các cặp góc, cặp cạnh bằng nhau.
*Nhận biết:

Hình đồng dạng ( 2 tiết)

2TN

– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị
tự), vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật công nghệ chế
tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.

Tổng

14

5

2

1

Tỉ lệ %

40%

30%

20%

10%

70%

Tỉ lệ chung
UBND HUYỆN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – NH: 2023-2024

TRƯỜNG THCS
ĐỀ 1

MÔN: TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng sau:
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

30%

Đáp án
Câu 1. Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu rời rạc?
A. Số thành viên trong một gia đình.
B. Cân nặng (kg) của các học sinh lớp 8D.
C. Kết quả nhảy xa (mét) của 10 vận động viên.
D. Lượng mưa trung bình (mm) trong một tháng ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 2. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một quốc gia được biểu diễn trong bảng sau:
Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ (độ C)

2

3

5

15

20

30

29

27

20

15

12

7

Biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trong bảng trên là
A. Biểu đồ hình quạt tròn.

B. Biểu đồ đoạn thẳng.

C. Biểu đồ cột tranh.

D. Không thể biểu diễn được.

Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.

B.

Câu 4. Phương trình
A. .

B. .

.

Câu 6. Trong các số:

C.

D.

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 5. Phương trình
A.

.

C.

.

D. Vô số nghiệm.

có tập nghiệm là
B.

.

C.

.

số nào là nghiệm của phương trình

D.

.
?

A.

.

B. .

C.

.

D. .

Câu 7. Cho hình vẽ bên, biết

B

Tỉ số nào sau đây là đúng?
A.

E

D

B.

A

C.

D.

Câu 8. Cho tam giác
A.
C.



là trung điểm của

.

B.

là hình thang.

Câu 9. Cho tam giác
A.

C

B.

. Khẳng định nào dưới đây sai?

.

D.

là đường trung bình của

đồng dạng với tam giác
.



.

theo tỉ số

C.

.

.

. Khẳng định nào sau đây là đúng?
D.

.

Câu 10. Cho các mệnh đề sau:
(I) Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng.
(II) Nếu một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng
dạng.
Hãy chọn đáp án đúng:
A. Cả (I) và (II) đều đúng.

B. Chỉ có (II)

C. Chỉ có (I) đúng.

D. Cả (I)

Câu 11. Cho hình vẽ:

I

B

C

A

D

B'

C'

A'

D'

đúng.
và (II) đều sai.

Biết các điểm

lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng

Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai tứ giác



đồng dạng phối cảnh, điểm

là tâm đồng dạng phối cảnh.

B. Hai đoạn thẳng



đồng dạng phối cảnh, điểm

là tâm đồng dạng phối cảnh.

C. Hai đoạn thẳng



đồng dạng phối cảnh, điểm

là tâm đồng dạng phối cảnh.

D. Hai đoạn thẳng

và B'C' đồng dạng phối cảnh, điểm

là tâm đồng dạng phối cảnh.

hình đồng dạng phối cảnh, có tâm đồng dạng phối cảnh là
A. A

B. B

C. C

D. C

Câu 1. (0,5 điểm) Lớp 8A có 27 bạn, trong đó có 11
sao đỏ. Xác suất cô chọn trúng một bạn nam là bao nhiêu?
Câu 2. (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3x – 12=0;

điểm nào trong các điểm sau?

B
C

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

b)

;

Câu 12. Cho hình vẽ : Hai tam giác trong

A

D

nữ. Cô giáo chọn ngẫu nhiên một bạn làm

c)
Câu 3. (1,5 điểm) Hai ô tô khởi hành ngược chiều từ hai bến cách nhau
30 phút với vận tốc

Vận tốc của xe thứ hai là

để gặp nhau. Xe thứ nhất đi sớm hơn xe thứ hai là 1 giờ

Hỏi sau mấy giờ hai xe gặp nhau?

Câu 4. (1,0 điểm)
a) Bóng của tượng đài Hoàng Đế Quang Trung ( kể cả chân đài bê tông 3m-Bảo tàng Quang Trung) trên mặt đất có độ dài BC= 20,1m.
Cùng thời điểm đó, một cây cột

cao 2 m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 m (hình vẽ). Tính chiều cao của tượng đài Hoàng

Đế Quang Trung ( không kể chân đài bê tông).

b) Cho



Gọi

là đường phân giác của

Câu 5. (3,0 điểm)
Cho tam giác

vuông tại

vẽ đường cao

Tính tỉ số

a) Chứng minh:

.

b) Chứng minh:

.

c) Trên tia

lấy điểm

sao cho

Từ

vẽ đường thẳng song song

cắt

tại

Chứng minh

==HẾT==
UBND HUYỆN

HƯỚNG DẪN CHẤM

TRƯỜNG THCS
ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – NH: 2023-2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

B

C

B

D

A

B

A

D

C

D

A

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
1

2

Hướng dẫn chấm

Điểm

Số học sinh nam của lớp 8A là: 27- 11= 16 ( hs)

0,25

Xác suất cô chọn trúng một bạn nam là

0,25

.

a) 3x – 12=0;
3x=12

0,25

x=4
0,25

Vậy
b)

;

.
Vậy

0,25

c)

0,25

Vậy
3

Gọi thời gian đi của xe 2 là

(giờ)

.

Thời gian đi của xe thứ nhất là

(giờ).

Quãng đường xe thứ hai đi là:

.

0,25

0,25
Quãng đường xe thứ nhất đi là:
Vì hai bến cách nhau

.

nên ta có phương trình:
0,5

(thỏa mãn điều kiện).
Vậy xe thứ hai đi được 2 giờ thì hai xe gặp nhau.
4

a) Ta có
nên
Xét tam giác
ta có :



,

0,5

(hệ quả của định lí Thalès).
Hay

0,25

,

suy ra AB= 13,4m.
Vậy chiều cao của tượng đài Hoàng Đế Quang Trung ( không tính chân đài bê

0,25

tông) là 13,4-3= 10,4 (m).
b)


là tia phân giác của

ta có

(tính chất tia phân

giác của một góc).

9 cm

4 cm
D

0,25
C

0,25

a)

a) Xét

A

B

Do đó
5

nên



có:

1,0
0,5
Do đó

.

b) Lần lượt xét hai tam giác vuông



+)

có:

(1)

+)

(2)

Từ (1) và (2) nên suy ra

(vì cùng phụ với

Xét



.

Suy ra

(đpcm).



là hình chiếu của

Từ đó suy ra tứ giác

+)

0,25

hay

c) Ta có

+)

0,25

có:

Do đó

Gọi

)

nên suy ra
lên

.

là hình chữ nhật có:

nên

.
.

.

Lại có:
+)

.

+)

.

Nên suy ra
Xét

(vì cùng phụ với


Do đó
Từ đó suy ra

0,5
).

có:

0,5

.
(hai cạnh tương ứng).

Ghi chú: Các cách làm khác đúng cho điểm tối đa tương ứng từng phần.
==HẾT==

Ký duyệt của lãnh đạo nhà trường
HIỆU TRƯỞNG

Tổ chuyên môn

Người soạn
 
Gửi ý kiến