ĐỀ THI CUỐI HK2 TOÁN 8 SÁCH CÁNH DIỀU CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐẦY ĐỦ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Nghĩa
Ngày gửi: 22h:31' 08-05-2024
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 2066
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Nghĩa
Ngày gửi: 22h:31' 08-05-2024
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 2066
UBND HUYỆN
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – NH: 2023-2024
TRƯỜNG THCS
MÔN: TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
Mức độ đánh giá
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng
Tổng %
cao
điểm
TNKQ
TL
Nửa đầu học kì 2
1
Thu thập, phân loại, tổ chức dữ
liệu. Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ. Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các
số liệu và biểu đồ thống kê đã có ( 6
Một số yếu tố thống kê
tiết)
và xác suất
Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên
(10 tiết)
2
5%
0,5đ
trong một số ví dụ đơn giản.
1
Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm
0,5đ
của một biến cố với xác suất của biến cố
5%
đó ( 4 tiết)
2
Định lí Thalès trong
tam giác (14 tiết)
Định lí Thalès trong tam giác (14 tiết)
2
1
1
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Nửa cuối học kì 2
15%
3
Phương trình (9 tiết)
Phương trình bậc nhất ( 9 tiết)
4
1
2
1đ
0,5đ
0,5 đ
2
4
Hình đồng dạng
( 11 tiết)
Tam giác đồng dạng.
Hình đồng dạng
( 2 tiết)
Tổng
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS
( 9 tiết)
0,5đ
1
35%
1,5đ
1
1
1
1,5đ
0,5đ
1đ
2
35%
5%
0,5đ
12
2
5
40%
30%
2
1
20%
70%
10%
30%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – NH: 2023-2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8
22
100%
100%
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
STT
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ
Nội dung kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
Thông
biết
hiểu
Nửa đầu học kì 2
Thu thập, phân loại, tổ
1
chức dữ liệu. Mô tả và biểu
diễn dữ liệu trên các bảng,
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
(10 tiết)
biểu đồ. Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn giản xuất
hiện từ các số liệu và biểu đồ
thống kê đã có ( 6 tiết)
Mô tả xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ
đơn giản. Mối liên hệ giữa
xác suất thực nghiệm của một
*Nhận biết:
- Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại
dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ nhiều nguồn
khác nhau. Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào
bảng, biểu đồ thích hợp. Mô tả được cách chuyển dữ
liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác.
- Phát hiện và giải quyết được vấn đề hoặc quy luật
đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn
(pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
*Thông hiểu:
2TN
1TL
- Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến
cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. Hiểu
được xác suất thực nghiệm của biến cố.
biến cố với xác suất của biến
cố đó ( 4 tiết)
2
Định lí
Định lí Thalès trong tam giác
Thalès
( 14 tiết)
Nhận biết:
- Giải thích được định lí Thalès trong tam giác.
- Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng
2TN
1TL
1TL
Vận
Vận
dụng dụng cao
định lí Thalès.
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam
trong tam
giác.
giác (14
*Thông hiểu:
tiết)
Giải thích được tính chất đường phân giác của tam
giác.
Nửa cuối học kì 2
*Nhận biết:
- Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn
3
4TN
2TL
1TL
1TL
1TL
1 TL
và cách giải. Nhận biết vế trái, vế phải của phương
trình bậc nhất một ẩn. Nhận biết nghiệm của một
phương trình.
Phương
trình
Phương trình bậc nhất ( 9 tiết)
(9 tiết)
*Thông hiểu:
- Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn
và cách giải.
*Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan
đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan
đến Hoá học,...).
4
Hình đồng Tam giác đồng dạng ( 9 tiết)
*Nhận biết: – Giải thích được các trường hợp đồng
dạng ( 11
dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
tiết)
*Thông hiểu:
- Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
2TN
1TL
*Vận dụng:
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng,
chứng minh đẳng thức hình học.
*Vận dụng cao:
– Dựa vào các tính chất của hai tam giác đồng dạng
để chứng minh các cặp góc, cặp cạnh bằng nhau.
*Nhận biết:
Hình đồng dạng ( 2 tiết)
2TN
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị
tự), vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật công nghệ chế
tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
Tổng
14
5
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
70%
Tỉ lệ chung
UBND HUYỆN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – NH: 2023-2024
TRƯỜNG THCS
ĐỀ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
30%
Đáp án
Câu 1. Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu rời rạc?
A. Số thành viên trong một gia đình.
B. Cân nặng (kg) của các học sinh lớp 8D.
C. Kết quả nhảy xa (mét) của 10 vận động viên.
D. Lượng mưa trung bình (mm) trong một tháng ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 2. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một quốc gia được biểu diễn trong bảng sau:
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ (độ C)
2
3
5
15
20
30
29
27
20
15
12
7
Biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trong bảng trên là
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ đoạn thẳng.
C. Biểu đồ cột tranh.
D. Không thể biểu diễn được.
Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
B.
Câu 4. Phương trình
A. .
B. .
.
Câu 6. Trong các số:
C.
D.
có bao nhiêu nghiệm?
Câu 5. Phương trình
A.
.
C.
.
D. Vô số nghiệm.
có tập nghiệm là
B.
.
C.
.
số nào là nghiệm của phương trình
D.
.
?
A.
.
B. .
C.
.
D. .
Câu 7. Cho hình vẽ bên, biết
B
Tỉ số nào sau đây là đúng?
A.
E
D
B.
A
C.
D.
Câu 8. Cho tam giác
A.
C.
có
là trung điểm của
.
B.
là hình thang.
Câu 9. Cho tam giác
A.
C
B.
. Khẳng định nào dưới đây sai?
.
D.
là đường trung bình của
đồng dạng với tam giác
.
và
.
theo tỉ số
C.
.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
D.
.
Câu 10. Cho các mệnh đề sau:
(I) Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng.
(II) Nếu một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng
dạng.
Hãy chọn đáp án đúng:
A. Cả (I) và (II) đều đúng.
B. Chỉ có (II)
C. Chỉ có (I) đúng.
D. Cả (I)
Câu 11. Cho hình vẽ:
I
B
C
A
D
B'
C'
A'
D'
đúng.
và (II) đều sai.
Biết các điểm
lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai tứ giác
và
đồng dạng phối cảnh, điểm
là tâm đồng dạng phối cảnh.
B. Hai đoạn thẳng
và
đồng dạng phối cảnh, điểm
là tâm đồng dạng phối cảnh.
C. Hai đoạn thẳng
và
đồng dạng phối cảnh, điểm
là tâm đồng dạng phối cảnh.
D. Hai đoạn thẳng
và B'C' đồng dạng phối cảnh, điểm
là tâm đồng dạng phối cảnh.
hình đồng dạng phối cảnh, có tâm đồng dạng phối cảnh là
A. A
B. B
C. C
D. C
Câu 1. (0,5 điểm) Lớp 8A có 27 bạn, trong đó có 11
sao đỏ. Xác suất cô chọn trúng một bạn nam là bao nhiêu?
Câu 2. (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3x – 12=0;
điểm nào trong các điểm sau?
B
C
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
b)
;
Câu 12. Cho hình vẽ : Hai tam giác trong
A
D
nữ. Cô giáo chọn ngẫu nhiên một bạn làm
c)
Câu 3. (1,5 điểm) Hai ô tô khởi hành ngược chiều từ hai bến cách nhau
30 phút với vận tốc
Vận tốc của xe thứ hai là
để gặp nhau. Xe thứ nhất đi sớm hơn xe thứ hai là 1 giờ
Hỏi sau mấy giờ hai xe gặp nhau?
Câu 4. (1,0 điểm)
a) Bóng của tượng đài Hoàng Đế Quang Trung ( kể cả chân đài bê tông 3m-Bảo tàng Quang Trung) trên mặt đất có độ dài BC= 20,1m.
Cùng thời điểm đó, một cây cột
cao 2 m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 m (hình vẽ). Tính chiều cao của tượng đài Hoàng
Đế Quang Trung ( không kể chân đài bê tông).
b) Cho
có
Gọi
là đường phân giác của
Câu 5. (3,0 điểm)
Cho tam giác
vuông tại
vẽ đường cao
Tính tỉ số
a) Chứng minh:
.
b) Chứng minh:
.
c) Trên tia
lấy điểm
sao cho
Từ
vẽ đường thẳng song song
cắt
tại
Chứng minh
==HẾT==
UBND HUYỆN
HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THCS
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – NH: 2023-2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
B
C
B
D
A
B
A
D
C
D
A
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
1
2
Hướng dẫn chấm
Điểm
Số học sinh nam của lớp 8A là: 27- 11= 16 ( hs)
0,25
Xác suất cô chọn trúng một bạn nam là
0,25
.
a) 3x – 12=0;
3x=12
0,25
x=4
0,25
Vậy
b)
;
.
Vậy
0,25
c)
0,25
Vậy
3
Gọi thời gian đi của xe 2 là
(giờ)
.
Thời gian đi của xe thứ nhất là
(giờ).
Quãng đường xe thứ hai đi là:
.
0,25
0,25
Quãng đường xe thứ nhất đi là:
Vì hai bến cách nhau
.
nên ta có phương trình:
0,5
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy xe thứ hai đi được 2 giờ thì hai xe gặp nhau.
4
a) Ta có
nên
Xét tam giác
ta có :
có
,
0,5
(hệ quả của định lí Thalès).
Hay
0,25
,
suy ra AB= 13,4m.
Vậy chiều cao của tượng đài Hoàng Đế Quang Trung ( không tính chân đài bê
0,25
tông) là 13,4-3= 10,4 (m).
b)
Vì
là tia phân giác của
ta có
(tính chất tia phân
giác của một góc).
9 cm
4 cm
D
0,25
C
0,25
a)
a) Xét
A
B
Do đó
5
nên
và
có:
1,0
0,5
Do đó
.
b) Lần lượt xét hai tam giác vuông
và
+)
có:
(1)
+)
(2)
Từ (1) và (2) nên suy ra
(vì cùng phụ với
Xét
và
.
Suy ra
(đpcm).
mà
là hình chiếu của
Từ đó suy ra tứ giác
+)
0,25
hay
c) Ta có
+)
0,25
có:
Do đó
Gọi
)
nên suy ra
lên
.
là hình chữ nhật có:
nên
.
.
.
Lại có:
+)
.
+)
.
Nên suy ra
Xét
(vì cùng phụ với
và
Do đó
Từ đó suy ra
0,5
).
có:
0,5
.
(hai cạnh tương ứng).
Ghi chú: Các cách làm khác đúng cho điểm tối đa tương ứng từng phần.
==HẾT==
Ký duyệt của lãnh đạo nhà trường
HIỆU TRƯỞNG
Tổ chuyên môn
Người soạn
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – NH: 2023-2024
TRƯỜNG THCS
MÔN: TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
Mức độ đánh giá
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng
Tổng %
cao
điểm
TNKQ
TL
Nửa đầu học kì 2
1
Thu thập, phân loại, tổ chức dữ
liệu. Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ. Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các
số liệu và biểu đồ thống kê đã có ( 6
Một số yếu tố thống kê
tiết)
và xác suất
Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên
(10 tiết)
2
5%
0,5đ
trong một số ví dụ đơn giản.
1
Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm
0,5đ
của một biến cố với xác suất của biến cố
5%
đó ( 4 tiết)
2
Định lí Thalès trong
tam giác (14 tiết)
Định lí Thalès trong tam giác (14 tiết)
2
1
1
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Nửa cuối học kì 2
15%
3
Phương trình (9 tiết)
Phương trình bậc nhất ( 9 tiết)
4
1
2
1đ
0,5đ
0,5 đ
2
4
Hình đồng dạng
( 11 tiết)
Tam giác đồng dạng.
Hình đồng dạng
( 2 tiết)
Tổng
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS
( 9 tiết)
0,5đ
1
35%
1,5đ
1
1
1
1,5đ
0,5đ
1đ
2
35%
5%
0,5đ
12
2
5
40%
30%
2
1
20%
70%
10%
30%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – NH: 2023-2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8
22
100%
100%
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
STT
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ
Nội dung kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
Thông
biết
hiểu
Nửa đầu học kì 2
Thu thập, phân loại, tổ
1
chức dữ liệu. Mô tả và biểu
diễn dữ liệu trên các bảng,
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
(10 tiết)
biểu đồ. Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn giản xuất
hiện từ các số liệu và biểu đồ
thống kê đã có ( 6 tiết)
Mô tả xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ
đơn giản. Mối liên hệ giữa
xác suất thực nghiệm của một
*Nhận biết:
- Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại
dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ nhiều nguồn
khác nhau. Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào
bảng, biểu đồ thích hợp. Mô tả được cách chuyển dữ
liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác.
- Phát hiện và giải quyết được vấn đề hoặc quy luật
đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn
(pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
*Thông hiểu:
2TN
1TL
- Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến
cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. Hiểu
được xác suất thực nghiệm của biến cố.
biến cố với xác suất của biến
cố đó ( 4 tiết)
2
Định lí
Định lí Thalès trong tam giác
Thalès
( 14 tiết)
Nhận biết:
- Giải thích được định lí Thalès trong tam giác.
- Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng
2TN
1TL
1TL
Vận
Vận
dụng dụng cao
định lí Thalès.
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam
trong tam
giác.
giác (14
*Thông hiểu:
tiết)
Giải thích được tính chất đường phân giác của tam
giác.
Nửa cuối học kì 2
*Nhận biết:
- Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn
3
4TN
2TL
1TL
1TL
1TL
1 TL
và cách giải. Nhận biết vế trái, vế phải của phương
trình bậc nhất một ẩn. Nhận biết nghiệm của một
phương trình.
Phương
trình
Phương trình bậc nhất ( 9 tiết)
(9 tiết)
*Thông hiểu:
- Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn
và cách giải.
*Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan
đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan
đến Hoá học,...).
4
Hình đồng Tam giác đồng dạng ( 9 tiết)
*Nhận biết: – Giải thích được các trường hợp đồng
dạng ( 11
dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
tiết)
*Thông hiểu:
- Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
2TN
1TL
*Vận dụng:
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng,
chứng minh đẳng thức hình học.
*Vận dụng cao:
– Dựa vào các tính chất của hai tam giác đồng dạng
để chứng minh các cặp góc, cặp cạnh bằng nhau.
*Nhận biết:
Hình đồng dạng ( 2 tiết)
2TN
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị
tự), vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật công nghệ chế
tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
Tổng
14
5
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
70%
Tỉ lệ chung
UBND HUYỆN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – NH: 2023-2024
TRƯỜNG THCS
ĐỀ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
30%
Đáp án
Câu 1. Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu rời rạc?
A. Số thành viên trong một gia đình.
B. Cân nặng (kg) của các học sinh lớp 8D.
C. Kết quả nhảy xa (mét) của 10 vận động viên.
D. Lượng mưa trung bình (mm) trong một tháng ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 2. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một quốc gia được biểu diễn trong bảng sau:
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ (độ C)
2
3
5
15
20
30
29
27
20
15
12
7
Biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trong bảng trên là
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ đoạn thẳng.
C. Biểu đồ cột tranh.
D. Không thể biểu diễn được.
Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
B.
Câu 4. Phương trình
A. .
B. .
.
Câu 6. Trong các số:
C.
D.
có bao nhiêu nghiệm?
Câu 5. Phương trình
A.
.
C.
.
D. Vô số nghiệm.
có tập nghiệm là
B.
.
C.
.
số nào là nghiệm của phương trình
D.
.
?
A.
.
B. .
C.
.
D. .
Câu 7. Cho hình vẽ bên, biết
B
Tỉ số nào sau đây là đúng?
A.
E
D
B.
A
C.
D.
Câu 8. Cho tam giác
A.
C.
có
là trung điểm của
.
B.
là hình thang.
Câu 9. Cho tam giác
A.
C
B.
. Khẳng định nào dưới đây sai?
.
D.
là đường trung bình của
đồng dạng với tam giác
.
và
.
theo tỉ số
C.
.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
D.
.
Câu 10. Cho các mệnh đề sau:
(I) Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng.
(II) Nếu một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng
dạng.
Hãy chọn đáp án đúng:
A. Cả (I) và (II) đều đúng.
B. Chỉ có (II)
C. Chỉ có (I) đúng.
D. Cả (I)
Câu 11. Cho hình vẽ:
I
B
C
A
D
B'
C'
A'
D'
đúng.
và (II) đều sai.
Biết các điểm
lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai tứ giác
và
đồng dạng phối cảnh, điểm
là tâm đồng dạng phối cảnh.
B. Hai đoạn thẳng
và
đồng dạng phối cảnh, điểm
là tâm đồng dạng phối cảnh.
C. Hai đoạn thẳng
và
đồng dạng phối cảnh, điểm
là tâm đồng dạng phối cảnh.
D. Hai đoạn thẳng
và B'C' đồng dạng phối cảnh, điểm
là tâm đồng dạng phối cảnh.
hình đồng dạng phối cảnh, có tâm đồng dạng phối cảnh là
A. A
B. B
C. C
D. C
Câu 1. (0,5 điểm) Lớp 8A có 27 bạn, trong đó có 11
sao đỏ. Xác suất cô chọn trúng một bạn nam là bao nhiêu?
Câu 2. (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3x – 12=0;
điểm nào trong các điểm sau?
B
C
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
b)
;
Câu 12. Cho hình vẽ : Hai tam giác trong
A
D
nữ. Cô giáo chọn ngẫu nhiên một bạn làm
c)
Câu 3. (1,5 điểm) Hai ô tô khởi hành ngược chiều từ hai bến cách nhau
30 phút với vận tốc
Vận tốc của xe thứ hai là
để gặp nhau. Xe thứ nhất đi sớm hơn xe thứ hai là 1 giờ
Hỏi sau mấy giờ hai xe gặp nhau?
Câu 4. (1,0 điểm)
a) Bóng của tượng đài Hoàng Đế Quang Trung ( kể cả chân đài bê tông 3m-Bảo tàng Quang Trung) trên mặt đất có độ dài BC= 20,1m.
Cùng thời điểm đó, một cây cột
cao 2 m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 m (hình vẽ). Tính chiều cao của tượng đài Hoàng
Đế Quang Trung ( không kể chân đài bê tông).
b) Cho
có
Gọi
là đường phân giác của
Câu 5. (3,0 điểm)
Cho tam giác
vuông tại
vẽ đường cao
Tính tỉ số
a) Chứng minh:
.
b) Chứng minh:
.
c) Trên tia
lấy điểm
sao cho
Từ
vẽ đường thẳng song song
cắt
tại
Chứng minh
==HẾT==
UBND HUYỆN
HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THCS
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – NH: 2023-2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
B
C
B
D
A
B
A
D
C
D
A
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
1
2
Hướng dẫn chấm
Điểm
Số học sinh nam của lớp 8A là: 27- 11= 16 ( hs)
0,25
Xác suất cô chọn trúng một bạn nam là
0,25
.
a) 3x – 12=0;
3x=12
0,25
x=4
0,25
Vậy
b)
;
.
Vậy
0,25
c)
0,25
Vậy
3
Gọi thời gian đi của xe 2 là
(giờ)
.
Thời gian đi của xe thứ nhất là
(giờ).
Quãng đường xe thứ hai đi là:
.
0,25
0,25
Quãng đường xe thứ nhất đi là:
Vì hai bến cách nhau
.
nên ta có phương trình:
0,5
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy xe thứ hai đi được 2 giờ thì hai xe gặp nhau.
4
a) Ta có
nên
Xét tam giác
ta có :
có
,
0,5
(hệ quả của định lí Thalès).
Hay
0,25
,
suy ra AB= 13,4m.
Vậy chiều cao của tượng đài Hoàng Đế Quang Trung ( không tính chân đài bê
0,25
tông) là 13,4-3= 10,4 (m).
b)
Vì
là tia phân giác của
ta có
(tính chất tia phân
giác của một góc).
9 cm
4 cm
D
0,25
C
0,25
a)
a) Xét
A
B
Do đó
5
nên
và
có:
1,0
0,5
Do đó
.
b) Lần lượt xét hai tam giác vuông
và
+)
có:
(1)
+)
(2)
Từ (1) và (2) nên suy ra
(vì cùng phụ với
Xét
và
.
Suy ra
(đpcm).
mà
là hình chiếu của
Từ đó suy ra tứ giác
+)
0,25
hay
c) Ta có
+)
0,25
có:
Do đó
Gọi
)
nên suy ra
lên
.
là hình chữ nhật có:
nên
.
.
.
Lại có:
+)
.
+)
.
Nên suy ra
Xét
(vì cùng phụ với
và
Do đó
Từ đó suy ra
0,5
).
có:
0,5
.
(hai cạnh tương ứng).
Ghi chú: Các cách làm khác đúng cho điểm tối đa tương ứng từng phần.
==HẾT==
Ký duyệt của lãnh đạo nhà trường
HIỆU TRƯỞNG
Tổ chuyên môn
Người soạn
 








Các ý kiến mới nhất