Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KT-CK2-T8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 21h:06' 15-05-2024
Dung lượng: 59.9 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích: 0 người
ÔN LUYỆN KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 TOÁN 8 - ĐỀ 5

I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Để giải phương trình

Bước 2: 10x−15−4+4x=1

Bước 1:
Bước 5.
A Đúng.
Câu 2 :

, một bạn học sinh thực hiện như sau:
Bước 3: 14x−19=1

Bước 4: 14x=20

Bạn học sinh thực hiện giải như vậy là:
B Sai từ bước 1.

C Sai từ bước 2.

Ph/trình nào sau đây không có nghiệm x =3: A 3x−9=0.

B 2x+6=0.

D Sai từ bước 3.
C 2(x−1)−(3x−5)=6−2x. D.

x−1
−1=0
2

Câu 3 : Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A x2−3=0.
B x+1=0.
C 0x−7=0.
D x(x+1)x=5.
Câu 4 : Phương trình 2x+7=3x+15có tập nghiệm là: A x =−8. B. Ph/trình vô nghiệm. C. Ph/trvô số nghiệm D. x=0
Câu 5 : Để x = 1 là nghiệm của phương trình 2ax−3a+1=0 thì giá trị của a là: A 2.
B 1.
C -1.
D -2.
Câu 6 : ΔABC∽ΔDEF theo tỉ số 2/3 và ΔDEF∽ΔMNP theo tỉ số 3/5 thì ΔMNP∽ΔABC theo tỉ số
A 2/3 .
B 3/5.
C 5/2 .
D 2/5 .
AB 1
Câu 7 : Cho ΔABC∽ΔDEFcó
= và diện tích ΔDEF bằng 160cm2 . Khi đó diện tích ΔABC bằng:
DE 2
A 80cm2 .
B 320cm2.
C 640cm2 .
D 40cm2.
Câu 8 : Cho ΔMNP có MN = 8cm, MP = 16cm. Điểm D thuộc cạnh MN sao cho ND = 2cm, điểm E thuộc cạnh MP
sao cho EP = 13cm. Khi đó ΔMNP đồng dạng với tam giác nào?
A ΔMED .
B ΔMDE .
C ΔDEM.
D ΔDME .
Câu 9 : Cho hình vẽ sau, chọn câu trả lời đúng.
A ΔMPN∽ΔDEF.
B ΔFDE∽ΔPNM .
C ΔDEF∽ΔMNP .
D ΔNMP∽ΔDFE .
Câu 10 :
Cho hình vẽ sau, tỉ số BE/CE bằng
A 1/2 . B 2/3 .
C 8/9 .
D 5/6 .
Câu 11 : Cho các khẳng định sau:
(1)Hai hình tròn bất kì luôn là hai hình đồng dạng
(2)Hai hình tam giác cân bất kì luôn đồng dạng
với nhau.
(3) Hai hình thoi bất kì luôn đồng dạng với nhau.
Số khẳng định đúng là:
A 0.
B 1.
C 2.
D 3.
Câu 12 : Cho đường tròn (O; 6cm) và đường tròn (O'; 3cm). Khi đó, đường tròn (O; 6cm) đồng dạng với đường tròn
(O'; 3cm) theo tỉ số đồng dạng: A k=3 .
B k=6.
C k=12 .
D k=2 .
II. TỰ LUẬN
Câu 13 : Giải các phương trình sau:
a) 7 − (2x+4) = − (x+4) ; b)
; c)
Câu 14 : Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 15 km/h. Lúc về học sinh đó chỉ đi với
vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 4 phút. Tính độ dài quãng đường từ nhà đến
trường (tính theo kilômet).
Câu 15 : Cho ΔABCcó AB=2cm,AC=4cm. Qua B dựng đường thẳng cắt AC tại D sao cho
a) Chứng minh ΔABD∽ΔACB

.

b) Tính AD và DC.
c) Gọi AH là đường cao của ΔABC, AE là đường cao của ΔABD. Chứng minh rằng diện tích ΔABH gấp 4 lần diện
tích ΔADE.
 
Gửi ý kiến