Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

400 CÂU HS HỎI BÁM THEO TT CÂU ĐỀ THAM KHẢO BGD 2024-TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 36

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Giáo Dục
Ngày gửi: 23h:19' 20-05-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích: 0 người
THEO ĐỀ THAM KHẢO BGD 2024-TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 36
Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp, phát
biểu nào sau đây đúng?
A. điện áp hai đầu cuộn cảm nhanh pha hơn dòng điện π/2.
B. điện áp hai đầu cuộn cảm trễ pha hơn điện áp hai đầu điện trở π/2.
C. điện áp hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với dòng điện trong mạch.
D. điện áp hai đầu cuộn cảm vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện.
Câu 2. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp, phát
biểu nào sau đây đúng?
A. điện áp hai đầu cuộn cảm vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện.
B. điện áp hai đầu cuộn cảm trễ pha hơn điện áp hai đầu điện trở π/2.
C. điện áp hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với dòng điện trong mạch.
D. dòng điện trễ pha hơn điện áp hai đầu cuộn cảm π/2.
Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp, phát
biểu nào sau đây đúng?
A. điện áp hai đầu cuộn cảm vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện.
B. điện áp hai đầu cuộn cảm nhanh pha hơn điện áp hai đầu điện trở π/2.
C. điện áp hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với dòng điện trong mạch.
D. điện áp hai đầu cuộn cảm trễ pha hơn điện áp hai đầu điện trở π/2.
Câu 4. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp, phát
biểu nào sau đây đúng?
A. điện áp hai đầu cuộn cảm trễ pha hơn điện áp hai đầu điện trở π/2.
B. điện áp hai đầu điện trở trễ pha hơn điện áp hai đầu cuộn cảm π/2.
C. điện áp hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với dòng điện trong mạch.
D. điện áp hai đầu cuộn cảm vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện.
Câu 5. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp, phát
biểu nào sau đây đúng?
A. điện áp hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với dòng điện trong mạch.
B. điện áp hai đầu cuộn cảm ngược pha so với điện áp hai đầu tụ điện.
C. điện áp hai đầu cuộn cảm vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện.
D. điện áp hai đầu cuộn cảm trễ pha hơn điện áp hai đầu điện trở π/2.
Câu 6. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp, phát
biểu nào sau đây đúng?
A. điện áp hai đầu cuộn cảm trễ pha hơn điện áp hai đầu điện trở π/2.
B. điện áp hai đầu tụ điện trễ pha hơn dòng điện π/2.
C. điện áp hai đầu cuộn cảm vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện.
D. điện áp hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với dòng điện trong mạch.
Câu 7. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp, phát
biểu nào sau đây đúng?
A. điện áp hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với dòng điện trong mạch.
B. dòng điện nhanh pha hơn điện áp tụ điện π/2.
C. điện áp hai đầu cuộn cảm trễ pha hơn điện áp hai đầu điện trở π/2.
D. điện áp hai đầu cuộn cảm vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện.
Câu 8. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp, phát
biểu nào sau đây đúng?
A. điện áp hai đầu tụ điện trễ pha hơn điện áp hai đầu điện trở π/2.
B. điện áp hai đầu cuộn cảm vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện.
C. điện áp hai đầu cuộn cảm trễ pha hơn điện áp hai đầu điện trở π/2.
D. điện áp hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với dòng điện trong mạch.
Câu 9. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp, phát
biểu nào sau đây đúng?
A. điện áp hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với dòng điện trong mạch.
Trang 1

B. điện áp hai đầu cuộn cảm trễ pha hơn điện áp hai đầu điện trở π/2.
C. điện áp hai đầu điện trở nhanh pha hơn điện áp hai đầu tụ điện π/2.
D. điện áp hai đầu cuộn cảm vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện.
Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp,
phát biểu nào sau đây đúng?
A. điện áp hai đầu cuộn cảm vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện.
B. điện áp hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với dòng điện trong mạch.
C. điện áp hai đầu cuộn cảm trễ pha hơn điện áp hai đầu điện trở π/2.
D. điện áp hai đầu tụ điện ngược pha so với điện áp hai đầu cuộn cảm.
Câu 11. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp,
phát biểu nào sau đây đúng?
A. điện áp hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với dòng điện trong mạch.
B. điện áp hai đầu điện trở nhanh pha hơn điện áp hai đầu tụ điện π/2.
C. điện áp hai đầu cuộn cảm trễ pha hơn điện áp hai đầu điện trở π/2.
D. điện áp hai đầu cuộn cảm vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện.
Câu 12. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp,
phát biểu nào sau đây đúng?
A. điện áp hai đầu cuộn cảm trễ pha hơn điện áp hai đầu điện trở π/2.
B. điện áp hai đầu cuộn cảm vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện.
C. điện áp hai đầu điện trở trễ pha hơn điện áp hai đầu cuộn cảm π/2.
D. điện áp hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với dòng điện trong mạch.
Câu 13. Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng
A. 10
B. 28
C. 9
D. 19
Câu 14. Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron?
222
238
209
A. 84 Po .
B. 86 Ra .
C. 23
D. 92 U .
11 Na .
3
3
Câu 15. Hai hạt nhân 1 T và 2 He có cùng
A. điện tích.
B. số nơtron.
C. số prôtôn.
D. số nuclôn.
Câu 16. Cho phản ứng hạt nhân: 42 He + 147 N → 11 H + X . Số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là
A. 9 và 17.
B. 9 và 8.
C. 8 và 17.
D. 8 và 9.
A
Câu 17. Trong hạt nhân Z X thì A là
A. Số nơtrôn.
B. Nguyên tử.
C. Số prôtôn.
D. Số khối (số nuclon).
Câu 18. Hạt nhân α có
A. 2 prôtôn và 4 nơtrôn
B. 4 prôtôn và 2 nơtrôn C. 2 prôtôn và 6 nơtrôn D. 2 prôtôn và 2 nơtrôn
6
Câu 19. Cho phản ứng hạt nhân sau: 94 Be + p → X + 3 Li . Hạt nhân X là
A. Hêli.
B. Đơteri.
C. Triti.
D. Prôtôn.

Câu 20. Số nuclôn có trong hạt nhân
A. 23.
B. 12.
C. 11.
D. 34.
19
16
Câu 21. Trong phản ứng hạt nhân: 9 F + p →8 O + X , hạt X là
A. êlectron.
B. prôtôn.
C. hạt α.
D. pôzitron.
40
56
Câu 22. So với hạt nhân 20 Ca, hạt nhân 27 Co có nhiều hơn
A. 7 nơtron và 9 prôtôn.
B. 11 nơtron và 16 prôtôn.
C. 9 nơtron và 7 prôtôn.
D. 16 nơtron và 11 prôtôn.
27
Al
Câu 23. Số nơtron trong hạt nhân 13 là bao nhiêu?
A. 27.
B. 14.
C. 40.
D. 13.
Câu 24. Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp bao gồm điện trở thuần R , cuộn dây cảm thuần có cảm kháng Z L và
tụ điện có dung kháng ZC . Tổng trở của mạch được xác định theo công thức

A. Z = R 2 − ( Z L + Z C ) .
2

B. Z = R 2 − ( Z L − Z C ) . C. Z = R 2 + ( Z L + Z C ) .
2

2

D.

Z = R 2 + ( Z L − ZC ) .
2

Câu 25. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R , cuộn cảm thuần Z L và tụ điện ZC mắc nối tiếp. Đại lượng
Trang 2

được tính theo công thức
được gọi là
A. độ lệch pha giữa điện áp và dòng điên.
B. điện trở toàn phần.
C. hệ số công suất.
D. tổng trở.
(ω > 0) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp.
Câu 26. Đặt điện áp xoay chiều
Gọi Z và I lần luợt là tổng trở của đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau
đây đúng?
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Đặt một điện áp u = U cos(ωt + ) vào hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm
thuần) có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là
A.

B.

C.

D.

Câu 28. Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos(t +  ) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì độ lệch pha của hiệu
điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
1
1
 L + C
 L − C
L −
C −
.
.
.
.
A.
B. tg  =
C.
D. tg  =

C

L
tg  =
tg  =
R
R
R
R
Câu 29. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cường độ dòng điện chạy qua mạch sớm pha hơn hiệu điện thế
ở hai đầu mạch khi
A. ZL > ZC
B. ZL < ZC
C. Z = R
D. ZL= R.
Câu 30. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của
đoạn mạch lần lượt là Z L và Z C . Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch
khi
Z
Z
A. Z L = Z C .
B. Z L  Z C .
C. Z L = C .
D. Z L  C .
4
3
Câu 31. Điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ
dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là
.
.
A.
B. ω2LC = 1.
C.
D.
Câu 32. Tốc độ truyền âm lớn nhất trong môi trường nào sau đây?
A. Sắt
B. Nước đá ở 0oC
C. Không khí ở 0oC
D. Nước biển ở 20oC
Câu 33. Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường
A. rắn, chân không
B. lỏng, chân không
C. khí, lỏng, rắn
D. khí, chân không
Câu 34. Trong các vật sau thì vật nào không được coi là nguồn âm?
A. âm thoa đang dao động B. dây đàn đang rung
C. ống sáo đang thổi
D. mặt trống nằm yên
Câu 35. Siêu âm là sóng âm có
A. tần số lớn nên goi là âm cao.
B. tần số trên 20. 000Hz.
C. cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn.
D. tần số lớn hơn 16 Hz.
Câu 36. Tốc độ truyền âm trong môi trường nào là lớn nhất?
A. Không khí
B. Chân không
C. Nhôm
D. Nước
Câu 37. Trong các sóng sau đây sóng nào không truyền được trong chân không:
A. Sóng siêu âm
B. Sóng ánh sáng
C. Sóng vô tuyến
D. Sóng điện từ
Câu 38. Đại lượng được đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông
góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian gọi là
A. tần số âm.
B. cường độ âm.
C. biên độ âm.
D. mức cường độ âm.
I
Câu 39. Biết 0 là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là
I
I
I
I
A. L = 2 lg 0 (dB).
B. L = 10 lg (dB).
C. L = 2 lg (dB).
D. L = 10 lg 0 (dB).
I0
I0
I
I
Câu 40. Các đặc tính sinh lí của âm gồm
A. độ cao, âm sắc, biên độ. B. độ cao, âm sắc, độ to.
C. độ cao, âm sắc, năng lượng.
D. độ cao, âm sắc, biên độ.
Câu 41. Âm trầm là âm có:
A. mức cường độ âm nhỏ B. Tần số dao động nhỏ C. Năng lượng dao động nhỏ D. Biên độ dao động nhỏ
Trang 3

Câu 42. Dựa vào đặc trưng nào của âm giúp ta phân biệt được âm do các nguồn khác nhau phát ra?
A. Cường độ âm.
B. Độ cao của âm.
C. Độ to của âm.
D. Âm sắc.
Câu 43. So với âm cơ bản, họa âm thứ ba do cùng một nhạc cụ phát ra có
A. chu kì gấp 3 lần.
B. cường độ gấp 3 lần.
C. cường độ âm gấp 3 lần.
D. tần số gấp 3 lần.
Câu 44. Có thể áp dụng định luật Cu - lông cho tương tác nào sau đây?
A. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.
B. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.
C. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.
D. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
Câu 45. Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?
A. q1 và q2 đều là điện tích dương.
B. q1 và q2 trái dấu nhau.
C. q1 và q2 cùng dấu nhau. D. q1 và q2 đều là điện tích âm.
Câu 46. Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. q1. q2 < 0.
B. q1 > 0 và q2 < 0.
C. q1 < 0 và q2 > 0.
D. q1. q2 > 0.
Vật
bị
nhiễm
điện
do
cọ
xát

khi
cọ
xát
Câu 47.
A. các điện tích bị mất đi.
B. eletron chuyển từ vật này sang vật khác.
C. vật bị nóng lên sinh ra điện tích.
D. các điện tích tự do được tạo ra trong vật.
Câu 48. Hệ vật cô lập về điện là hệ vật
A. có trao đổi điện tích âm với các vật khác ngoài hệ.
B. có trao đổi điện tích dương với các vật khác ngoài hệ.
C. chỉ có sự trao đổi điện tích giữa các vật trong hệ.
D. không có trao đổi điện tích giữa các vật trong hệ.
Câu 49. Cho quả cầu kim loại trung hòa điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện dương thì quả cầu cũng được nhiễm
điện dương. Khi đó khối lượng của quả cầu thay đổi như thế nào?
A. Giảm đi rõ rệt.
B. Có thể coi như không đổi.
C. Tăng lên rõ rệt.
D. Lúc đầu tăng rồi sau đó giảm.
Câu 50. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
A. V. m2.
B. V. m.
C. V/m.
D. V/m2.
Câu 51. Cho một điện tích điểm -Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A. hướng về phía nó.
B. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
C. phụ thuộc độ lớn của nó.
D. hướng ra xa nó.
Câu 52. Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặt trưng cho điện trường:
A. về năng lượng.
B. về khả năng thực hiện công.
C. về mặt tác dụng lực.
D. về tốc độ biến thiên của điện trường
Điện
trường
đều

điện
trường

Câu 53.
A. vectơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau
B. độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau
C. chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi
D. độ lớn lực tác dụng lên một điện tích thử không thay đổi
tích sẽ:
Câu 54. Điện tích q đặt vàotrong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện

A. di chuyển cùng chiều E nếu q > 0
B. di chuyển ngược chiều E nếu q > 0


C. di chuyển cùng chiều E nếu q < 0
D. chuyển động theo chiều E bất kì
Câu 55. Đặt một điện tích dương có khối lượng nhỏ vào 1 điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động
A. vuông góc với đường sức điện trường.
B. theo một quỹ đạo bất kì.
C. dọc theo chiều của đường sức điện trường.
D. ngược chiều đường sức điện trường.
Câu 56. Đặt một điện tích âm có khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động
A. theo một quỹ đạo bất kì. B. dọc theo chiều của đường sức điện trường.
C. vuông góc với đường sức điện trường.
D. ngược chiều đường sức điện trường.
Câu 57. Trong mot dây dân đâng co dong điện khong đoi chây quâ. Biệt râng điện lượng dich chuyện quâ tiệt
diện thâng cuâ dây dân trong khoâng thợi giân t lâ q. Cượng đong điện quâ mâch được xâc đinh bâng biệu
thưc nâo sâu đây?
A. I =

t
q

B. I =

q
.
t

C. I = q + t .

Câu 58. Đợn vi cuâ cượng đo dong điện, hiệu điện thệ, điện lượng lân lượt lâ
Trang 4

D. I = qt .

A. fârâ (F), von/mệt (V/m), jun (J).
B. niutợn (N), fârâ (F), von (V).
C. von (V), âmpệ (A), âmpệ (A).
D. âmpệ(A), von(V), cu long (C).
Câu 59. Dong điện trong kim loâi lâ:
A. dong dich chuyện co hượng cuâ câc ệlệctron tư do.
B. dong dich chuyện co hượng cuâ câc hât mâng điện.
C. dong dich chuyện cuâ điện tích.
D. dong dich chuyện co hượng cuâ câc ion dượng vâ âm.
Câu 60. Quy ược chiệu dong điện lâ
A. chiệu dich chuyện cuâ câc ệlệctron.
B. chiệu dich chuyện cuâ câc ion.
C. chiệu dich chuyện cuâ câc điện tích dượng.
D. chiệu dich chuyện cuâ câc ion âm.
Câu 61. Lỗ trống là hạt tải điện trong môi trường nào sau đây?
A. Kim loại.
B. Chất bán dẫn.
C. Chất khí.
D. Chất điện phân.
Câu 62. Hạt tải điện trong kim loại là
A. electron tự do và ion dương.
B. electron, ion dương và ion âm.
C. electron tự do.
D. ion dương và ion âm.
Câu 63. Dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do là dòng điện trong môi trường
A. chân không.
B. kim loại.
C. chất điện phân
D. chất khí.
Câu 64. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A. Không thay đổi.
B. Giảm đi.
C. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.
D. Tăng lên.
Câu 65. Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:
A. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi.
B. Chuyển động định hướng của các electron tăng lên.
C. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.
D. Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.
Câu 66. Dong điện khong đoi lâ
A. dong điện co cượng đo thây đoi thệo thợi giân.
B. dong điện co chiệu khong thây đoi thệo thợi giân.
C. dong điện co chiệu vâ cượng đo khong thây đoi thệo thợi giân.
D. dong điện co điện lượng chuyện quâ tiệt diện thâng cuâ dây thây đoi thệo thợi giân.
Câu 67. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(2πt/T + φ) (A >0). Chu kì dao động là
A. t
B. T
C. A
D. φ
Câu 68. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đại lương A được gọi là
A. Li độ.
B. Biên độ dao động.
C. Tần số góc.
D. pha dao động.
Câu 69. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(2πft + φ) (A >0). Đại lương f được gọi là
A. tần số góc.
B. Tần số.
C. pha dao ban đầu.
D. Biên độ dao động.
Câu 70. Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha của dao
động là
A. π raD.
B. 10 rad.
C. (15t + π) rad.
D. 15 rad.
Câu 71. Trong dao động điều hòa, đơn vị của pha ban đầu là
A. Héc (Hz).
B. giây (s).
C. radian (rad).
D. mét (m).
Câu 72. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
A. - ωA
B. ω2A
C. - ω2A
D. ωA
Câu 73. Trong dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A, giá trị cực đại của gia tốc là
A. ωA
B. - ωA
C. ω2A
D. - ω2A
Câu 74. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ω. t + φ) (A >0). Đại lượng được tính theo công
thức ω/2π được gọi là
A. Tần số.
B. pha dao ban đầu.
C. tần số góc.
D. Biên độ dao động.
Câu 75. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ω. t + φ) (A >0). Đại lượng được tính theo công
thức 2π/ω được gọi là
A. Chu kì.
B. pha dao ban đầu.
C. tần số.
D. tần số góc.
Câu 76. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ω. t + φ) (A >0). Đại lượng ω được gọi là
A. pha dao ban đầu.
B. Tần số.
C. tần số góc.
D. Biên độ dao động.
Câu 77. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với
tần số góc là
Trang 5

m
k
1 k
m
.
.
.
B.
C.
D.
m
k
2 m
k
Câu 78. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Chu kì dao động của con lắc lò
xo là
1 m
1 k
m
k
.
.
.
A. 2
B. 2
C.
D.
2 k
2 m
m
k
Câu 79. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:
A. gia tốc của sự rơi tự do B. điều kiện kích thích ban đầu
C. khối lượng của vật nặng D. biên độ của dao động.
Câu 80. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí
cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
1 2
1
A. F = k. x.
B. F = − kx.
C. F = kx .
D. F = - kx.
2
2
A. 2

Câu 81. Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Đại lượng được tính theo công thức
gọi là
A. Tần số

B. Lực kéo về

C. Tần số góc

được

D. Chu kì

Câu 82. Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Đại lượng được tính theo công thức
được gọi là
A. Chu kì

B. Tần số góc

C. Lực kéo về

D. Tần số

Câu 83. Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Đại lượng được tính theo công thức
được gọi là
A. Tần số
B. Chu kì
C. Lực kéo về
D. Tần số góc
Câu 84. Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?
A. khối lượng hạt nhân.
B. Năng lượng liên kết.
C. điện tích hạt nhân.
D. Năng lượng liên kết riêng.
Câu 85. Cho biết năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân X1, X2, X3 và X4 lần lượt là 7,63MeV; 7,67MeV;
12,42MeV và 5,41MeV. Hạt nhân kém bền vững nhất là
A. X4.
B. X1.
C. X3.
D. X2.
Câu 86. Biết các năng lượng liên kết của lưu huỳnh S32, crôm Cr52, urani U238 theo thứ tự là 270MeV, 447MeV,
1785MeV. Hãy sắp xếp các hạt nhân ấy theo thứ tự độ bền vững tăng lên
A. S < U < Cr.
B. S < Cr < U.
C. U < S < Cr.
D. Cr < S < U.
Câu 87. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân có giá trị
A. giống nhau với mọi hạt nhân.
B. lớn nhất đối với các hạt nhân nhẹ.
C. lớn nhất đối với các hạt nhân nặng.
D. lớn nhất đối với các hạt nhân trung bình.
235
56
4
2
Câu 88. Năng lượng liên kết của các hạt nhân 1 H , 2 He , 26 Fe và 92 U lần lượt là 2,22 MeV; 2,83 MeV; 492 MeV
và 1786. Hạt nhân kém bền vững nhất là
56
235
4
A. 2 He .
B. 92 U .
C. 26 Fe .
D. 21 H .
Câu 89. Cho bâ hât nhân X, Y vâ Z co so nuclon tượng ưng lâ AX, AY, AZ vợi AX = 2AY = 0,5AZ. Biệt nâng lượng
liện kệt cuâ tưng hât nhân tượng ưng lâ ΔEX, ΔEY, ΔEZ vợi ΔEZ<ΔEX<ΔEY. Sâp xệp câc hât nhân nây thệo thư tư
tính bện vưng giâm dân lâ
A. Y, Z, X.
B. Y, X, Z.
C. Z, X, Y.
D. X, Y, Z.
238
230
56
4
Câu 90. Trong câc hât nhân nguyện tư: 2 He; 26 Fe; 92 U vâ 90 Th, hât nhân bện vưng nhât lâ
A. 56
B. 238
C. 230
D. 42 He.
26 Fe.
90 Th.
92 U.
40
6
Câu 91. Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 18 Ar; 3 Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u
= 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 63 Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 40
18 Ar
A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.
B. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.
C. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.
D. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.
Câu 92. Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân 23
11 Na là 22,98373 u và 1u
Trang 6

= 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của 23
11 Na bằng
A. 81,11 MeV.
B. 18,66 MeV.
C. 8,11 MeV.
D. 186,55 MeV.
m
=
1
,
007276
u
m
=
15
,
999
u; m C = 12, 000u ; p
, mn = 1,008667 u . Hãy sắp xếp các
Câu 93. Cho biết mα = 4,0015u; O
hạt nhân 24 He ,

12 , 16 O
6C
8
16
, 8O .

theo thứ tự tăng dần độ bền vững. Câu trả lời đúng là:

A. 24 He, 126C
B. 126C , 168 O , 24 He,
C. 126C , 24 He, 168 O .
D. 24 He, 168O , 126C .
Câu 94. Hạt nhân 27 60CO có khối lượng là 55,94 u. Biết khối lượng của proton là 1,0073 u và Khối lượng của
notron là 1,0087 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 27 60CO là:
A. 54,4 MeV
B. 48. 9 MeV
C. 70,5 MeV
D. 65,7 MeV
Câu 95. Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng
A. ánh sáng là sóng điện từ.
B. ánh sáng có bản chất sóng.
C. ánh sáng là sóng ngang.
D. ánh sáng có thể bị tán sắc.
Câu 96. Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính hạt của ánh sáng?
A. ánh sáng có thể bị tán sắc.
B. hiện tượng quang điện trong.
C. hiện tượng ánh sáng giao thoA.
D. hiện tượng ánh sáng nhiễu xạ.
Câu 97. Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính hạt của ánh sáng?
A. hiện tượng ánh sáng nhiễu xạ.
B. hiện tượng quang điện ngoài.
C. ánh sáng có thể bị tán sắc.
D. hiện tượng ánh sáng giao thoa.
Câu 98. Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính hạt của ánh sáng?
A. ánh sáng có thể bị tán sắc.
B. hiện tượng quang phát quang.
C. hiện tượng ánh sáng nhiễu xạ.
D. hiện tượng ánh sáng giao thoa.
Câu 99. Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính sóng của ánh sáng?
A. ánh sáng có thể bị tán sắc.
B. hiện tượng quang phát quang.
C. hiện tượng quang điện trong.
D. hiện tượng quang điện ngoài.
Hiện
tượng
nào
sau
đây
thể
hiện
tính
sóng
của
ánh
sáng?
Câu 100.
A. hiện tượng quang phát quang.
B. hiện tượng quang điện ngoài.
C. hiện tượng ánh sáng nhiễu xạ.
D. hiện tượng quang điện trong.
Câu 101. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
A. cùng cường độ.
B. kết hợp.
C. cùng màu sắc.
D. đơn sắc.
Câu 102. Anh sâng đợn sâc lâ ânh sâng
A. co mot mâu nhât đinh vâ bược song khong xâc đinh, khi đi quâ lâng kính khong bi tân sâc.
B. co mot mâu vâ mot bược song xâc đinh, khi đi quâ lâng kính khong bi tân sâc.
C. co mot mâu nhât đinh vâ bược song khong xâc đinh, khi đi quâ lâng kính sệ bi tân sâc.
D. co mot mâu vâ bược song nhât đinh, khi đi quâ lâng kính sệ bi tân sâc.
Câu 103. Khi ânh sâng truyện tư moi trượng trong suot nây sâng moi trượng trong suot khâc thí
A. bược song vâ tân so đệu khong đoi.
B. bược song thây đoi nhưng tân so khong đoi.
C. bược song vâ tân so đệu thây đoi.
D. bược song khong đoi nhưng tân so thây đoi.
Câu 104. Trong thí nghiệm giâo thoâ vợi ânh sâng trâng cuâ Y-âng, khoâng câch giưâ vân sâng vâ vân toi liện
tiệp bâng
A. hâi lân khoâng vân.
B. mot khoâng vân.
C. mot nưâ khoâng vân.
D. mot phân tư khoâng vân.
Câu 105. Trong câc thí nghiệm sâu, thí nghiệm nâo được sư dung đệ đo bược song ânh sâng?
A. Thí nghiệm vệ sư tân sâc ânh sâng cuâ Niu-tợn. B. Thí nghiệm tong hợp ânh sâng trâng.
C. Thí nghiệm Y-âng vệ giâo thoâ ânh sâng.
D. Thí nghiệm vợi ânh sâng đợn sâc cuâ Niu-tợn.
Câu 106. Trong chân khong, ânh sâng co bược song nho nhât trong so câc ânh sâng đo, vâng, lâm, tím lâ
A. ânh sâng vâng.
B. ânh sâng lâm.
C. ânh sâng đo.
D. ânh sâng tím.
Câu 107. Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon.
B. Photon chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động.
C. Với các ánh sáng đơn sắc khác nhau, các photon đều mang năng lượng như nhau.
D. Trong chân không, photon bay với tốc độ 3. 108m/s dọc theo các tia sáng.
Câu 108. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3. 108m/s.
B. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.
Trang 7

C. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
D. Mỗi lần một nguyên tử phát xạ ánh sáng thì nó phát ra nhiều phôtôn.
Câu 109. Phát biểu nào sau đây về thuyết lượng tử là sai
A. Trong các môi trường, photon bay với tốc độ 3. 108m/s dọc theo các tia sáng.
B. Photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có photon đứng yên.
C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các photon đều giống nhau có năng lượng h. f.
D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon.
Câu 110. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, với hằng số Plăng là h, mỗi phôtôn của chùm sáng đơn sắc có tần số f đều
mang năng lượng là
A. h. f.
B. h/f.
C. h - f.
D. h + f. .
Câu 111. Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn, mỗi phôtôn mang một năng lượng xác định.
B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
C. Năng lượng của các phôtôn trong các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì đều bằng nhau.
D. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
Câu 112. Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ tần số f. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh
sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là
h.c

h. f
h.
.
.
A.  =
B.  =
C.  =
D.  =
h.c

c
c
Câu 113. Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ tần số f. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh
sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

h. f
h.
.
.
A.  = h. f
B.  =
C.  =
D.  =
h.c
c
c
Câu 114. Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
A. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
B. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
C. hiện tượng quang điện ngoài.
D. hiện tượng quang - phát quang.
Câu 115. Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyền động và trạng thái đứng yên.
B. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ 3. 108m/s dọc theo các tia sáng.
C. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
D. Với mỗi ánh sáng đơn sắc, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
Câu 116. Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào kim loại có giới hạn quang điện λ0. Điều kiện để không có hiện
tượng quang điện xảy ra là
A. λ > λ0.
B. λ  λ0.
C. λ < λ0.
D. λ = λ0.
Câu 117. Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
B. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
C. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
D. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
Câu 118. Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
B. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
C. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 119. Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng
phản xạ sẽ
A. cùng tần số.
B. luôn ngược pha.
C. không cùng loại.
D. luôn cùng pha.
Câu 120. Trên một sợi dây có chiều dài ℓ, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết
tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A.
B.
C.
D.
Câu 121. Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là
A. λ
B. λ/2
C. 2λ.
D. λ/4
Câu 122. Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liền kề là
A. λ/4
B. 2λ.
C. λ
D. λ/2
Trang 8

Câu 123. Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng
A. một bước sóng.
B. một nửa bước sóng.
C. một số nguyên lần bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Trên
một
sợi
dây
đàn
hồi
đang

sóng
dừng.
Khoảng
cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
Câu 124.
A. một bước sóng.
B. một phần tư bước sóng.
C. một nửa bước sóng.
D. hai bước sóng.
Câu 125. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định, bụng sóng là các điểm trên dây mà phần tử ở đó
A. luôn luôn đứng yên.
B. dao động với biên độ lớn nhất.
C. dao động với biên độ bằng một bước sóng.
D. dao động với biên độ bằng một nửa bước sóng.
Câu 126. Sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định với bước sóng λ. Lấy k = 1,2,. . . Muốn có sóng
dừng trên dây thì chiều dài của dây có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. ℓ =k/3.
B. ℓ =k2.
C. ℓ =k/4.
D. ℓ =k/2.
Câu 127. Một sợi dây có một đầu cố định một đâu tự do đong có song dừng. Biết bước song trên dây là  và k = 0,
1,2. . Chiều dàu của dây là
A. ℓ = (2k+ 1)/4.
B. ℓ =k .
C. ℓ =(2k +1) /2.
D. ℓ = k /2.
Câu 128. Đệ co song dưng xây râ trện mot sợi dây đân hoi vợi mot đâu dây co đinh vâ mot đâu tư do thí chiệu
dâi cuâ dây phâi bâng
A. mot so nguyện lân nưâ bược song.
B. mot so nguyện lân bược song.
C. mot so nguyện lân phân tư bược song.
D. mot so lệ lân mot phân tư bược song
Câu 129. Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để
A. xác định chu kì song
B. xác định năng lượng song
C. xác định tần số sóng
D. xác định tốc độ truyền sóng
Câu 130. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, 1 và A2, 2.
Biên độ của dao động tổng hợp là
A. A2 = A12 + A22 + 2 A1A2 cos(φ2 - φ1).
B. A2 = A12 + A22 - A1A2 cos(φ2 - φ1)
C. A2 = A12 + A22 - 2 A1A2 cos(φ2 - φ1).
D. A2 = A12 + A22 + A1A2 cos(φ2 - φ1)
Câu 131. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, 1 và A2, 2.
Pha ban đầu của dao động tổng hợp là
A1 cos1 − A2 cos 2
A1 cos1 + A2 cos 2
.
.
A. tan  =
B. tan  =
A1 sin 1 − A2 sin  2
A1 sin 1 + A2 sin  2
A1 sin 1 + A2 sin  2
A1 sin 1 − A2 sin  2
.
.
C. tan  =
D. tan  =
A1 cos1 − A2 cos 2
A1 cos 1 + A2 cos  2
Câu 132. Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Hai dao động cùng pha nhau khi độ lệch pha 
của chúng thỏa mãn
A.  = (2k + 1) (k = 1; 3; 5)
B.  = 2k (k = 0; 1; 2) .



+ k (k = 1; 3; 5) .
D.  = (2k + 0,5) (k = 0; 1; 2) .
2
Câu 133. Hai dao động điều hòa cùng tần số và ngược pha nhau thì có độ lệch pha bằng
A. (k+ 0,25)π với k = 0, ±, ±2,.
B. (2k+1)π với k = 0, ±1, ±2,.
C. (k+0,5)π với k= 0, ±1, ±2,.
D. 2kπ với k=0, ±1, ±2,.
Câu 134. Hai dao động điều hòa, cùng phương,...
 
Gửi ý kiến