Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE THI TUYEN SINH 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 23h:10' 27-05-2024
Dung lượng: 175.2 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

KỲ THI KHẢO SÁT CÁC MÔN THI VÀO LỚP 10
THPT CHUYÊN LAM SƠN
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi: TOÁN (dành cho tất cả thí sinh)
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 16/4/2023
Đề thi có: 01 trang gồm 05 câu

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

1 
x 1
 1
Câu I. (2,0 điểm) Cho biểu thức A  
, với 0  x  1 .

:
x 1  x x  2x  x
 x x

1. Rút gọn biểu thức A .
2. Tính giá trị của biểu thức B  A





2023  2 khi x  2024  2 2023 .

Câu II. (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng (d ) : y  ax  b đi qua điểm M 1; 2  và song song với
đường thẳng (d ') : y  2 x  3 . Tìm các hệ số a và b .

6 5
x  y  3

2. Giải hệ phương trình 
.
 9  10  1
 x y
Câu III. (2,0 điểm) Cho phương trình bậc hai x 2  3x  m 2  0 , với m là tham số.
1. Giải phương trình khi m  2 .
2. Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn điều kiện

x12  x1 x2  3 x2  m 2  2m  1  6  m2 .
Câu IV. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Hai đường cao của tam giác đó là AD, BE
cắt nhau tại H với D  BC , E  AC .
1. Chứng minh CDHE là tứ giác nội tiếp một đường tròn, tìm vị trí tâm I của đường tròn đó.
2. Chứng minh HA.HD  HB.HE .
3. Chứng minh IE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE (với I là tâm đường tròn
ngoại tiếp tứ giác CDHE ).
Câu V. (1,0 điểm) Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn a 2  b 2  c 2  9 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức P 

a 2b 5c
.


bc ca ab

……………… Hết ………………

Họ và tên thí sinh:………………………………… Số báo danh:………………………
Chữ ký giám thị 1:…………………………………Chữ ký giám thị 2:………………………

SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

KỲ THI KHẢO SÁT CÁC MÔN THI VÀO LỚP 10
THPT CHUYÊN LAM SƠN
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi: TOÁN (dành cho tất cả thí sinh)
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 16/4/2023
Đáp án đề thi có: 03 trang

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC

1 
x 1
 1
Câu I. (2,0 điểm) Cho biểu thức A  
, với 0  x  1 .

:
x 1  x x  2x  x
 x x
1. Rút gọn biểu thức A .
2. Tính giá trị của biểu thức B  A 2023  2 khi x  2024  2 2023 .





Giải.


1
1 
x 1
1. (1,0 điểm) Khi 0  x  1 ta có A  

:
 x x 1
x 1  x x  2 x  1















x x  2 x 1

1 x
x





(0,5 điểm)



x 1

.

x 1

x  1 . Vậy A  x  1

(0,5 điểm)

2. (1,0 điểm) Theo ý 1 thì A  x  1 . Khi x  2024  2 2023 ta có
2

 2023 1  1  2023  2
từ đó suy ra B   2023  2  2023  2   2019
A  2024  2 2023  1 

(0,5 điểm)
(0,5 điểm)

Câu II. (2,0 điểm)
1. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng (d ) : y  ax  b đi qua điểm M 1; 2  và song
song với đường thẳng (d ') : y  2 x  3 . Tìm các hệ số a và b .
Giải.
Đường thẳng (d ) : y  ax  b song song với đường thẳng (d ') : y  2 x  3 nên a  2 và b  3 .
(0,5 điểm)
Vì đường thẳng (d ) : y  ax  b đi qua điểm M 1; 2  nên ta có 2  2.1  b  b  0
(thỏa mãn vì b  3 ). Vậy a  2, b  0 là các giá trị cần tìm.
(0,5 điểm)
6 5
x  y  3

2. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 
.
 9  10  1
 x y
1
1
Giải. Đặt ẩn phụ u  , v  .
x
y
1

u

6u  5v  3
12u  10v  6

3
Hệ phương trình trở thành 


.
(0,5 điểm)
9u  10v  1 9u  10v  1
v  1

5
x  3
Thay ngược trở lại ta được 
.
y  5
Vậy hệ phương trình có nghiệm là  x; y    3;5  .

(0,5 điểm)

1

Câu III. (2,0 điểm) Cho phương trình bậc hai x 2  3x  m 2  0 , với m là tham số.
1. Giải phương trình khi m  2 .
2. Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn điều kiện

x12  x1 x2  3 x2  m 2  2m  1  6  m2 .
Giải.
1. (1,0 điểm) Khi m  2 ta có phương trình x 2  3x  2  0 .
Do a  b  c  0 nên phương trình có hai nghiệm x1  1, x2  2 .

(0,5 điểm)
(0,5 điểm)

2. (1,0 điểm) Phương trình có hai nghiệm x1 , x2    0  9  4m 2  0
9
3
3
 m2     m 
(*)
(0,25 điểm)
4
2
2
 x1  x2  3
Khi đó theo định lý Vi-et, ta có 
.
2
 x1 x2  m
Vì x1 là nghiệm của phương trình x 2  3x  m 2  0 nên ta có x12  3 x1  m 2  0  x12  3 x1  m 2
3
3
Khi đó với   m  thì
2
2
2
2
x1  x1 x2  3 x2  m  2m  1  6  m 2  3 x1  m 2  x1 x2  3 x2  m2  2m  1  6  m 2

3  x1  x2   x1 x2  2m 2  2m  1  6  m 2  9  m 2  2m 2  2m  1  6  m 2
m2  2m  8  6  m 2   m  4  2  m   6  m2

(0,25 điểm)

  m  4   2  m   6  m 2   m  4  2  m   6  m 2

  m 2  2m  8  6  m 2  m  1
3
Kết hợp với điều kiện (*) ta có   m  1 .
2

(0,25 điểm)
(0,25 điểm)

Câu IV. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Hai đường cao của tam giác đó là AD, BE cắt
nhau tại H với D  BC , E  AC .
1. Chứng minh CDHE là tứ giác nội tiếp một đường tròn, tìm vị trí tâm I của đường tròn đó.
2. Chứng minh HA.HD  HB.HE ;
3. Chứng minh IE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE (với I là tâm đường tròn
ngoại tiếp tứ giác CDHE ).
Giải.
A

E
O

H
I

C
D
1. (1,0 điểm) Chứng minh tứ giác CDHE nội tiếp
 AD  BC
  900
Ta có: AD, BE là hai đường cao của ABC  
(0,5 điểm)

ADC  BEC
BE

AC

  HEC
  900  900  1800  CDHE là tứ giác nội tiếp đường tròn đường
Xét tứ giác CDHE ta có HDC
kính HC .
(0,25 điểm)
Như vậy tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác CDHE là trung điểm của HC .
(0,25 điểm)
B

2

2. (1,0 điểm) Chứng minh HA.HD  HB.HE
Xét AHE và BHD ta có:

 (đối đỉnh); 
  900 nên AHE đồng dạng với BHD
AHE  BHD
(0,5 điểm)
AEH  BDH
HA HE


 HA.HD  HB.HE (ĐPCM)
(0,5 điểm)
HB HD
3. (1,0 điểm) Xét tứ giác ABDE ta có 
ADB  
AEB  900 , mà hai đỉnh D, E là hai đỉnh liên tiếp của tứ
giác nên ABDE là tứ giác nội tiếp. Lại có AEB vuông tại E nên A, B, D, E cùng thuộc đường tròn tâm
(0,25 điểm)
O đường kính AB và cũng là đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE .


Ta có ABDE là tứ giác nội tiếp suy ra EDC  BAE
(1)
1
ECH vuông tại E có đường trung tuyến EI  EI  HI  HC
2
  IHE
 hay IEH
  EHC

(2)
(0,25 điểm)
 HEI cân tại I  IEH
  CHE

Tứ giác CDHE là tứ giác nội tiếp  CDE
(3)
  BAE
  HEI
;
Từ (1), (2), (3) suy ra EDC
  OBE

BOE cân tại O  OB  OE   OEB
  OEA
 mà OBE
  BAE
  900  OEB
  HEI
  900  OE  EI
Hay BAE
 EI là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE (ĐPCM).

(0,25 điểm)
(0,25 điểm)

Câu V. (1,0 điểm) Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn a 2  b 2  c 2  9 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a 2b 5c
.
P


bc ca ab
 1
bc 3 ca 3 ab 3
1 1
Giải. Đặt
 ,
 ,

khi đó x, y, z  0; 9      a 2  b 2  c 2  9
a x b
y c
z
 xy yz zx 
x y
 x  y  z  xyz  z 
(0,25 điểm)
xy  1
5 x  y
1
P   x  2 y  5 z   3P  x  2 y  5 z  x  2 y 
3
xy  1
2
2 5 
2   5 x  y  5 
7 2  xy  1 5  x  1
 x   2y  
   x 

x x 
x   xy  1
x
x
x
x  xy  1
Theo bất đẳng thức Cô-si cho hai số ta có:

2
2  xy  1 5  x  1
7
7
1 
7

3P  x   2

 x   2 10  1  2   x   2
x
x
x  xy  1
x
x
 x 

(0,25 điểm)

 2  1 2 
 3  1   1   x  


2

2

2

Áp dụng bất đẳng thức  a 2  b 2  c 2  d 2    ac  bd  và bất đẳng thức Cô-si cho hai số ta có:
3P  x 

9
7
1
9

 2  3    x   6  2 x   6  12  P  4 .
x
x
x
x


3 2
6
, b  3, c 
thì P  4 .
2
2
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 4.

(0,25 điểm)

Khi x  3, y  2, z  1 tức là a 

(0,25 điểm)

……………… Hết ………………

3
 
Gửi ý kiến