DE TS DA NANG 2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Vĩnh
Ngày gửi: 09h:47' 28-02-2026
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Vĩnh
Ngày gửi: 09h:47' 28-02-2026
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
S Ở GD&ĐT
THÀNH PH
ĐÀ N Ẵ NG
Đ Ề THI TH
Ử
(Đ ề bao gồm 02 trang)
Câu 1.
Ố
K Ỳ THI TUY
Ể N SINH VÀO L
Ớ P 10
NĂM H Ọ C 2026 -2027
Đ Ề THI MÔN: TOÁN (CHUNG)
Th ời gian: 120 phút (Không k ể thời gian phát đ ề)
Giáo viên: Trương Hoàng Vĩnh
– Ngày thi: 27/2/2026
(1,5 đi ểm)
a) Tính giá tr ị của bi ểu th ức T =
100
−
10
+
(
1− 2
)
2
.
8
5
b) Cho biểu đ ồ biểu th ị dân s ố (đơn v ị dân s ố: ngư ời) năm 2018 c ủa các t ỉnh ở khu v ực
Dân s ố
Tây Nguyên (cũ) như sau .
2500000
Trong các t ỉnh ở khu v ực Tây Nguyên,
1919200
tỉnh nào có dân s ố nhi ều nh ất? T ỉnh nào
2000000
1458500
có dân s ố ít nh ất?
1312900
1500000
c) Rút g ọn bi ểu th ức sau:
1000000
3
P = x + y − 2 xy + y + 4 y + 4
500000
645400
535000
T ỉnh
với x y 0 .
0
Kon Tum
Gia Lai
Đ ắk Lắk
Đ ắk Nông
Lâm Đ ồng
(Ngu ồn: Niêm giám th ống kê, NXB th ống kê, 2019)
Câu 2.
(2,0 đi ểm)
( )
a) Tìm giá tr ị tham s ố m để đồ thị của hàm s ố của y = mx − 2 ti ếp xúc v ới đ ồ thị P
của hàm s ố Parabol y = mx 2 với m 0 .
b) Cho phương trình: x 2 − 7x − 6 = 0 có hai nghi ệm x 1, x 2 . Không gi ải phương trình, tính
giá tr ị các bi ểu th ức sau:
(
)
A = x 12 + x 22 − 3x 1x 2 và B = 3 x 13 − 13x 1 − 6 x 12 + 1 .
Câu 3.
(1,0 đi ểm)
Cho 4 b ạn đ ến t ừ 3 l ớp 9A,9B và 9C cùng ng ồi 1 cái bàn tròn. Bi ết thêm trong đó có
2 b ạn đ ến t ừ mỗi l ớp 9A,9B và 2 b ạn cùng đ ến t ừ lớp 9C. Ch ọn ng ẫu nhiên 2 b ạn t ừ 4 b ạn
đó.
a) L ập không gian m ẫu c ủa phép th ử và tính s ố kết qu ả có th ể xảy ra.
b) Tính xác su ất c ủa bi ến c ố J : “2 b ạn ng ồi c ạnh nhau trên cái bàn tròn h ọc chung l ớp”.
Câu 4. (1,5 đi ểm)
1. B iết kho ảng c ách từ chân t ường đến ch ân thang an to àn l à 0,5 m ét và g óc h ợp gi ữa thang
và s àn nh à l à 56 độ. T ính độ dài c ủa c ái thang đó.
2. Một th ợ rèn cắt m ột t ấm t ôn h ình tr òn c ó bán k ính 60 cm th ành ba hình quạt b ằng nhau .
T ừ mỗi h ình qu ạt đó, ng ười th ợ uốn th ành một h ình n ón b ằng c ách gh ép s át hai b án k ính
của n ó l ại v ới nhau (như h ình b ên d ưới).
B
O
O
A
B
A
C
a) T ính di ện t ích m ỗi h ình qu ạt đó.
b) T ính th ể tích c ủa h ình n ón đó.
R2n o
(Bi ết: C ông th ức t ính di ện t ích hình qu ạt là S =
360
với bán k ính R và no là s ố đo
góc ở tâm của h ình qu ạt tr òn ; C ông th ức t ính th ể tích h ình n ón l à V =
1 2
r h với r là b án
3
kính đáy h ình n ón, h là chi ều cao c ủa h ình n ón được t ính theo c ông th ức l à h = l 2 − r 2 với
l là độ dài đường sinh ).
C âu 5. (2,0 điểm)
a) Một h ội ch ợ T ết, b ạn An c ó x * (ngh ìn đồng) để mua 3 gói bánh tr áng tr ộn gi á
15 (nghìn đồng), 2 ly n ước gi á 5 (nghìn đồng) và 10 ngh ìn một s ố chi ph í v ặt ph át sinh. H ỏi
số ti ền t ối thi ểu để bạn An tr ả hết nh ững chi ti êu đó l à bao nhi êu?
b) Gi ả sử một ô t ô đi t ừ tỉnh B à R ịa – V ũng T àu đến Bi ên Ho à – Đ ồng Nai với v ận t ốc
xác định. N ếu v ận tốc t ăng th êm 30km/h th ì th ời gian giảm 1 gi ờ. N ếu gi ảm v ận t ốc 15km/h
thì th ời gian t ăng th êm 1 gi ờ. T ính v ận t ốc, th ời gian của ô t ô và qu ãng đường đã đi được.(
C âu 6. (2,0 điểm)
(
)
Ch o tam gi ác ABC nội ti ếp đường tr òn O; R với AB AC . G ọi M là trung điểm
của BC , k ẻ ME ⊥ AB, MF ⊥ AC .
a) Ch ứng minh t ứ giác AEMF nội ti ếp.
( )
b) G ọi K là giao điểm th ứ hai c ủa MA với O . Ch ứng minh KB.EF = BC .ME .
c) G ọi Q là trung điểm EF . Ch ứng minh QM / /AO .
---------- H ết ---------- Th í sinh kh ông được sử dụng t ài liệu!
- C án b ộ coi thi kh ông gi ải th ích g ì th êm!
THÀNH PH
ĐÀ N Ẵ NG
Đ Ề THI TH
Ử
(Đ ề bao gồm 02 trang)
Câu 1.
Ố
K Ỳ THI TUY
Ể N SINH VÀO L
Ớ P 10
NĂM H Ọ C 2026 -2027
Đ Ề THI MÔN: TOÁN (CHUNG)
Th ời gian: 120 phút (Không k ể thời gian phát đ ề)
Giáo viên: Trương Hoàng Vĩnh
– Ngày thi: 27/2/2026
(1,5 đi ểm)
a) Tính giá tr ị của bi ểu th ức T =
100
−
10
+
(
1− 2
)
2
.
8
5
b) Cho biểu đ ồ biểu th ị dân s ố (đơn v ị dân s ố: ngư ời) năm 2018 c ủa các t ỉnh ở khu v ực
Dân s ố
Tây Nguyên (cũ) như sau .
2500000
Trong các t ỉnh ở khu v ực Tây Nguyên,
1919200
tỉnh nào có dân s ố nhi ều nh ất? T ỉnh nào
2000000
1458500
có dân s ố ít nh ất?
1312900
1500000
c) Rút g ọn bi ểu th ức sau:
1000000
3
P = x + y − 2 xy + y + 4 y + 4
500000
645400
535000
T ỉnh
với x y 0 .
0
Kon Tum
Gia Lai
Đ ắk Lắk
Đ ắk Nông
Lâm Đ ồng
(Ngu ồn: Niêm giám th ống kê, NXB th ống kê, 2019)
Câu 2.
(2,0 đi ểm)
( )
a) Tìm giá tr ị tham s ố m để đồ thị của hàm s ố của y = mx − 2 ti ếp xúc v ới đ ồ thị P
của hàm s ố Parabol y = mx 2 với m 0 .
b) Cho phương trình: x 2 − 7x − 6 = 0 có hai nghi ệm x 1, x 2 . Không gi ải phương trình, tính
giá tr ị các bi ểu th ức sau:
(
)
A = x 12 + x 22 − 3x 1x 2 và B = 3 x 13 − 13x 1 − 6 x 12 + 1 .
Câu 3.
(1,0 đi ểm)
Cho 4 b ạn đ ến t ừ 3 l ớp 9A,9B và 9C cùng ng ồi 1 cái bàn tròn. Bi ết thêm trong đó có
2 b ạn đ ến t ừ mỗi l ớp 9A,9B và 2 b ạn cùng đ ến t ừ lớp 9C. Ch ọn ng ẫu nhiên 2 b ạn t ừ 4 b ạn
đó.
a) L ập không gian m ẫu c ủa phép th ử và tính s ố kết qu ả có th ể xảy ra.
b) Tính xác su ất c ủa bi ến c ố J : “2 b ạn ng ồi c ạnh nhau trên cái bàn tròn h ọc chung l ớp”.
Câu 4. (1,5 đi ểm)
1. B iết kho ảng c ách từ chân t ường đến ch ân thang an to àn l à 0,5 m ét và g óc h ợp gi ữa thang
và s àn nh à l à 56 độ. T ính độ dài c ủa c ái thang đó.
2. Một th ợ rèn cắt m ột t ấm t ôn h ình tr òn c ó bán k ính 60 cm th ành ba hình quạt b ằng nhau .
T ừ mỗi h ình qu ạt đó, ng ười th ợ uốn th ành một h ình n ón b ằng c ách gh ép s át hai b án k ính
của n ó l ại v ới nhau (như h ình b ên d ưới).
B
O
O
A
B
A
C
a) T ính di ện t ích m ỗi h ình qu ạt đó.
b) T ính th ể tích c ủa h ình n ón đó.
R2n o
(Bi ết: C ông th ức t ính di ện t ích hình qu ạt là S =
360
với bán k ính R và no là s ố đo
góc ở tâm của h ình qu ạt tr òn ; C ông th ức t ính th ể tích h ình n ón l à V =
1 2
r h với r là b án
3
kính đáy h ình n ón, h là chi ều cao c ủa h ình n ón được t ính theo c ông th ức l à h = l 2 − r 2 với
l là độ dài đường sinh ).
C âu 5. (2,0 điểm)
a) Một h ội ch ợ T ết, b ạn An c ó x * (ngh ìn đồng) để mua 3 gói bánh tr áng tr ộn gi á
15 (nghìn đồng), 2 ly n ước gi á 5 (nghìn đồng) và 10 ngh ìn một s ố chi ph í v ặt ph át sinh. H ỏi
số ti ền t ối thi ểu để bạn An tr ả hết nh ững chi ti êu đó l à bao nhi êu?
b) Gi ả sử một ô t ô đi t ừ tỉnh B à R ịa – V ũng T àu đến Bi ên Ho à – Đ ồng Nai với v ận t ốc
xác định. N ếu v ận tốc t ăng th êm 30km/h th ì th ời gian giảm 1 gi ờ. N ếu gi ảm v ận t ốc 15km/h
thì th ời gian t ăng th êm 1 gi ờ. T ính v ận t ốc, th ời gian của ô t ô và qu ãng đường đã đi được.(
C âu 6. (2,0 điểm)
(
)
Ch o tam gi ác ABC nội ti ếp đường tr òn O; R với AB AC . G ọi M là trung điểm
của BC , k ẻ ME ⊥ AB, MF ⊥ AC .
a) Ch ứng minh t ứ giác AEMF nội ti ếp.
( )
b) G ọi K là giao điểm th ứ hai c ủa MA với O . Ch ứng minh KB.EF = BC .ME .
c) G ọi Q là trung điểm EF . Ch ứng minh QM / /AO .
---------- H ết ---------- Th í sinh kh ông được sử dụng t ài liệu!
- C án b ộ coi thi kh ông gi ải th ích g ì th êm!
 









Các ý kiến mới nhất