Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Hoàng Ngọc Giao
Ngày gửi: 16h:49' 13-07-2024
Dung lượng: 402.7 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích: 0 người
MẠO TỪ (ARTICLES)
I.
Mạo từ không xác định: a / an
“a”: được dùng:
- Trước các từ được bắt đầu bằng phụ âm hoặc 1 nguyên âm đọc như phụ âm.
E.g: a book, a pen
a university, a one-way street
“an” – được dùng
- Trước các từ được bắt đầu bằng nguyên âm (U, E, O, A, I) hoặc trước các từ bắt đầu bằng
phụ âm nhưng được đọc như nguyên âm
E.g: an apple, an orange
an hour, an honest person
- Hoặc trước các danh từ được viết tắt và đọc như một nguyờn õm
E.g: an L- plate, an SOS, an MP
*Cách dùng a/ an
Dùng trước các danh từ đếm được số ít - Khi danh từ đó:
1. Được nhắc đến lần đầu hoặc không xác định cụ thể về mặt đặc điểm, tính chất…
E.g: I have a dog and a cat.
2. Được dùng để chỉ 1 loài nào đó (tương đương với danh từ số nhiều không có mạo từ)
E.g: A dog is a loyal animal
3. Được dùng để chỉ nghề nghiệp, chức vụ
E.g: I am a teacher
4. Trước tên người mà người nói không biết là ai a Mr Smith nghĩa là “người đàn ông được gọi
là Smith” và ngụ ý là ông ta là người lạ đối với người nói. Còn nếu không có a tức là người nói
biết ông Smith
5. Trong câu cảm thán (với danh từ số ít đếm được)
E.g: Such a long queue! What a pretty girl!
Nhưng: Such long queues! What pretty girls.
6. Dùng với 'such': …. such a/ an + singular countable noun
E.g: It is such an interesting book.
7. Dùng với 'so': …so + adj. + a/ an + singular countable noun
E.g: He is so good a player.
8. Dùng với 'too':.. too+ adj. + a/ an + singular countable noun.
E.g: This is too difficult a lesson for them
9. Được dùng trong các thành ngữ chỉ số lượng nhất định
E.g: a lot of, a couple, a dozen, a great many+ plural noun, a great deal of + uncountnoun, many a+ singular noun, a large/ small amount of +uncoun-noun,
a good many of/ a good number of + plural noun, a few, a little, only a few, only a little.
10.Dùng trước những số đếm nhất định, đặc biệt là chỉ hàng trăm, hàng ngàn
E.g: a hundred, a thousand, a million, a billion.
11. Với từ 'half':
- trước half khi nó theo sau 1 đơn vị nguyên vẹn.
E.g: a kilo and a half và cũng có thể là one and a half kilos.
- dùng trước half khi nó đi với 1 danh từ khác tạo thành từ ghép.
E.g: a half-holiday, a half-share: nửa cổ phần.
Chú ý:: 1/2 kg = half a kilo (không có a Trước half), half a dozen, half an hour
1

12. Dùng trước các phân số như 1/3, 1 /4, 1/5, = a third, a quarter, a fifth hay one third, one
fourth, one fifth.
13. Dùng trong các thành ngữ chỉ giá cả, tốc độ, tỉ lệ
E.g: five dolars a kilo; four times a day; once a week; 60km an hour..
14. There + (be) + (N)
is + uncountable noun
are+ plural noun

is + a/an + singular noun

15. Từ 'time' trong các cụm từ:
Have a good time, Have a hard time, Have a difficult time
16. Thường được dùng sau hệ từ (động từ nối) hoặc sau 'as' để phân loại người hay vật đó
thuộc loại nào, nhóm nào, kiểu nào
E.g: He is a liar
The play was a comedy
He remained a bachelor all his life.
Don't use your plate as an astray.
II. Mạo từ xác định: The
1. Được sử dụng khi danh từ được xác định cụ thể về tính chất, đặc điểm, vị trí hoặc được
nhắc đến lần thứ 2 trong câu.
2. The + noun + preposition + noun.
E.g: the girl in blue; the man with a banner; the gulf of Mexico
The + (n) + of the + (n).
E.g: The leg of the table; The back of the house
- Most + plural noun
Most of the + plural noun:
E.g: Most women want to be beautiful (phụ nữ núi chung)
Most of the women in my school want to be beautiful (không phải phụ nữ nói chung
mà là phụ nữ ở trường tôi)
All + plural noun
all of the + plural noun
Some + plural noun
some of the + plural noun
3. The + danh từ + mệnh đề quan hệ
E.g: the boy whom I met; the place where I met him.
4. Trước 1 danh từ được nhắc đến lần đầu nhưng được ngầm hiểu giữa người nói và người nghe.
E.g: Jane's teacher asked her a question but she doesn't know the answer.
5. The + tính từ so sánh bậc nhất, số thứ tự hoặc only, next, last.
E.g: The first week; the only way, the next day, the last person
Note: - khi núi về trình tự của 1 quy trình nào đó 'the' không được dùng:
First,.. Second,… Third,…….. Next,……… Lastly,……….
- 'next' và 'last' không được sử dụng trong các cụm trạng ngữ chỉ thời gian: next Tuesday,
last week
6. The + danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm thú vật hoặc đồ vật thì có thể bỏ the và đổi
danh từ sang số nhiều.
E.g: The whale = Whales, the shark = sharks, the deep-freeze = deep - freezes.
Nhưng đối với danh từ man (chỉ loài người) thì không có quỏn từ (a, the) đứng trước.
E.g: if oil supplies run out, man may have to fall back on the horse.
2

7. The + adj: đại diện cho 1 lớp người, nó không có hình thái số nhiều nhưng được coi là 1 danh
từ số nhiều và động từ sau nó phải được chia ở số nhiều.
E.g: the old = người già nói chung; The disabled = những người tàn tật;
The unemployed = những người thất nghiệp, The homeless, the wounded, the injured, the
sick, the unlucky, the needy, the strong, the weak, The English, the American, …
8. Dùng trước tên các khu vực, vùng đất nổi tiếng về mặt địa lý hoặc lịch sử
E.g: The Shahara. The Netherlands.
9. The + phương hướng
E.g: He lives in the North (of Viet Nam)
- The + East / West/ South/ North + noun.
E.g: the East/ West end. The North / South Pole.
- Giới từ (to, in, on, at, from) + the + phương hướng: to the North
- Nhưng không được dùng the trước các từ chỉ phương hướng này, nếu nó đi với tên của một
châu lục hoặc 1 quốc gia.
E.g: South Africa, North America, West Germany.
- Không được dùng 'the' trước các từ chỉ phương hướng khi nó đi với các động từ như: go,
travel, turn, look, sail, fly, walk, move
E.g: go north/ south
10.The + các ban nhạc phổ thụng.
E.g: the Bach choir, the Philadenphia Orchestra, the Beatles.
11.The + tên các tờ bỏo lớn/các con tầu biển
E.g: the Times, the Titanic
12. The + tên họ ở số nhiều có nghĩa là gia đình họ nhà…
E.g: the Smiths = Mr and Mrs Smith (and their children)
13.The + Tên ở số ít + cụm từ/ mệnh đề có thể được sử dụng để phân biệt người này với
người khác cùng tên
E.g: We have two Mr Smiths. Which do you want? I want the Mr Smith who signed this
letter.
14.Với các buổi trong ngày: in the morning; in the afternoon, in the evening
(but: at noon, at night, at mid-night.)
15. Danh từ đếm được số nhiều có 'the' và không có 'the'
Danh từ đếm được số nhiều
The + danh từ đếm được số
nhiều
Chỉ loài
Chỉ đối tượng cụ thể, xác định
Dogs are loyal
The dog that is under
the table is lovely
16. Với trường học nếu có 'of' hoặc 'for' theo sau thì dùng 'the': The university of
architecture; the school for the blind
Nếu không có 'of' thì không dùng mạo từ: Foreign Trade university.
17. Với các nhạc cụ: play the guitar/ the piano/ the violin
18. Với các thể chế quõn sự: the army, the police, the air force, the navy, the military
19. Với từ 'same':
the same + (N)
E.g: We have the same grade
Twins often have the same interest.
- The same as + (N)/ (Pro.) Your pen is the same as my pen/ mine.
3

- The same + (N) + as +(N)/ (Pro.)
E.g: Her mother has the same
car as her father
20. Với dạng so sánh kép: The + so sánh hơn + S+ V, the + so sánh hơn + S+ V
E.g: The hotter it is, the more uncomfortable I feel.
21. Với tên sông, suối, đại dương, kênh đào, rặng núi
E.g: The Red River, the River Nile, the Volga, the Thames, the Amazon, The pacific Ocean,
The Atlantic Ocean, the Suez Canal, the Panama Canal, The Alps, the Andes, the Himalayas,
the Rockies
(nhưng không dùng 'the' khi danh từ riêng đứng sau: Lake Ba Be, Mountain Everest)
22. Với thứ duy nhất: the sun, the moon, the sky, the atmosphere, the Great Wall of China,
the stars, the equator
23. Với tên nước ở dạng số nhiều hoặc có các từ như: Republic, Union, Kingdom, States
E.g: The US, The United Kindom, The Soviet Union, The Republic of South Africa, The
Philippines…
 KHÔNG DÙNG thông thường với tên nước
24. Với môn học cụ thể: The applied Maths
(môn học núi chung không dùng mạo từ: English, Mathematics, Literature..)
25. Với các giai đoạn lịch sử
E.g: The stone Age; The middle Age; The Renaissance; The Industrial Revolution
26. 'office' có 'the' và không có 'the'
The office
(be)in office
Cơ quan, văn phòng
đương chức
27. Trong các cách diễn đạt: At the moment; at the end of; in the end; at the beginning of; at
the age of; for the time being…
28. Với 'radio', 'cinema' và 'theatre': E.g: Listen to the radio
29. Với 1 số tòa nhà và công trình nổi tiếng: the Empire State Building, the White House, the
Royal Palace, the Golden Gate Bridge, the Vatican
30. Với tên riêng của các viện bảo tàng/ phòng trưng bày nghệ thuật, rạp hát, rạp chiếu phim,
khách sạn, nhà hàng: the National Museum, the Globe Theatre, the Odeon Cinema, the
Continential Hotel, the Bombay Restaurant..
*Nhưng nếu nhà hàng, khách sạn được đặt tên theo tên của người sáng lập thì không dùng
mạo từ. E.g: McDonald, Matilda's restaurant
III. NO ARTICLE - Không dùng mạo từ:
1. trước danh từ số nhiều và danh từ không đếm được với nghĩa chung
E.g: Water is composed of hydrogen and oxygen.
Nhưng: The water in this bottle can be drunk. (vì có cụm giới từ bổ nghĩa)
Elephants are intelligent animals
Nhưng: The elephants in this zoo are intelligent. (mang nghĩa cụ thể)
2. Trước 1 số danh từ như: home, church, bed, court, hospital, prison, school, college, university
khi nó đi với động từ và giới từ chỉ chuyển động (chỉ đi tới đó làm mục đích chính).
E.g: He is at home. I arrived home before dark. I sent him home.
to bed (để ngủ)
to church (để cầu nguyỆn)
4

to court (để kiỆn tụng)
to hospital (chữa bỆnh)
to prison (đi tù)

We go
to school / college/ university (để học)
in bed
at church
We can be

in court
in hospital
at school/ college/ university

We can be / get back (hoặc be/ get home) from school/ college/university.
leave school
leave hospital

We can
be released from prison.

Với mục đích khác thì phải dùng the.
E.g: I went to the church to see the stained glass.
He goes to the prison sometimes to give lectures.
Student go to the university for a class party.
3. Sea
− Go to sea (thủy thủ ra biển)
− to be at the sea (hành khách/thủy thủy đi trên biển)
− Go to the sea / be at the sea = to go to/ be at the seaside: đi tắm biển, nghỉ mát
− We can live by / near the sea.
4. Work and office.
Work (nơi làm việc)
Go to work.
nhưng office lại phải có the.
E.g: He is at / in the office.
Nếu To be in office (không có the) – đang giữ chức
To be out of office – thôi giữ chức

Go to the office.

5. Town
The có thể bỏ đi khi nói về thị trấn hoặc chủ thể
E.g: We sometimes go to town to buy clothes.
We were in town last Monday.
Go to town / to be in town – Với mục đích chính là đi mua hàng
6. Trước tên đường phố khi nó có tên cụ thể: street, avenue, road, lane,
E.g: She lives on Ly Thai To street.
But: I can't remember the name of the street (the + n of the + n)
There is a road. (cấu trúc 'there')
7. Với tên nước, tên tiểu bang, thành phố (trừ 1 số trường hợp đó đề cập ở trên)
E.g: Viet Nam, Ha Noi, Bac Ninh, California
5

8. Với sân vận động, công viên, trung tâm thương mại, quảng trường, nhà ga, sân bay
E.g: My Đinh Stadium, Thong Nhat Park, Trang Tien Plaza, Crescent Mall ; Times Square,
Kenedy Airport; Victoria Station (but: the Mall of America)
9. Với tên ngôn ngữ
E.g: English is difficult
10. Với các bữa ăn: breakfast, lunch, dinner/ supper
E.g: I often have breakfast at 6. 30
(nhưng a/ an có thể được dùng khi có tính từ đứng trước: I had a very nice breakfast with
my mother)
11. Với các môn học nói chung: Maths
Nhưng lại dùng 'the' với môn học cụ thể: the applied Maths
12. Trước các môn thể thao:
E.g: He is playing golf/
tennis.
13. Trước các danh từ trừu tượng:
E.g: Life is complicated
Nhưng: He is studying the life of Beethoven. (vì có cụm giới từ bổ nghĩa)
14. Với danh từ chỉ bệnh tật: cancer, heart disease, high blood, measles, mumps,..
15. Với các phương tiện đi lại: by car, by bus, by plane..
16. Với 'television'/ TV: watch TV
Nhưng: Can you turn off the television? (ở đây 'television' không mang nghĩa truyền hình
mà là 1 cái TV cụ thể được ngầm hiểu giữa người nói và người nghe)
17. Với tính từ chỉ định, đại từ chỉ định, tính từ sở hữu, tính từ bất định, đại từ quan hệ, và
các từ như: enough, another, either, neither, much, every, some, any, no
18. Với các hành tinh: Venus, Mars, Jupiter
19. Trước tên riêng ở dạng sở hữu cách
E.g: Tim's house
BUT: the boss's house
20. Trước tên của các đảo, hồ, núi, đồi
E.g: Phu Quoc, Lake Michigan, Lake Babe, Everest, North Hill
Nhưng dùng mạo từ 'the' nếu chúng ở dạng số nhiều: the Canary Islands, the British Isles,
the Philippines; the Great Lakes, the Alps..
21. Trước các từ chỉ ngày tháng hoặc ngày lễ
E.g: on Monday, in June, at Christmas..
Nhưng với các mùa có thể dùng 'the' hoặc không dùng 'the'
E.g: in (the) summer
'the' luôn được dùng trong cụm từ 'in the fall'
Exercise 1: Choose the best option to complete the following sentences
1. My mother goes to church in ______ morning.
A. x
B. every
C. the
D. a
2. I eat ______orange everyday.
A. an
B. orange
C. the orange s
D. any orange
3. Harry is ______ sailor.
A. a
B. an
C. the
D. X
4. We had _____ dinner in a restaurant.
A. a
B. an
C. x
D. the
5. Mary loves _____ flowers.
6

A. a
B. an
C. the
D. X
6. ______ is a star.
A. Sun
B. A sun
C. The sun
D. Suns
7. London is _____ capital of England.
A. an
B. a
C. x
D. the
8. I want ______ apple from that basket.
A. a
B. an
C. the
D. X
9. She works six days _____ week.
A. in
B. for
C. a
D. X
10. I bought ______ umbrella to go out in the rain.
A. a
B. an
C. x
D. the
11. My daughter is learning to play ______violin at her school.
A. a
B. an
C. x
D. the
12. Please give me ______pen that is on the counter.
A. a
B. an
C. the
D. X
13. Our neighbour has ______cat and ______ dog.
A. a/ a
B. an/ a
C. the/ the
D. X/ X
14. It is ______funniest book that I have ever read.
A. a
B. an
C. the
D. X
15. I usually go to school by______bike.
A. a
B. an
C. x
D. the
16. There are billions of stars in _____ space.
A. a
B. an
C. X
D. the
17. He tried to park his car but _____ space wasn't big enough.
A. the
B. a
C. an
D. X
18. Can you turn off _____ television, please?
A. X
B. a
C. an
D. the
19. We had _____ meal in a restaurant.
A. a
B. X
C. the
D. an
20. Thank you. That was ______ very nice lunch.
A. a
B. an
C. the
D. X
21. My daughter plays _____ piano very well.
A. the
B. a
C. X
D. an
22. Jill went to ______ hospital to see her friend.
A. x
B. the
C. a
D. an
23. Mrs Lan went to ______ school to meet her son's daughter.
A. x
B. the
C. a
D. an
24. We visited _______ two years ago.
A. Canada and the United State
B. the Canada and the United States
C. the Canada and United States
D. Canada and United States
25. Are you going away next week? No, _______ week after next.
A. a
B. the
C. some
D. X
26. We haven't been to ______ for years.
A. cinema
B. the cinema
C. a cinema
D. any cinema
27. It took us quite a long time to get here. It was ______ journey.
7

A. three hour
B. a three- hours
C. a three-hour
D. three- hours
28. I can't work here. There's so much ______.
A. noise
B. noises
C. the noise
D. a noise
29. I've seen ______ good films recently.
A. a
B. the
C. some
D. an
30. I often watch ______ television for two hours every night.
A. some
B. the
C. any
D. X
31. The injured man was taken to _____.
A. hospital
B. any hospital
C. the hospital
D. hospitals
32. She went out without _____ money.
A. any
B. an
C. a
D. x
33. Did _______ police find ______ person who stole your bicycle?
A. a /a
B. the / the
C. a / the
D. the / a
34. Can anyone give me.......................... hand, please because I have just fallen over?
A. a
B. an
C. the
D. X
35. I don't know what to do. It's................................ problem.
A. quite difficult
B. a quite difficult C. quite a difficult D. the
quite difficult
36. I have left my book in.......................... kitchen and I would like you to get it for me.
A. a
B. an
C. the
D. X
37. Please meet me at the train station in............................ hour from now.
A. a
B. an
C. the
D. X
38. _____driver was_____strong athletic young man.
A. The/the
B. The/a
C. A/ the
D. A/a
39. He took_____cigar from his mouth and blew away_____long trail of smoke.
A. the/a
B. a/a
C. the/the
D. a/the
40. We sat_____side by_____side smoking and thinking.
A. /a
B. /the
C. the/
D. /
41. We got back to _____inn as _____night was falling.
A. the/the
B. a/the
C. the/
D. the/a
42. It was_____ late afternoon and their shadows lay long across _____road.
A. /the
B. /
C. the/the
D. a/the
43. _____invitations to_____dinner for 16 people were sent out.
A. /the
B. /a
C. the/the
D. a/the
44. He worked hard and often got out of _____bed at _____night to make sure that he had
written _____point down.
A. /the/a
B. //a
C. the/the/
D. a/the/
45. They stood for _____moment, then all together slowly moved towards _____ church.
A. /the
B. /
C. the/a
D. a/the
46. “Do you usually go to _____church?” “Occasionally”
A. a
B. an
C. the
D. 
47. They are at_____sea now. They write that they are having_____marvelous time.
A. the/the
B. a/the
C. /
D. the/a
48. I'll drive you to _____town this morning.
8

A. a
B. 
C. the
D. an
49. Although it was_____early afternoon, all_____lights in_____restaurant were on.
A. /the/the
B. //a
C. the/the/
D. a/the/
50. _____Nile flows right through_____city
A. /the
B. /a
C. the/the
D. a/the
51. It was _____sort of_____occasion when one wants to help but doesn't know how.
A. the/the
B. a/the
C. the/a
D. the/
52. We are looking for ______ place to spend ______ night.
A. the/the
B. a/the
C. a/a
D. the/a
53. Please turn off ______ lights when you leave ______ room.
A. the/the
B. a/a
C. the/a
D. a/the
54. You'll get ______ shock if you touch ______ line wire with that screwdriver.
A. an/the
B.x/the
C. a/a
D. a/the
55. She has read ______ interesting book.
A. a
B. an
C. the
D. x
56. I'm on night duty. When you go to ______ bed, I go to ______ work.
A. x/x
B. a/a
C. the/the
D. a/the
57. ______ youngest boy has just started going to ______school.
A. a/x
B. x/the
C. an/x
D. the/x
58. Do you go to ______ prison to visit him?
A. the
B. a
C. x
D. an
59. At first, Microsoft had ____ hyphen in the name "Micro-soft", ____ combination of
microcomputer and ____ software.
A. a/the/a
B. a/a/X
C. the/the/X
D. X/a/the
60. He was sent to ____ prison for ____ murder
A. the/x
B. x/x
C. a/ the
D. the/a

9
 
Gửi ý kiến