Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phương Mai
Ngày gửi: 20h:58' 21-09-2024
Dung lượng: 212.7 KB
Số lượt tải: 497
Nguồn:
Người gửi: Phương Mai
Ngày gửi: 20h:58' 21-09-2024
Dung lượng: 212.7 KB
Số lượt tải: 497
Số lượt thích:
0 người
UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN A
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề kiểm tra gồm 2 trang)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chép lại đáp án đúng vào bài làm.
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức?
A.
.
B.
.
Câu 2: Hệ số của đơn thức
A. 2 .
B. 3 .
C. -15 .
D. 0 .
C. 5 .
D. 6 .
là
Câu 3: Đơn thức đồng dạng với đơn thức
A.
.
B.
.
là
C.
Câu 4: Giá trị của đa thức
A. -18 .
B. 18 .
.
.
A.
.
D. -7 .
ta được
B.
.
B.
Câu 7: Đa thức
.
là
C. 7 .
Câu 6: Kết quả của phép nhân
A.
D.
tại
Câu 5: Thu gọn đa thức
A.
.
C.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
chia hết cho đơn thức nào sau đây ?
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 9: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau là hình thang cân.
B. Hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân là tứ giác có 2 cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang cân là tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau.
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?
A.Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.
B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành.
C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
D. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành.
.
Câu 8: Tứ giác
B.
có
.
C.
.
. Số đo góc
là
Câu 11: Chứng minh tứ giác dưới đây là hình thoi
theo dấu hiệu nào?
A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
B. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
D. Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 12: Một mảnh vườn hình chữ nhật
ở bên trong vườn người ta đào 1 cái ao
cũng là hình chữ nhật có kích thước
x+y
như hình dưới, phần đất còn lại dùng 5y
x
để trồng rau (phần tô đậm). Biểu thức
tính diện tích phần đất trồng rau là:
2x + 3y
A.
B.
C.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,75 điểm).
a) Tính giá trị biểu thức :
D.
khi x = -2 ; y = 1
b) Xác định M để :
c) Tìm x, biết:
Bài 2 (1,25 điểm).
a) Chứng minh giá trị của biểu thức A sau đây không phụ thuộc vào giá trị của
biến.
b) Chứng minh rằng
chia hết cho 8 với
.
Bài 3 (1,0 điểm). Một xe khách đi từ Quảng Ninh lên Hà Nội với vận tốc
km/h
trong thời gian
giờ.
a) Viết biểu thức đại số tính quãng đường Quảng Ninh – Hà Nội theo
b) Tính quãng đường Quảng Ninh - Hà Nội khi
Bài 4 (2,5 điểm). Cho
vuông tại A, đường cao AH. Kẻ
. Gọi K là trung điểm của HC; O là giao điểm của AH và PQ.
a) Tứ giác AQHP là hình gì? Vì sao ?
,
b) Chứng minh
cân và OK là đường trung trực của HQ.
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AOKC là hình thang cân.
Bài 5 (0,5 điểm). Cho
và
---Chúc các em làm bài tốt!---
UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN A
. Tính
.
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán 8
I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu 0.25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
A
B
C
A
D
C
B
B
B
B
D
TỰ LUẬN
CÂU
NỘI DUNG
THANG
ĐIỂM
a) Thay x= -2 ; y = 1 vào biểu thức A ta có
1
A = 2 ( - 2)2. 15
=
1
1
.4 =2
2
Vậy tại x= -2 ; y = 1 thì A = 2
b) M + (5x2 - 2xy ) = 6x2 + 9xy - y2
M = 6x2 +9xy - y2 - 5x2 + 2xy
= x2 + 11xy - y2
c)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
Vậy x = 1
a)
2
Vậy A không phụ thuộc vào giá trị của biến.
b)
3
(đpcm)
a) Biểu thức đại số tính quãng đường Quảng Ninh – Hà Nội là:
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
II.
0,5
b) Quãng đường Quảng Ninh - Hà Nội khi
là:
0,25
0,25
B
0,25
H
P
O
A
K
Q
C
Học sinh vẽ hình đúng đến câu a
a) Tứ giác APHQ có:
(gt)
0,25
0,25
suy ra APHQ là hình chữ nhật
b) Xét tam giác HQC vuông tại Q, có QK là đường trung tuyến
4
Tam giác KQH cân tại K
Theo câu a: APHQ là hình chữ nhật
OP = OH = OA = OQ
Ta có: OH = OQ
Mà KH = KQ (cmt)
Suy ra OK là đường trung trực của HQ
c) Gọi giao điểm của HQ và OK là I
Theo câu b: OK là đường trung trực của HQ
Suy ra OK vuông góc với HQ tại I
Mà 2 góc này ở vị trí đồng vị
OK // AC
AOKC là hình thang
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Để hình thang AOKC là hình thang cân thì
(
vuông cân tại A
5
vuông tại H)
0,25
Ta có:
0,25
a=b=c
a = b = c = 674
0,25
UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN A
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán 8
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
T
T
Chương/ Nội dung/đơn vị
Chủ đề
kiến thức
1
Đa thức nhiều
biến. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các
đa thức nhiều
biến
Biểu
thức
đại số
2
NB
TNKQ
4
(TN1,2,
3,7)
TL
1
(TL5)
Hằng đẳng thức
đáng nhớ và ứng
dụng
Tứ giác
Tính chất và dấu
hiệu nhận biết
các tứ giác đặc
biệt.
Tổng
Tỉ lệ phần trăm
Tứ giác
Mức độ đánh giá
TH
VD
VDC
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
3
1
3
(TN4,5,6 (TL1ab)
(TL1c,2,3)
)
3
(TN9,
10,11)
1
(TL4a)
1,75
1,25
30%
1
(TN 8)
Tổng
%
điểm
52,5%
5%
2,5%
1
(TL4b)
22,5
2,0
42,5%
1
(TN12)
0,25
27,5%
2,5
1
(TL4c)
40%
1
10
100
10%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Đơn vị kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB
TH
VD
VDC
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
4
Biểu thức
Đa thức nhiều
Nhận biết:
đại số
biến. Các phép toán
(TN1,
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa 2,3,7)
cộng, trừ, nhân,
chia các đa thức
thức nhiều biến.
nhiều biến
+ Nhận biết được hệ số, phần biến của đơn thưc,
các đơn thức đồng dạng,
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của
các biến.
3
(TN4,5,
6)
1
(TL1ab
)
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
3
(TL1c,
2,3)
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn
thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép
trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong
những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho
một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức,
hằng đẳng thức.
Hằng đẳng thức
đáng nhớ và ứng
dụng
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để tìm ẩn
số chưa biết.
1
(TL5)
HÌNH HỌC PHẲNG
2
Tứ giác
Tứ giác.
Tính chất và dấu
hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt.
Nhận biết:
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong
một tứ giác lồi bằng 360o.
+ Tìm được các góc của một tứ giác đặc biệt
Nhận biết:
3
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là
hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường (TN9,
10,11)
chéo bằng nhau là hình thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình
1
bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt (TL4a
nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình
)
hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành
là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai
đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành
là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường
chéo vuông góc với nhau là hình thoi).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật
1
(TN 8)
là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường
chéo vuông góc với nhau là hình vuông).
Thông hiểu
1
(TL4b)
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy,
cạnh bên, đường chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối,
đường chéo của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của
hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về đường chéo của
hình thoi.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của
hình vuông.
Tổng
Tỉ lệ %
9
30%
6
42,5%
5
27,5%
2
10%
TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN A
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề kiểm tra gồm 2 trang)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chép lại đáp án đúng vào bài làm.
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức?
A.
.
B.
.
Câu 2: Hệ số của đơn thức
A. 2 .
B. 3 .
C. -15 .
D. 0 .
C. 5 .
D. 6 .
là
Câu 3: Đơn thức đồng dạng với đơn thức
A.
.
B.
.
là
C.
Câu 4: Giá trị của đa thức
A. -18 .
B. 18 .
.
.
A.
.
D. -7 .
ta được
B.
.
B.
Câu 7: Đa thức
.
là
C. 7 .
Câu 6: Kết quả của phép nhân
A.
D.
tại
Câu 5: Thu gọn đa thức
A.
.
C.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
chia hết cho đơn thức nào sau đây ?
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 9: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau là hình thang cân.
B. Hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân là tứ giác có 2 cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang cân là tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau.
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?
A.Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.
B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành.
C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
D. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành.
.
Câu 8: Tứ giác
B.
có
.
C.
.
. Số đo góc
là
Câu 11: Chứng minh tứ giác dưới đây là hình thoi
theo dấu hiệu nào?
A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
B. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
D. Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 12: Một mảnh vườn hình chữ nhật
ở bên trong vườn người ta đào 1 cái ao
cũng là hình chữ nhật có kích thước
x+y
như hình dưới, phần đất còn lại dùng 5y
x
để trồng rau (phần tô đậm). Biểu thức
tính diện tích phần đất trồng rau là:
2x + 3y
A.
B.
C.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,75 điểm).
a) Tính giá trị biểu thức :
D.
khi x = -2 ; y = 1
b) Xác định M để :
c) Tìm x, biết:
Bài 2 (1,25 điểm).
a) Chứng minh giá trị của biểu thức A sau đây không phụ thuộc vào giá trị của
biến.
b) Chứng minh rằng
chia hết cho 8 với
.
Bài 3 (1,0 điểm). Một xe khách đi từ Quảng Ninh lên Hà Nội với vận tốc
km/h
trong thời gian
giờ.
a) Viết biểu thức đại số tính quãng đường Quảng Ninh – Hà Nội theo
b) Tính quãng đường Quảng Ninh - Hà Nội khi
Bài 4 (2,5 điểm). Cho
vuông tại A, đường cao AH. Kẻ
. Gọi K là trung điểm của HC; O là giao điểm của AH và PQ.
a) Tứ giác AQHP là hình gì? Vì sao ?
,
b) Chứng minh
cân và OK là đường trung trực của HQ.
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AOKC là hình thang cân.
Bài 5 (0,5 điểm). Cho
và
---Chúc các em làm bài tốt!---
UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN A
. Tính
.
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán 8
I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu 0.25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
A
B
C
A
D
C
B
B
B
B
D
TỰ LUẬN
CÂU
NỘI DUNG
THANG
ĐIỂM
a) Thay x= -2 ; y = 1 vào biểu thức A ta có
1
A = 2 ( - 2)2. 15
=
1
1
.4 =2
2
Vậy tại x= -2 ; y = 1 thì A = 2
b) M + (5x2 - 2xy ) = 6x2 + 9xy - y2
M = 6x2 +9xy - y2 - 5x2 + 2xy
= x2 + 11xy - y2
c)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
Vậy x = 1
a)
2
Vậy A không phụ thuộc vào giá trị của biến.
b)
3
(đpcm)
a) Biểu thức đại số tính quãng đường Quảng Ninh – Hà Nội là:
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
II.
0,5
b) Quãng đường Quảng Ninh - Hà Nội khi
là:
0,25
0,25
B
0,25
H
P
O
A
K
Q
C
Học sinh vẽ hình đúng đến câu a
a) Tứ giác APHQ có:
(gt)
0,25
0,25
suy ra APHQ là hình chữ nhật
b) Xét tam giác HQC vuông tại Q, có QK là đường trung tuyến
4
Tam giác KQH cân tại K
Theo câu a: APHQ là hình chữ nhật
OP = OH = OA = OQ
Ta có: OH = OQ
Mà KH = KQ (cmt)
Suy ra OK là đường trung trực của HQ
c) Gọi giao điểm của HQ và OK là I
Theo câu b: OK là đường trung trực của HQ
Suy ra OK vuông góc với HQ tại I
Mà 2 góc này ở vị trí đồng vị
OK // AC
AOKC là hình thang
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Để hình thang AOKC là hình thang cân thì
(
vuông cân tại A
5
vuông tại H)
0,25
Ta có:
0,25
a=b=c
a = b = c = 674
0,25
UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN A
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán 8
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
T
T
Chương/ Nội dung/đơn vị
Chủ đề
kiến thức
1
Đa thức nhiều
biến. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các
đa thức nhiều
biến
Biểu
thức
đại số
2
NB
TNKQ
4
(TN1,2,
3,7)
TL
1
(TL5)
Hằng đẳng thức
đáng nhớ và ứng
dụng
Tứ giác
Tính chất và dấu
hiệu nhận biết
các tứ giác đặc
biệt.
Tổng
Tỉ lệ phần trăm
Tứ giác
Mức độ đánh giá
TH
VD
VDC
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
3
1
3
(TN4,5,6 (TL1ab)
(TL1c,2,3)
)
3
(TN9,
10,11)
1
(TL4a)
1,75
1,25
30%
1
(TN 8)
Tổng
%
điểm
52,5%
5%
2,5%
1
(TL4b)
22,5
2,0
42,5%
1
(TN12)
0,25
27,5%
2,5
1
(TL4c)
40%
1
10
100
10%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Đơn vị kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB
TH
VD
VDC
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
4
Biểu thức
Đa thức nhiều
Nhận biết:
đại số
biến. Các phép toán
(TN1,
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa 2,3,7)
cộng, trừ, nhân,
chia các đa thức
thức nhiều biến.
nhiều biến
+ Nhận biết được hệ số, phần biến của đơn thưc,
các đơn thức đồng dạng,
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của
các biến.
3
(TN4,5,
6)
1
(TL1ab
)
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
3
(TL1c,
2,3)
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn
thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép
trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong
những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho
một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức,
hằng đẳng thức.
Hằng đẳng thức
đáng nhớ và ứng
dụng
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để tìm ẩn
số chưa biết.
1
(TL5)
HÌNH HỌC PHẲNG
2
Tứ giác
Tứ giác.
Tính chất và dấu
hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt.
Nhận biết:
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong
một tứ giác lồi bằng 360o.
+ Tìm được các góc của một tứ giác đặc biệt
Nhận biết:
3
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là
hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường (TN9,
10,11)
chéo bằng nhau là hình thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình
1
bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt (TL4a
nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình
)
hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành
là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai
đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành
là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường
chéo vuông góc với nhau là hình thoi).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật
1
(TN 8)
là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường
chéo vuông góc với nhau là hình vuông).
Thông hiểu
1
(TL4b)
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy,
cạnh bên, đường chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối,
đường chéo của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của
hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về đường chéo của
hình thoi.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của
hình vuông.
Tổng
Tỉ lệ %
9
30%
6
42,5%
5
27,5%
2
10%
 








Các ý kiến mới nhất