Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
BAI 5 KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thu Vỹ
Ngày gửi: 20h:06' 23-09-2024
Dung lượng: 136.0 KB
Số lượt tải: 442
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thu Vỹ
Ngày gửi: 20h:06' 23-09-2024
Dung lượng: 136.0 KB
Số lượt tải: 442
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ……………………………………
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
Câu 1: a, Cho biết thông tin ở Hình 5.2 Đường truyền của chùm tia sáng:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………..
b, Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
c, Một tia sáng truyền tới mặt nước tạo ra một tia phản xạ và một tia khúc xạ (Hình 5.3) . Vẽ hình và bổ sung
chiều mũi tên của các tia sáng?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: a, Phát biểu định luật khúc xạ ánh sáng?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
b, Hình 5.5 mô tả hiện tượng khúc xạ khi tia sáng truyền từ môi trường nước ra không khí. Vẽ hình và chỉ ra
điểm tới , tia tới , tia khúc xạ, vẽ pháp tuyến tại đểm tới. So sánh độ lớn của góc khúc xạ và góc tới.
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………......
.............................................................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………….
c, Quan sát đường truyền của tia sáng trong Hình 5.6 cho biết tại sao trong cốc không có nước thì ta không thể
nhìn thấy đồng xu, còn nếu vẫn giữ nguyên vị trí đặt mắt và cốc nhưng rót nước vào cốc thì ta lại nhìn thấy đồng xu?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4: a, Viết biểu thức chiết suất tỉ đối và cho biết ý nghĩa của công thức?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
b, Chiết xuất tuyệt đối của một môi trường ……………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………….
-
Nguyên nhân của hiện tượng khúc xạ: …………………………………………………………………..
-
Viết Công thức về chiết suất tuyệt đối n của một môi trường, cho biết ý nghĩa của công thức?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 5: a, Khi một tia sáng đi từ môi trường này sang môi trường khác, chiết suất tỉ đối của hai môi trường cho ta biết
điều gì về đường đi của tia sáng đó?................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
b, Tính chiết suất của nước. Biết tia sáng truyền từ không khí với góc tới là I = 60 o thì góc khúc xạ trong nước
là r = 40o
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 6: Trong trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?
A. Khi ta nhìn thấy ảnh của mình trên mặt hồ phẳng lặng
B. Khi ta nhìn thấy viên sỏi dưới đáy một chậu nước
C. Khi ta nhìn thấy hàng chữ trên bảng của lớp học
D. Khi ta nhìn thấy cảnh vật trên màn hình ti vi
Câu 7: Một tia sáng đi từ khối chất trong suốt ra ngoài không khí với góc tới là 30 o thì góc khúc xạ là 45o. Khi tia sáng
đi từ không khí vào khối chất trong suốt đó với góc tới là 45o thì góc khúc xạ bằng bao nhiêu?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Họ và tên: ……………………………………
ÔN TẬP KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?
A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường
trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền theo đường cong từ môi trường trong suốt này
sang môi trường trong suốt khác.
C. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền thẳng từ mô trường trong suốt này sang môi
trường trong suốt khác.
D. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường
trong suốt khác
Câu 2: Căn cứ vào Hình 5.1, hãy ghép các kí hiệu ở cột bên trái và tên gọi ở cột bên phải sao cho phù hợp?
Kí hiệu
i
r
i'
SI
IR
IS'
NN'
Tên gọi
Góc phản xạ
Góc tới
Góc khúc xạ
Pháp tuyến
Tia phản xạ
Tia khúc xạ
Tia tới
Câu 3: Tỉ số nào sau đây có giá trị bằng chiết suất tỉ đối n 12 của môi trường (1) có chiết suất n1 đối với môi trường (2)
có chiết suất n2 (với i là góc tới, r là góc khúc xạ)?
n2
1
1
sin i
n
2
n .n
A. n1
B. 1
C. 2 1
D. sin r
Câu 4: Gọi v1 và v2 lần lượt là tốc độ của ánh sáng đi trong môi trường (1) và môi trường (2) , c là tốc độ ánh sáng
trong chân không. Chiết suất tỉ đối của môi trường (2) đối với môi trường (1) bằng?
v2
c
v
B. 1
v1
c
v
D. 2
A. v 1
C. v 2
Câu 5: Tìm câu sai:
A. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.
B. Chiết suất tuyệt đối cho biết tốc độ truyền ánh sáng trong môi trường nhỏ hơn trong chân không bao nhiêu lần.
C. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường luôn lớn hơn 1.
D. Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1
Câu 6: Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?
A. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.
B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.
C. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.
D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới
Câu 7: Chọn câu không đúng. Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ không khí vào nước thì.
A. góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r
B. góc tới i bé hơn góc khúc xạ r
C. góc tới i đồng biến góc khúc xạ r
D. tỉ số sini với sinr là không đổi
Câu 8: Chọn câu sai.
A. Chiết suất là đại lượng không có đơn vị
B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.
C. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1 D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1
Câu 9: Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến
A. sự truyền thẳng của ánh sáng
B. sự khúc xạ của ánh sáng.
C. sự phản xạ của ánh sáng
D. khả năng quan sát của mắt người.
Câu 10: Một tia sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 với góc tới và góc khúc xạ lần lượt là 45 o và 30o. Kết
luận nào dưới đây không đúng?
A. Môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1
B. Phương của tia khúc xạ và phương của tia tới hợp nhau một góc 15 o.
C. Luôn có tia khúc xạ với mọi góc tới.
D. Môi trường 1 chiết quang hơn môi trường 2.
Câu 11: Một tia sáng chiếu xiên góc từ một môi trường sang môi trường chiết quang kém hơn với góc tới i thì tia khúc
xạ hợp với pháp tuyến một góc khúc xạ r. Khi tăng góc tới i (với sini < n 2/n1) thì góc khúc xạ r
A. tăng lên và r > I
B. tăng lên và r < I
C. giảm xuống và r > I D. giảm xuống và r < i
Câu 12: Một cái cọc cắm thẳng đứng trên sông, nửa bên trong nửa bên ngoài nước. Một cái cọc khác cùng chiều dài
được cắm thẳng đứng trên bờ. Bóng của cọc cắm thẳng đứng dưới sông sẽ
A. dài hơn bóng của cọc cắm trên bờ
B. bằng với bóng của cọc cắm trên bờ.
C. ngắn hơn bóng của cọc cắm trên bờ
D. ngắn hơn bóng của cọc cắm trên bờ nếu Mặt Trời lên cao và dài hơn bóng của cọc cắm trên bờ nếu Mặt
Trời xuống thấp.
Câu 13: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
A. Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc
B. Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị giảm cường độ
C. Tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị hắt lại môi trường cũ
D. Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị thay đổi màu sắc
Câu 14: Hoàn thành câu phát biểu sau: “Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường
trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường”
A. gãy khúc
B. uốn cong
C. dừng lại
D. quay trở lại.
Câu 15: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ
A. nhỏ hơn
B. lớn hơn hoặc bằng C. lớn hơn
D. nhỏ hơn hoặc lớn hơn.
Câu 16: Theo định luật khúc xạ thì
A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng
B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần
D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ
Câu 17: Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc
khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng
A. n1sinr = n2sini
B. n1sini = n2sinr
C. n1cosr = n2cosi
D. n1tanr = n2tani.
Câu 18: Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì
A. n = 1
B. n > 1
C. n < 1
D. n > 0
Câu 19: Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ môi trường trong suốt ra không khí thì
A. góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r
B. góc tới i bé hơn góc khúc xạ r.
C. góc tới i nghịch biến góc khúc xạ r
D. tỉ số sini với sinr là thay đổi
Câu 20: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
A. chính nó
B. chân không
C. không khí
D. nước.
Câu 21: Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi
A. truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất
B. tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
C. có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt
D. truyền xiên góc từ không khí vào kim cương
Câu 22: Theo định luật khúc xạ thì:
A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. góc khúc xạ có thể bằng góc tới.
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
4
Câu 23: Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n = 3 . Nếu góc khúc xạ r là 30o thì góc tới i (lấy tròn)
A. 20o
B. 36o
C. 42o
D. 45o
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 24: Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 6° thì góc khúc xạ là 10°. Tính tốc độ
ánh sáng trong môi trường B. Biết tốc độ ánh sáng trong môi trường A là 4.105 km/s.
A. 2,2.105 km/s
B. 4,3.105 km/s
C. l,5.105km/s
D. 6,6.105 km/s
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 25: Tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Kim cương có chiết suất 2,42. Tốc độ truyền ánh sáng trong
kim cương là
A. 242000km/s
B. 124000km/s
C. 72600km/s
D. 62700 km/s
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 26: Ba môi trường trong suốt (1), (2), (3) có thể đặt tiếp giáp nhau. Với cùng góc tới 60 o; nếu ánh sáng truyền từ
(1) vào (2) thì góc khúc xạ là 45o; nếu ánh sáng truyền từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 30o. Nếu ánh sáng truyền từ (2)
vào (3) vẫn với góc tới 60o thì góc khúc xạ là?
A. 38o
B. 34o
C. 43o
D. 28o
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 27: Một cái máng nước sâu 30 cm rộng 40 cm có hai thành
bên thẳng đứng. Lúc máng cạn nước thì bóng râm của thành A
kéo dài tới đúng chân thành đối diện. Người ta đổ nước vào
máng đến một độ cao h thì bóng của thành A ngắn bớt đi 7 cm so
4
với trước. Biết chiết suất của nước là n = 3 . Tính h.
A. 20 cm
B. 12 cm
C. 15 cm
D. 25 cm
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 28: Có khi nào tia sáng đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác mà không bị khúc xạ
không? Cho ví dụ?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 29: Chiếu tia sáng đơn sắc từ một khối chất lỏng ra không khí với góc tới 40° thì góc khúc xạ là 60°. Tính chiết
suất của chất lỏng. Cho sin 40° ~ 0,64; sin 60°≈ 0,87.
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 30: Một tia sáng SI đi từ không khí (môi trường 1) vào một khối trong suốt
(môi trường 2) theo phương IJ, sau đó cho tia khúc xạ JK nằm trong môi trường (3)
có phương song song với tia tới SI như Hình 5.2. Có thể kết luận môi trường 3 là
môi trường gì?
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 31: Một chiếc cọc cắm thẳng đứng xuống hồ nước, phần đầu cọc nhô khỏi mặt nước một đoạn AC = 60 cm. Ánh
nắng chiếu xiên in bóng đầu cọc trên mặt nước đoạn CI = 80 cm và bóng cọc dưới đáy hồ là BM = 170 cm, nước có
4
4
≈
≈
≈
chiết suất n = 3 . Tính độ sâu CB của hồ nước. Cho biết tan 53,1o 3 ; tan36,87o 0,75 ; sin53,1o 0,8 ;
sin36,87o ≈ 0,6.
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
Câu 1: a, Cho biết thông tin ở Hình 5.2 Đường truyền của chùm tia sáng:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………..
b, Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
c, Một tia sáng truyền tới mặt nước tạo ra một tia phản xạ và một tia khúc xạ (Hình 5.3) . Vẽ hình và bổ sung
chiều mũi tên của các tia sáng?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: a, Phát biểu định luật khúc xạ ánh sáng?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
b, Hình 5.5 mô tả hiện tượng khúc xạ khi tia sáng truyền từ môi trường nước ra không khí. Vẽ hình và chỉ ra
điểm tới , tia tới , tia khúc xạ, vẽ pháp tuyến tại đểm tới. So sánh độ lớn của góc khúc xạ và góc tới.
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………......
.............................................................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………….
c, Quan sát đường truyền của tia sáng trong Hình 5.6 cho biết tại sao trong cốc không có nước thì ta không thể
nhìn thấy đồng xu, còn nếu vẫn giữ nguyên vị trí đặt mắt và cốc nhưng rót nước vào cốc thì ta lại nhìn thấy đồng xu?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4: a, Viết biểu thức chiết suất tỉ đối và cho biết ý nghĩa của công thức?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
b, Chiết xuất tuyệt đối của một môi trường ……………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………….
-
Nguyên nhân của hiện tượng khúc xạ: …………………………………………………………………..
-
Viết Công thức về chiết suất tuyệt đối n của một môi trường, cho biết ý nghĩa của công thức?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 5: a, Khi một tia sáng đi từ môi trường này sang môi trường khác, chiết suất tỉ đối của hai môi trường cho ta biết
điều gì về đường đi của tia sáng đó?................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
b, Tính chiết suất của nước. Biết tia sáng truyền từ không khí với góc tới là I = 60 o thì góc khúc xạ trong nước
là r = 40o
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 6: Trong trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?
A. Khi ta nhìn thấy ảnh của mình trên mặt hồ phẳng lặng
B. Khi ta nhìn thấy viên sỏi dưới đáy một chậu nước
C. Khi ta nhìn thấy hàng chữ trên bảng của lớp học
D. Khi ta nhìn thấy cảnh vật trên màn hình ti vi
Câu 7: Một tia sáng đi từ khối chất trong suốt ra ngoài không khí với góc tới là 30 o thì góc khúc xạ là 45o. Khi tia sáng
đi từ không khí vào khối chất trong suốt đó với góc tới là 45o thì góc khúc xạ bằng bao nhiêu?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Họ và tên: ……………………………………
ÔN TẬP KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?
A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường
trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền theo đường cong từ môi trường trong suốt này
sang môi trường trong suốt khác.
C. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền thẳng từ mô trường trong suốt này sang môi
trường trong suốt khác.
D. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường
trong suốt khác
Câu 2: Căn cứ vào Hình 5.1, hãy ghép các kí hiệu ở cột bên trái và tên gọi ở cột bên phải sao cho phù hợp?
Kí hiệu
i
r
i'
SI
IR
IS'
NN'
Tên gọi
Góc phản xạ
Góc tới
Góc khúc xạ
Pháp tuyến
Tia phản xạ
Tia khúc xạ
Tia tới
Câu 3: Tỉ số nào sau đây có giá trị bằng chiết suất tỉ đối n 12 của môi trường (1) có chiết suất n1 đối với môi trường (2)
có chiết suất n2 (với i là góc tới, r là góc khúc xạ)?
n2
1
1
sin i
n
2
n .n
A. n1
B. 1
C. 2 1
D. sin r
Câu 4: Gọi v1 và v2 lần lượt là tốc độ của ánh sáng đi trong môi trường (1) và môi trường (2) , c là tốc độ ánh sáng
trong chân không. Chiết suất tỉ đối của môi trường (2) đối với môi trường (1) bằng?
v2
c
v
B. 1
v1
c
v
D. 2
A. v 1
C. v 2
Câu 5: Tìm câu sai:
A. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.
B. Chiết suất tuyệt đối cho biết tốc độ truyền ánh sáng trong môi trường nhỏ hơn trong chân không bao nhiêu lần.
C. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường luôn lớn hơn 1.
D. Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1
Câu 6: Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?
A. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.
B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.
C. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.
D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới
Câu 7: Chọn câu không đúng. Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ không khí vào nước thì.
A. góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r
B. góc tới i bé hơn góc khúc xạ r
C. góc tới i đồng biến góc khúc xạ r
D. tỉ số sini với sinr là không đổi
Câu 8: Chọn câu sai.
A. Chiết suất là đại lượng không có đơn vị
B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.
C. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1 D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1
Câu 9: Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến
A. sự truyền thẳng của ánh sáng
B. sự khúc xạ của ánh sáng.
C. sự phản xạ của ánh sáng
D. khả năng quan sát của mắt người.
Câu 10: Một tia sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 với góc tới và góc khúc xạ lần lượt là 45 o và 30o. Kết
luận nào dưới đây không đúng?
A. Môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1
B. Phương của tia khúc xạ và phương của tia tới hợp nhau một góc 15 o.
C. Luôn có tia khúc xạ với mọi góc tới.
D. Môi trường 1 chiết quang hơn môi trường 2.
Câu 11: Một tia sáng chiếu xiên góc từ một môi trường sang môi trường chiết quang kém hơn với góc tới i thì tia khúc
xạ hợp với pháp tuyến một góc khúc xạ r. Khi tăng góc tới i (với sini < n 2/n1) thì góc khúc xạ r
A. tăng lên và r > I
B. tăng lên và r < I
C. giảm xuống và r > I D. giảm xuống và r < i
Câu 12: Một cái cọc cắm thẳng đứng trên sông, nửa bên trong nửa bên ngoài nước. Một cái cọc khác cùng chiều dài
được cắm thẳng đứng trên bờ. Bóng của cọc cắm thẳng đứng dưới sông sẽ
A. dài hơn bóng của cọc cắm trên bờ
B. bằng với bóng của cọc cắm trên bờ.
C. ngắn hơn bóng của cọc cắm trên bờ
D. ngắn hơn bóng của cọc cắm trên bờ nếu Mặt Trời lên cao và dài hơn bóng của cọc cắm trên bờ nếu Mặt
Trời xuống thấp.
Câu 13: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
A. Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc
B. Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị giảm cường độ
C. Tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị hắt lại môi trường cũ
D. Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị thay đổi màu sắc
Câu 14: Hoàn thành câu phát biểu sau: “Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường
trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường”
A. gãy khúc
B. uốn cong
C. dừng lại
D. quay trở lại.
Câu 15: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ
A. nhỏ hơn
B. lớn hơn hoặc bằng C. lớn hơn
D. nhỏ hơn hoặc lớn hơn.
Câu 16: Theo định luật khúc xạ thì
A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng
B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần
D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ
Câu 17: Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc
khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng
A. n1sinr = n2sini
B. n1sini = n2sinr
C. n1cosr = n2cosi
D. n1tanr = n2tani.
Câu 18: Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì
A. n = 1
B. n > 1
C. n < 1
D. n > 0
Câu 19: Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ môi trường trong suốt ra không khí thì
A. góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r
B. góc tới i bé hơn góc khúc xạ r.
C. góc tới i nghịch biến góc khúc xạ r
D. tỉ số sini với sinr là thay đổi
Câu 20: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
A. chính nó
B. chân không
C. không khí
D. nước.
Câu 21: Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi
A. truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất
B. tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
C. có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt
D. truyền xiên góc từ không khí vào kim cương
Câu 22: Theo định luật khúc xạ thì:
A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. góc khúc xạ có thể bằng góc tới.
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
4
Câu 23: Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n = 3 . Nếu góc khúc xạ r là 30o thì góc tới i (lấy tròn)
A. 20o
B. 36o
C. 42o
D. 45o
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 24: Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 6° thì góc khúc xạ là 10°. Tính tốc độ
ánh sáng trong môi trường B. Biết tốc độ ánh sáng trong môi trường A là 4.105 km/s.
A. 2,2.105 km/s
B. 4,3.105 km/s
C. l,5.105km/s
D. 6,6.105 km/s
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 25: Tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Kim cương có chiết suất 2,42. Tốc độ truyền ánh sáng trong
kim cương là
A. 242000km/s
B. 124000km/s
C. 72600km/s
D. 62700 km/s
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 26: Ba môi trường trong suốt (1), (2), (3) có thể đặt tiếp giáp nhau. Với cùng góc tới 60 o; nếu ánh sáng truyền từ
(1) vào (2) thì góc khúc xạ là 45o; nếu ánh sáng truyền từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 30o. Nếu ánh sáng truyền từ (2)
vào (3) vẫn với góc tới 60o thì góc khúc xạ là?
A. 38o
B. 34o
C. 43o
D. 28o
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 27: Một cái máng nước sâu 30 cm rộng 40 cm có hai thành
bên thẳng đứng. Lúc máng cạn nước thì bóng râm của thành A
kéo dài tới đúng chân thành đối diện. Người ta đổ nước vào
máng đến một độ cao h thì bóng của thành A ngắn bớt đi 7 cm so
4
với trước. Biết chiết suất của nước là n = 3 . Tính h.
A. 20 cm
B. 12 cm
C. 15 cm
D. 25 cm
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 28: Có khi nào tia sáng đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác mà không bị khúc xạ
không? Cho ví dụ?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 29: Chiếu tia sáng đơn sắc từ một khối chất lỏng ra không khí với góc tới 40° thì góc khúc xạ là 60°. Tính chiết
suất của chất lỏng. Cho sin 40° ~ 0,64; sin 60°≈ 0,87.
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 30: Một tia sáng SI đi từ không khí (môi trường 1) vào một khối trong suốt
(môi trường 2) theo phương IJ, sau đó cho tia khúc xạ JK nằm trong môi trường (3)
có phương song song với tia tới SI như Hình 5.2. Có thể kết luận môi trường 3 là
môi trường gì?
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 31: Một chiếc cọc cắm thẳng đứng xuống hồ nước, phần đầu cọc nhô khỏi mặt nước một đoạn AC = 60 cm. Ánh
nắng chiếu xiên in bóng đầu cọc trên mặt nước đoạn CI = 80 cm và bóng cọc dưới đáy hồ là BM = 170 cm, nước có
4
4
≈
≈
≈
chiết suất n = 3 . Tính độ sâu CB của hồ nước. Cho biết tan 53,1o 3 ; tan36,87o 0,75 ; sin53,1o 0,8 ;
sin36,87o ≈ 0,6.
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
 









Các ý kiến mới nhất