Lớp 9.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Kiên
Ngày gửi: 20h:19' 27-02-2025
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Kiên
Ngày gửi: 20h:19' 27-02-2025
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
Họ tên:…………………………………
CHỦ ĐỀ: NHIỄM SẮC THỂ
Lớp: ……
Câu 1: Trong tế bào của các loài sinh vật ở kỳ giữa của chu kỳ tế bào, NST có dạng:
A. Hình que, hình hạt
B. Hình hạt, hình que, hình chữ T
C. Hình chữ V, hình que
D. Hình hạt, hình que, hình chữ V
Câu 2: Thành phần hóa học của NST gồm:
A. Prôtêin loại alanin và phân tử ADN
C. phân tử ADN và axit amin
B. Prôtêin loại histon và phân tử ADN
D. phân tử prôtêin và ARN
Câu 3: Ở ruồi giấm 2n = 8 số lượng nhiễm sắc thể kép ở kì giữa của giảm phân I là:
A. 4
B. 8
C. 16
D. 2
Câu 4: Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là sự:
A. phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho hai tế bào con.
B. sao chép nguyên vẹn bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ cho hai tế bào con.
C. phân li đồng đều của các crômatit về hai tế bào con.
D. phân li đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho hai tế bào con.
Câu 5: Trong nguyên phân các nhiễm sắc thể tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kỳ:
A. Kỳ đầu
B. Kỳ sau
C. Kỳ giữa
D. Kỳ cuối
Câu 6: Một tế bào của người sau một lần nguyên phân tạo ra: A. 4
B. 2
C. 8
D. 6
Câu 7: Trong giảm phân nhiễm sắc thể được nhân đôi ở:
A. kỳ trung gian trước giảm phân I.
C. kỳ đầu của giảm phân I.
B. kỳ trung gian trước giảm phân II.
D. kỳ đầu của giảm phân II.
Câu 8. NST là vật chất di truyền nằm ở: A. trong nhân tế bào
B. màng tế bào
C. trong các bào quan
D. tế bào chất
Câu 9. NST có hình dạng và kích thước đặc trưng ở kì nào của quá trình nguyên phân?
A. Kì đầu
B. Kì giữa
C. Kì sau
D. Kì cuối
Câu 10. Quá trình nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?
A. Kì trung gian
B. Kì đầu
C. Kì sau
D. Kì cuối
Câu 11.Trong các tế bào sinh dưỡng NST luôn tồn tại thành
A. thành từng cặp tương đồng
B. thành từng chiếc riêng rẽ
C. luôn co ngắn
D. luôn ở dạng sợi mảnh
Câu 12. Cặp NST tương đồng gồm 2 chiếc NST
A. giống nhau về hình dạng, kích thước. Một chiếc nằm trong tế bào sinh dưỡng còn chiếc kia nằm trong tế bào sinh dục.
B. có kích thước bằng nhau, một chiếc hình que, chiếc con lại hình móc.
C. có hình dạng tương tự nhau, chiếc có nguồn gốc từ bố có kích thước lớn hơn chiếc có nguồn gốc từ mẹ
D. có hình dạng tương tự nhau, một chiếc có nguồn gốc từ bố , chiếc còn lại có nguồn gốc từ mẹ.
Câu 13. Bộ NST chứa trong các tế bào con tạo ra sau giảm phân bình thường của tế bào sinh giao tử lưỡng bội là
A. n
B. 2n
C. 3n
D. 4n
Câu 14. Một tế bào ruồi giấm nguyên phân 4 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào con?
A. 128
B. 64
C. 16
D. 32
Câu 15 . Câu nào dưới đây đúng khi nói về quá trình taọ giao tử ở người?
A. Người nữ tạo ra 2 loại giao tử là X và Y
B. Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X
C. Người nữ chỉ tạo ra 1 loại trứng Y
D. Người nam tạo ra 2 loại tinh trùng là X và Y
Câu 16. Moocgan đã tìm ra hiện tượng di truyền liên kết khi tiến hành nghiên cứu trên đối tượng
A. chuột bạch
B. ruồi giấm
C. đậu Hà Lan
D. ếch
Câu 17. Cặp NST giới tính ở người, động vật có vú, ruồi giấm:
A. ở giới đực là XX, giới cái là XY
B. ở giới đực là XY, giới cái là XX
C. ở giới đực là XO, giới cái là XY
D. ở giới đực là XX, giới cái là XO
Câu 18. Tế bào sinh giao tử lưỡng bội kết thúc giảm phân I bình thường , bộ NST trong các tế baò con là
A. n đơn
B. n kép
C. 2n đơn
D. 2n kép
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về NST giới tính?
A. Luôn tồn tại thành cặp tương đồng ở tế bào sinh dưỡng.
C. Cặp NST giới tính giống nhau ở hai giới.
B. Mang gen quy định những tính trạng giới tính và một số tính trạng thường.
D. Chỉ mang gen quy định giới tính
Câu 20. Bộ NST chứa các cặp NST tương đồng ( không có đột biến ) được kí hiệu là : A. 3n
B. n
C. 2n
D. 4n
Câu 21. Bộ NST chứa trong các tế bào con tạo thành sau nguyên phân bình thường của tế bào lưỡng bội 2n là
A. n
B. 2n
C. 4n
D. 3n
Câu 22. Cơ thể sinh vật đa bào lớn lên nhờ quá trình
A. nguyên phân
B. giảm phân
C. thụ tinh
D. sinh sản
Câu 23. Cơ chế duy trì bộ NST của các loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ tế bào và cơ thể là
A. nguyên phân và thụ tinh
B. giảm phân và thụ tinh
C. giảm phân
D. nguyên phân , giảm phân và thụ tinh
Câu 24. Nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào trứng chưa thụ tinh ( giao tử cái )
B. Tế bào sinh dục chín
C. Tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai.
D. Tế bào tinh trùng
Câu 25. Giảm phân xảy ra ở các tế bào
A. sinh dưỡng
B. sinh dục sơ khai.
C. sinh dục chín
D. giao tử
Câu 26. Di truyền liên kết là hiện tượng…………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 27. Bộ NST lưỡng bội ở ngô là 2n = 20. Số NST kép có trong một tế bào ngô đang ở kì đầu của quá trình nguyên phân là
A. 10
B. 20
C. 40
D. 80
Câu 28. Một tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp 3 lần, số tế bào con tạo thành là
A. 2 tế bào
B. 4 tế bào
C. 8 tế bào
D. 16 tế bào
Câu 29. Có 2 tế bào sinh dục sơ khai, nguyên phân liên tiếp một số lần như nhau đã tạo ra được tất cả 32 tế bào con. Số lần
nguyên phân của các tế bào này là
A. 2 lần
B. 4 lần
C. 1 lần
D. 5 lần
Câu 30. Bộ NST lưỡng bội ở thỏ là 2n = 44, trong 8 tinh trùng được tạo thành có bao nhiêu NST?
A. 352 NST
B. 176 NST
C. 1048 NST
D. 704 NST
Câu 31. Bộ NST lưỡng bội ở tinh tinh là 2n = 48, số lượng NST có trong một tế bào sinh trứng ở kì cuối của giảm phân I là
A. 48 NST kép
B. 24 NST đơn
C. 48 NST đơn
D. 24 NST kép
Câu 32. Ruồi giấm có 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II. Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn trong các
trường hợp sau đây?
A. 2
B. 4
C. 8
D. 16
CHỦ ĐỀ: NHIỄM SẮC THỂ
Lớp: ……
Câu 1: Trong tế bào của các loài sinh vật ở kỳ giữa của chu kỳ tế bào, NST có dạng:
A. Hình que, hình hạt
B. Hình hạt, hình que, hình chữ T
C. Hình chữ V, hình que
D. Hình hạt, hình que, hình chữ V
Câu 2: Thành phần hóa học của NST gồm:
A. Prôtêin loại alanin và phân tử ADN
C. phân tử ADN và axit amin
B. Prôtêin loại histon và phân tử ADN
D. phân tử prôtêin và ARN
Câu 3: Ở ruồi giấm 2n = 8 số lượng nhiễm sắc thể kép ở kì giữa của giảm phân I là:
A. 4
B. 8
C. 16
D. 2
Câu 4: Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là sự:
A. phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho hai tế bào con.
B. sao chép nguyên vẹn bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ cho hai tế bào con.
C. phân li đồng đều của các crômatit về hai tế bào con.
D. phân li đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho hai tế bào con.
Câu 5: Trong nguyên phân các nhiễm sắc thể tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kỳ:
A. Kỳ đầu
B. Kỳ sau
C. Kỳ giữa
D. Kỳ cuối
Câu 6: Một tế bào của người sau một lần nguyên phân tạo ra: A. 4
B. 2
C. 8
D. 6
Câu 7: Trong giảm phân nhiễm sắc thể được nhân đôi ở:
A. kỳ trung gian trước giảm phân I.
C. kỳ đầu của giảm phân I.
B. kỳ trung gian trước giảm phân II.
D. kỳ đầu của giảm phân II.
Câu 8. NST là vật chất di truyền nằm ở: A. trong nhân tế bào
B. màng tế bào
C. trong các bào quan
D. tế bào chất
Câu 9. NST có hình dạng và kích thước đặc trưng ở kì nào của quá trình nguyên phân?
A. Kì đầu
B. Kì giữa
C. Kì sau
D. Kì cuối
Câu 10. Quá trình nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?
A. Kì trung gian
B. Kì đầu
C. Kì sau
D. Kì cuối
Câu 11.Trong các tế bào sinh dưỡng NST luôn tồn tại thành
A. thành từng cặp tương đồng
B. thành từng chiếc riêng rẽ
C. luôn co ngắn
D. luôn ở dạng sợi mảnh
Câu 12. Cặp NST tương đồng gồm 2 chiếc NST
A. giống nhau về hình dạng, kích thước. Một chiếc nằm trong tế bào sinh dưỡng còn chiếc kia nằm trong tế bào sinh dục.
B. có kích thước bằng nhau, một chiếc hình que, chiếc con lại hình móc.
C. có hình dạng tương tự nhau, chiếc có nguồn gốc từ bố có kích thước lớn hơn chiếc có nguồn gốc từ mẹ
D. có hình dạng tương tự nhau, một chiếc có nguồn gốc từ bố , chiếc còn lại có nguồn gốc từ mẹ.
Câu 13. Bộ NST chứa trong các tế bào con tạo ra sau giảm phân bình thường của tế bào sinh giao tử lưỡng bội là
A. n
B. 2n
C. 3n
D. 4n
Câu 14. Một tế bào ruồi giấm nguyên phân 4 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào con?
A. 128
B. 64
C. 16
D. 32
Câu 15 . Câu nào dưới đây đúng khi nói về quá trình taọ giao tử ở người?
A. Người nữ tạo ra 2 loại giao tử là X và Y
B. Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X
C. Người nữ chỉ tạo ra 1 loại trứng Y
D. Người nam tạo ra 2 loại tinh trùng là X và Y
Câu 16. Moocgan đã tìm ra hiện tượng di truyền liên kết khi tiến hành nghiên cứu trên đối tượng
A. chuột bạch
B. ruồi giấm
C. đậu Hà Lan
D. ếch
Câu 17. Cặp NST giới tính ở người, động vật có vú, ruồi giấm:
A. ở giới đực là XX, giới cái là XY
B. ở giới đực là XY, giới cái là XX
C. ở giới đực là XO, giới cái là XY
D. ở giới đực là XX, giới cái là XO
Câu 18. Tế bào sinh giao tử lưỡng bội kết thúc giảm phân I bình thường , bộ NST trong các tế baò con là
A. n đơn
B. n kép
C. 2n đơn
D. 2n kép
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về NST giới tính?
A. Luôn tồn tại thành cặp tương đồng ở tế bào sinh dưỡng.
C. Cặp NST giới tính giống nhau ở hai giới.
B. Mang gen quy định những tính trạng giới tính và một số tính trạng thường.
D. Chỉ mang gen quy định giới tính
Câu 20. Bộ NST chứa các cặp NST tương đồng ( không có đột biến ) được kí hiệu là : A. 3n
B. n
C. 2n
D. 4n
Câu 21. Bộ NST chứa trong các tế bào con tạo thành sau nguyên phân bình thường của tế bào lưỡng bội 2n là
A. n
B. 2n
C. 4n
D. 3n
Câu 22. Cơ thể sinh vật đa bào lớn lên nhờ quá trình
A. nguyên phân
B. giảm phân
C. thụ tinh
D. sinh sản
Câu 23. Cơ chế duy trì bộ NST của các loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ tế bào và cơ thể là
A. nguyên phân và thụ tinh
B. giảm phân và thụ tinh
C. giảm phân
D. nguyên phân , giảm phân và thụ tinh
Câu 24. Nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào trứng chưa thụ tinh ( giao tử cái )
B. Tế bào sinh dục chín
C. Tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai.
D. Tế bào tinh trùng
Câu 25. Giảm phân xảy ra ở các tế bào
A. sinh dưỡng
B. sinh dục sơ khai.
C. sinh dục chín
D. giao tử
Câu 26. Di truyền liên kết là hiện tượng…………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 27. Bộ NST lưỡng bội ở ngô là 2n = 20. Số NST kép có trong một tế bào ngô đang ở kì đầu của quá trình nguyên phân là
A. 10
B. 20
C. 40
D. 80
Câu 28. Một tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp 3 lần, số tế bào con tạo thành là
A. 2 tế bào
B. 4 tế bào
C. 8 tế bào
D. 16 tế bào
Câu 29. Có 2 tế bào sinh dục sơ khai, nguyên phân liên tiếp một số lần như nhau đã tạo ra được tất cả 32 tế bào con. Số lần
nguyên phân của các tế bào này là
A. 2 lần
B. 4 lần
C. 1 lần
D. 5 lần
Câu 30. Bộ NST lưỡng bội ở thỏ là 2n = 44, trong 8 tinh trùng được tạo thành có bao nhiêu NST?
A. 352 NST
B. 176 NST
C. 1048 NST
D. 704 NST
Câu 31. Bộ NST lưỡng bội ở tinh tinh là 2n = 48, số lượng NST có trong một tế bào sinh trứng ở kì cuối của giảm phân I là
A. 48 NST kép
B. 24 NST đơn
C. 48 NST đơn
D. 24 NST kép
Câu 32. Ruồi giấm có 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II. Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn trong các
trường hợp sau đây?
A. 2
B. 4
C. 8
D. 16
 








Các ý kiến mới nhất