toan 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 21h:18' 05-10-2024
Dung lượng: 224.1 KB
Số lượt tải: 248
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 21h:18' 05-10-2024
Dung lượng: 224.1 KB
Số lượt tải: 248
Số lượt thích:
0 người
1
TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN LỚP 6B
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên HS: …………………………………………….
Mã đề 001
I. Phần trắc nghiệm:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Tập hợp A =
được viết theo phương pháp liệt kê là:
A.
B.
C.
Câu 2. Trong các số sau. Số nào chia hết cho cả 2 và 9?
A. 1735
B. 2457
C. 1324
Câu 3. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 15 là
D.
D. 7326
A.
B.
C.
D.
Câu 4. BCNN(12;18) bằng
A. 36
B. 24
C. 72
D. 54
0
Câu 5. Nhiệt độ ở Moscow hôm qua là -5 C. Hôm nay giảm thêm 2 độ. Vậy nhiệt độ tại
Moscow hôm nay là:
A. -30C
B. -70C
C. 70C
D. -50C
Câu 7. Kết quả của phép tính (-333) + (-167) là
A. -500
B. 500
C. -166
D. 166
Câu 8. Kết quả của phép tính (-27) - (-32) là
A. -5
B. 59
C. -59
D. 5
Câu 9. Kết quả của phép tính: (-35):5.(-2) là:
A. 14
B. -14
C. 3,5
D. – 3,5
Câu 10. Hình chỉ có một trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 11. Trong các chữ cái sau: M, E ,F , H chữ nào có tâm đối xứng?
A. H.
B. E.
C. F.
D. M.
Câu 12. Số trục đối xứng của hình lục giác đều là:
A. 3
B. 4
C. 0
D. 6
Câu 13. Các số: -12; -8; -6; -19 được viết theo thứ tự tăng dần là:
A. -12; -8; -6; -19
B. -19; -12; -8; -6
C. -6; -8; -12; -19 D. -8; -6; -12; -19
2
Câu 14. Trong các hình dưới đây, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Tam giác đều
B. Hình vuông
C. Lục giác đều
D. Hình tròn
Câu 15. Trong các hình vẽ bên.
Những hình có tâm đối xứng là
A. Hình a và b
B. Hình a và c
C. Hình b và c
D. Hình c và d
Câu 16. Trong các đồ vật sau, đồ vật nào không có trục đối xứng?
A. Cái mặt bàn
B. Cái bảng
C. Tàu lá dừa
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1.(1,0 điểm)
D. Cái liềm
a) So sánh -132 và -25
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau: A =
Bài 2. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính theo cách hợp lý nếu có thể:
a) (-26) - 16 + (-34) + 26
b) -2023 – (479 -2023)
Bài 3. (1,0 điểm)
a) -18 – x = -32
b) 27 – 3.(x – 5) = 48
Bài 4. (1,0 điểm)
Học sinh khối 6 của trường THCS Kim Liên khi xếp hàng 8, hàng 9, hàng 12 đều vừa đủ.
Tính số học sinh của trường đó, biết rằng số học sinh này trong khoảng từ 200 đến 250 em.
Bài 5. (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng bằng
dài. Tính diện tích của mảnh vườn?
Bài 6. (1,0 điểm)
a) Tìm số nguyên n để 4n -8 chia hết cho 2n +3
b) Tìm số tự nhiên x, y biết: 2xy + 4x – 3y = 17
----------HẾT---------
chiều
3
TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN LỚP 6B
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên HS: …………………………………………….
Mã đề 002
I. Phần trắc nghiệm:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Tập hợp A =
được viết theo phương pháp liệt kê là:
A.
B.
C.
Câu 2. Trong các số sau. Số nào chia hết cho cả 3 và 5?
A. 1785
B. 2450
C. 1340
Câu 3. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 13 là
D.
D. 2345
A.
B.
C.
D.
Câu 4. ƯCLN(24;36) bằng
A. 36
B. 12
C. 24
D. 72
0
Câu 5. Nhiệt độ ở Moscow hôm qua là -3 C. Hôm nay giảm thêm 4 độ. Vậy nhiệt độ tại
Moscow hôm nay là:
A. 70C
B. -70C
C. 10C
D. -10C
Câu 6. Em Nam ở Đồng Tháp không may bị rơi vào ống sắt có đường kính 25cm và ở độ
sâu so với mặt đất 35m. Các em cần đi lại cẩn thận hơn để tránh những tai nạn thương tâm
như em Nam. Hỏi em Nam ở độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất?
A. -35m
B. 35m
C. – 25m
D. 25m
Câu 7. Kết quả của phép tính (-444) + (-156) là
A. 600
B. -600
C. -228
D. 228
Câu 8. Kết quả của phép tính (-47) - (-42) là
A. 5
B. 89
C. -89
D. -5
Câu 9. Kết quả của phép tính: (-48):8.(-2) là:
A. 12
B. -12
C. 3
D. -3
Câu 10. Hình nào sau đây có một trục đối xứng:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 11. Trong các chữ cái sau: M, E, O, K chữ nào có tâm đối xứng?
A. M.
B. E.
C. O.
D. K.
Câu 12. Số trục đối xứng của hình tam giác đều là:
A. 3
B. 4
C. 6
D. 0
4
Câu 13. Các số: -13; -4; -6; -17 được viết theo thứ tự tăng dần là:
A. -13; -4; -6; -17
B. -17; -13; -6; -4
C. -17;-13;-4;-6 D. -4;-6;-13;-17
Câu 14. Trong các hình dưới đây, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Lục giác đều
D. Hình thang cân
Câu 15. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
(1)
( 2)
(3)
A. (1).
B. (4).
C. (3).
Câu 16. Trong các đồ vật sau, đồ vật nào không có trục đối xứng?
A. Cái vung nồi
B. Cái bảng
C. Tàu lá dừa
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1.(1,0 điểm)
(4)
D. (2).
D. Cái liềm
a) So sánh -122 và -125
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:
A=
Bài 2. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:
a) (-36) - 26 + (-34) + 26
b) -2022 – (589 -2022)
Bài 3. (1,0 điểm)
a) - 17 – x = -33
b) 33 – 3.(x – 5) = 51
Bài 4. (1,0 điểm)
Học sinh khối 6 của trường THCS Kim Liên khi xếp hàng 8, hàng 9, hàng 12 đều vừa đủ.
Tính số học sinh của trường đó, biết rằng số học sinh này trong khoảng từ 200 đến 250 em.
Bài 5. (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 40m, chiều rộng bằng
dài. Tính diện tích của mảnh vườn?
Bài 6. (1,0 điểm)
a) Tìm số nguyên n để 4x -8 chia hết cho 2x +3
b) Tìm số tự nhiên x, y biết: 2xy + 4x – 3y = 17
----------HẾT---------
chiều
5
TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN LỚP 6B
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên HS: …………………………………………….
Mã đề 003
I. Phần trắc nghiệm:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Tập hợp A =
được viết theo phương pháp liệt kê là:
A.
B.
C.
Câu 2. Trong các số sau. Số nào chia hết cho cả 2 và 9?
A. 1782
B. 2457
C. 1324
Câu 3. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 17 là
D.
D. 2345
A.
B.
C.
D.
Câu 4. BCNN(12;8) bằng
A. 36
B. 24
C. 72
D. 54
0
Câu 5. Nhiệt độ ở Moscow hôm qua là -7 C. Hôm nay giảm thêm 2 độ. Vậy nhiệt độ tại
Moscow hôm nay là:
A. -90C
B. -70C
C. 90C
D. -50C
Câu 6. Em Nam ở Đồng Tháp không may bị rơi vào ống sắt có đường kính 25cm và ở độ
sâu so với mặt đất 35m. Các em cần đi lại cẩn thận hơn để tránh những tai nạn thương tâm
như em Nam. Hỏi em Nam ở độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất?
A. 35m
B. -35m
C. – 25m
D. 25m
Câu 7. Kết quả của phép tính (-222) + (-278) là
A. -500
B. 500
C. -56
D. 56
Câu 8. Kết quả của phép tính (-37) - (-32) là
A. -5
B. 59
C. -59
D. 5
Câu 9. Kết quả của phép tính: (-48):6.(-2) là:
A. -16
B. -6
C. 6
D. 16
Câu 10. Hình chỉ có một trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 11. Trong các chữ cái sau: M, E, H, K chữ nào có tâm đối xứng?
A. M.
B. E.
C. K.
D. H.
Câu 12. Số trục đối xứng của hình lục giác đều là:
6
A. 3
B. 4
C. 6
D. 0
Câu 13. Các số: -13; -8; -6; -17 được viết theo thứ tự tăng dần là:
A. -13; -8; -6; -17
B. -13; -17; -8; -6
C. -17;-13;-8;-6 D. -8;-6;-13;-17
Câu 14. Trong các hình dưới đây, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Lục giác đều
D. Hình thang cân
Câu 15. Trong các hình vẽ bên.
Những hình có tâm đối xứng là
A. Hình a và c
B. Hình a và b
C. Hình b và c
D. Hình c và d
Câu 16. Trong các đồ vật sau, đồ vật nào không có trục đối xứng?
A. Cái mâm cơm
B. Cái bảng
C. Tàu lá dừa
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1.(1,0 điểm)
D. Cái liềm
a) So sánh -132 và -115
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:
A=
Bài 2. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:
a) (-38) - 26 + (-32) + 26
b) -2024 – (578 -2024)
Bài 3. (1,0 điểm)
a) -22 – x = -35
b) 27 – 3.(x – 7) = 48
Bài 4. (1,0 điểm)
Học sinh khối 6 của trường THCS Kim Liên khi xếp hàng 16, hàng 9, hàng 12 đều vừa đủ.
Tính số học sinh của trường đó, biết rằng số học sinh này trong khoảng từ 200 đến 300 em.
Bài 5. (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng bằng
dài. Tính diện tích của mảnh vườn?
Bài 6. (1,0 điểm)
a) Tìm số nguyên n để 4x -8 chia hết cho 2x +3
b) Tìm số tự nhiên x, y biết: 2xy + 4x – 3y = 17
----------HẾT---------
chiều
7
TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN LỚP 6B
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên HS: …………………………………………….
Mã đề 004
I. Phần trắc nghiệm:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Tập hợp A =
được viết theo phương pháp liệt kê là:
A.
B.
C.
Câu 2. Trong các số sau. Số nào chia hết cho cả 3 và 5?
A. 2785
B. 2450
C. 1350
Câu 3. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng 13 là
D.
D. 2345
A.
B.
C.
D.
Câu 4. ƯCLN(48;36) bằng
A. 36
B. 12
C. 24
D. 48
0
Câu 5. Nhiệt độ ở Moscow hôm qua là -2 C. Hôm nay giảm thêm 4 độ. Vậy nhiệt độ tại
Moscow hôm nay là:
A. 20C
B. -20C
C. 60C
D. -60C
Câu 6. Em Nam ở Đồng Tháp không may bị rơi vào ống sắt có đường kính 25cm và ở độ
sâu so với mặt đất 35m. Các em cần đi lại cẩn thận hơn để tránh những tai nạn thương tâm
như em Nam. Hỏi em Nam ở độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất?
A. -35m
B. 35m
C. – 25m
D. 25m
Câu 7. Kết quả của phép tính (-555) + (-145) là
A. -700
B. 700
C. -410
D. 410
Câu 8. Kết quả của phép tính (-42) - (-47) là
A. 5
B. 89
C. -89
D. -5
Câu 9. Kết quả của phép tính: (-48):8.(-3) là:
A. -18
B. -2
C. 18
D. 2
Câu 10. Hình nào sau đây có một trục đối xứng:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 11. Trong các chữ cái sau: M, E, O, N chữ nào có tâm đối xứng?
8
A. M.
B. O.
C. E.
Câu 12. Số trục đối xứng của hình tam giác đều là:
A. 6
B. 4
C. 3
Câu 13. Các số: -12; -4; -6; -17 được viết theo thứ tự tăng dần là:
A. -12; -4; -6; -17
B. -17; -12; -4; -6
C. -17;-12;-6;-4
Câu 14. Trong các hình dưới đây, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Lục giác đều
D. N.
D. 0
D. -4;-6;-12;-17
D. Hình thang cân
Câu 15. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
(1)
( 2)
(3)
A. Hình (1).
B. Hình (4).
C. Hình (3).
Câu 16. Trong các đồ vật sau, đồ vật nào không có trục đối xứng?
A. Cái vung nồi
B. Cái bảng
C. Tàu lá dừa
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1.(1,0 điểm)
(4)
D. Hình (2).
D. Cái liềm
a) So sánh -142 và -135
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:
A=
Bài 2. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:
a) (-42) - 26 + (-34) + 42
b) -2021 – (564 -2021)
Bài 3. (1,0 điểm)
a) -17 – x = -38
b) 24 – 3.(x – 2) = 45
Bài 4. (1,0 điểm)
Học sinh khối 6 của trường THCS Kim Liên khi xếp hàng 8, hàng 9, hàng 12 đều vừa đủ.
Tính số học sinh của trường đó, biết rằng số học sinh này trong khoảng từ 200 đến 250 em.
Bài 5. (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng
dài. Tính diện tích của mảnh vườn?
Bài 6. (1,0 điểm)
a) Tìm số nguyên n để 4x -8 chia hết cho 2x +3
chiều
9
b) Tìm số tự nhiên x, y biết: 2xy + 4x – 3y = 17
----------HẾT---------
Đáp án và biểu điểm
Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Mã đề 001
Mã đề 002
Mã đề 003
Mã đề 004
1
C
D
B
A
2
D
A
A
C
3
B
C
B
B
4
A
B
B
B
5
B
B
A
D
6
C
A
B
A
7
A
B
A
A
8
D
D
A
A
9
A
A
D
C
10
D
D
D
D
11
A
C
D
B
12
D
A
C
C
13
B
B
C
C
14
A
D
D
D
15
B
A
A
A
16
D
D
D
D
Ghi chú
Phần tự luận
Câu
1
2
Ý
a
b
a
b
Nội dung
- 132< - 25
A=
(-26) - 16 + (-34) + 26 = [(-26)+26] – (16+34)
= 0 – 50 = -50
-2023 – (479 -2023) = -2023 – 479 +2023
Điểm
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
10
3
a
3(x-5) = 27-48
3(x-5) = -21
x – 5 = -7
x= -2
Gọi số HS khối 6 là a; ĐK a
và 200Ta có: a 8; a 9; a 12
Nên a BC(8;9;12)
Mà BCNN(8;9;12) = 72
Nên a B(72) = {0; 72; 144; 216; 288; …}
Do 200 < a < 250 nên a = 216
Vậy: Số HS khối 6 của trường là 216 bạn
Chiều rộng mảnh vườn bằng
4
5
6
= (-2023 + 2023) - 479 = - 479
-18 – x = -32
x = -18 –(-32)
x = 14
27 – 3.(x – 5) = 48
a
b
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Diện tích mảnh vườn là: 30.20 = 600 m2
Ta có: (4x-8) (2x +3)
(2x + 3) (2x +3) suy ra 4x + 6 (2x +3)
(4x + 6) – (4x – 8) (2x +3)
14 (2x +3)
0,5
0,25
2x + 3 Ư(14) = { -14;-7;-2;-1;1;2;7;14}
Do 2x + 3 lể nên 2x + 3 Ư(14) = { -7;-1;1;7}
2x+3
-7
-1
1
7
x
-5
-2
-1
2
2xy + 4x – 3y = 17
(2x- 3)(y +2) = 11
2x-3
1
11
-1
-11
y+2
11
1
-11
-1
x
2
7
1
-4
y
9
-1
-13
-3
0,25
0,25
0,25
TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN LỚP 6B
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên HS: …………………………………………….
Mã đề 001
I. Phần trắc nghiệm:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Tập hợp A =
được viết theo phương pháp liệt kê là:
A.
B.
C.
Câu 2. Trong các số sau. Số nào chia hết cho cả 2 và 9?
A. 1735
B. 2457
C. 1324
Câu 3. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 15 là
D.
D. 7326
A.
B.
C.
D.
Câu 4. BCNN(12;18) bằng
A. 36
B. 24
C. 72
D. 54
0
Câu 5. Nhiệt độ ở Moscow hôm qua là -5 C. Hôm nay giảm thêm 2 độ. Vậy nhiệt độ tại
Moscow hôm nay là:
A. -30C
B. -70C
C. 70C
D. -50C
Câu 7. Kết quả của phép tính (-333) + (-167) là
A. -500
B. 500
C. -166
D. 166
Câu 8. Kết quả của phép tính (-27) - (-32) là
A. -5
B. 59
C. -59
D. 5
Câu 9. Kết quả của phép tính: (-35):5.(-2) là:
A. 14
B. -14
C. 3,5
D. – 3,5
Câu 10. Hình chỉ có một trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 11. Trong các chữ cái sau: M, E ,F , H chữ nào có tâm đối xứng?
A. H.
B. E.
C. F.
D. M.
Câu 12. Số trục đối xứng của hình lục giác đều là:
A. 3
B. 4
C. 0
D. 6
Câu 13. Các số: -12; -8; -6; -19 được viết theo thứ tự tăng dần là:
A. -12; -8; -6; -19
B. -19; -12; -8; -6
C. -6; -8; -12; -19 D. -8; -6; -12; -19
2
Câu 14. Trong các hình dưới đây, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Tam giác đều
B. Hình vuông
C. Lục giác đều
D. Hình tròn
Câu 15. Trong các hình vẽ bên.
Những hình có tâm đối xứng là
A. Hình a và b
B. Hình a và c
C. Hình b và c
D. Hình c và d
Câu 16. Trong các đồ vật sau, đồ vật nào không có trục đối xứng?
A. Cái mặt bàn
B. Cái bảng
C. Tàu lá dừa
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1.(1,0 điểm)
D. Cái liềm
a) So sánh -132 và -25
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau: A =
Bài 2. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính theo cách hợp lý nếu có thể:
a) (-26) - 16 + (-34) + 26
b) -2023 – (479 -2023)
Bài 3. (1,0 điểm)
a) -18 – x = -32
b) 27 – 3.(x – 5) = 48
Bài 4. (1,0 điểm)
Học sinh khối 6 của trường THCS Kim Liên khi xếp hàng 8, hàng 9, hàng 12 đều vừa đủ.
Tính số học sinh của trường đó, biết rằng số học sinh này trong khoảng từ 200 đến 250 em.
Bài 5. (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng bằng
dài. Tính diện tích của mảnh vườn?
Bài 6. (1,0 điểm)
a) Tìm số nguyên n để 4n -8 chia hết cho 2n +3
b) Tìm số tự nhiên x, y biết: 2xy + 4x – 3y = 17
----------HẾT---------
chiều
3
TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN LỚP 6B
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên HS: …………………………………………….
Mã đề 002
I. Phần trắc nghiệm:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Tập hợp A =
được viết theo phương pháp liệt kê là:
A.
B.
C.
Câu 2. Trong các số sau. Số nào chia hết cho cả 3 và 5?
A. 1785
B. 2450
C. 1340
Câu 3. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 13 là
D.
D. 2345
A.
B.
C.
D.
Câu 4. ƯCLN(24;36) bằng
A. 36
B. 12
C. 24
D. 72
0
Câu 5. Nhiệt độ ở Moscow hôm qua là -3 C. Hôm nay giảm thêm 4 độ. Vậy nhiệt độ tại
Moscow hôm nay là:
A. 70C
B. -70C
C. 10C
D. -10C
Câu 6. Em Nam ở Đồng Tháp không may bị rơi vào ống sắt có đường kính 25cm và ở độ
sâu so với mặt đất 35m. Các em cần đi lại cẩn thận hơn để tránh những tai nạn thương tâm
như em Nam. Hỏi em Nam ở độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất?
A. -35m
B. 35m
C. – 25m
D. 25m
Câu 7. Kết quả của phép tính (-444) + (-156) là
A. 600
B. -600
C. -228
D. 228
Câu 8. Kết quả của phép tính (-47) - (-42) là
A. 5
B. 89
C. -89
D. -5
Câu 9. Kết quả của phép tính: (-48):8.(-2) là:
A. 12
B. -12
C. 3
D. -3
Câu 10. Hình nào sau đây có một trục đối xứng:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 11. Trong các chữ cái sau: M, E, O, K chữ nào có tâm đối xứng?
A. M.
B. E.
C. O.
D. K.
Câu 12. Số trục đối xứng của hình tam giác đều là:
A. 3
B. 4
C. 6
D. 0
4
Câu 13. Các số: -13; -4; -6; -17 được viết theo thứ tự tăng dần là:
A. -13; -4; -6; -17
B. -17; -13; -6; -4
C. -17;-13;-4;-6 D. -4;-6;-13;-17
Câu 14. Trong các hình dưới đây, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Lục giác đều
D. Hình thang cân
Câu 15. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
(1)
( 2)
(3)
A. (1).
B. (4).
C. (3).
Câu 16. Trong các đồ vật sau, đồ vật nào không có trục đối xứng?
A. Cái vung nồi
B. Cái bảng
C. Tàu lá dừa
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1.(1,0 điểm)
(4)
D. (2).
D. Cái liềm
a) So sánh -122 và -125
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:
A=
Bài 2. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:
a) (-36) - 26 + (-34) + 26
b) -2022 – (589 -2022)
Bài 3. (1,0 điểm)
a) - 17 – x = -33
b) 33 – 3.(x – 5) = 51
Bài 4. (1,0 điểm)
Học sinh khối 6 của trường THCS Kim Liên khi xếp hàng 8, hàng 9, hàng 12 đều vừa đủ.
Tính số học sinh của trường đó, biết rằng số học sinh này trong khoảng từ 200 đến 250 em.
Bài 5. (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 40m, chiều rộng bằng
dài. Tính diện tích của mảnh vườn?
Bài 6. (1,0 điểm)
a) Tìm số nguyên n để 4x -8 chia hết cho 2x +3
b) Tìm số tự nhiên x, y biết: 2xy + 4x – 3y = 17
----------HẾT---------
chiều
5
TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN LỚP 6B
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên HS: …………………………………………….
Mã đề 003
I. Phần trắc nghiệm:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Tập hợp A =
được viết theo phương pháp liệt kê là:
A.
B.
C.
Câu 2. Trong các số sau. Số nào chia hết cho cả 2 và 9?
A. 1782
B. 2457
C. 1324
Câu 3. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 17 là
D.
D. 2345
A.
B.
C.
D.
Câu 4. BCNN(12;8) bằng
A. 36
B. 24
C. 72
D. 54
0
Câu 5. Nhiệt độ ở Moscow hôm qua là -7 C. Hôm nay giảm thêm 2 độ. Vậy nhiệt độ tại
Moscow hôm nay là:
A. -90C
B. -70C
C. 90C
D. -50C
Câu 6. Em Nam ở Đồng Tháp không may bị rơi vào ống sắt có đường kính 25cm và ở độ
sâu so với mặt đất 35m. Các em cần đi lại cẩn thận hơn để tránh những tai nạn thương tâm
như em Nam. Hỏi em Nam ở độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất?
A. 35m
B. -35m
C. – 25m
D. 25m
Câu 7. Kết quả của phép tính (-222) + (-278) là
A. -500
B. 500
C. -56
D. 56
Câu 8. Kết quả của phép tính (-37) - (-32) là
A. -5
B. 59
C. -59
D. 5
Câu 9. Kết quả của phép tính: (-48):6.(-2) là:
A. -16
B. -6
C. 6
D. 16
Câu 10. Hình chỉ có một trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 11. Trong các chữ cái sau: M, E, H, K chữ nào có tâm đối xứng?
A. M.
B. E.
C. K.
D. H.
Câu 12. Số trục đối xứng của hình lục giác đều là:
6
A. 3
B. 4
C. 6
D. 0
Câu 13. Các số: -13; -8; -6; -17 được viết theo thứ tự tăng dần là:
A. -13; -8; -6; -17
B. -13; -17; -8; -6
C. -17;-13;-8;-6 D. -8;-6;-13;-17
Câu 14. Trong các hình dưới đây, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Lục giác đều
D. Hình thang cân
Câu 15. Trong các hình vẽ bên.
Những hình có tâm đối xứng là
A. Hình a và c
B. Hình a và b
C. Hình b và c
D. Hình c và d
Câu 16. Trong các đồ vật sau, đồ vật nào không có trục đối xứng?
A. Cái mâm cơm
B. Cái bảng
C. Tàu lá dừa
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1.(1,0 điểm)
D. Cái liềm
a) So sánh -132 và -115
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:
A=
Bài 2. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:
a) (-38) - 26 + (-32) + 26
b) -2024 – (578 -2024)
Bài 3. (1,0 điểm)
a) -22 – x = -35
b) 27 – 3.(x – 7) = 48
Bài 4. (1,0 điểm)
Học sinh khối 6 của trường THCS Kim Liên khi xếp hàng 16, hàng 9, hàng 12 đều vừa đủ.
Tính số học sinh của trường đó, biết rằng số học sinh này trong khoảng từ 200 đến 300 em.
Bài 5. (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng bằng
dài. Tính diện tích của mảnh vườn?
Bài 6. (1,0 điểm)
a) Tìm số nguyên n để 4x -8 chia hết cho 2x +3
b) Tìm số tự nhiên x, y biết: 2xy + 4x – 3y = 17
----------HẾT---------
chiều
7
TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 - NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN LỚP 6B
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên HS: …………………………………………….
Mã đề 004
I. Phần trắc nghiệm:
Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Tập hợp A =
được viết theo phương pháp liệt kê là:
A.
B.
C.
Câu 2. Trong các số sau. Số nào chia hết cho cả 3 và 5?
A. 2785
B. 2450
C. 1350
Câu 3. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng 13 là
D.
D. 2345
A.
B.
C.
D.
Câu 4. ƯCLN(48;36) bằng
A. 36
B. 12
C. 24
D. 48
0
Câu 5. Nhiệt độ ở Moscow hôm qua là -2 C. Hôm nay giảm thêm 4 độ. Vậy nhiệt độ tại
Moscow hôm nay là:
A. 20C
B. -20C
C. 60C
D. -60C
Câu 6. Em Nam ở Đồng Tháp không may bị rơi vào ống sắt có đường kính 25cm và ở độ
sâu so với mặt đất 35m. Các em cần đi lại cẩn thận hơn để tránh những tai nạn thương tâm
như em Nam. Hỏi em Nam ở độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất?
A. -35m
B. 35m
C. – 25m
D. 25m
Câu 7. Kết quả của phép tính (-555) + (-145) là
A. -700
B. 700
C. -410
D. 410
Câu 8. Kết quả của phép tính (-42) - (-47) là
A. 5
B. 89
C. -89
D. -5
Câu 9. Kết quả của phép tính: (-48):8.(-3) là:
A. -18
B. -2
C. 18
D. 2
Câu 10. Hình nào sau đây có một trục đối xứng:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 11. Trong các chữ cái sau: M, E, O, N chữ nào có tâm đối xứng?
8
A. M.
B. O.
C. E.
Câu 12. Số trục đối xứng của hình tam giác đều là:
A. 6
B. 4
C. 3
Câu 13. Các số: -12; -4; -6; -17 được viết theo thứ tự tăng dần là:
A. -12; -4; -6; -17
B. -17; -12; -4; -6
C. -17;-12;-6;-4
Câu 14. Trong các hình dưới đây, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Lục giác đều
D. N.
D. 0
D. -4;-6;-12;-17
D. Hình thang cân
Câu 15. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
(1)
( 2)
(3)
A. Hình (1).
B. Hình (4).
C. Hình (3).
Câu 16. Trong các đồ vật sau, đồ vật nào không có trục đối xứng?
A. Cái vung nồi
B. Cái bảng
C. Tàu lá dừa
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1.(1,0 điểm)
(4)
D. Hình (2).
D. Cái liềm
a) So sánh -142 và -135
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:
A=
Bài 2. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:
a) (-42) - 26 + (-34) + 42
b) -2021 – (564 -2021)
Bài 3. (1,0 điểm)
a) -17 – x = -38
b) 24 – 3.(x – 2) = 45
Bài 4. (1,0 điểm)
Học sinh khối 6 của trường THCS Kim Liên khi xếp hàng 8, hàng 9, hàng 12 đều vừa đủ.
Tính số học sinh của trường đó, biết rằng số học sinh này trong khoảng từ 200 đến 250 em.
Bài 5. (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng
dài. Tính diện tích của mảnh vườn?
Bài 6. (1,0 điểm)
a) Tìm số nguyên n để 4x -8 chia hết cho 2x +3
chiều
9
b) Tìm số tự nhiên x, y biết: 2xy + 4x – 3y = 17
----------HẾT---------
Đáp án và biểu điểm
Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Mã đề 001
Mã đề 002
Mã đề 003
Mã đề 004
1
C
D
B
A
2
D
A
A
C
3
B
C
B
B
4
A
B
B
B
5
B
B
A
D
6
C
A
B
A
7
A
B
A
A
8
D
D
A
A
9
A
A
D
C
10
D
D
D
D
11
A
C
D
B
12
D
A
C
C
13
B
B
C
C
14
A
D
D
D
15
B
A
A
A
16
D
D
D
D
Ghi chú
Phần tự luận
Câu
1
2
Ý
a
b
a
b
Nội dung
- 132< - 25
A=
(-26) - 16 + (-34) + 26 = [(-26)+26] – (16+34)
= 0 – 50 = -50
-2023 – (479 -2023) = -2023 – 479 +2023
Điểm
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
10
3
a
3(x-5) = 27-48
3(x-5) = -21
x – 5 = -7
x= -2
Gọi số HS khối 6 là a; ĐK a
và 200Ta có: a 8; a 9; a 12
Nên a BC(8;9;12)
Mà BCNN(8;9;12) = 72
Nên a B(72) = {0; 72; 144; 216; 288; …}
Do 200 < a < 250 nên a = 216
Vậy: Số HS khối 6 của trường là 216 bạn
Chiều rộng mảnh vườn bằng
4
5
6
= (-2023 + 2023) - 479 = - 479
-18 – x = -32
x = -18 –(-32)
x = 14
27 – 3.(x – 5) = 48
a
b
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Diện tích mảnh vườn là: 30.20 = 600 m2
Ta có: (4x-8) (2x +3)
(2x + 3) (2x +3) suy ra 4x + 6 (2x +3)
(4x + 6) – (4x – 8) (2x +3)
14 (2x +3)
0,5
0,25
2x + 3 Ư(14) = { -14;-7;-2;-1;1;2;7;14}
Do 2x + 3 lể nên 2x + 3 Ư(14) = { -7;-1;1;7}
2x+3
-7
-1
1
7
x
-5
-2
-1
2
2xy + 4x – 3y = 17
(2x- 3)(y +2) = 11
2x-3
1
11
-1
-11
y+2
11
1
-11
-1
x
2
7
1
-4
y
9
-1
-13
-3
0,25
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất