Bản đặc tả cơ sở

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quỳnh Như
Ngày gửi: 14h:13' 16-10-2024
Dung lượng: 40.6 KB
Số lượt tải: 253
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quỳnh Như
Ngày gửi: 14h:13' 16-10-2024
Dung lượng: 40.6 KB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích:
0 người
2.3.1. Bản đặc tả đề kiểm tra định kì môn Công nghệ lớp 6
Bảng 2.8. Bản đặc tả đề kiểm tra định kì môn Công nghệ 6.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Nội dung Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
kiến thức
(1)
1
(2)
I. Nhà ở
(3)
(4)
1.1. Nhà ở đối với Nhận biết:
con người
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
(5)
(6)
(7)
(8)
3
1
1
- Nêu được vai trò của nhà ở.
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam.
45
- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt
Nam.
Thông hiểu:
- Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở đặc
trưng ở Việt Nam.
Vận dụng:
- Xác định được kiểu kiến trúc ngôi nhà em đang ở.
1.2.
nhà ở
Xây
dựng Nhận biết:
2
2
- Kể tên được một số vật liệu xây dựng nhà ở.
- Kể tên được các bước chính để xây dựng một ngôi
nhà.
Thông hiểu:
- Sắp xếp đúng trình tự các bước chính để xây dựng
một ngôi nhà.
- Mô tả được các bước chính để xây dựng một ngôi
nhà.
46
1.3.
Ngôi
thông minh
nhà Nhận biết:
1
2
1
1
- Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
Thông hiểu:
- Mô tả được những đặc điểm của ngôi nhà thông
minh.
- Nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà
thông minh.
1.4.
Sử
dụng Nhận biết:
1
1
năng lượng trong - Trình bày được một số biện pháp sử dụng năng
gia đình
lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
Thông hiểu:
- Giải thích được vì sao cần sử dụng năng lượng
trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
Vận dụng:
47
- Đề xuất được những việc làm cụ thể để xây dựng
thói quen sử dụng năng lượng trong gia đình tiết
kiệm, hiệu quả.
Vận dụng cao:
- Thực hiện được một số biện pháp sử dụng năng
lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
2
II.
Bảo 2.1. Thực phẩm
quản và và dinh dưỡng
chế biến
thực
phẩm
Nhận biết:
2
2
2
- Nêu được một số nhóm thực phẩm chính.
- Nêu được giá trị dinh dưỡng của từng nhóm thực
phẩm chính.
Thông hiểu:
- Phân loại được thực phẩm theo các nhóm thực
phẩm chính.
- Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm dinh dưỡng
chính đối với sức khoẻ con người.
Vận dụng:
48
- Đề xuất được một số loại thực phẩm cần thiết có
trong bữa ăn gia đình.
- Thực hiện được một số việc làm để hình thành thói
quen ăn, uống khoa học.
2.2.
Bảo
thực phẩm
quản Nhận biết:
2
2
1
- Trình bày được vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực
phẩm.
- Nêu được một số phương pháp bảo quản thực phẩm
phổ biến.
Thông hiểu:
- Mô tả được một số phương pháp bảo quản thực
phẩm phổ biến.
- Trình bày được ưu điểm, nhược điểm của một số
phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về bảo quản thực phẩm
vào thực tiễn gia đình.
49
2.3.
Chế
thực phẩm
biến Nhận biết:
6
2
3
2
- Trình bày được vai trò, ý nghĩa của chế biến thực
phẩm.
- Nêu được một số phương pháp chế biến thực phẩm
phổ biến.
- Nêu được các bước chính chế biến món ăn đơn giản
theo phương pháp không sử dụng nhiệt.
- Nêu được một số biện pháp đảm bảo an toàn vệ
sinh thực phẩm trong chế biến.
- Trình bày được cách tính toán sơ bộ dinh dưỡng
cho một bữa ăn gia đình.
- Trình bày được cách tính toán sơ bộ chi phí cho
một bữa ăn gia đình.
Thông hiểu:
- Trình bày được một số ưu điểm, nhược điểm của
một số phương pháp chế biến thực phẩm phổ biến.
50
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật đối với món ăn
không sử dụng nhiệt.
Vận dụng:
- Lựa chọn được thực phẩm phù hợp để chế biến món
ăn đơn giản không sử dụng nhiệt.
- Chế biến được món ăn đơn giản không sử dụng
nhiệt đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Thực hiện được một số việc làm để hình thành thói
quen ăn uống khoa học.
Vận dụng cao:
- Tính toán được sơ bộ dinh dưỡng cho một bữa ăn
gia đình.
- Tính toán được sơ bộ chi phí tài chính cho một bữa
ăn gia đình.
3
III.
3.1. Các loại vải
Trang
thông dụng dùng - Kể tên được các loại vải thông dụng dùng để may
phục và để
may
Nhận biết:
2
1
1
trang trang phục.
51
thời
phục
trang
- Nêu được đặc điểm của các loại vải thông dụng
dùng để may trang phục.
Thông hiểu:
- Trình bày được ưu và nhược điểm của một số loại
vải thông dụng dùng để may trang phục.
Vận dụng:
- Lựa chọn được các loại vải thông dụng dùng để
may trang phục phù hợp với đặc điểm cơ thể, lứa
tuổi, tính chất công việc.
3.2. Trang phục
Nhận biết:
2
3
1
1
- Nêu được vai trò của trang phục trong cuộc sống.
- Kể tên được một số loại trang phục trong cuộc sống.
Thông hiểu:
- Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp
với đặc điểm và sở thích của bản thân.
- Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp
với tính chất công việc và điều kiện tài chính của gia
đình.
- Phân loại được một số trang phục trong cuộc sống.
52
Vận dụng:
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc điểm và
sở thích của bản thân, tính chất công việc, điều kiện
tài chính.
Vận dụng cao:
- Tư vấn được cho người thân việc lựa chọn và phối
hợp trang phục phù hợp với đặc điểm, sở thích của
bản thân, tính chất công việc và điều kiện tài chính
của gia đình.
3.3. Thời trang
Nhận biết:
2
1
1
2
2
1
- Nêu được những kiến thức cơ bản về thời trang.
- Kể tên được một số phong cách thời trang phổ biến.
Thông hiểu:
- Phân biệt được phong cách thời trang của một số bộ
trang phục thông dụng.
Vận dụng:
- Bước đầu hình thành xu hướng thời trang của bản
thân.
3.4. Sử dụng và
Nhận biết
53
bảo quản trang
- Nêu được cách sử dụng một số loại trang phục
phục
thông dụng.
- Nêu được cách bảo quản một số loại trang phục
thông dụng.
Thông hiểu:
- Giải thích được cách sử dụng một số loại trang phục
thông dụng.
- Giải thích được cách bảo quản trang phục thông
dụng.
Vận dụng:
- Sử dụng và bảo quản được một số loại trang phục
thông dụng.
4
IV.
Đồ 4.1. Chức năng, Nhận biết:
đồ
5
5
khối, - Nêu được công dụng của một số đồ dùng điện trong
dùng
sơ
điện
nguyên lí và công gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện,
trong gia
dụng của một số quạt điện, máy điều hoà,…).
đình
đồ
dùng
15
điện - Nhận biết được các bộ phận chính của một số đồ
trong gia đình
dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp
điện, đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,…).
54
- Nêu được chức năng các bộ phận chính của một số
đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện,
bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,…).
Thông hiểu:
- Mô tả được nguyên lí làm việc của một số đồ dùng
điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện,
đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,…).
Vận dụng:
- Vẽ được sơ đồ khối của một số đồ dùng điện trong
gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện,
quạt điện, máy điều hoà,…).
4.2. Lựa chọn và Nhận biết:
3
3
1
1
sử dụng đồ dùng - Nêu được một số lưu ý khi lựa chọn đồ dùng điện
điện
đình
trong
gia trong gia đình tiết kiệm năng lượng.
- Nêu được cách sử dụng đồ dùng điện trong gia đình
đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
- Kể tên được một số thông số kĩ thuật của đồ dùng
điện trong gia đình.
Thông hiểu:
55
- Đọc được một số thông số kĩ thuật trên đồ dùng
điện trong gia đình.
- Giải thích được cách lựa chọn đồ dùng điện trong
gia đình tiết kiệm năng lượng.
- Giải thích được cách sử dụng đồ dùng điện trong
gia đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
Vận dụng:
- Sử dụng được một số đồ dùng điện trong gia đình
đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
Vận dụng cao:
- Lựa chọn được đồ dùng điện tiết kiệm năng lượng,
phù hợp với điều kiện gia đình.
Ghi chú: Ở đơn vị kiến thức 4.1, số lượng câu hỏi ở các mức nhận biết, thông hiểu, vận dụng đều là tích của 5 với số thành phần mục tiêu. Bởi
vì mỗi thành phần mục tiêu đều có 5 đối tượng là: đèn điện, quạt điện, nồi cơm điện, bếp điện và máy điều hòa. Như vậy mỗi đối tượng sẽ có một
câu hỏi tương ứng với nội dung của thành phần mục tiêu đó.
56
57
Bảng 2.8. Bản đặc tả đề kiểm tra định kì môn Công nghệ 6.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Nội dung Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
kiến thức
(1)
1
(2)
I. Nhà ở
(3)
(4)
1.1. Nhà ở đối với Nhận biết:
con người
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
(5)
(6)
(7)
(8)
3
1
1
- Nêu được vai trò của nhà ở.
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam.
45
- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt
Nam.
Thông hiểu:
- Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở đặc
trưng ở Việt Nam.
Vận dụng:
- Xác định được kiểu kiến trúc ngôi nhà em đang ở.
1.2.
nhà ở
Xây
dựng Nhận biết:
2
2
- Kể tên được một số vật liệu xây dựng nhà ở.
- Kể tên được các bước chính để xây dựng một ngôi
nhà.
Thông hiểu:
- Sắp xếp đúng trình tự các bước chính để xây dựng
một ngôi nhà.
- Mô tả được các bước chính để xây dựng một ngôi
nhà.
46
1.3.
Ngôi
thông minh
nhà Nhận biết:
1
2
1
1
- Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
Thông hiểu:
- Mô tả được những đặc điểm của ngôi nhà thông
minh.
- Nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà
thông minh.
1.4.
Sử
dụng Nhận biết:
1
1
năng lượng trong - Trình bày được một số biện pháp sử dụng năng
gia đình
lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
Thông hiểu:
- Giải thích được vì sao cần sử dụng năng lượng
trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
Vận dụng:
47
- Đề xuất được những việc làm cụ thể để xây dựng
thói quen sử dụng năng lượng trong gia đình tiết
kiệm, hiệu quả.
Vận dụng cao:
- Thực hiện được một số biện pháp sử dụng năng
lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
2
II.
Bảo 2.1. Thực phẩm
quản và và dinh dưỡng
chế biến
thực
phẩm
Nhận biết:
2
2
2
- Nêu được một số nhóm thực phẩm chính.
- Nêu được giá trị dinh dưỡng của từng nhóm thực
phẩm chính.
Thông hiểu:
- Phân loại được thực phẩm theo các nhóm thực
phẩm chính.
- Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm dinh dưỡng
chính đối với sức khoẻ con người.
Vận dụng:
48
- Đề xuất được một số loại thực phẩm cần thiết có
trong bữa ăn gia đình.
- Thực hiện được một số việc làm để hình thành thói
quen ăn, uống khoa học.
2.2.
Bảo
thực phẩm
quản Nhận biết:
2
2
1
- Trình bày được vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực
phẩm.
- Nêu được một số phương pháp bảo quản thực phẩm
phổ biến.
Thông hiểu:
- Mô tả được một số phương pháp bảo quản thực
phẩm phổ biến.
- Trình bày được ưu điểm, nhược điểm của một số
phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về bảo quản thực phẩm
vào thực tiễn gia đình.
49
2.3.
Chế
thực phẩm
biến Nhận biết:
6
2
3
2
- Trình bày được vai trò, ý nghĩa của chế biến thực
phẩm.
- Nêu được một số phương pháp chế biến thực phẩm
phổ biến.
- Nêu được các bước chính chế biến món ăn đơn giản
theo phương pháp không sử dụng nhiệt.
- Nêu được một số biện pháp đảm bảo an toàn vệ
sinh thực phẩm trong chế biến.
- Trình bày được cách tính toán sơ bộ dinh dưỡng
cho một bữa ăn gia đình.
- Trình bày được cách tính toán sơ bộ chi phí cho
một bữa ăn gia đình.
Thông hiểu:
- Trình bày được một số ưu điểm, nhược điểm của
một số phương pháp chế biến thực phẩm phổ biến.
50
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật đối với món ăn
không sử dụng nhiệt.
Vận dụng:
- Lựa chọn được thực phẩm phù hợp để chế biến món
ăn đơn giản không sử dụng nhiệt.
- Chế biến được món ăn đơn giản không sử dụng
nhiệt đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Thực hiện được một số việc làm để hình thành thói
quen ăn uống khoa học.
Vận dụng cao:
- Tính toán được sơ bộ dinh dưỡng cho một bữa ăn
gia đình.
- Tính toán được sơ bộ chi phí tài chính cho một bữa
ăn gia đình.
3
III.
3.1. Các loại vải
Trang
thông dụng dùng - Kể tên được các loại vải thông dụng dùng để may
phục và để
may
Nhận biết:
2
1
1
trang trang phục.
51
thời
phục
trang
- Nêu được đặc điểm của các loại vải thông dụng
dùng để may trang phục.
Thông hiểu:
- Trình bày được ưu và nhược điểm của một số loại
vải thông dụng dùng để may trang phục.
Vận dụng:
- Lựa chọn được các loại vải thông dụng dùng để
may trang phục phù hợp với đặc điểm cơ thể, lứa
tuổi, tính chất công việc.
3.2. Trang phục
Nhận biết:
2
3
1
1
- Nêu được vai trò của trang phục trong cuộc sống.
- Kể tên được một số loại trang phục trong cuộc sống.
Thông hiểu:
- Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp
với đặc điểm và sở thích của bản thân.
- Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp
với tính chất công việc và điều kiện tài chính của gia
đình.
- Phân loại được một số trang phục trong cuộc sống.
52
Vận dụng:
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc điểm và
sở thích của bản thân, tính chất công việc, điều kiện
tài chính.
Vận dụng cao:
- Tư vấn được cho người thân việc lựa chọn và phối
hợp trang phục phù hợp với đặc điểm, sở thích của
bản thân, tính chất công việc và điều kiện tài chính
của gia đình.
3.3. Thời trang
Nhận biết:
2
1
1
2
2
1
- Nêu được những kiến thức cơ bản về thời trang.
- Kể tên được một số phong cách thời trang phổ biến.
Thông hiểu:
- Phân biệt được phong cách thời trang của một số bộ
trang phục thông dụng.
Vận dụng:
- Bước đầu hình thành xu hướng thời trang của bản
thân.
3.4. Sử dụng và
Nhận biết
53
bảo quản trang
- Nêu được cách sử dụng một số loại trang phục
phục
thông dụng.
- Nêu được cách bảo quản một số loại trang phục
thông dụng.
Thông hiểu:
- Giải thích được cách sử dụng một số loại trang phục
thông dụng.
- Giải thích được cách bảo quản trang phục thông
dụng.
Vận dụng:
- Sử dụng và bảo quản được một số loại trang phục
thông dụng.
4
IV.
Đồ 4.1. Chức năng, Nhận biết:
đồ
5
5
khối, - Nêu được công dụng của một số đồ dùng điện trong
dùng
sơ
điện
nguyên lí và công gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện,
trong gia
dụng của một số quạt điện, máy điều hoà,…).
đình
đồ
dùng
15
điện - Nhận biết được các bộ phận chính của một số đồ
trong gia đình
dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp
điện, đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,…).
54
- Nêu được chức năng các bộ phận chính của một số
đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện,
bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,…).
Thông hiểu:
- Mô tả được nguyên lí làm việc của một số đồ dùng
điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện,
đèn điện, quạt điện, máy điều hoà,…).
Vận dụng:
- Vẽ được sơ đồ khối của một số đồ dùng điện trong
gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện,
quạt điện, máy điều hoà,…).
4.2. Lựa chọn và Nhận biết:
3
3
1
1
sử dụng đồ dùng - Nêu được một số lưu ý khi lựa chọn đồ dùng điện
điện
đình
trong
gia trong gia đình tiết kiệm năng lượng.
- Nêu được cách sử dụng đồ dùng điện trong gia đình
đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
- Kể tên được một số thông số kĩ thuật của đồ dùng
điện trong gia đình.
Thông hiểu:
55
- Đọc được một số thông số kĩ thuật trên đồ dùng
điện trong gia đình.
- Giải thích được cách lựa chọn đồ dùng điện trong
gia đình tiết kiệm năng lượng.
- Giải thích được cách sử dụng đồ dùng điện trong
gia đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
Vận dụng:
- Sử dụng được một số đồ dùng điện trong gia đình
đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
Vận dụng cao:
- Lựa chọn được đồ dùng điện tiết kiệm năng lượng,
phù hợp với điều kiện gia đình.
Ghi chú: Ở đơn vị kiến thức 4.1, số lượng câu hỏi ở các mức nhận biết, thông hiểu, vận dụng đều là tích của 5 với số thành phần mục tiêu. Bởi
vì mỗi thành phần mục tiêu đều có 5 đối tượng là: đèn điện, quạt điện, nồi cơm điện, bếp điện và máy điều hòa. Như vậy mỗi đối tượng sẽ có một
câu hỏi tương ứng với nội dung của thành phần mục tiêu đó.
56
57
 








Các ý kiến mới nhất