Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra cuối kì 1 công nghệ 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kim Thúy
Ngày gửi: 08h:27' 22-01-2026
Dung lượng: 70.3 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
Trường: TH&THCS KHÁNH THIỆN
Tổ:Khoa Học Tự Nhiên
Họ Tên Giáo Viên:Nguyễn Đình Mạnh
Tiết 18
KIỂM TRA CUÔI KÌ I
Môn học: Công nghệ lớp 6
Thơi gian thực hiện:45 Phút (1 tiết)
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
* Yêu cầu tối thiểu đối với học sinh
- Đánh giá kiến thức từ bài 1 đến nay để rút kinh nghiệm dạy và học
- Vận dụng để trả lời các câu hỏi, bài tập
* Yêu cầu đối với học sinh khá, giỏi:
- Biết liên hệ các kiến thức đã học với thực tế
* Yêu cầu tối thiểu đối với học sinh khuyết tật
- Đánh giá kiến thức từ bài 1 đến bài Nay để rút kinh nghiệm dạy và học
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua tìm tòi, khám phá thêm về
các ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua hoạt động nhóm.
- Năng lực tự chủ và tự học thông qua việc chủ động, tích cực thực hiện các
nhiệm vụ học tập được giao.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua tìm tòi, khám phá thêm vể
hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam, các thời điểm phân luồng, các hướng đi thuộc
lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ sau tốt nghiệp trung học cơ sở.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua tìm tòi, khám phá thêm về
thị trường lao động đối với các ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
* Năng lực công nghệ:
- Trình bày được khái niệm về nghề nghiệp.
- Trình bày được tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người và xã hội.
- Trình bày được ý nghĩa của việc lựa chọn đúng nghề nghiệp của mỗi người.
- Kể tên và phân tích được đặc điểm, những yêu cầu chung của các ngành
nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
- Trình bày được khái niệm về thị trường lao động.
- Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới thị trường lao động.
- Trình bày được vai trò của thị trường lao động trong việc định hướng nghề
nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
- Mô tả được những vấn đề cơ bản của thị trường lao động tại Việt Nam hiện nay.
- Tìm kiếm được các thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật,
công nghệ.
3. Về phẩm chất:
- Có trách nhiệm tìm hiểu các nội dung bài học và các tài liệu liên quan. Chăm
chỉ vận dụng kiến thức đã học về yêu cầu, đặc điểm của các ngành nghề vào việc tìm
hiểu các ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ phù hợp với bản thân.
- Chăm chỉ, ham học hỏi, tìm hiểu các tài liệu liên quan đến nội dung bài học,

có ý thức vận dụng kiến thức đã học để biết được các thời điểm phân luồng trong
giáo dục phổ thông, từ đó xác định hướng đi liên quan tới nghề nghiệp trong lĩnh vực
kĩ thuật, công nghệ sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở.
- Chăm chỉ vận dụng kiến thức đã học về thị trường lao động vào việc tìm hiểu
các ngành nghể thuộc lĩnh vực kĩ thuật, cồng nghệ phù hợp với bản thân.
1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 6 NĂM
HỌC 2025-2026
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
Trắc nghiệm khách quan
T Chươn dung/đ
T g/ chủ ơn vị
Nhiều lựa
“Đúng –
Trả lời
đề
kiến
chọn
sai”
ngắn
thức
Bi Hiể Vậ Bi Hiể Vậ Bi Hiể Vậ Bi
ết u
n
ết u
n
ết u
n
ết
dụn
dụn
dụn
g
g
g
1.1.Khái
1
1 Chươn quát về
g I. nhà ở
Nhà ở 1.2.Xây
1
dựng
nhà ở
1.3.
2
Ngôi
nhà
thông
minh
2 Chươn 2.1.
1
1
1
g II. Thực
Bảo phẩm và
quản dinh
và chế dưỡng
biến 2.2.
1
1
1
thực Phương
phẩm pháp
bảo
quản và
chế biến
thực
phẩm
Tổng số lệnh câu
4
2
2 2
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

Tổng
Tự luận

Hiể
u

Vậ Biế Hiể
n
t u
dụn
g
1

4,0

3,0

30

40

30

10%

1

10%

2

10%

1

1

2

1 30%

1

2

1

1 40%

6

4

2

3,0

Vậ
n
dụn
g

Tỉ
lệ
%
điể
m

2

12

4,0 3, 3,0 10,0
0
40 30 30 100

2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 6 NĂM
HỌC 2025-2026
T
T

Chủ
đề/
Chư
ơng

Nội
dung/
đơn
vị
kiến
thức

1.3.
Ngôi
nhà

Yêu
cầu
cần
đạt

Hiể
u:
Phân
biệt
được
một
số
kiến
trúc
nhà ở
đặc
trưng

Việt
Nam.
Hiể
u:
- Sắp
xếp
đúng
trình
tự
các
bước
chín
h để
xây
dựng
một
ngôi
nhà.
- Mô
tả
được
các
bước
chính
để
xây
dựng
một
ngôi
nhà.
Biết:
Trìn

Số lệnh câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vậ Biết Hiểu Vậ Bi Hi Vậ
n
n
ết ểu
n
dụn
dụn
dụn
g
g
g
1
(NT
CN)

1
(NT
CN)

2
(NT
CN)

Tự luận
Bi
ết

Hi
ểu

Vận
dụn
g

thông
minh

2.1.
Thực
phẩm

dinh
dưỡn
g

h
bày
được
một
số
biện
pháp
sử
dụng
năng
lượn
g
tron
g gia
đình
tiết
kiệm
,
hiệu
quả.
- Nêu
được
đặc
điểm
của
ngôi
nhà
thông
minh.
Biết
:
- Nêu
được
một
số
nhóm
thực
phẩm
chính.
Nêu
được
giá
trị
dinh
dưỡn
g
của
từng
nhó
m
thực
phẩ
m
chín
h.
Hiể
u

1
(NT
CN)

1
(NT

1
(NT

2.2.
Phươ
ng
pháp

Giải
thích
được
vai
trò
các
chất
dinh
dưỡn
g có
trong
thực
phẩm.
Vận
dụn
g:
- Đề
xuất
được
một
số
loại
thực
phẩ
m
cần
thiết

tron
g
bữa
ăn
gia
đình.
Thự
c
hiện
đượ
c
một
số
việc
làm
để
hình
thàn
h
thói
quen
ăn,
uống
khoa
học.
Biết
:
- T
rình

CN)

CN)

1
(NT
CN)

1
(SD
CN)

1
(SD
CN)

bảo
quản

chế
biến
thực
phẩm

bày
được
vai
trò,
ý
nghĩ
a
của
bảo
quản

chế
biế n
thực
phẩ
m.
- N
êu
được
một
số
phươ
ng
pháp
bảo
quản

chế
biến
thực
phẩ
m
phổ
biến.
Nêu
được
các
bước
chín
h
chế
biến
món
ăn
đơn
giản
theo
phươ
ng
pháp
khôn
g sử
dụng
nhiệt
.
Nêu

được
một
số
biện
pháp
đảm
bảo
an
toàn
vệ
sinh
thực
phẩ
m
tron
g
chế
biến.
Hiểu:
- M
ô tả
được
một
số
phươ
ng
pháp
bảo
quản
thực
phẩ
m
phổ
biến.
- T
rình
bày
được
ưu
điểm
,
nhượ
c
điểm
của
một
số
phươ
ng
pháp
bảo
quản

chế
biến
thực
phẩ
m

1
(SD
CN)

phổ
biến.
Trìn
h
bày
được
yêu
cầu

thuật
đối
với
món
ăn
khôn
g sử
dụng
nhiệt
.
Vận
dụn
g:
-Vận
dụng
được
kiến
thức
về
bảo
quản
thực
phẩm
vào
thực
tiễn
gia
đình.
-Lựa
chọn
được
thực
phẩ
m
phù
hợp
để
chế
biến
món
ăn
đơn
giản
khôn
g sử
dụng
nhiệt
.

1
(SD
CN)

Tổng số câu

Chế
biến
được
món
ăn
đơn
giản
khôn
g sử
dụng
nhiệt
đảm
bảo
an
toàn
vệ
sinh
thực
phẩ
m.
Thự
c
hiện
được
một
số
việc
làm
để
hình
thàn
h
thói
quen
ăn
uống
khoa
học.

4

2

2

2

2

Tổng số điểm

3,0

4,0

3,0

Tỉ lệ %

30

40

30

2. BẢNG ĐĂC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 6 NĂM
HỌC 2025-2026

TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Năm học 2025 - 2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn :Công nghệ 6
Đề số 01
Thời gian làm bài: 45 phút
(Gồm 02 trang)
Họ Và Tên……………………………………………………….Lớp…….

A. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (3 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án
Câu

Đáp án

1

2

3

4

5

6

Câu 1. Nhóm thực phẩm cung cấp chất đường, tinh bột và chất xơ có vai trò quan
trọng nhất nào đối với cơ thể?
A. Cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.
B. Giúp hình thành tế bào mới và xây dựng cơ bắp.
C. Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh.
D. Giúp cơ thể hấp thụ nước tốt hơn.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về "Ngôi nhà thông minh"?
A. Ngôi nhà thông minh được trang bi nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui
chơi giải trí.
B. Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động
đối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà.
C. Ngôi nhà thông minh được được xây dựng bằng những vât liệu đặc biệt.
D. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.
Câu 3. Hành vi nào sau đây là sử dụng năng lượng lãng phí?
A. Sử dụng năng lượng mặt trời chiếu sáng. B. Bật đèn sáng cả ngày khi ra ngoài.
C. Đun nước sôi vừa đủ dùng.
D. Dùng điều hòa ở chế độ hẹn giờ.
Câu 4. Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất đạm?
A. Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.
B. Bắp cải, cà rốt, táo, cam.
C. Thịt, trứng, sữa.
D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành
Câu 5. Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm?
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
D. Tạo ra các món ăn đa dạng hơn.
Câu 6. Ưu điểm của phương pháp chế biến bằng luộc là gì?
A. Món ăn có hương vị hấp dẫn nhưng dễ bị cháy nếu không kiểm soát nhiệt.
B. Món ăn luôn giữ nguyên 100% dinh dưỡng và không cần rửa thực phẩm trước khi
nấu.
C. Món ăn giữ được phần lớn chất dinh dưỡng, ít bị cháy và an toàn vệ sinh.
D. Món ăn ít hấp dẫn nhưng dễ bảo quản.
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai (4 điểm):
Học sinh trả lời từ câu 7 đến câu 10. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn
đúng hoặc sai

Câu Lệnh
hỏi
7

a
b
c
d

Đáp án Câu
(Đ/S)
8

Lệnh
hỏi
a
b
c
d

Đáp án Câu Lệnh Đáp Câu Lệnh Đáp
(Đ/S)
hỏi
án
hỏi
án
(Đ/S)
(Đ/S)
9
a
10 a
b
b
c
c
d
d

Câu 7. Chất dinh dưỡng có vai trò rất quan trọng đối với sự sinh trưởng và phát triển
của cơ thể. Một số học sinh đưa ra ý kiến như sau:
a) Chất tinh bột và chất đường là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt
động của cơ thể.
b) Chất đạm chỉ có vai trò cung cấp năng lượng, không tham gia vào việc xây dựng
và phát triển cơ thể.
c) Chất béo ngoài việc cung cấp năng lượng còn giúp bảo vệ cơ thể nhờ lớp mỡ dưới
da và hỗ trợ hấp thu một số vitamin.
d) Chất đạm không quan trọng đối với sự phát triển cơ bắp và các mô của cơ thể.
Câu 8. Một số học sinh có ý kiến về làm khô và ướp thực phẩm như sau:
a) Làm khô dùng nhiệt độ cao để làm bay hơi nước trong thực phẩm, giúp ngăn vi
khuẩn phát triển.
b) Ướp thường được sử dụng để bảo quản các loại như rau, củ, cá.
c) Ướp là trộn muối hoặc đường vào thực phẩm để diệt và hạn chế sự phát triển của
vi khuẩn.
d) Làm khô không áp dụng cho nông sản và thủy – hải sản vì dễ làm mất chất dinh
dưỡng.
Câu 9. Nhà ở nông thôn có kiến trúc khác biệt. Một số học sinh đưa ra nhận đụn về
kiến trúc nhà ở nông thôn như sau:
a) Các khu vực chức năng như khu bếp, nhà kho thường được xây dựng tách biệt với
khu nhà chính.
b) Gian nhà là phần không gian được xây dựng ở đầu nhà.
c) Các gian nhà trong khu nhà chính được phân chia bằng hệ thống tường hoặc cột
nhà.
d) Nhà ở nông thôn truyền thống thường được thiết kế nhiều tầng để tiết kiệm đất.
Câu 10. Gạch và đá là những vật liệu được sử dụng trong xây dựng nhà ở. Một số
học sinh đưa ra nhận định như sau:
a) Gạch có khả năng chịu lực và cách nhiệt tốt.
b) Gạch được dùng chủ yếu để đổ bê tông và trộn vữa xây dựng.
c) Đá có khả năng chịu lực cao và chống ẩm tốt.
d) Đá không được dùng để làm tường nhà hoặc cột trụ.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 11 (2,0 điểm). Mẹ bạn Lan đi chợ mua một số loại thực phẩm sau: Thịt gà, cá
trắm, bắp cải, đậu phụ. Bằng kiến thức đã học em hãy đề xuất các phương pháp chế
biến các loại thực phẩm đó?
Câu 12 (1,0 điểm). Gia đình bạn Nam thường chế biến món ăn nhưng không chú ý
bảo quản thực phẩm, nhiều lần ăn phải đồ ăn ôi thiu hoặc nhiễm khuẩn khiến mọi

người đau bụng. Bằng hiểu biết về thói quen ăn uống khoa học, em hãy đề xuất 2
biện pháp cụ thể giúp gia đình Nam thay đổi thói quen để đảm bảo vệ sinh an toàn
thực phẩm trong các bữa ăn hàng ngày.
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Năm học 2025 - 2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn :Công nghệ 6
Đề số 02
Thời gian làm bài: 45 phút
(Gồm 02 trang)
Họ Và Tên……………………………………………………….Lớp…….
A. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (3 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án
Câu

Đáp án

1

2

3

4

5

6

Câu 1. Nhóm thực phẩm cung cấp chất đạm có chức năng chính nào sau đây?
A. Tạo lớp mỡ dưới da để giữ ấm cơ thể.
B. Cấu tạo các bộ phận cơ thể và giúp cơ thể phát triển.
C. Hỗ trợ tiêu hóa và ngăn ngừa táo bón.
D. Giúp điều hòa lượng nước trong cơ thể.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về lợi ích của “ngôi nhà thông
minh”?
A. Giúp tăng chi phí sinh hoạt hằng tháng.
B. Bắt buộc phải sử dụng toàn bộ thiết bị điện đắt tiền.
C. Chỉ có chức năng trang trí nội thất.
D. Cho phép điều khiển các thiết bị trong nhà từ xa một cách thuận tiện.
Câu 3. Hành vi nào sau đây thể hiện sử dụng năng lượng một cách tiết kiệm và hiệu
quả?
A. Mở cửa tủ lạnh lâu để tìm đồ ăn.
B. Để quạt chạy suốt đêm ngay cả khi trời lạnh.
C. Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng.
D. Sử dụng bàn là (ủi) khi quần áo đang còn ướt.
Câu 4. Loại thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm cung cấp nhiều chất béo?
A. Cá, tôm, thịt bò.
B. Mỡ lợn, bơ, dầu thực vật.
C. Khoai tây, sắn, ngũ cốc.
D. Rau muống, súp lơ, dưa leo.
Câu 5. Mục đích chính của việc chế biến thực phẩm là gì?
A. Làm giảm giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Làm thực phẩm nhanh bị hư hỏng.
C. Giúp thực phẩm dễ tiêu hóa và an toàn hơn khi sử dụng.
D. Làm thay đổi màu sắc tự nhiên của thực phẩm.
Câu 6. Ưu điểm của phương pháp chế biến bằng nướng là gì?
A. Món ăn có hương vị hấp dẫn nhưng dễ bị cháy nếu không kiểm soát nhiệt.
B. Món ăn ít hấp dẫn nhưng dễ bảo quản.
C. Món ăn giữ nguyên 100% dinh dưỡng.
D. Món ăn không cần vệ sinh trước khi chế biến.

PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai(4 điểm):
Học sinh trả lời từ câu 7 đến câu 10. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn
đúng hoặc sai
Câu Lệnh
hỏi
7

a
b
c
d

Đáp án Câu
(Đ/S)

8

Lệnh
hỏi
a
b
c
d

Đáp án Câu Lệnh Đáp Câu Lệnh Đáp
(Đ/S)
hỏi
án
hỏi
án
(Đ/S)
(Đ/S)
9
a
10 a
b
b
c
c
d
d

Câu 7. Chất dinh dưỡng có vai trò rất quan trọng đối với sự sinh trưởng và phát triển
của cơ thể. Một số học sinh đưa ra ý kiến như sau:
a) Chất tinh bột và chất đường là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt
động của cơ thể.
b) Chất đạm chỉ có vai trò cung cấp năng lượng, không tham gia vào việc xây dựng
và phát triển cơ thể.
c) Chất béo ngoài việc cung cấp năng lượng còn giúp bảo vệ cơ thể nhờ lớp mỡ dưới
da và hỗ trợ hấp thu một số vitamin.
d) Chất đạm không quan trọng đối với sự phát triển cơ bắp và các mô của cơ thể.
Câu 8. Một số học sinh có ý kiến về làm khô và ướp thực phẩm như sau:
a) Làm khô dùng nhiệt độ cao để làm bay hơi nước trong thực phẩm, giúp ngăn vi
khuẩn phát triển.
b) Ướp thường được sử dụng để bảo quản các loại như rau, củ, cá.
c) Ướp là trộn muối hoặc đường vào thực phẩm để diệt và hạn chế sự phát triển của
vi khuẩn.
d) Làm khô không áp dụng cho nông sản và thủy – hải sản vì dễ làm mất chất dinh
dưỡng.
Câu 9. Nhà ở thành thị(nhà mặt phố) có kiểu kiến trúc nhất định. Một số học sinh
đưa ra ý kiến như sau:
a) Kiến trúc nhà mặt phố chú trọng đến việc tận dụng không gian theo chiều cao.
b) Chái nhà là phần không gian trong ngôi nhà được giới hạn bằng các hàng cột hay
bức tường.
c) Do lợi thế mặt tiền, nhà mặt phố thường được thiết kế để kết hợp vừa ở vừa kinh
doanh.
d) Ở thành thị, khu vực chức năng trong nhà thường được xây dựng tách biệt hoàn
toàn
Câu 10. Thép là vật liệu xây dựng được sử dụng nhiều trong xây dựng nhà ở. Một số
học sinh đưa ra nhận định về thép như sau:
a) Thép có khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt.
b) Thép được dùng để trộn với xi măng tạo thành vữa xây dựng.
c) Thép ít bị cong vênh và không bị nứt.
d) Thép không được dùng làm khung nhà hoặc cột nhà.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 11 (2,0 điểm). Trong bữa cơm cuối tuần, mẹ bạn Minh chuẩn bị một số thực
phẩm gồm: thịt bò, tôm, rau muống và nấm rơm. Dựa vào kiến thức đã học, em hãy

đề xuất các phương pháp chế biến phù hợp cho từng loại thực phẩm trên để đảm bảo
giữ được chất dinh dưỡng và an toàn thực phẩm.
Câu 12 (1,0 điểm). Gia đình bạn Nam thường chế biến món ăn nhưng không chú ý
bảo quản thực phẩm, nhiều lần ăn phải đồ ăn ôi thiu hoặc nhiễm khuẩn khiến mọi
người đau bụng. Bằng hiểu biết về thói quen ăn uống khoa học, em hãy đề xuất 2
biện pháp cụ thể giúp gia đình Nam thay đổi thói quen để đảm bảo vệ sinh an toàn
thực phẩm trong các bữa ăn hàng ngày.
---------------------------------Hết--------------------TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN

ĐỀ SỐ 01

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

I.TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Phần I. (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
B
B
C
D
C
Phần II. (4 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu Lệnh
Đáp
Câu Lệnh
Đáp Câu Lện Đáp Câu Lệnh Đáp
hỏi
án
hỏi
án
h hỏi án
hỏi
án
(Đ/S)
(Đ/S)
(Đ/S)
(Đ/S)
7
a
Đúng
8
a
Đúng 9
a
Đúng 10 a
Đúng
b
Sai
b
Sai
b
Sai
b
Sai
c
Đúng
c
Đúng
c
Đúng
c
Đúng
d
Sai
d
Sai
d
Sai
d
Sai
II. TỰ LUẬN: 3,0 điểm
Câu hỏi
Đáp án
Điểm
* Gợi ý:
- Thịt gà: Luộc (hoặc xào, rán)
0,5
- Cá trắm: rán (hoặc kho, luộc, hấp).
0,5
Câu 11 - Bắp cải: luộc hoặc xào
0,5
(2 điểm) - Đậu phụ: rán
0,5
* Lưu ý: Học sinh chỉ cần lựa chọn được 1 phương pháp chế
biến phù hợp cho điểm tối đa.
Câu 12 HS nêu biện pháp, mỗi biện pháp 0,5 điểm
(1 điểm) *Gợi ý
- Ăn đúng bữa: Mỗi ngày cần ăn 3 bữa chính: Bữa sáng; bữa
0,5
trưa; bữa tối.
- Ăn đúng cách: Tập trung, nhai kĩ và cảm nhận hương vị
0,5
món ăn, tạo bầu không khí thân mật, vui vẻ.
- Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm: Thực phẩm lựa chọn,
bảo quản, chế biến cẩn thận, đúng cách.

Tổng

3

TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN

ĐỀ SỐ 02

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

I.TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Phần I. (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
D
C
B
C
A
Phần II. (4 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu Lệnh Đáp Câu Lệnh Đáp Câu Lệnh Đáp Câu Lệnh
hỏi
án
hỏi
án
hỏi
án
hỏi
(Đ/S)
(Đ/S)
(Đ/S)
7
a
Đúng
8
a
Đúng 9
a
Đúng 10 a
b
Sai
b
Sai
b
Sai
b
c
Đúng
c
Đúng
c
Đúng
c
d
Sai
d
Sai
d
Sai
d
II. TỰ LUẬN: 3,0 điểm
Câu hỏi
Đáp án
* Gợi ý:
- Thịt bò: Luộc (hoặc xào, hấp)
- Tôm: hấp, luộc, rang
Câu 11 - Rau muống: luộc hoặc xào
(2 điểm) - Nấm rơm: nấu canh, xào, hấp
* Lưu ý: Học sinh chỉ cần lựa chọn được 1 phương pháp chế
biến phù hợp cho điểm tối đa.
Câu 12 HS nêu biện pháp, mỗi biện pháp 0,5 điểm
(1 điểm) *Gợi ý
- Ăn đúng bữa: Mỗi ngày cần ăn 3 bữa chính: Bữa sáng; bữa
trưa; bữa tối.
- Ăn đúng cách: Tập trung, nhai kĩ và cảm nhận hương vị
món ăn, tạo bầu không khí thân mật, vui vẻ.
- Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm: Thực phẩm lựa chọn,
bảo quản, chế biến cẩn thận, đúng cách.
Tổng
DUYỆT CỦA BGH

DUYỆT CỦA TCM

Đáp
án
(Đ/S)
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5

0,5
0,5

3

NGƯỜI RA ĐỀ
 
Gửi ý kiến