đề thi giữa kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh huyền
Ngày gửi: 09h:50' 04-03-2023
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 1003
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh huyền
Ngày gửi: 09h:50' 04-03-2023
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 1003
Số lượt thích:
0 người
PGD VÀ ĐÀO TẠO GIA LÂM
TRƯỜNG THCS KIM LAN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 6
NĂM HỌC: 2022 – 2023
1. Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 6
Vận dụng
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết
1. Trang
phục trong
đời sống.
Trình bày được vai
trò của trang phục
và đặc điểm của nó
Phân loại được
trang phục, một số
loại vải để may
trang phục
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2. Sử dụng và
bảo quản
trang phục
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
3. Thời trang
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2.
Đồ
dùng điện
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
T.Số câu:
T.Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 6,5
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
Các cách sử dụng
và phối hợp trang
phục
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Thông hiểu
Thấp
Hiểu được
một số loại
vải để may
trang phục,
hiểu được một
số loại vải
thông dụng để
may trang
phục
Số câu: 1,5
Số điểm: 1,25
Tỉ lệ: 12,5%
Hiểu cách sử Biết cách sử
dụng
trang dụng trang
phục
phục cho
đúng, cách
phối hợp trang
phục
Cao
Số câu: 8,0
Số điểm: 3,75
Tỉ lệ: 37,5%
Biết cách lựa
chọn trang
phục
Số câu: 3
Số điểm: 0,75
Tỉ lệ: 7,5%
Số câu: 0,5
Số câu: 0,5
Số điểm: 1,0
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10%
Tỉ lệ: 10%
Phong
cách
Hiểu được
thời trang là gì
thế nào là thời và phong cách
trang, các
thường
thấy
phong cách
trong
cuộc
thời trang
sống
Số câu: 4
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ 15 %
Biết các biện pháp
Hiểu được
an toàn khi dùng công dụng của
điện
đồ dùng điện
Số câu: 1
Số câu: 2
Số điểm: 0,25
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ 2,5 %
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 9,5
Số câu: 11,0
Số điểm: 3
Số điểm: 4
Tỉ lệ 30 %
Tỉ lệ 40 %
Cộng
Số câu: 5,0
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30 %
Số câu: 0,5
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 4,5
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ 30 %
Số câu: 1,0
Số điểm: 2
Tỉ lệ 20 %
Số câu: 3,0
Số điểm: 0,75
Tỉ lệ 7,5%
Số câu: 20,5
Số điểm: 10
Tỉ lệ 100 %
3. Bảng đặc tả đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 6
Số câu: 0,5
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
TT
Đơn
vị
kiến
thức
Nội dung
Kiến thức
Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra
đánh giá
Câu hỏi theo mức độ
Nhận Thông Vận Vận
biết hiểu dụng dụng cao
Trình bày được vai trò của trang phục và đặc
điểm của nó
1
2
Trang phục
trong đời
sống.
Sử dụng và
bảo quản
trang phục
Phân loại được trang phục, một số loại vải để
Bài 7 may trang phục
2
3
2
1
2
0,5
1,5
0,5
1
2
8
4
2
1
Hiểu được một số loại vải để may trang phục,
hiểu được một số loại vải thông dụng để may
trang phục
Các cách sử dụng và phối hợp trang phục
Bài 8 Hiểu cách sử dụng trang phục
Biết cách sử dụng trang phục cho đúng, cách 2
phối hợp trang phục
3
Thời trang
4
Đồ dùng điện Bài 10
Bài 9
Hiểu được thế nào là thời trang, các phong
cách thời trang
Biết được phong cách thời trang là gì và
phong cách thường thấy trong cuộc sống
Biết các biện pháp an toàn khi dùng điện
Hiểu được công dụng của đồ dùng điện
Tổng:
3.2.
3
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 6
PGD VÀ ĐÀO TẠO GIA LÂM
TRƯỜNG THCS KIM LAN
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian làm bài: 45' (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: (VD: Câu 1 – A)
Câu 1: Trong các trang phục sau đây những vật dụng nào là quan trọng nhất?
A. Giày
B. Thắt lưng
C. Tất, khăn quàng, mũ
D. Quần áo
Câu 2: Trang phục có thể phân loại theo?
A. Theo giới tính
B. Theo lứa tuổi
C. Theo thời tiết
D. Tất cả các đáp án A, B, C
Câu 3: Vải sợi tổng hợp thuộc loại vải nào?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha
D. Không thuộc các đáp án trên
Câu 4: Vải sợi polyester thuộc loại vải nào?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha
D. Không thuộc các đáp án trên
Câu 5. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên khi mặc trang phục, ta nên lựa chọn trang phục có:
A. Chất liệu mỏng, mịn.
B. Chất liệu cứng,dày dặn.
C. Kiểu dáng thụng, tay bồng, có bèo.
D. Màu sáng, kẻ ngang hoặc hoa to.
Câu 6: Nên mua trang phục có màu sắc, kiểu dáng dễ phối hợp với các loại trang phục khác để:
A. Hợp thời trang.
B. Thay đổi phong cách.
C. Tiết kiệm chi phí.
D. Dễ phối đồ.
Câu 7: Tên một làng nghề nổi tiếng về dệt lụa ở Việt Nam là
A. Bát Tràng.
B. Vạn Phúc.
C. Yên Phong.
D. Sa Đéc.
Câu 8: Có mấy cách sử dụng trang phục
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động có màu sắc
hài hòa thường được may từ vải sợi pha?
A. Trang phục lao động
B. Trang phục dự lễ hội
C. Trang phục ở nhà
D. Trang phục đi học
Câu 10: Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; có màu sẫm, được may
từ vải sợi bông?
A. Trang phục lao động
B. Trang phục dự lễ hội
C. Trang phục ở nhà
D. Trang phục đi học
Câu 11: Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đẹp, trang trọng; có thể là trang phục truyền thống,
tùy thuộc vào tính chất lễ hội?
A. Trang phục lao động
B. Trang phục dự lễ hội
C. Trang phục ở nhà
D. Trang phục đi học
Câu 12: Có mấy cách phối hợp trang phục?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13. Lựa chọn một công dụng của ấm đun nước:
A. Làm sáng.
B. Tạo ra gió để làm mát.
C. Nấu cơm.
D. Đun sôi nước.
Câu 14. Lựa chọn một công dụng của nồi cơm điện:
A. Làm sáng
B. Tạo ra gió để làm mát.
C. Nấu cơm.
D. Hút bụi.
Câu 15: Phong cách thời trang nào có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe
khắn; thoải mái khi vận động?
A. Phong cách cổ điển
B. Phong cách thể thao
C. Phong cách dân gian
D. Phong cách lãng mạn
Câu 16. Biện pháp nào sau đây là biện pháp đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện”
A. Cắm nhiều phích cắm vào cùng 1 ổ cắm.
B. Vừa tắm vừa bật bình nóng lạnh.
C. Không ngắt nguồn điện khi bảo dưỡng hoặc sửa chữa đồ dùng điện
D. Luôn vệ sinh, lau chùi sạch sẽ các thiết bị điện
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. ( 2 điểm )
a. Nêu vai trò của trang phục và đặc điểm của trang phục?
b. Một số loại vải thông dụng để may mặc là những loại vải nào, em hãy kể tên những loại vải đó?
Câu 2. ( 2 điểm )
a. Làm thế nào để có những bộ trang phục đẹp?
b. Trang phục đi học có những đặc điểm gì?
Câu 3 ( 2 điểm )
a. Thế nào là mặc hợp thời trang?
b. Phong cách thời trang là gì và có những phong cách thời trang nào thường thấy trong cuộc sống?
PGD VÀ ĐÀO TẠO GIA LÂM
TRƯỜNG THCS KIM LAN
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian làm bài: 45' (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: (VD: Câu 1 – A)
Câu 1: Trang phục có vai trò nào sau đây?
A. Che chở cho con người.
B. Bảo vệ cơ thể con người khỏi tác hại của thời tiết.
C. Góp phần tôn lên vẻ đẹp của con người.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2: Theo thời tiết, trang phục được chia làm mấy loại?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây thể hiện bề ngoài của trang phục, thể hiện tính thẩm mĩ, tính đa dạng
của trang phục?
A. Chất liệu B. Kiểu dáng
C. Màu sắc D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4: Dựa theo nguồn gốc sợi dệt, vải được chia thành mấy loại chính?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 5: Vải sợi hóa học gồm có mấy loại?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 6: Loại vải nào được dệt bằng các sợi có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Em hãy cho biết, loại vải nào được dệt bằng các loại sợi có ngồn gốc từ than đá, dầu mỏ?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi nhân tạo
C. Vải sợi tổng hợp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8: Loại vải nào có ưu điểm độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát và ít nhàu?
A. Vải sợi nhân tạo
B. Vải sợi tổng hợp
C. Vải sợi pha
D. Vải sợi thiên nhiên
Câu 9. Chất liệu để may trang phục có sự khác biệt về những yếu tố nào?
A. Độ nhàu; độ dày, mỏng, kiểu may.
B. Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu; độ thấm hút mồ hôi.
C. Độ thấm hút; độ bền; độ nhàu, kiểu may.
D. Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu, kiểu may
Câu 10. Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào?
A. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng.
B. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời trang.
C. Điều kiện tài chính, mốt thời trang.
D. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính.
Câu 11. Lựa chọn một công dụng của quạt điện:
A.Làm sáng.
B. Tạo ra gió để làm mát.
C. Nấu cơm.
D. Làm nóng nước.
Câu 12. Lựa chọn một công dụng của máy hút bụi:
A.Làm sáng.
B. Tạo ra gió để làm mát.
C. Nấu cơm.
D. Làm sạch bụi bẩn.
Câu 13: Phong cách thời trang nào thường được sử dụng để đi học, đi làm, tham gia các sự kiện có
tính chất trang trọng?
A. Phong cách cổ điển
B. Phong cách thể thao
C. Phong cách dân gian
D. Phong cách lãng mạn
Câu 14: Phong cách thời trang nào thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường cong,
đường uốn lượn; thường sử dụng cho phụ nữ là phong cách thời trang nào dưới đây?
A. Phong cách cổ điển
B. Phong cách thể thao
C. Phong cách dân gian
D. Phong cách lãng mạn
Câu 15. Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp tiết kiệm điện:
A.
Không bật quạt khi thời tiết nóng bức.
C. Giảm bớt tiêu thụ điện trong giờ cao điểm.
B.
Tắt đèn khi không sử dụng.
D. Luôn vệ sinh sạch sẽ các đồ dùng điện.
Câu 16: Phong cách thời trang nào có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu
dáng?
C. A. Phong cách cổ điển
B. Phong cách thể thao
D. C. Phong cách dân gian
D. Phong cách lãng mạn
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
a. Nêu vai trò của trang phục và đặc điểm của trang phục?
b. Một số loại vải thông dụng để may mặc là những loại vải nào, em hãy kể tên những loại vải đó?
Câu 2. (2 điểm)
a. Làm thế nào để có những bộ trang phục đẹp?
b. Trang phục đi học có những đặc điểm gì?
Câu 3. (2 điểm)
a. Thế nào là mặc hợp thời trang?
b. Phong cách thời trang là gì và có những phong cách thời trang nào thường thấy trong cuộc sống?
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
Đáp án
D
D
B
4
C
5
A
6
C
7
B
8
D
9
D
10
A
11
B
12
B
13
A
14
D
15
B
II. PHẦN TỰ LUẬN:
NỘI DUNG
Câu 1 ( 2 điểm )
a. Trang phục có vai trò che chở bảo vệ cơ thể con người 1 số tác động có hại của thời
tiết và môi trường. Đồng thời trang phục góp phần tôn lên vẻ đẹp của người, nhờ sự lựa
chọn trang phục phù hợp với đặc điểm cơ thể hoàn cảnh sử dụng.
b. Đặc điểm của trang phục là căn cứ để lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục
Chất liệu, Kiểu dáng, Màu sắc, Đường nét, họa tiết
Câu 2 ( 2 điểm ):
a. Cơ thể con người rất đa dạng về tầm vóc và hình dáng. Khi lựa chọn trang phục, cần
đảm bảo sự phù hợp giữa đặc điểm trang phục với vóc dáng cơ thể. Phối hợp chất liệu,
kiểu dáng, màu sắc, đường nét, hoạ tiết khác nhau có thể tạo ra các hiệu ứng thẩm mỹ
nâng cao vẻ đẹp của người mặc.
b. Cách sử dụng trang phục: Trang phục đi học có kiểu dáng đơn giản, gọn gang, dễ mặc
dễ hoạt động có màu sắc hài hòa thường được may từ vải sợi pha.
Câu 3 ( 2 điểm ):
a. Thời trang là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một
khoảng thời gian nhất định.
b. Phong cách thời trang là cách mặc trang phục tạo nên vẻ đẹp nét độc đáo riêng cho
từng cá nhân và được lựa chọn bởi tính cách sở thích của người mặc. Có các phong cách
thời trang:
- Phong cách cổ điển
- Phong cách thể thao
- Phong cách dân gian
- Phong cách lãng mạn
ĐIỂM
1 điểm
1 điểm
1,5 điểm
0,5 điểm
0,5điểm
1,5điểm
16
C
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2
I.
Câu
Đáp án
PHẦN TRẮC NGHIỆM
1
2
3
4
A
B
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN
5
B
6
A
7
C
8
A
9
11
10 11
D B
12
D
13
D
14
C
NỘI DUNG
Câu 1 ( 2 điểm ) :
a. Trang phục có vai trò che chở bảo vệ cơ thể con người 1 số tác động có hại của thời
tiết và môi trường. Đồng thời trang phục góp phần tôn lên vẻ đẹp của người, nhờ sự lựa
chọn trang phục phù hợp với đặc điểm cơ thể hoàn cảnh sử dụng.
b. Đặc điểm của trang phục là căn cứ để lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục:
Chất liệu, Kiểu dáng, Màu sắc, Đường nét, họa tiết
15
A
16
D
ĐIỂM
1 điểm
1 điểm
Câu 2 ( 2 điểm ) :
a. Cơ thể con người rất đa dạng về tầm vóc và hình dáng. Khi lựa chọn trang phục, cần
đảm bảo sự phù hợp giữa đặc điểm trang phục với vóc dáng cơ thể. Phối hợp chất liệu,
1 điểm
kiểu dáng, màu sắc, đường nét, hoạ tiết khác nhau có thể tạo ra các hiệu ứng thẩm mỹ
nâng cao vẻ đẹp của người mặc.
b. Cách sử dụng trang phục: Trang phục đi học có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc
1 điểm
dễ hoạt động có màu sắc hài hòa thường được may từ vải sợi pha.
Câu 3 ( 2 điểm ) :
a. Thời trang là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một
0,5 điểm
khoảng thời gian nhất định.
b. Phong cách thời trang là cách mặc trang phục tạo nên vẻ đẹp nét độc đáo riêng cho
từng cá nhân và được lựa chọn bởi tính cách sở thích của người mặc. Có các phong cách
thời trang:
- Phong cách cổ điển
- Phong cách thể thao
1,5 điểm
- Phong cách dân gian
- Phong cách lãng mạn
TRƯỜNG THCS KIM LAN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 6
NĂM HỌC: 2022 – 2023
1. Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 6
Vận dụng
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết
1. Trang
phục trong
đời sống.
Trình bày được vai
trò của trang phục
và đặc điểm của nó
Phân loại được
trang phục, một số
loại vải để may
trang phục
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2. Sử dụng và
bảo quản
trang phục
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
3. Thời trang
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2.
Đồ
dùng điện
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
T.Số câu:
T.Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 6,5
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
Các cách sử dụng
và phối hợp trang
phục
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Thông hiểu
Thấp
Hiểu được
một số loại
vải để may
trang phục,
hiểu được một
số loại vải
thông dụng để
may trang
phục
Số câu: 1,5
Số điểm: 1,25
Tỉ lệ: 12,5%
Hiểu cách sử Biết cách sử
dụng
trang dụng trang
phục
phục cho
đúng, cách
phối hợp trang
phục
Cao
Số câu: 8,0
Số điểm: 3,75
Tỉ lệ: 37,5%
Biết cách lựa
chọn trang
phục
Số câu: 3
Số điểm: 0,75
Tỉ lệ: 7,5%
Số câu: 0,5
Số câu: 0,5
Số điểm: 1,0
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10%
Tỉ lệ: 10%
Phong
cách
Hiểu được
thời trang là gì
thế nào là thời và phong cách
trang, các
thường
thấy
phong cách
trong
cuộc
thời trang
sống
Số câu: 4
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ 15 %
Biết các biện pháp
Hiểu được
an toàn khi dùng công dụng của
điện
đồ dùng điện
Số câu: 1
Số câu: 2
Số điểm: 0,25
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ 2,5 %
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 9,5
Số câu: 11,0
Số điểm: 3
Số điểm: 4
Tỉ lệ 30 %
Tỉ lệ 40 %
Cộng
Số câu: 5,0
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30 %
Số câu: 0,5
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 4,5
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ 30 %
Số câu: 1,0
Số điểm: 2
Tỉ lệ 20 %
Số câu: 3,0
Số điểm: 0,75
Tỉ lệ 7,5%
Số câu: 20,5
Số điểm: 10
Tỉ lệ 100 %
3. Bảng đặc tả đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 6
Số câu: 0,5
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
TT
Đơn
vị
kiến
thức
Nội dung
Kiến thức
Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra
đánh giá
Câu hỏi theo mức độ
Nhận Thông Vận Vận
biết hiểu dụng dụng cao
Trình bày được vai trò của trang phục và đặc
điểm của nó
1
2
Trang phục
trong đời
sống.
Sử dụng và
bảo quản
trang phục
Phân loại được trang phục, một số loại vải để
Bài 7 may trang phục
2
3
2
1
2
0,5
1,5
0,5
1
2
8
4
2
1
Hiểu được một số loại vải để may trang phục,
hiểu được một số loại vải thông dụng để may
trang phục
Các cách sử dụng và phối hợp trang phục
Bài 8 Hiểu cách sử dụng trang phục
Biết cách sử dụng trang phục cho đúng, cách 2
phối hợp trang phục
3
Thời trang
4
Đồ dùng điện Bài 10
Bài 9
Hiểu được thế nào là thời trang, các phong
cách thời trang
Biết được phong cách thời trang là gì và
phong cách thường thấy trong cuộc sống
Biết các biện pháp an toàn khi dùng điện
Hiểu được công dụng của đồ dùng điện
Tổng:
3.2.
3
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 6
PGD VÀ ĐÀO TẠO GIA LÂM
TRƯỜNG THCS KIM LAN
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian làm bài: 45' (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: (VD: Câu 1 – A)
Câu 1: Trong các trang phục sau đây những vật dụng nào là quan trọng nhất?
A. Giày
B. Thắt lưng
C. Tất, khăn quàng, mũ
D. Quần áo
Câu 2: Trang phục có thể phân loại theo?
A. Theo giới tính
B. Theo lứa tuổi
C. Theo thời tiết
D. Tất cả các đáp án A, B, C
Câu 3: Vải sợi tổng hợp thuộc loại vải nào?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha
D. Không thuộc các đáp án trên
Câu 4: Vải sợi polyester thuộc loại vải nào?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha
D. Không thuộc các đáp án trên
Câu 5. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên khi mặc trang phục, ta nên lựa chọn trang phục có:
A. Chất liệu mỏng, mịn.
B. Chất liệu cứng,dày dặn.
C. Kiểu dáng thụng, tay bồng, có bèo.
D. Màu sáng, kẻ ngang hoặc hoa to.
Câu 6: Nên mua trang phục có màu sắc, kiểu dáng dễ phối hợp với các loại trang phục khác để:
A. Hợp thời trang.
B. Thay đổi phong cách.
C. Tiết kiệm chi phí.
D. Dễ phối đồ.
Câu 7: Tên một làng nghề nổi tiếng về dệt lụa ở Việt Nam là
A. Bát Tràng.
B. Vạn Phúc.
C. Yên Phong.
D. Sa Đéc.
Câu 8: Có mấy cách sử dụng trang phục
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động có màu sắc
hài hòa thường được may từ vải sợi pha?
A. Trang phục lao động
B. Trang phục dự lễ hội
C. Trang phục ở nhà
D. Trang phục đi học
Câu 10: Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; có màu sẫm, được may
từ vải sợi bông?
A. Trang phục lao động
B. Trang phục dự lễ hội
C. Trang phục ở nhà
D. Trang phục đi học
Câu 11: Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đẹp, trang trọng; có thể là trang phục truyền thống,
tùy thuộc vào tính chất lễ hội?
A. Trang phục lao động
B. Trang phục dự lễ hội
C. Trang phục ở nhà
D. Trang phục đi học
Câu 12: Có mấy cách phối hợp trang phục?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13. Lựa chọn một công dụng của ấm đun nước:
A. Làm sáng.
B. Tạo ra gió để làm mát.
C. Nấu cơm.
D. Đun sôi nước.
Câu 14. Lựa chọn một công dụng của nồi cơm điện:
A. Làm sáng
B. Tạo ra gió để làm mát.
C. Nấu cơm.
D. Hút bụi.
Câu 15: Phong cách thời trang nào có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe
khắn; thoải mái khi vận động?
A. Phong cách cổ điển
B. Phong cách thể thao
C. Phong cách dân gian
D. Phong cách lãng mạn
Câu 16. Biện pháp nào sau đây là biện pháp đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện”
A. Cắm nhiều phích cắm vào cùng 1 ổ cắm.
B. Vừa tắm vừa bật bình nóng lạnh.
C. Không ngắt nguồn điện khi bảo dưỡng hoặc sửa chữa đồ dùng điện
D. Luôn vệ sinh, lau chùi sạch sẽ các thiết bị điện
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. ( 2 điểm )
a. Nêu vai trò của trang phục và đặc điểm của trang phục?
b. Một số loại vải thông dụng để may mặc là những loại vải nào, em hãy kể tên những loại vải đó?
Câu 2. ( 2 điểm )
a. Làm thế nào để có những bộ trang phục đẹp?
b. Trang phục đi học có những đặc điểm gì?
Câu 3 ( 2 điểm )
a. Thế nào là mặc hợp thời trang?
b. Phong cách thời trang là gì và có những phong cách thời trang nào thường thấy trong cuộc sống?
PGD VÀ ĐÀO TẠO GIA LÂM
TRƯỜNG THCS KIM LAN
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian làm bài: 45' (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: (VD: Câu 1 – A)
Câu 1: Trang phục có vai trò nào sau đây?
A. Che chở cho con người.
B. Bảo vệ cơ thể con người khỏi tác hại của thời tiết.
C. Góp phần tôn lên vẻ đẹp của con người.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2: Theo thời tiết, trang phục được chia làm mấy loại?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây thể hiện bề ngoài của trang phục, thể hiện tính thẩm mĩ, tính đa dạng
của trang phục?
A. Chất liệu B. Kiểu dáng
C. Màu sắc D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4: Dựa theo nguồn gốc sợi dệt, vải được chia thành mấy loại chính?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 5: Vải sợi hóa học gồm có mấy loại?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 6: Loại vải nào được dệt bằng các sợi có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Em hãy cho biết, loại vải nào được dệt bằng các loại sợi có ngồn gốc từ than đá, dầu mỏ?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi nhân tạo
C. Vải sợi tổng hợp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8: Loại vải nào có ưu điểm độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát và ít nhàu?
A. Vải sợi nhân tạo
B. Vải sợi tổng hợp
C. Vải sợi pha
D. Vải sợi thiên nhiên
Câu 9. Chất liệu để may trang phục có sự khác biệt về những yếu tố nào?
A. Độ nhàu; độ dày, mỏng, kiểu may.
B. Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu; độ thấm hút mồ hôi.
C. Độ thấm hút; độ bền; độ nhàu, kiểu may.
D. Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu, kiểu may
Câu 10. Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào?
A. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng.
B. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời trang.
C. Điều kiện tài chính, mốt thời trang.
D. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính.
Câu 11. Lựa chọn một công dụng của quạt điện:
A.Làm sáng.
B. Tạo ra gió để làm mát.
C. Nấu cơm.
D. Làm nóng nước.
Câu 12. Lựa chọn một công dụng của máy hút bụi:
A.Làm sáng.
B. Tạo ra gió để làm mát.
C. Nấu cơm.
D. Làm sạch bụi bẩn.
Câu 13: Phong cách thời trang nào thường được sử dụng để đi học, đi làm, tham gia các sự kiện có
tính chất trang trọng?
A. Phong cách cổ điển
B. Phong cách thể thao
C. Phong cách dân gian
D. Phong cách lãng mạn
Câu 14: Phong cách thời trang nào thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường cong,
đường uốn lượn; thường sử dụng cho phụ nữ là phong cách thời trang nào dưới đây?
A. Phong cách cổ điển
B. Phong cách thể thao
C. Phong cách dân gian
D. Phong cách lãng mạn
Câu 15. Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp tiết kiệm điện:
A.
Không bật quạt khi thời tiết nóng bức.
C. Giảm bớt tiêu thụ điện trong giờ cao điểm.
B.
Tắt đèn khi không sử dụng.
D. Luôn vệ sinh sạch sẽ các đồ dùng điện.
Câu 16: Phong cách thời trang nào có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu
dáng?
C. A. Phong cách cổ điển
B. Phong cách thể thao
D. C. Phong cách dân gian
D. Phong cách lãng mạn
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
a. Nêu vai trò của trang phục và đặc điểm của trang phục?
b. Một số loại vải thông dụng để may mặc là những loại vải nào, em hãy kể tên những loại vải đó?
Câu 2. (2 điểm)
a. Làm thế nào để có những bộ trang phục đẹp?
b. Trang phục đi học có những đặc điểm gì?
Câu 3. (2 điểm)
a. Thế nào là mặc hợp thời trang?
b. Phong cách thời trang là gì và có những phong cách thời trang nào thường thấy trong cuộc sống?
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
Đáp án
D
D
B
4
C
5
A
6
C
7
B
8
D
9
D
10
A
11
B
12
B
13
A
14
D
15
B
II. PHẦN TỰ LUẬN:
NỘI DUNG
Câu 1 ( 2 điểm )
a. Trang phục có vai trò che chở bảo vệ cơ thể con người 1 số tác động có hại của thời
tiết và môi trường. Đồng thời trang phục góp phần tôn lên vẻ đẹp của người, nhờ sự lựa
chọn trang phục phù hợp với đặc điểm cơ thể hoàn cảnh sử dụng.
b. Đặc điểm của trang phục là căn cứ để lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục
Chất liệu, Kiểu dáng, Màu sắc, Đường nét, họa tiết
Câu 2 ( 2 điểm ):
a. Cơ thể con người rất đa dạng về tầm vóc và hình dáng. Khi lựa chọn trang phục, cần
đảm bảo sự phù hợp giữa đặc điểm trang phục với vóc dáng cơ thể. Phối hợp chất liệu,
kiểu dáng, màu sắc, đường nét, hoạ tiết khác nhau có thể tạo ra các hiệu ứng thẩm mỹ
nâng cao vẻ đẹp của người mặc.
b. Cách sử dụng trang phục: Trang phục đi học có kiểu dáng đơn giản, gọn gang, dễ mặc
dễ hoạt động có màu sắc hài hòa thường được may từ vải sợi pha.
Câu 3 ( 2 điểm ):
a. Thời trang là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một
khoảng thời gian nhất định.
b. Phong cách thời trang là cách mặc trang phục tạo nên vẻ đẹp nét độc đáo riêng cho
từng cá nhân và được lựa chọn bởi tính cách sở thích của người mặc. Có các phong cách
thời trang:
- Phong cách cổ điển
- Phong cách thể thao
- Phong cách dân gian
- Phong cách lãng mạn
ĐIỂM
1 điểm
1 điểm
1,5 điểm
0,5 điểm
0,5điểm
1,5điểm
16
C
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2
I.
Câu
Đáp án
PHẦN TRẮC NGHIỆM
1
2
3
4
A
B
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN
5
B
6
A
7
C
8
A
9
11
10 11
D B
12
D
13
D
14
C
NỘI DUNG
Câu 1 ( 2 điểm ) :
a. Trang phục có vai trò che chở bảo vệ cơ thể con người 1 số tác động có hại của thời
tiết và môi trường. Đồng thời trang phục góp phần tôn lên vẻ đẹp của người, nhờ sự lựa
chọn trang phục phù hợp với đặc điểm cơ thể hoàn cảnh sử dụng.
b. Đặc điểm của trang phục là căn cứ để lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục:
Chất liệu, Kiểu dáng, Màu sắc, Đường nét, họa tiết
15
A
16
D
ĐIỂM
1 điểm
1 điểm
Câu 2 ( 2 điểm ) :
a. Cơ thể con người rất đa dạng về tầm vóc và hình dáng. Khi lựa chọn trang phục, cần
đảm bảo sự phù hợp giữa đặc điểm trang phục với vóc dáng cơ thể. Phối hợp chất liệu,
1 điểm
kiểu dáng, màu sắc, đường nét, hoạ tiết khác nhau có thể tạo ra các hiệu ứng thẩm mỹ
nâng cao vẻ đẹp của người mặc.
b. Cách sử dụng trang phục: Trang phục đi học có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc
1 điểm
dễ hoạt động có màu sắc hài hòa thường được may từ vải sợi pha.
Câu 3 ( 2 điểm ) :
a. Thời trang là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một
0,5 điểm
khoảng thời gian nhất định.
b. Phong cách thời trang là cách mặc trang phục tạo nên vẻ đẹp nét độc đáo riêng cho
từng cá nhân và được lựa chọn bởi tính cách sở thích của người mặc. Có các phong cách
thời trang:
- Phong cách cổ điển
- Phong cách thể thao
1,5 điểm
- Phong cách dân gian
- Phong cách lãng mạn
 








Các ý kiến mới nhất