ĐỀ THI HK1 CÔNG NGHỆ 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy
Ngày gửi: 07h:56' 07-04-2026
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy
Ngày gửi: 07h:56' 07-04-2026
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS RÔ MEN
TỔ TOÁN – TIN – ANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN - BẢNG ĐẶC TẢ - ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Mức độ nhận thức
Nội dung kiến
TT
thức
1
Nhà ở
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
1.1. Khái quát về
nhà ở
1
1,5
1.2. Xây dựng nhà ở
1
1,5
1.3. Ngôi nhà thông
minh
2
3
Bảo quản và
chế biến thực
phẩm
Số
CH
Thời
gian
(phút)
TL
2
5%
3
1
5%
2
10%
5
55%
3
15%
2.2. Phương pháp
bảo quản và chế
biến thực phẩm
3
4,5
2
6
3.1. Trang phục
trong đời sống
2
3
1
3
8
12
6
18
30%
70%
TN
1
3
Tỉ lệ chung (%)
Thời
gian
(phút)
Tổng
%
điểm
10%
1
40%
Số
CH
Thời
gian
(phút)
2
1,5
Tỉ lệ (%)
Thời
gian
(phút)
Số CH
3
1
Tổng
Số
CH
Vận dụng cao
1
2.1. Thực phẩm và
dinh dưỡng
Trang phục
và thời trang
Vận dụng
Tổng
1
1
10
1
10
5
1
20%
5
10%
30%
14
2
45
10đ
100%
KHUNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
TT
Nội dung
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
1
Nhà ở
1.1. Khái quát về
nhà ở
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của nhà ở
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở
- Nhận biết được một số kiến trúc nhà ở đặc
trưng của Việt Nam
1.2. Xây dựng nhà
ở
Thông hiểu:
- Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở
đặc trưng ở Việt Nam.
Vận dụng:
- Xác định được kiểu kiến trúc nhà ở của gia
đình mình.
Nhận biết:
- Kể được tên một số vật liệu phổ biến được
sử dụng trong xây dựng nhà ở
- Kể tên được các bước chính để xây dựng
một ngôi nhà.
Thông hiểu:
- Mô tả một số bước chính trong xây dựng
nhà ở.
- Sắp xếp đúng trình tự các bước trong xây
dựng nhà ở
Vận dụng:
- Mô tả được một số vật liệu xây dựng và tác
dụng của nó trong xây dựng nhà ở.
1
1
1
1.3. Ngôi nhà
thông minh
Vận dụng cao:
- Đề xuất được loại vật liệu phù hợp để sử
dụng nhà sàn.
Nhận biết
- Nhận diện được ngôi nhà thông minh
- Mô tả được những đặc điểm cơ bản của
ngôi nhà thông minh.
2
Bảo quản
và chế
biến thực
phẩm
2.1. Thực phẩm và
dinh dưỡng
- Trình bày được một số biện pháp sử dụng
năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu
quả.
Thông hiểu
- Mô tả được một số hệ thống điều khiển
thông minh và tác động của nó trong đời
sống gia đình.
- Nhận diện được những đặc điểm của ngôi
nhà thông minh
Nhận biết
- Nhận biết được một số nhóm thực phẩm
chính.
- Trình bày được giá trị dinh dưỡng của các
nhóm thực phẩm đối với sức khỏe con
người.
Thông hiểu
- Phân loại được thực phẩm theo các nhóm
thực phẩm chính.
- Giải thích được ý nghĩa của các nhóm thực
phẩm đối với sức khỏe con người.
Vận dụng:
- Đề xuất được một số loại thực phẩm cần
thiết có trong bữa ăn gia đình.
- Thực hiện được một số việc làm để hình
1
1
1
2.2. Phương pháp
bảo quản và chế
biến thực phẩm
thành thói quen ăn, uống khoa học.
Nhận biết
- Nêu được vai trò, ý nghĩa của bảo quản
thực phẩm.
- Nêu được vai trò, ý nghĩa chế biến thực
phẩm.
- Trình bày được một số phương pháp bảo
quản thực phẩm phổ biến.
1
1
1
- Trình bày được một số phương pháp chế
biến thực phổ biến.
3
Trang
Trang phục trong
Thông hiểu
- Trình bày được những vấn đề cơ bản về an
toàn vệ sinh thực phẩm.
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của món
ăn không sử dụng nhiệt
- Trình bày được ưu điểm, nhược điểm của
một số phương pháp chế biến thực phẩm phổ
biến.
- Trình bày được ưu điểm, nhược điểm của
một số phương pháp bảo quản thực phẩm
phổ biến.
Vận dụng:
- Đề xuất các phương pháp chế biến món ăn
phù hợp với gia đình.
- Lựa chọn được thực phẩm phù hợp để chế
biến món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt.
Vận dụng cao:
- Tính toán được sơ bộ dinh dưỡng cho một
bữa ăn gia đình.
- Tính toán được sơ bộ chi phí tài chính cho
một bữa ăn gia đình.
Nhận biết
1
1
1
1
1
phục và
thời trang
đời sống
- Mô tả được các vai trò của trang phục
- Xác định được những vật dụng là trang
phục
- Mô tả được một số đặc điểm của trang
phục
- Xác định được nguồn gốc, tính chất của
một số loại vải thông dụng.
Thông hiểu
- Phân loại được các loại trang phục theo các
tiêu chí khác nhau.
- Phân biệt được các loại vải thông qua việc
đọc thông tin trên nhãn quần áo.
Vận dụng:
- Lựa chọn được loại trang phục phù hợp với
các hoạt động.
Vận dụng cao:
- Đánh giá, lựa chọn được loại vải phù hợp
với nhu cầu của người mặc về trang phục.
Tổng
1
1
8
6
1
1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I CÔNG NGHỆ 6
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Câu 1: (NB) Kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam có mấy kiểu ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2: (NB) Vật liệu nào có thể dùng để lợp mái nhà?
A. Gỗ.
B. Gạch bông.
C. Tôn, ngói, lá.
D. Đất sét.
Câu 3: (TH) Hình ảnh mô tả công việc gì trong các bước
xây dựng nhà ở?
A. chuẩn bị vật liệu, kinh phí.
B. hoàn thiện nội thất, lắp thiết bị điện nước.
C. thiết kế nhà.
D. thi công thô.
Câu 4: (TH) Khói trong nhà bếp bốc lên, ngay lập tức
chuông báo động vang lên là thể hiện đặc điểm nào sau đây của ngôi nhà thông minh ?
A. Tiện ích.
B. An ninh an toàn.
C. Tiết kiệm năng lượng.
D. Thân thiện với môi trường.
Câu 5: (NB) Nhóm thực phẩm nào dưới đây chứa nhiều chất béo ?
A. Dầu thực vật, mỡ, bơ, dừa.
B. Gạo, khoai, rau, trứng, bơ.
C. Sò, lạc, rau xanh, thịt mỡ.
D. Thịt gà, thịt bò, cá.
Câu 6: (TH) Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực
phẩm?
A. Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một
thời điểm.
B. Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần
dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.
C. Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm đã chế biến với nhau trong tủ lạnh.
D. Thực phẩm sau khi nấu chín để trên bàn ăn không cần che đậy.
Câu 7: (NB) Ý nào sau đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm ?
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
D. Tạo ra các món ăn đa dạng hơn.
Câu 8: (NB) Ý nào sau đây không phải là vai trò, ý nghĩa của chế biến thực phẩm ?
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Tạo ra sự đa dạng và hấp dẫn của thực phẩm.
D. Tạo ra các món ăn.
Câu 9: (NB) Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?
A. Nướng và muối chua.
B. Luộc và trộn hỗn hợp.
C. Xào và muối chua.
D. Làm lạnh và đông lạnh.
Câu 10: (TH) Rau, quả sau khi mua về chưa sử dụng ngay nên
A. bảo quản ở nhiệt độ thường.
B. bảo quản trong tủ lạnh.
C. bảo quản ở nhiệt độ cao.
D. cất vào trong hộp kín.
Câu 11: (TH) Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến
thực phẩm ?
A. Ướp và phơi.
B. Rang và nướng.
C. Xào và muối chua.
D. Nướng và muối chua.
Câu 12: (NB) Trang phục có vai trò
A. bảo vệ cơ thể con người như chống nóng, giữ ấm cơ thể.
B. làm đẹp cho cuộc sống của con người.
C. bảo vệ cơ thể chống lại những tác hại của môi trường, làm đẹp con người trong mọi
hoạt động.
D. che mưa, che nắng và làm đẹp con người.
Câu 13: (NB) Vật dụng nào sau đây là quan trọng nhất của trang phục ?
A. Giày.
C. Tất, khăn quàng, mũ.
B. Thắt lưng.
D. Quần áo.
Câu 14: (TH) Hình ảnh thể hiện trang phục gì trong phân loại theo công dụng?
A. Trang phục lễ hội.
B. Trang phục mặc lót.
C. Trang phục thể thao.
D. Đồng phục.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Em hãy lựa chọn một món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt và lập
danh sách các thực phẩm cần dùng để chế biến món ăn đó?
Câu 2: (1,0 điểm) Tính toán sơ bộ một bữa ăn gia đình em hết bao nhiêu tiền?
--HẾT--
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) : Mỗi câu 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án C
C
B
B
A
B
D
B
D
B
A
C
D
C
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu
1
2
Đáp án
- Nêu được tên một món ăn đơn giản không sử dụng
nhiệt
- Lập được danh sách các thực phẩm cần dùng để chế
biến món ăn đó.
Học sinh tự tính toán đưa ra số tiền phù hợp với 1 bữa
ăn.
Điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
DUYỆT CỦA CM
Rô Men, ngày tháng 12 năm 2024
DUYỆT CỦA TTCM
NGƯỜI RA ĐỀ
Hoàng Thị Hiền
Nguyễn Thị Minh Tâm
Nguyễn Thị Thúy
UBND HUYỆN ĐAM RÔNG
TRƯỜNG THCS RÔ MEN
HỌ VÀ TÊN:....................................................
LỚP: 6A ...........................................................
Điểm
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024-2025
Môn: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian: 45 phút
Ngày kiểm tra: ......../…./ 202...
Nhận xét của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Câu 1: Kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam có mấy kiểu ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2: Vật liệu nào có thể dùng để lợp mái nhà?
A. Gỗ.
B. Gạch bông.
C. Tôn, ngói, lá.
D. Đất sét.
Câu 3: Hình ảnh mô tả công việc gì trong các bước xây
dựng nhà ở?
A. chuẩn bị vật liệu, kinh phí.
B. hoàn thiện nội thất, lắp thiết bị điện nước.
C. thiết kế nhà.
D. thi công thô.
Câu 4: Khói trong nhà bếp bốc lên, ngay lập tức chuông báo
động vang lên là thể hiện đặc điểm nào sau đây của ngôi nhà thông minh ?
A. Tiện ích.
B. An ninh an toàn.
C. Tiết kiệm năng lượng.
D. Thân thiện với môi trường.
Câu 5: Nhóm thực phẩm nào dưới đây chứa nhiều chất béo ?
A. Dầu thực vật, mỡ, bơ, dừa.
B. Gạo, khoai, rau, trứng, bơ.
C. Sò, lạc, rau xanh, thịt mỡ.
D. Thịt gà, thịt bò, cá.
Câu 6: Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực
phẩm?
A. Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một
thời điểm.
B. Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần
dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.
C. Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm đã chế biến với nhau trong tủ lạnh.
D. Thực phẩm sau khi nấu chín để trên bàn ăn không cần che đậy.
Câu 7: Ý nào sau đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm ?
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
D. Tạo ra các món ăn đa dạng hơn.
Câu 8: Ý nào sau đây không phải là vai trò, ý nghĩa của chế biến thực phẩm ?
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Tạo ra sự đa dạng và hấp dẫn của thực phẩm.
D. Tạo ra các món ăn.
Câu 9: Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?
A. Nướng và muối chua.
B. Luộc và trộn hỗn hợp.
C. Xào và muối chua.
D. Làm lạnh và đông lạnh.
Câu 10: Rau, quả sau khi mua về chưa sử dụng ngay nên
A. bảo quản ở nhiệt độ thường.
B. bảo quản trong tủ lạnh.
C. bảo quản ở nhiệt độ cao.
D. cất vào trong hộp kín.
Câu 11: Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực
phẩm ?
A. Ướp và phơi.
B. Rang và nướng.
C. Xào và muối chua.
D. Nướng và muối chua.
Câu 12: Trang phục có vai trò
A. bảo vệ cơ thể con người như chống nóng, giữ ấm cơ thể.
B. làm đẹp cho cuộc sống của con người.
C. bảo vệ cơ thể chống lại những tác hại của môi trường, làm đẹp con người trong mọi
hoạt động.
D. che mưa, che nắng và làm đẹp con người.
Câu 13: Vật dụng nào sau đây là quan trọng nhất của trang phục ?
A. Giày.
C. Tất, khăn quàng, mũ.
B. Thắt lưng.
D. Quần áo.
Câu 14: Hình ảnh thể hiện trang phục gì trong phân loại theo công dụng?
A. Trang phục lễ hội.
B. Trang phục mặc lót.
C. Trang phục thể thao.
D. Đồng phục.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Em hãy lựa chọn một món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt và lập
danh sách các thực phẩm cần dùng để chế biến món ăn đó?
Câu 2: (1,0 điểm) Tính toán sơ bộ một bữa ăn gia đình em hết bao nhiêu tiền?
BÀI LÀM
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
TỔ TOÁN – TIN – ANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN - BẢNG ĐẶC TẢ - ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Mức độ nhận thức
Nội dung kiến
TT
thức
1
Nhà ở
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
1.1. Khái quát về
nhà ở
1
1,5
1.2. Xây dựng nhà ở
1
1,5
1.3. Ngôi nhà thông
minh
2
3
Bảo quản và
chế biến thực
phẩm
Số
CH
Thời
gian
(phút)
TL
2
5%
3
1
5%
2
10%
5
55%
3
15%
2.2. Phương pháp
bảo quản và chế
biến thực phẩm
3
4,5
2
6
3.1. Trang phục
trong đời sống
2
3
1
3
8
12
6
18
30%
70%
TN
1
3
Tỉ lệ chung (%)
Thời
gian
(phút)
Tổng
%
điểm
10%
1
40%
Số
CH
Thời
gian
(phút)
2
1,5
Tỉ lệ (%)
Thời
gian
(phút)
Số CH
3
1
Tổng
Số
CH
Vận dụng cao
1
2.1. Thực phẩm và
dinh dưỡng
Trang phục
và thời trang
Vận dụng
Tổng
1
1
10
1
10
5
1
20%
5
10%
30%
14
2
45
10đ
100%
KHUNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
TT
Nội dung
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
1
Nhà ở
1.1. Khái quát về
nhà ở
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của nhà ở
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở
- Nhận biết được một số kiến trúc nhà ở đặc
trưng của Việt Nam
1.2. Xây dựng nhà
ở
Thông hiểu:
- Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở
đặc trưng ở Việt Nam.
Vận dụng:
- Xác định được kiểu kiến trúc nhà ở của gia
đình mình.
Nhận biết:
- Kể được tên một số vật liệu phổ biến được
sử dụng trong xây dựng nhà ở
- Kể tên được các bước chính để xây dựng
một ngôi nhà.
Thông hiểu:
- Mô tả một số bước chính trong xây dựng
nhà ở.
- Sắp xếp đúng trình tự các bước trong xây
dựng nhà ở
Vận dụng:
- Mô tả được một số vật liệu xây dựng và tác
dụng của nó trong xây dựng nhà ở.
1
1
1
1.3. Ngôi nhà
thông minh
Vận dụng cao:
- Đề xuất được loại vật liệu phù hợp để sử
dụng nhà sàn.
Nhận biết
- Nhận diện được ngôi nhà thông minh
- Mô tả được những đặc điểm cơ bản của
ngôi nhà thông minh.
2
Bảo quản
và chế
biến thực
phẩm
2.1. Thực phẩm và
dinh dưỡng
- Trình bày được một số biện pháp sử dụng
năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu
quả.
Thông hiểu
- Mô tả được một số hệ thống điều khiển
thông minh và tác động của nó trong đời
sống gia đình.
- Nhận diện được những đặc điểm của ngôi
nhà thông minh
Nhận biết
- Nhận biết được một số nhóm thực phẩm
chính.
- Trình bày được giá trị dinh dưỡng của các
nhóm thực phẩm đối với sức khỏe con
người.
Thông hiểu
- Phân loại được thực phẩm theo các nhóm
thực phẩm chính.
- Giải thích được ý nghĩa của các nhóm thực
phẩm đối với sức khỏe con người.
Vận dụng:
- Đề xuất được một số loại thực phẩm cần
thiết có trong bữa ăn gia đình.
- Thực hiện được một số việc làm để hình
1
1
1
2.2. Phương pháp
bảo quản và chế
biến thực phẩm
thành thói quen ăn, uống khoa học.
Nhận biết
- Nêu được vai trò, ý nghĩa của bảo quản
thực phẩm.
- Nêu được vai trò, ý nghĩa chế biến thực
phẩm.
- Trình bày được một số phương pháp bảo
quản thực phẩm phổ biến.
1
1
1
- Trình bày được một số phương pháp chế
biến thực phổ biến.
3
Trang
Trang phục trong
Thông hiểu
- Trình bày được những vấn đề cơ bản về an
toàn vệ sinh thực phẩm.
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của món
ăn không sử dụng nhiệt
- Trình bày được ưu điểm, nhược điểm của
một số phương pháp chế biến thực phẩm phổ
biến.
- Trình bày được ưu điểm, nhược điểm của
một số phương pháp bảo quản thực phẩm
phổ biến.
Vận dụng:
- Đề xuất các phương pháp chế biến món ăn
phù hợp với gia đình.
- Lựa chọn được thực phẩm phù hợp để chế
biến món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt.
Vận dụng cao:
- Tính toán được sơ bộ dinh dưỡng cho một
bữa ăn gia đình.
- Tính toán được sơ bộ chi phí tài chính cho
một bữa ăn gia đình.
Nhận biết
1
1
1
1
1
phục và
thời trang
đời sống
- Mô tả được các vai trò của trang phục
- Xác định được những vật dụng là trang
phục
- Mô tả được một số đặc điểm của trang
phục
- Xác định được nguồn gốc, tính chất của
một số loại vải thông dụng.
Thông hiểu
- Phân loại được các loại trang phục theo các
tiêu chí khác nhau.
- Phân biệt được các loại vải thông qua việc
đọc thông tin trên nhãn quần áo.
Vận dụng:
- Lựa chọn được loại trang phục phù hợp với
các hoạt động.
Vận dụng cao:
- Đánh giá, lựa chọn được loại vải phù hợp
với nhu cầu của người mặc về trang phục.
Tổng
1
1
8
6
1
1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I CÔNG NGHỆ 6
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Câu 1: (NB) Kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam có mấy kiểu ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2: (NB) Vật liệu nào có thể dùng để lợp mái nhà?
A. Gỗ.
B. Gạch bông.
C. Tôn, ngói, lá.
D. Đất sét.
Câu 3: (TH) Hình ảnh mô tả công việc gì trong các bước
xây dựng nhà ở?
A. chuẩn bị vật liệu, kinh phí.
B. hoàn thiện nội thất, lắp thiết bị điện nước.
C. thiết kế nhà.
D. thi công thô.
Câu 4: (TH) Khói trong nhà bếp bốc lên, ngay lập tức
chuông báo động vang lên là thể hiện đặc điểm nào sau đây của ngôi nhà thông minh ?
A. Tiện ích.
B. An ninh an toàn.
C. Tiết kiệm năng lượng.
D. Thân thiện với môi trường.
Câu 5: (NB) Nhóm thực phẩm nào dưới đây chứa nhiều chất béo ?
A. Dầu thực vật, mỡ, bơ, dừa.
B. Gạo, khoai, rau, trứng, bơ.
C. Sò, lạc, rau xanh, thịt mỡ.
D. Thịt gà, thịt bò, cá.
Câu 6: (TH) Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực
phẩm?
A. Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một
thời điểm.
B. Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần
dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.
C. Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm đã chế biến với nhau trong tủ lạnh.
D. Thực phẩm sau khi nấu chín để trên bàn ăn không cần che đậy.
Câu 7: (NB) Ý nào sau đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm ?
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
D. Tạo ra các món ăn đa dạng hơn.
Câu 8: (NB) Ý nào sau đây không phải là vai trò, ý nghĩa của chế biến thực phẩm ?
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Tạo ra sự đa dạng và hấp dẫn của thực phẩm.
D. Tạo ra các món ăn.
Câu 9: (NB) Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?
A. Nướng và muối chua.
B. Luộc và trộn hỗn hợp.
C. Xào và muối chua.
D. Làm lạnh và đông lạnh.
Câu 10: (TH) Rau, quả sau khi mua về chưa sử dụng ngay nên
A. bảo quản ở nhiệt độ thường.
B. bảo quản trong tủ lạnh.
C. bảo quản ở nhiệt độ cao.
D. cất vào trong hộp kín.
Câu 11: (TH) Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến
thực phẩm ?
A. Ướp và phơi.
B. Rang và nướng.
C. Xào và muối chua.
D. Nướng và muối chua.
Câu 12: (NB) Trang phục có vai trò
A. bảo vệ cơ thể con người như chống nóng, giữ ấm cơ thể.
B. làm đẹp cho cuộc sống của con người.
C. bảo vệ cơ thể chống lại những tác hại của môi trường, làm đẹp con người trong mọi
hoạt động.
D. che mưa, che nắng và làm đẹp con người.
Câu 13: (NB) Vật dụng nào sau đây là quan trọng nhất của trang phục ?
A. Giày.
C. Tất, khăn quàng, mũ.
B. Thắt lưng.
D. Quần áo.
Câu 14: (TH) Hình ảnh thể hiện trang phục gì trong phân loại theo công dụng?
A. Trang phục lễ hội.
B. Trang phục mặc lót.
C. Trang phục thể thao.
D. Đồng phục.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Em hãy lựa chọn một món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt và lập
danh sách các thực phẩm cần dùng để chế biến món ăn đó?
Câu 2: (1,0 điểm) Tính toán sơ bộ một bữa ăn gia đình em hết bao nhiêu tiền?
--HẾT--
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) : Mỗi câu 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án C
C
B
B
A
B
D
B
D
B
A
C
D
C
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu
1
2
Đáp án
- Nêu được tên một món ăn đơn giản không sử dụng
nhiệt
- Lập được danh sách các thực phẩm cần dùng để chế
biến món ăn đó.
Học sinh tự tính toán đưa ra số tiền phù hợp với 1 bữa
ăn.
Điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
DUYỆT CỦA CM
Rô Men, ngày tháng 12 năm 2024
DUYỆT CỦA TTCM
NGƯỜI RA ĐỀ
Hoàng Thị Hiền
Nguyễn Thị Minh Tâm
Nguyễn Thị Thúy
UBND HUYỆN ĐAM RÔNG
TRƯỜNG THCS RÔ MEN
HỌ VÀ TÊN:....................................................
LỚP: 6A ...........................................................
Điểm
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024-2025
Môn: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian: 45 phút
Ngày kiểm tra: ......../…./ 202...
Nhận xét của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Câu 1: Kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam có mấy kiểu ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2: Vật liệu nào có thể dùng để lợp mái nhà?
A. Gỗ.
B. Gạch bông.
C. Tôn, ngói, lá.
D. Đất sét.
Câu 3: Hình ảnh mô tả công việc gì trong các bước xây
dựng nhà ở?
A. chuẩn bị vật liệu, kinh phí.
B. hoàn thiện nội thất, lắp thiết bị điện nước.
C. thiết kế nhà.
D. thi công thô.
Câu 4: Khói trong nhà bếp bốc lên, ngay lập tức chuông báo
động vang lên là thể hiện đặc điểm nào sau đây của ngôi nhà thông minh ?
A. Tiện ích.
B. An ninh an toàn.
C. Tiết kiệm năng lượng.
D. Thân thiện với môi trường.
Câu 5: Nhóm thực phẩm nào dưới đây chứa nhiều chất béo ?
A. Dầu thực vật, mỡ, bơ, dừa.
B. Gạo, khoai, rau, trứng, bơ.
C. Sò, lạc, rau xanh, thịt mỡ.
D. Thịt gà, thịt bò, cá.
Câu 6: Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực
phẩm?
A. Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một
thời điểm.
B. Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần
dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.
C. Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm đã chế biến với nhau trong tủ lạnh.
D. Thực phẩm sau khi nấu chín để trên bàn ăn không cần che đậy.
Câu 7: Ý nào sau đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm ?
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
D. Tạo ra các món ăn đa dạng hơn.
Câu 8: Ý nào sau đây không phải là vai trò, ý nghĩa của chế biến thực phẩm ?
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Tạo ra sự đa dạng và hấp dẫn của thực phẩm.
D. Tạo ra các món ăn.
Câu 9: Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?
A. Nướng và muối chua.
B. Luộc và trộn hỗn hợp.
C. Xào và muối chua.
D. Làm lạnh và đông lạnh.
Câu 10: Rau, quả sau khi mua về chưa sử dụng ngay nên
A. bảo quản ở nhiệt độ thường.
B. bảo quản trong tủ lạnh.
C. bảo quản ở nhiệt độ cao.
D. cất vào trong hộp kín.
Câu 11: Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực
phẩm ?
A. Ướp và phơi.
B. Rang và nướng.
C. Xào và muối chua.
D. Nướng và muối chua.
Câu 12: Trang phục có vai trò
A. bảo vệ cơ thể con người như chống nóng, giữ ấm cơ thể.
B. làm đẹp cho cuộc sống của con người.
C. bảo vệ cơ thể chống lại những tác hại của môi trường, làm đẹp con người trong mọi
hoạt động.
D. che mưa, che nắng và làm đẹp con người.
Câu 13: Vật dụng nào sau đây là quan trọng nhất của trang phục ?
A. Giày.
C. Tất, khăn quàng, mũ.
B. Thắt lưng.
D. Quần áo.
Câu 14: Hình ảnh thể hiện trang phục gì trong phân loại theo công dụng?
A. Trang phục lễ hội.
B. Trang phục mặc lót.
C. Trang phục thể thao.
D. Đồng phục.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Em hãy lựa chọn một món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt và lập
danh sách các thực phẩm cần dùng để chế biến món ăn đó?
Câu 2: (1,0 điểm) Tính toán sơ bộ một bữa ăn gia đình em hết bao nhiêu tiền?
BÀI LÀM
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất