ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HOÀNG VĂN CHUNG
Ngày gửi: 20h:48' 11-05-2026
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: HOÀNG VĂN CHUNG
Ngày gửi: 20h:48' 11-05-2026
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ
TRƯỜNG THCS
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 – 2026
Tiết PPCT: 35; MÔN: công nghệ 6
Thời gian làm bài: 45 phút
A. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
1. Về kiến thức
- Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức của HS sau khi học xong các bài 8, 9, 10, 11, 12,
13, 14.
- Học sinh biết được khả năng học tập của mình so với yêu cầu của chương trình.
- Thông qua kiểm tra GV đánh giá học sinh từ đó GV điểu chỉnh cách dạy và HS tự điều
chỉnh cách học cho hợp lí.
2. Về Năng lực
- Năng lực công nghệ: học sinh vận dụng các kiến thức môn học để làm bài.
- Năng lực tự chủ, tự học: rèn luyện ý thức tự giác trong học tập, thi cử.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Giải quyết được các tình huống đặt ra.
3. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: trong việc vận dụng kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi.
- Trách nhiệm: hoàn thành các câu hỏi trong bài kiểm tra.
- Trung thực: nghiêm túc, tự giác trong làm bài.
B. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Bản đặc tả, ma trận, đề kiểm tra, hướng dẫn chấm.
2. Học sinh:
- Học bài, chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ, làm bài nghiêm túc.
C. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Kết hợp trắc nghiệm và tự luận : 40% trắc nghiệm và 60% tự luận.
Tổng
Tỉ lệ %
điểm
Vận
Biết Hiểu dụng
1 câu
20%
4 câu
10%
2.1. Chức năng, sơ đồ khối, 4 câu
1 câu
1 câu
6 câu
nguyên lí và công dụng của
một số đồ dùng điện trong
gia đình.
2.2. Lựa chọn và sử dụng
1 câu
1câu
đồ dùng điện trong gia
đình.
8 câu
1 câu 1 câu
1 câu 1 câu 1 câu 10 câu
Tổng số câu
Tổng số điểm
2,0
2,0
6,0
4,0
Tỉ lệ %
20
20
60
40
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP 6
30%
Chủ
Nội dung/đơn vị kiến thức
TT đề/Chương
1
Chương 1.1. Sử dụng và bảo quản
III: Trang trang phục
phục và
1.2. Thời trang
thời trang
2
Chương
IV: Đồ
dùng điện
trong gia
đình
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Vận
Vận
Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng
4 câu
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Chủ
Nội
TT đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức
1
Chương
1.1. Sử
III: Trang
dụng và
phục và thời bảo quản
trang
trang phục
Yêu cầu cần đạt
1. Nhận biết:
- Nêu được cách sử dụng một số loại trang
phục thông dụng.
- Nêu được cách bảo quản một số loại trang
phục thông dụng.
2. Thông hiểu:
Tự luận
Biết
Hiểu
1 câu
Vận
dụng
1 câu 1 câu
40%
2 câu 1 câu
3,0
3,0
30
30
100%
10
100%
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết Hiểu
Vận
dụng
2
- Giải thích được cách sử dụng một số loại
trang phục thông dụng.
- Giải thích được cách bảo quản trang phục
thông dụng.
3. Vận dụng:
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc
điểm và sở thích của bản thân, tính chất công
việc và điều kiện tài chính của gia đình.
- Sử dụng và bảo quản được một số loại trang
phục thông dụng.
1.2. Thời
1. Nhận biết:
trang
- Nêu được những kiến thức cơ bản về thời
trang.
- Kể tên được một số phong cách thời trang
phổ biến.
2. Thông hiểu:
- Phân biệt được phong cách thời trang của
một số bộ trang phục thông dụng.
3. Vận dụng:
- Bước đầu hình thành xu hướng thời trang
của bản thân.
Chương
2.1. Chức 1. Nhận biết:
IV: Đồ năng, sơ đồ - Nêu được công dụng của một số đồ dùng
dùng điện
khối,
điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp
trong gia
nguyên lí điện, đèn điện, quạt điện,…).
đình
và công
- Nhận biết được các bộ phận chính của
dụng của một số đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ:
một số đồ Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện,
dùng điện …).
trong gia - Nêu được chức năng các bộ phận chính của
đình.
một số đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ:
Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện,
…).
2. Thông hiểu:
- Hiểu được nguyên lí làm việc của một số đồ
1
4
4
1
1
dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm
điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện,…).
3. Vận dụng:
- Vẽ được sơ đồ khối của một số đồ dùng
điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp
điện, đèn điện, quạt điện,…).
2.2. Lựa 1. Nhận biết:
chọn và sử - Nêu được một số lưu ý khi lựa chọn đồ
dụng đồ dùng điện trong gia đình tiết kiệm năng
dùng điện lượng.
trong gia - Nêu được cách sử dụng đồ dùng điện trong
đình.
gia đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
- Kể tên được một số thông số kĩ thuật của đồ
dùng điện trong gia đình.
2. Thông hiểu:
- Đọc được một số thông số kĩ thuật trên đồ
dùng điện trong gia đình.
- Giải thích được cách lựa chọn đồ dùng điện
trong gia đình tiết kiệm năng lượng.
- Giải thích được cách sử dụng đồ dùng điện
trong gia đình đúng cách, tiết kiệm và an
toàn.
3. Vận dụng:
- Lựa chọn được một số đồ dùng điện trong
gia đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
- Sử dụng được một số đồ dùng điện trong
gia đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
1
8
2,0
20
2
2,0
20
1
1
6,0
60
1
ĐỀ KIỂM TRA
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (2,0 điểm)
Hướng dẫn làm bài: Em hãy đọc kỹ các câu hỏi từ câu 1 đến câu 8 và khoanh tròn vào chữ cái
(A, B, C hoặc D) đứng trước phương án trả lời đúng nhất. Mỗi câu hỏi chỉ được chọn duy nhất
một phương án.
Câu 1. Phong cách thời trang nào có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe
khắn; thoải mái khi vận động?
A. Phong cách cổ điển.
B. Phong cách dân gian.
C. Phong cách thể thao.
D. Phong cách lãng mạn.
Câu 2. Phong cách thời trang nào thường được sử dụng để đi học, đi làm, tham gia các sự kiện có
tính chất trang trọng?
A. Phong cách cổ điển.
B. Phong cách thể thao.
C. Phong cách dân gian.
D. Phong cách lãng mạn.
Câu 3. Phong cách thời trang nào thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường cong,
đường uốn lượn; thường sử dụng cho phụ nữ?
A. Phong cách cổ điển.
B. Phong cách thể thao.
C. Phong cách dân gian.
D. Phong cách lãng mạn.
Câu 4. “Trang phục mang nét đẹp văn hóa truyền thống của dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu
dáng” thuộc phong cách thời trang nào?
A. Phong cách đơn giản.
B. Phong cách dân gian.
C. Phong cách thể thao.
D. Phong cách công sở.
Câu 5. “Bảng mạch LED” là bộ phận chính của thiết bị điện nào sau đây?
A. Bàn ủi. B. Đèn LED. C. Đèn dầu.
D. Quạt điện.
Câu 6. Khi cần làm phẳng quần áo bị nhăn, chúng ta nên sử dụng đồ dùng điện nào sau
đây?
A. Nồi cơm điện.
C. Bàn là (Bàn ủi).
B. Máy xay thực phẩm.
D. Lò vi sóng.
Câu 7. Chúng ta sẽ ấn nút nguồn trên bếp hồng ngoại khi thực hiện bước nào sau đây?
A. Chuẩn bị.
B. Bật bếp.
C. Tắt bếp.
D. Bật bếp và tắt bếp.
Câu 8. Khi cơm cạn nước thì nồi cơm điện sẽ chuyển sang chế độ gì?
A. Giữ ấm.
B. Nấu.
C. Chuẩn bị.
D. Bật bếp.
2. Trắc nghiệm Đúng - Sai (2,0 điểm)
Câu 9: Em hãy đọc các phát biểu về đèn điện và chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) tương ứng cho mỗi
ý:
Phát biểu
Đúng/Sai
a. Đèn điện có công dụng cung cấp ánh sáng cho sinh hoạt và học tập.
b. Cần tắt đèn khi không sử dụng để tiết kiệm điện năng.
c. Có thể dùng vật sắc nhọn để sửa chữa bóng đèn khi đang hoạt động.
d. Ánh sáng đèn điện không ảnh hưởng đến mắt khi sử dụng sai cách.
Câu 10. Em hãy đọc các phát biểu về bếp hồng ngoại và chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) tương ứng
cho mỗi ý:
Phát biểu
Đúng/Sai
a. Bảng điều khiển không liên quan đến việc vận hành bếp.
b. Mâm nhiệt hồng ngoại có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp.
c. Mặt bếp thường được làm bằng kính chịu nhiệt, có độ bền cao.
d. Bếp hồng ngoại không cần dây nguồn để hoạt động.
II- PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm) ) Khi đi học ở trường em thường mặc trang phục gì ? Đồng phục có ý nghĩa như
thế nào đối với học sinh khi đến trường?
Câu 2. (1 điểm) Nồi cơm điện nhà em có dung tích là bao nhiêu lít, thực hiện được những chức
năng gì ?
Câu 3. (3 điểm) Bạn Hoa có thói quen xem ti vi với âm lượng lớn, độ sáng cao và thường
cho thức ăn còn nóng vào tủ lạnh.
a) Theo em, những việc làm của bạn Hoa có hợp lý không ?
b) Nếu là Hoa, em sẽ thay đổi các thói quen trên như thế nào để việc sử dụng ti vi, tủ lạnh
trong gia đình được an toàn và tiết kiệm ?
……………………. HẾT …………………..
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn.
Câu hỏi 1
2
3
4
5
6
7
Đáp án C
A
D
B
B
C
D
2. Trắc nghiệm đúng sai.
Câu hỏi
9
10
Phát biểu
a
b
c
d
a
b
c
Đúng/Sai
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
II- PHẦN TỰ LUẬN: (6.0 điểm)
Câu
Đáp án
Câu 1 - Khi đi học ở trường em thường mặc trang phục: Áo sơ mi trắng, quần
(2 điểm) tây đen hoặc xanh đen, hoặc quần áo thể dục, mang giày,..
- Đồng phục có ý nghĩa:
+ Thể hiện tính thống nhất, đặc trưng của trường;
+ Tạo tâm thế, sự nghiêm túc khi học tập cho học sinh;
+ Tạo nên sự bình đẳng, hòa đồng, đoàn kết,…
Câu 2
- Nồi cơm điện nhà em có dung tích 1,5 lít…(hs tự liên hệ)
(1 điểm) - Nồi cơm điện nhà em thực hiện được những chức năng: nấu cơm, hấp
bánh, nấu nước,…
Câu 3 a. Theo em, những việc làm của bạn Hoa là không hợp lý.
(3 điểm) b. Nếu là Hoa, em sẽ thay đổi các thói quen trên để việc sử dụng ti
vi, tủ lạnh trong gia đình được an toàn và tiết kiệm như sau:
+ Điều chỉnh âm lượng và độ sáng ti vi ở mức vừa phải, phù hợp khi sử
dụng.
+ Tắt ti vi khi không xem để tiết kiệm điện.
+ Để thức ăn nguội rồi mới cho vào tủ lạnh.
+ Hạn chế mở tủ lạnh lâu, sắp xếp thực phẩm gọn gàng để lấy nhanh.
Lưu ý: HS có thể nêu các biện pháp khác đúng vẫn chấm điểm tối đa
Duyệt của chuyên môn
Duyệt của tổ trưởng
Giáo viên ra đề
8
B
d
S
Điểm
Mỗi ý
đúng
được 0.5
điểm
0.5
0.5
1.0 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
UBND XÃ
TRƯỜNG THCS
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025– 2026
Tiết PPCT: 35; MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 13 câu)
Họ và tên : ............................................................ Lớp : 6.....
Điểm
Mã đề 002
Lời nhận xét của cô giáo
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (2,0 điểm)
Hướng dẫn làm bài: Em hãy đọc kỹ các câu hỏi từ câu 1 đến câu 8 và khoanh tròn vào chữ cái
(A, B, C hoặc D) đứng trước phương án trả lời đúng nhất. Mỗi câu hỏi chỉ được chọn duy nhất
một phương án.
Câu 1. Phong cách thời trang nào có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe
khắn; thoải mái khi vận động?
A. Phong cách cổ điển.
B. Phong cách dân gian.
C. Phong cách thể thao.
D. Phong cách lãng mạn.
Câu 2. Phong cách thời trang nào thường được sử dụng để đi học, đi làm, tham gia các sự kiện có
tính chất trang trọng?
A. Phong cách cổ điển.
B. Phong cách thể thao.
C. Phong cách dân gian.
D. Phong cách lãng mạn.
Câu 3. Phong cách thời trang nào thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường cong,
đường uốn lượn; thường sử dụng cho phụ nữ?
A. Phong cách cổ điển.
B. Phong cách thể thao.
C. Phong cách dân gian.
D. Phong cách lãng mạn.
Câu 4. “Trang phục mang nét đẹp văn hóa truyền thống của dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu
dáng” thuộc phong cách thời trang nào?
A. Phong cách đơn giản.
B. Phong cách dân gian.
C. Phong cách thể thao.
D. Phong cách công sở.
Câu 5. “Bảng mạch LED” là bộ phận chính của thiết bị điện nào sau đây?
A. Bàn ủi. B. Đèn LED. C. Đèn dầu.
D. Quạt điện.
Câu 6. Khi cần làm phẳng quần áo bị nhăn, chúng ta nên sử dụng đồ dùng điện nào sau
đây?
A. Nồi cơm điện.
C. Bàn là (Bàn ủi).
B. Máy xay thực phẩm.
D. Lò vi sóng.
Câu 7. Chúng ta sẽ ấn nút nguồn trên bếp hồng ngoại khi thực hiện bước nào sau đây?
A. Chuẩn bị.
B. Bật bếp.
C. Tắt bếp.
D. Bật bếp và tắt bếp.
Câu 8. Khi cơm cạn nước thì nồi cơm điện sẽ chuyển sang chế độ gì?
A. Giữ ấm.
B. Nấu.
C. Chuẩn bị.
D. Bật bếp.
2. Trắc nghiệm Đúng - Sai (2,0 điểm)
Câu 9: Em hãy đọc các phát biểu về đèn điện và chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) tương ứng cho mỗi
ý:
Phát biểu
Đúng/Sai
a. Đèn điện có tác dụng cung cấp ánh sáng cho sinh hoạt và học tập.
b. Cần tắt đèn khi không sử dụng để tiết kiệm điện năng.
c. Có thể dùng vật sắc nhọn để sửa chữa bóng đèn khi đang hoạt động.
d. Ánh sáng đèn điện không ảnh hưởng đến mắt khi sử dụng sai cách.
Câu 10. Em hãy đọc các phát biểu về bếp hồng ngoại và chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) tương ứng
cho mỗi ý:
Phát biểu
Đúng/Sai
a. Bảng điều khiển không liên quan đến việc vận hành bếp.
b. Mâm nhiệt hồng ngoại có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp.
c. Mặt bếp thường được làm bằng kính chịu nhiệt, có độ bền cao.
d. Bếp hồng ngoại không cần dây nguồn để hoạt động.
II- PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm) ) Khi đi học ở trường em thường mặc trang phục gì ? Đồng phục có ý nghĩa như
thế nào đối với học sinh khi đến trường?
Câu 2. (1 điểm) Nồi cơm điện nhà em có dung tích là bao nhiêu lít, thực hiện được những chức
năng gì ?
Câu 3. (3 điểm) Bạn Hoa có thói quen xem ti vi với âm lượng lớn, độ sáng cao và thường
cho thức ăn còn nóng vào tủ lạnh.
a) Theo em, những việc làm của bạn Hoa có hợp lý không ?
b) Nếu là Hoa, em sẽ thay đổi các thói quen trên như thế nào để việc sử dụng ti vi, tủ lạnh
trong gia đình được an toàn và tiết kiệm ?
BÀI LÀM
TRƯỜNG THCS
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 – 2026
Tiết PPCT: 35; MÔN: công nghệ 6
Thời gian làm bài: 45 phút
A. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
1. Về kiến thức
- Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức của HS sau khi học xong các bài 8, 9, 10, 11, 12,
13, 14.
- Học sinh biết được khả năng học tập của mình so với yêu cầu của chương trình.
- Thông qua kiểm tra GV đánh giá học sinh từ đó GV điểu chỉnh cách dạy và HS tự điều
chỉnh cách học cho hợp lí.
2. Về Năng lực
- Năng lực công nghệ: học sinh vận dụng các kiến thức môn học để làm bài.
- Năng lực tự chủ, tự học: rèn luyện ý thức tự giác trong học tập, thi cử.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Giải quyết được các tình huống đặt ra.
3. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: trong việc vận dụng kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi.
- Trách nhiệm: hoàn thành các câu hỏi trong bài kiểm tra.
- Trung thực: nghiêm túc, tự giác trong làm bài.
B. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Bản đặc tả, ma trận, đề kiểm tra, hướng dẫn chấm.
2. Học sinh:
- Học bài, chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ, làm bài nghiêm túc.
C. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Kết hợp trắc nghiệm và tự luận : 40% trắc nghiệm và 60% tự luận.
Tổng
Tỉ lệ %
điểm
Vận
Biết Hiểu dụng
1 câu
20%
4 câu
10%
2.1. Chức năng, sơ đồ khối, 4 câu
1 câu
1 câu
6 câu
nguyên lí và công dụng của
một số đồ dùng điện trong
gia đình.
2.2. Lựa chọn và sử dụng
1 câu
1câu
đồ dùng điện trong gia
đình.
8 câu
1 câu 1 câu
1 câu 1 câu 1 câu 10 câu
Tổng số câu
Tổng số điểm
2,0
2,0
6,0
4,0
Tỉ lệ %
20
20
60
40
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP 6
30%
Chủ
Nội dung/đơn vị kiến thức
TT đề/Chương
1
Chương 1.1. Sử dụng và bảo quản
III: Trang trang phục
phục và
1.2. Thời trang
thời trang
2
Chương
IV: Đồ
dùng điện
trong gia
đình
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Vận
Vận
Biết Hiểu dụng Biết Hiểu dụng
4 câu
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Chủ
Nội
TT đề/Chương dung/đơn vị
kiến thức
1
Chương
1.1. Sử
III: Trang
dụng và
phục và thời bảo quản
trang
trang phục
Yêu cầu cần đạt
1. Nhận biết:
- Nêu được cách sử dụng một số loại trang
phục thông dụng.
- Nêu được cách bảo quản một số loại trang
phục thông dụng.
2. Thông hiểu:
Tự luận
Biết
Hiểu
1 câu
Vận
dụng
1 câu 1 câu
40%
2 câu 1 câu
3,0
3,0
30
30
100%
10
100%
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết Hiểu
Vận
dụng
2
- Giải thích được cách sử dụng một số loại
trang phục thông dụng.
- Giải thích được cách bảo quản trang phục
thông dụng.
3. Vận dụng:
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc
điểm và sở thích của bản thân, tính chất công
việc và điều kiện tài chính của gia đình.
- Sử dụng và bảo quản được một số loại trang
phục thông dụng.
1.2. Thời
1. Nhận biết:
trang
- Nêu được những kiến thức cơ bản về thời
trang.
- Kể tên được một số phong cách thời trang
phổ biến.
2. Thông hiểu:
- Phân biệt được phong cách thời trang của
một số bộ trang phục thông dụng.
3. Vận dụng:
- Bước đầu hình thành xu hướng thời trang
của bản thân.
Chương
2.1. Chức 1. Nhận biết:
IV: Đồ năng, sơ đồ - Nêu được công dụng của một số đồ dùng
dùng điện
khối,
điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp
trong gia
nguyên lí điện, đèn điện, quạt điện,…).
đình
và công
- Nhận biết được các bộ phận chính của
dụng của một số đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ:
một số đồ Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện,
dùng điện …).
trong gia - Nêu được chức năng các bộ phận chính của
đình.
một số đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ:
Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện,
…).
2. Thông hiểu:
- Hiểu được nguyên lí làm việc của một số đồ
1
4
4
1
1
dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm
điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện,…).
3. Vận dụng:
- Vẽ được sơ đồ khối của một số đồ dùng
điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp
điện, đèn điện, quạt điện,…).
2.2. Lựa 1. Nhận biết:
chọn và sử - Nêu được một số lưu ý khi lựa chọn đồ
dụng đồ dùng điện trong gia đình tiết kiệm năng
dùng điện lượng.
trong gia - Nêu được cách sử dụng đồ dùng điện trong
đình.
gia đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
- Kể tên được một số thông số kĩ thuật của đồ
dùng điện trong gia đình.
2. Thông hiểu:
- Đọc được một số thông số kĩ thuật trên đồ
dùng điện trong gia đình.
- Giải thích được cách lựa chọn đồ dùng điện
trong gia đình tiết kiệm năng lượng.
- Giải thích được cách sử dụng đồ dùng điện
trong gia đình đúng cách, tiết kiệm và an
toàn.
3. Vận dụng:
- Lựa chọn được một số đồ dùng điện trong
gia đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
- Sử dụng được một số đồ dùng điện trong
gia đình đúng cách, tiết kiệm và an toàn.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
1
8
2,0
20
2
2,0
20
1
1
6,0
60
1
ĐỀ KIỂM TRA
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (2,0 điểm)
Hướng dẫn làm bài: Em hãy đọc kỹ các câu hỏi từ câu 1 đến câu 8 và khoanh tròn vào chữ cái
(A, B, C hoặc D) đứng trước phương án trả lời đúng nhất. Mỗi câu hỏi chỉ được chọn duy nhất
một phương án.
Câu 1. Phong cách thời trang nào có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe
khắn; thoải mái khi vận động?
A. Phong cách cổ điển.
B. Phong cách dân gian.
C. Phong cách thể thao.
D. Phong cách lãng mạn.
Câu 2. Phong cách thời trang nào thường được sử dụng để đi học, đi làm, tham gia các sự kiện có
tính chất trang trọng?
A. Phong cách cổ điển.
B. Phong cách thể thao.
C. Phong cách dân gian.
D. Phong cách lãng mạn.
Câu 3. Phong cách thời trang nào thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường cong,
đường uốn lượn; thường sử dụng cho phụ nữ?
A. Phong cách cổ điển.
B. Phong cách thể thao.
C. Phong cách dân gian.
D. Phong cách lãng mạn.
Câu 4. “Trang phục mang nét đẹp văn hóa truyền thống của dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu
dáng” thuộc phong cách thời trang nào?
A. Phong cách đơn giản.
B. Phong cách dân gian.
C. Phong cách thể thao.
D. Phong cách công sở.
Câu 5. “Bảng mạch LED” là bộ phận chính của thiết bị điện nào sau đây?
A. Bàn ủi. B. Đèn LED. C. Đèn dầu.
D. Quạt điện.
Câu 6. Khi cần làm phẳng quần áo bị nhăn, chúng ta nên sử dụng đồ dùng điện nào sau
đây?
A. Nồi cơm điện.
C. Bàn là (Bàn ủi).
B. Máy xay thực phẩm.
D. Lò vi sóng.
Câu 7. Chúng ta sẽ ấn nút nguồn trên bếp hồng ngoại khi thực hiện bước nào sau đây?
A. Chuẩn bị.
B. Bật bếp.
C. Tắt bếp.
D. Bật bếp và tắt bếp.
Câu 8. Khi cơm cạn nước thì nồi cơm điện sẽ chuyển sang chế độ gì?
A. Giữ ấm.
B. Nấu.
C. Chuẩn bị.
D. Bật bếp.
2. Trắc nghiệm Đúng - Sai (2,0 điểm)
Câu 9: Em hãy đọc các phát biểu về đèn điện và chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) tương ứng cho mỗi
ý:
Phát biểu
Đúng/Sai
a. Đèn điện có công dụng cung cấp ánh sáng cho sinh hoạt và học tập.
b. Cần tắt đèn khi không sử dụng để tiết kiệm điện năng.
c. Có thể dùng vật sắc nhọn để sửa chữa bóng đèn khi đang hoạt động.
d. Ánh sáng đèn điện không ảnh hưởng đến mắt khi sử dụng sai cách.
Câu 10. Em hãy đọc các phát biểu về bếp hồng ngoại và chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) tương ứng
cho mỗi ý:
Phát biểu
Đúng/Sai
a. Bảng điều khiển không liên quan đến việc vận hành bếp.
b. Mâm nhiệt hồng ngoại có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp.
c. Mặt bếp thường được làm bằng kính chịu nhiệt, có độ bền cao.
d. Bếp hồng ngoại không cần dây nguồn để hoạt động.
II- PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm) ) Khi đi học ở trường em thường mặc trang phục gì ? Đồng phục có ý nghĩa như
thế nào đối với học sinh khi đến trường?
Câu 2. (1 điểm) Nồi cơm điện nhà em có dung tích là bao nhiêu lít, thực hiện được những chức
năng gì ?
Câu 3. (3 điểm) Bạn Hoa có thói quen xem ti vi với âm lượng lớn, độ sáng cao và thường
cho thức ăn còn nóng vào tủ lạnh.
a) Theo em, những việc làm của bạn Hoa có hợp lý không ?
b) Nếu là Hoa, em sẽ thay đổi các thói quen trên như thế nào để việc sử dụng ti vi, tủ lạnh
trong gia đình được an toàn và tiết kiệm ?
……………………. HẾT …………………..
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn.
Câu hỏi 1
2
3
4
5
6
7
Đáp án C
A
D
B
B
C
D
2. Trắc nghiệm đúng sai.
Câu hỏi
9
10
Phát biểu
a
b
c
d
a
b
c
Đúng/Sai
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
II- PHẦN TỰ LUẬN: (6.0 điểm)
Câu
Đáp án
Câu 1 - Khi đi học ở trường em thường mặc trang phục: Áo sơ mi trắng, quần
(2 điểm) tây đen hoặc xanh đen, hoặc quần áo thể dục, mang giày,..
- Đồng phục có ý nghĩa:
+ Thể hiện tính thống nhất, đặc trưng của trường;
+ Tạo tâm thế, sự nghiêm túc khi học tập cho học sinh;
+ Tạo nên sự bình đẳng, hòa đồng, đoàn kết,…
Câu 2
- Nồi cơm điện nhà em có dung tích 1,5 lít…(hs tự liên hệ)
(1 điểm) - Nồi cơm điện nhà em thực hiện được những chức năng: nấu cơm, hấp
bánh, nấu nước,…
Câu 3 a. Theo em, những việc làm của bạn Hoa là không hợp lý.
(3 điểm) b. Nếu là Hoa, em sẽ thay đổi các thói quen trên để việc sử dụng ti
vi, tủ lạnh trong gia đình được an toàn và tiết kiệm như sau:
+ Điều chỉnh âm lượng và độ sáng ti vi ở mức vừa phải, phù hợp khi sử
dụng.
+ Tắt ti vi khi không xem để tiết kiệm điện.
+ Để thức ăn nguội rồi mới cho vào tủ lạnh.
+ Hạn chế mở tủ lạnh lâu, sắp xếp thực phẩm gọn gàng để lấy nhanh.
Lưu ý: HS có thể nêu các biện pháp khác đúng vẫn chấm điểm tối đa
Duyệt của chuyên môn
Duyệt của tổ trưởng
Giáo viên ra đề
8
B
d
S
Điểm
Mỗi ý
đúng
được 0.5
điểm
0.5
0.5
1.0 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
UBND XÃ
TRƯỜNG THCS
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025– 2026
Tiết PPCT: 35; MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 13 câu)
Họ và tên : ............................................................ Lớp : 6.....
Điểm
Mã đề 002
Lời nhận xét của cô giáo
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (2,0 điểm)
Hướng dẫn làm bài: Em hãy đọc kỹ các câu hỏi từ câu 1 đến câu 8 và khoanh tròn vào chữ cái
(A, B, C hoặc D) đứng trước phương án trả lời đúng nhất. Mỗi câu hỏi chỉ được chọn duy nhất
một phương án.
Câu 1. Phong cách thời trang nào có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe
khắn; thoải mái khi vận động?
A. Phong cách cổ điển.
B. Phong cách dân gian.
C. Phong cách thể thao.
D. Phong cách lãng mạn.
Câu 2. Phong cách thời trang nào thường được sử dụng để đi học, đi làm, tham gia các sự kiện có
tính chất trang trọng?
A. Phong cách cổ điển.
B. Phong cách thể thao.
C. Phong cách dân gian.
D. Phong cách lãng mạn.
Câu 3. Phong cách thời trang nào thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường cong,
đường uốn lượn; thường sử dụng cho phụ nữ?
A. Phong cách cổ điển.
B. Phong cách thể thao.
C. Phong cách dân gian.
D. Phong cách lãng mạn.
Câu 4. “Trang phục mang nét đẹp văn hóa truyền thống của dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu
dáng” thuộc phong cách thời trang nào?
A. Phong cách đơn giản.
B. Phong cách dân gian.
C. Phong cách thể thao.
D. Phong cách công sở.
Câu 5. “Bảng mạch LED” là bộ phận chính của thiết bị điện nào sau đây?
A. Bàn ủi. B. Đèn LED. C. Đèn dầu.
D. Quạt điện.
Câu 6. Khi cần làm phẳng quần áo bị nhăn, chúng ta nên sử dụng đồ dùng điện nào sau
đây?
A. Nồi cơm điện.
C. Bàn là (Bàn ủi).
B. Máy xay thực phẩm.
D. Lò vi sóng.
Câu 7. Chúng ta sẽ ấn nút nguồn trên bếp hồng ngoại khi thực hiện bước nào sau đây?
A. Chuẩn bị.
B. Bật bếp.
C. Tắt bếp.
D. Bật bếp và tắt bếp.
Câu 8. Khi cơm cạn nước thì nồi cơm điện sẽ chuyển sang chế độ gì?
A. Giữ ấm.
B. Nấu.
C. Chuẩn bị.
D. Bật bếp.
2. Trắc nghiệm Đúng - Sai (2,0 điểm)
Câu 9: Em hãy đọc các phát biểu về đèn điện và chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) tương ứng cho mỗi
ý:
Phát biểu
Đúng/Sai
a. Đèn điện có tác dụng cung cấp ánh sáng cho sinh hoạt và học tập.
b. Cần tắt đèn khi không sử dụng để tiết kiệm điện năng.
c. Có thể dùng vật sắc nhọn để sửa chữa bóng đèn khi đang hoạt động.
d. Ánh sáng đèn điện không ảnh hưởng đến mắt khi sử dụng sai cách.
Câu 10. Em hãy đọc các phát biểu về bếp hồng ngoại và chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) tương ứng
cho mỗi ý:
Phát biểu
Đúng/Sai
a. Bảng điều khiển không liên quan đến việc vận hành bếp.
b. Mâm nhiệt hồng ngoại có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp.
c. Mặt bếp thường được làm bằng kính chịu nhiệt, có độ bền cao.
d. Bếp hồng ngoại không cần dây nguồn để hoạt động.
II- PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm) ) Khi đi học ở trường em thường mặc trang phục gì ? Đồng phục có ý nghĩa như
thế nào đối với học sinh khi đến trường?
Câu 2. (1 điểm) Nồi cơm điện nhà em có dung tích là bao nhiêu lít, thực hiện được những chức
năng gì ?
Câu 3. (3 điểm) Bạn Hoa có thói quen xem ti vi với âm lượng lớn, độ sáng cao và thường
cho thức ăn còn nóng vào tủ lạnh.
a) Theo em, những việc làm của bạn Hoa có hợp lý không ?
b) Nếu là Hoa, em sẽ thay đổi các thói quen trên như thế nào để việc sử dụng ti vi, tủ lạnh
trong gia đình được an toàn và tiết kiệm ?
BÀI LÀM
 









Các ý kiến mới nhất