Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kt cuối học kì 1 Công nghệ 6.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Thu Kiều
Ngày gửi: 17h:43' 13-05-2025
Dung lượng: 57.6 KB
Số lượt tải: 302
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
Thời lượng: 01 tiết (Tiết 16)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Đánh giá mức độ hiểu biết và vận dụng những kiến thức đã học
trong chương I, II để làm bài kiểm tra.
2. Năng lực
* Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực tìm kiếm kiến thức phù hợp để làm bài
kiểm tra đạt kết quả cao.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh tìm tòi các kiến thức đã học để trình bày
ý tưởng của mình vào bài làm.
* Năng lực đặc thù
- Nhận thức công nghệ: Mô tả được ngôi nhà thông minh và một số loại vật liệu
xây dựng nhà ở.
- Giao tiếp công nghệ: Phân biệt được một số vật liệu của từng loại nhà ở.
- Sử dụng công nghệ: Phân biệt được các kiểu nhà ở của từng vùng miền của Việt
Nam.
- Đánh giá công nghệ: Nhận biết và đánh giá được một số loại nhà ở theo xu thế
phát triển hiện đại.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Học sinh vận dụng kiến thức, kĩ năng vào làm bài kiểm tra đạt kết quả
cao.
- Trung thực: Trung thực trong quá trình làm bài kiểm tra.
- Trách nhiệm: Thực hiện nghiêm túc nội quy trong tiết kiểm tra.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Viết trên giấy.
III. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1. Chuẩn bị của giáo viên
Ma trận đề kiểm tra, bảng đặc tả ma trận đề kiểm tra, đề kiểm tra, đáp án – thang
điểm
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Mức độ đánh giá
T
T

1

Chương/
chủ đề

Chương
1: Nhà ở

Nội
dung/
Đơn vị
kiến
thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Thời
gian
(phút
)

Thời
gian
(phút
)

Tổng
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH (phút
)

Số CH

Số
CH

Khái
quát
về nhà


Thời
gian
(phút
)

2

1,5

2

Xây
dựng
nhà ở

2

1,5

2

Ngôi
nhà
thông
minh

2

1,5

Số
CH

2

3,0

Số
CH

T
N

4

T
L

Thờ
i
gian

1,5

%
Tổn
g
điểm

5,0

1,5

5,0

4,5

10,0

2

Chương
2: Bảo
quản và
chế biến
thực
phẩm

Thực
phẩm
và dinh
dưỡng
Bảo
quan
thực
phẩm
Chế
biến
thức
phẩm

Tổng

2

1,5

2

3,0

3

2,25

4

6,0

5

3,75

4

6,0

16

12

12

18

Tỉ lệ %

40

Tỉ lệ chung

1

10,0

4

1

7

1

30

10
20

70

14,5

30,0

8,25

17,5

1

5,0

9

1

14,7
5

32,5

1

5

28

2

45

100

10
30

B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT

Chương/
chủ đề

Nội dung/
Đơn vị
kiến thức
Khái quát
về nhà ở
Xây dựng
nhà ở

1

Chương
1 : Nhà ở
Ngôi nhà
thông
minh

2

Chương 2:
Bảo quản
và chế biến
thực phẩm
Thực phẩm
và dinh
dưỡng

Bảo quản
thực phẩm

Mức độ đánh giá
Nhận biết: Nêu được vai trò,
đặc điểm chung của nhà ở. Kể
được một số kiến trúc nhà ở
đặc trưng ở Việt Nam.
Nhận biết: Kể tên được một số
vật liệu xây dựng nhà ở. Kể tên
được các bước chính để xây
dựng một ngôi nhà.
Nhận biết: Nêu được đặc điểm
của ngôi nhà thông minh.
Thông hiểu: Mô tả được
những đặc điểm của ngôi nhà
thông minh. Nhận diện được
những đặc điểm của ngôi nhà
thông minh. Sử dụng năng
lượng trong gia đình tiết kiệm
hiệu quả
Nhận biết: Nêu được tên và
giá trị dinh dưỡng của một số
nhóm thực phẩm chính.
Thông hiểu: Phân loại và giải
thích được ý nghĩa của các
nhóm thực phẩm đối với sức
khỏe con người.
Vận dụng: Đề xuất được một
số loại thực phẩm cần thiết có
trong bữa ăn gia đình. Thực
hiện được một số việc làm để
hình thành thói quen ăn, uống
khoa học.
Nhận biết: Trình bày được vai
trò, ý nghĩa và một số phương
pháp phổ biến của bảo quản
thực phẩm
Thông hiểu: Mô tả được một
số phương pháp bảo quản thực
phẩm phổ biến. Trình bày được
ưu điểm, nhược điểm của một
số phương pháp bảo quản thực

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao

2(TN)

2(TN)

2(TN)

2(TN)

2(TN)

2(TN)

3(TN)

4(TN)

1(TL)

Chế biến
thức phẩm

Tổng

phẩm phổ biến.
- Nhận biết: Trình bày được
vai trò, ý nghĩa, một số phương
pháp chế biến thực phẩm. Nêu
được một số biện pháp đảm
bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
trong chế biến.
Thông hiểu: Trình bày được
một số ưu điểm, nhược điểm
của một số phương pháp chế
biến thực phẩm.
Vận dụng cao: Tính toán được
sơ bộ dinh dưỡng và chi phí tài
chính cho một bữa ăn

5(TN)

4(TN)

16

12

1(TL)

1

1

C. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ CHẴN
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất, mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1: Nhà ở giúp bảo vệ con người trước các hiện tượng thiên nhiên là:
A. Mưa, nắng.
B. Gió, bão.
C. Tuyết, lũ lụt.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 2: Kiến trúc nào sau đây KHÔNG PHẢI là kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt
Nam:
A. Nhà trên xe.
B. Nhà nổi.
C. Nhà liền kề.
D. Nhà ba gian.
Câu 3: Vật liệu nào sau đây KHÔNG dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn, kiên
cố hoặc các chung cư:
A. Thép.
B. Xi măng, cát. C. Gạch, đá.
D. Lá (tre, tranh, dừa..)
Câu 4: Các bước chính khi xây dựng nhà ở gồm:
A. Thiết kế, chuẩn bị vật liệu.
B. Vẽ thiết kế, xây tường, sơn,lợp mái.
C. Chọn vật liệu, xây tường, làm mái.
D. Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về ngôi nhà thông minh:
A.Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui
chơi, giải trí.
B. Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự
động đối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà.
C. Ngôi nhà thông minh được được xây dựng bằng những vât liệu đặc biệt.
D. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.
Câu 6: Cách làm nào sau đây giúp em tiết kiệm điện khi sử dụng tủ lạnh:
A. Cất thức ăn còn nóng vào tủ lạnh.
B. Hạn chế số lần và thời gian mở cửa tủ lạnh.
C. Sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người.
D. Không đóng chặt cửa tủ lạnh khiến hơi lạnh thất thoát ra ngoài.
Câu 7: Theo em hậu quả của việc sử dụng quá nhiều chất đốt như dầu, than, củi,
ga là:
A. Làm ô nhiễm môi trường.
B. Làm gia tăng lượng rác thải.
C. Làm hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt.
D. Cả 3 hậu quả trên.

Câu 8: Đâu KHÔNG PHẢI là tên gọi của nhóm thực phẩm chính:
A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
B. Nhóm thực phẩm giàu chất xơ.
C. Nhóm thực phẩm giàu vitamin.
D. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
Câu 9: Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất đạm:
A. Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.
B. Bắp cải, cà rốt, táo, cam.
C. Thịt, trứng sữa.
D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành.
Câu 10: Nhóm thực phẩm nào giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ
bắp, cấu tạo hồng cầu:
A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. B. Nhóm thực phẩm giàu vitamin
C. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. D. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.
Câu 11: Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực
phẩm
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
D. Tạo ra các món ăn đa dạng hơn.
Câu 12: Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?
A. Nướng và muối chua.
B. Luộc và trộn hỗ hợp.
C. Xào và muối chua.
D. Làm lạnh và đông lạnh.
Câu 13: Rau, quả sau khi mua về chưa sử dụng ngay nên bảo quản:
A. Bảo quản ở nhiệt độ thường.
B. Bảo quản trong tủ lạnh.
C. Bảo quản ở nhiệt độ cao.
D. Cất vào trong hộp kín.
Câu 14: Những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm là gì?
A. Rau, quả, thịt, cá... phải mua tươi hoặc bảo quản ở nhiệt độ thích hợp.
B. Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.
C. Tránh để lẫn lộn thực phẩm ăn sống với thực phẩm cần nấu chín
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 15: Nhược điểm của phương pháp bảo quản đóng hộp là?
A. Quy trình bảo quản tốn chi phí.
B. Chất dinh dưỡng trong thực phẩm giảm.
C. Không bảo quản được lâu.
D. Cả A và B.
Câu 16: Vai trò của chế biến thực phẩm là:
A. Giúp món ăn thơm ngon, hấp dẫn.
B. Giúp thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa.
C. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
D. Cả A, B, C.
Câu 17: Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng
nhiệt:
A. Canh cua mồng tơi. B. Dưa cải chua. C. Rau muống luộc. D. Trứng tráng.
Câu 18: Bước nào sau đây không có trong quy trình chế biến món rau xà lách trộn
dầu giấm?
A. Luộc rau xà lách.
B. Nhặt, rửa rau xà lách.
C. Pha hỗn hợp dầu giấm.
D. Trộn rau xà lách với hỗn hợp dầu giấm.
Câu 19: Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?
A. Không ăn các thức ăn nhiễm độc tố.
B. Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng.

C. Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng.
D. Ăn khoai tây mọc mầm.
Câu 20: Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực
phẩm?
A. Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chính trong cùng
một thời điểm.
B. Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần
dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.
C. Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm đã chế biến với nhau trong tủ lạnh.
D. Thực phẩm sau khi nấu chín để trên bàn ăn không cần che đậy.
Câu 21: Nhược điểm của thức ăn nhanh:
A. Quá nhiều chất béo, đường, muối.
B. Có chất bảo quản thực phẩm.
C. Giá trị dinh dưỡng giảm.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 22: Yêu cầu kĩ thuật của các món ăn không sử dụng nhiệt là:
A. Nguyên liệu thực phẩm giòn, không dai, không nát.
B. Thơm ngon, vị vừa ăn (hơi chua, ngọt).
C. Trình bày đẹp mắt, màu sắc tươi ngon.
D. Đáp án A, B, C.
Câu 23 : Phát biểu nào sau đây về ngôi nhà thông minh là đúng?
A. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc
vui chơi, giải trí.
B. Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự
động đối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà.
C. Ngôi nhà thông minh được xây dựng bằng những vật liệu đặc biệt.
D. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.
Câu 24: Hãy cho biết loại viatmin nào giúp làm sáng mắt?
A. Vitamin A. 
B. Vitamin B.
C. Vitaminh C.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 25: Sản phẩm sau bảo quản sẽ như thế nào?
A. Giữ nguyên đặc điểm của nguyên liệu ban đầu
B. Giữ nguyên tính chất của nguyên liệu ban đầu.
C. Giữ nguyên đặc điểm hoặc tính chất của nguyên liệu ban đầu.
D. Giữ nguyên đặc điểm và tính chất của nguyên liệu ban đầu.
Câu 26: Phát biểu sai về vai trò của thực phẩm là:
A. Ngăn ngừa hư hỏng ở thực phẩm.
B. Duy trì chất dinh dưỡng và an toàn khi sử dụng.
C. Rút ngắn thời gian sử dụng thực phẩm.
D. Tăng nguồn cung cấp thực phẩm cho người tiêu dùng.
Câu 27: Sản phẩm của quá trình chế biến thực phẩm được gọi là:
A. Nguyên liệu thực phẩm.
B. Sản phẩm thực phẩm.
C. Nguyên liệu hoặc sản phẩm thực phẩm.
D. Đáp án khác.
Câu 28: Vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm là:
A. Tiết kiệm thời gian chuẩn bị thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng sản phẩm.
C. Bảo vệ và tăng cường sưc khỏe cho người sử dụng.
D. Cả 3 đáp án trên.

II. TỰ LUẬN: (3điểm)
Câu 1. (2 điểm) Nam là một HS lớp 6 có cân nặng hơi thừa so với tiêu chuẩn, bạn
ấy rất thích đồ ăn nhanh, đồ rán, đồ chiên xào. Em hãy đưa ra lời khuyên để cho
Nam lựa chọn những thực phẩm phù hợp giúp cơ thể phát triển cân đối, khỏe
mạnh.
Câu 2. (1 điểm) Em hãy lựa chọn một món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt và
lập danh sách các thực phẩm dùng để chế biến món ăn đó.
ĐỀ LẺ
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất, mỗi câu đúng được 0,25 điểm mỗi câu:
Câu 1: Sản phẩm của quá trình chế biến thực phẩm được gọi là:
A. Nguyên liệu thực phẩm.
B. Sản phẩm thực phẩm.
C. Nguyên liệu hoặc sản phẩm thực phẩm.
D. Đáp án khác.
Câu 2: Nhà ở giúp bảo vệ con người trước các hiện tượng thiên nhiên là:
A. Mưa, nắng.
B. Gió, bão.
C. Tuyết, lũ lụt.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 3: Kiến trúc nào sau đây KHÔNG PHẢI là kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt
Nam:
A. Nhà trên xe.
B. Nhà nổi.
C. Nhà liền kề.
D. Nhà ba gian.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về ngôi nhà thông minh:
A. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui
chơi, giải trí.
B. Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự
động đối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà.
C. Ngôi nhà thông minh được được xây dựng bằng những vât liệu đặc biệt.
D. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.
Câu 5: Vật liệu nào sau đây KHÔNG dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn, kiên
cố hoặc các chung cư:
A. Thép.
B. Xi măng, cát. C. Gạch, đá.
D. Lá (tre, tranh, dừa..)
Câu 6: Các bước chính khi xây dựng nhà ở gồm:
A. Thiết kế, chuẩn bị vật liệu.
B. Vẽ thiết kế, xây tường, sơn,lợp mái.
C. Chọn vật liệu, xây tường, làm mái.
D. Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện.
Câu : Cách làm nào sau đây giúp em tiết kiệm điện khi sử dụng tủ lạnh:
A. Cất thức ăn còn nóng vào tủ lạnh.
B. Hạn chế số lần và thời gian mở cửa tủ lạnh.
C. Sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người
D. Không đóng chặt cửa tủ lạnh khiến hơi lạnh thất thoát ra ngoài.
Câu 8: Đâu KHÔNG PHẢI là tên gọi của nhóm thực phẩm chính:
A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
B. Nhóm thực phẩm giàu chất xơ.
C. Nhóm thực phẩm giàu vitamin.
D. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
Câu 9: Theo em hậu quả của việc sử dụng quá nhiều chất đốt như dầu, than, củi,
ga là:
A. Làm ô nhiễm môi trường.
B. Làm gia tăng lượng rác thải.
C. Làm hư hỏng các đồ dùng, thiết bị có sử dụng chất đốt.

D. Cả 3 hậu quả trên.
Câu 10: Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất đạm:
A. Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.
B. Bắp cải, cà rốt, táo, cam.
C. Thịt, trứng sữa.
D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành.
Câu 11: Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?
A. Nướng và muối chua.
B. Luộc và trộn hỗ hợp.
C. Xào và muối chua.
D. Làm lạnh và đông lạnh.
Câu 12: Rau, quả sau khi mua về chưa sử dụng ngay nên bảo quản:
A. Bảo quản ở nhiệt độ thường.
B. Bảo quản trong tủ lạnh.
C. Bảo quản ở nhiệt độ cao.
D. Cất vào trong hộp kín.
Câu 13: Nhóm thực phẩm nào giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ
bắp, cấu tạo hồng cầu:
A. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. B. Nhóm thực phẩm giàu vitamin
C. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. D. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.
Câu 14: Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực
phẩm?
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
D. Tạo ra các món ăn đa dạng hơn.
Câu 15: Những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm là gì?
A. Rau, quả, thịt, cá... phải mua tươi hoặc bảo quản ở nhiệt độ thích hợp.
B. Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.
C. Tránh để lẫn lộn thực phẩm ăn sống với thực phẩm cần nấu chín
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 16: Nhược điểm của phương pháp bảo quản đóng hộp là?
A. Quy trình bảo quản tốn chi phí.
B. Chất dinh dưỡng trong thực phẩm giảm.
C. Không bảo quản được lâu.
D. Cả A và B.
Câu 17: Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực
phẩm?
A. Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chính trong cùng
một thời điểm.
B. Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần
dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.
C. Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm đã chế biến với nhau trong tủ lạnh.
D. Thực phẩm sau khi nấu chín để trên bàn ăn không cần che đậy.
Câu 18: Vai trò của chế biến thực phẩm là:
A. Giúp món ăn thơm ngon, hấp dẫn.
B. Giúp thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa.
C. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
D. Cả A, B, C.
Câu 19: Nhược điểm của thức ăn nhanh:
A. Quá nhiều chất béo, đường, muối.
B. Có chất bảo quản thực phẩm.
C. Giá trị dinh dưỡng giảm.
D. Tất cả các ý trên.

Câu 20: Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng
nhiệt:
A. Canh cua mồng tơi. B. Dưa cải chua. C. Rau muống luộc. D. Trứng tráng.
Câu 21: Sản phẩm sau bảo quản sẽ như thế nào?
A. Giữ nguyên đặc điểm của nguyên liệu ban đầu
B. Giữ nguyên tính chất của nguyên liệu ban đầu.
C. Giữ nguyên đặc điểm hoặc tính chất của nguyên liệu ban đầu.
D. Giữ nguyên đặc điểm và tính chất của nguyên liệu ban đầu.
Câu 22: Phát biểu sai về vai trò của thực phẩm là:
A. Ngăn ngừa hư hỏng ở thực phẩm.
B. Duy trì chất dinh dưỡng và an toàn khi sử dụng.
C. Rút ngắn thời gian sử dụng thực phẩm.
D. Tăng nguồn cung cấp thực phẩm cho người tiêu dùng.
Câu 23: Bước nào sau đây không có trong quy trình chế biến món rau xà lách trộn
dầu giấm?
A. Luộc rau xà lách.
B. Nhặt, rửa rau xà lách.
C. Pha hỗn hợp dầu giấm.
D. Trộn rau xà lách với hỗn hợp dầu giấm.
Câu 24: Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?
A. Không ăn các thức ăn nhiễm độc tố.
B. Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng.
C. Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng.
D. Ăn khoai tây mọc mầm.
Câu 25: Yêu cầu kĩ thuật của các món ăn không sử dụng nhiệt là:
A. Nguyên liệu thực phẩm giòn, không dai, không nát.
B. Thơm ngon, vị vừa ăn (hơi chua, ngọt).
C. Trình bày đẹp mắt, màu sắc tươi ngon.
D. Đáp án A, B, C.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây về ngôi nhà thông minh là đúng?
A. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc
vui chơi, giải trí.
B. Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự
động đối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà.
C. Ngôi nhà thông minh được xây dựng bằng những vật liệu đặc biệt.
D. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.
Câu 27: Hãy cho biết loại viatmin nào giúp làm sáng mắt?
A. Vitamin A 
B. Vitamin B.
C. Vitaminh C.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 28: Vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm là:
A. Tiết kiệm thời gian chuẩn bị thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng sản phẩm.
C. Bảo vệ và tăng cường sưc khỏe cho người sử dụng.
D. Cả 3 đáp án trên.
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Lan là học sinh lớp 6, bạn ấy thường xuyên ăn các loại đồ ăn vặt
như snack, kẹo và nước ngọt. Lan muốn có một chế độ ăn uống lành mạnh hơn để

cải thiện sức khỏe và tập trung học tập tốt hơn. Hãy đưa ra lời khuyên để Lan lựa
chọn những thực phẩm phù hợp giúp cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh.
Câu 2. (1 điểm) Em hãy lựa chọn một món ăn đơn giản sử dụng nhiệt và lập danh
sách các thực phẩm dùng để chế biến món ăn đó.
D. ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ CHẴN
TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp án D A D D B B D B C D D D B D
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án D D B A A B D D B A D C C D
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
Lời khuyên dành cho Nam:
+ Hạn chế đồ ăn nhanh, rán, chiên xào.
0,5
1 + Tăng cường rau xanh và hoa quả.
0,5
+ Kết hợp đa dạng các loại thực phẩm trong bữa ăn.
0,5
+ Uống nhiều nước.
0,5
- Nêu được tên một món ăn đơn giản ( không sử dụng nhiệt) :
Salat trộn hoa quả, nộm rau muống tôm thịt,..
0,5
- Lập được danh sách các thực phẩm cần dùng để chế biến món ăn
đó:
0,5
2
+ Món salat trộn hoa quả : táo, dứa, dưa chuột, cà chua bi, thanh
long, chanh, xà lách, đường, mật ong, sữa đặc, mayonnaise,..
+ Món nộm rau muống tôm thịt: rau muống, tôm tươi, thịt ba chỉ,
lạc rang, tỏi, ớt, chanh, đường, nước mắm,..
ĐỀ LẺ
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14
Đáp
C D A B D D B B D C D B D D
án
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp
D D B D D B D C A A D B A D
án
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)

Điể
Đáp án
u
m
Lời khuyên dành cho Lan:
+ Hạn chế ăn vặt đồ ăn vặt như snack, kẹo và nước ngọt.
0,5
0,5
1 + Tăng cường rau xanh và hoa quả.
+ Kết hợp đa dạng các loại thực phẩm trong bữa ăn.
0,5
+ Uống nhiều nước.
0,5
2 - Nêu được tên một món ăn đơn giản ( có dùng nhiệt): rau củ luộc,
0,5
thịt kho, cá rán...

- Lập được danh sách các thực phẩm cần dùng để chế biến món ăn
đó.
+ Món rau củ luộc: cà rốt, súp lơ, su hào,..
0,5
+ Món thịt kho: thịt lợn, nước hàng, muối, ..
+ Món cá rán: cá, dầu ăn, ..
Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đảm bảo chính xác, khoa học thì vẫn cho điểm
theo thang điểm trên.
2. Chuẩn bị của học sinh
Ôn tập kiến thức, đồ dùng học tập.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
Hoạt động 1: Giao đề kiểm tra
- GV phát đề cho học sinh.
- HS nhận đề do GV phát.
Hoạt động 2: Coi giờ kiểm tra
Kiểm tra, đánh giá cuối
- GV coi giờ kiểm tra đúng quy chế.
học kỳ I
- HS tiến hành làm bài nghiêm túc, tích cực, chủ động.
Hoạt động 3: Thu bài kiểm tra
- GV nhận xét thu bài kiểm tra.
- HS tiến hành thu nộp bài theo hướng dẫn của GV.
Tổ chuyên môn ký duyệt

Phạm Thị Thu Huyền
 
Gửi ý kiến