Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

2 ĐỀ THI GIỮA KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 6. KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hà
Ngày gửi: 05h:52' 20-11-2022
Dung lượng: 50.7 KB
Số lượt tải: 1119
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI- NĂM HỌC : 2022-2023.
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút.
TT

Nội

Đơn vị kiến

dung

thức

Mức độ nhận thức
Nhận biết

Thông hiểu

Tổng

Vận dụng

Vận dụng
cao

kiến
thức

Số

Thời

Số

Thời

Số

Thời

Số

Thời

CH

gian

CH

gian

CH

gian

CH

gian

(phút)
1

Nhà ở

Số CH

(phút)

(phút)

%
Thời

tổng

gian

điểm

TN

TL

(phút)

7

1

16.75

37.5

(phút)

1.1. Nhà ở
đối với con

5

3.75

2

3.0

1

10

4

3.0

4

6.0

8

0

9.0

20.0

4

3.0

4

6.0

8

0

9.0

20.0

3

2.25

2

3.0

16

12

12

18

người
1.2. Xây dựng
nhà ở
1.3. Ngôi nhà
thông minh
1.4. Sử dụng
năng

lượng

1

5

5

1

10.25

22.5

1

5

28

2

45

100

trong gia đình
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

TRƯỜNG THCS XUÂN TÂN

40%

30%
70%

1

10
20%

10%
30%

100%
45

100%

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI- NĂM HỌC : 2022-2023.
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút.
STT
1

Nội dung
1. Nhà ở

Đơn vị kiến

Các mức độ của YCCĐ cần kiểm tra,

thức

đánh giá

1.1 Nhà
ở đối với
con
người

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Nhận biết:
- Nêu được vai trò của nhà ở. (TN- C1)
( ĐỀ 2- TN. C3)
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt

5

Nam. (TN- C2,3,4) ( ĐỀ 2- TN.C4,5,2)
- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng
ở Việt Nam. (TN- C5) ( ĐỀ 2- TN. C1)
Thông hiểu:
2

- Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà
ở đặc trưng ở Việt Nam. (TN- C6,7) ( ĐỀ
2- TN. C7,6)
Vận dụng:

1

Xác định được kiểu kiến trúc ngôi nhà em
đang ở. (TL. C1)
1.2 Xây
dựng nhà


Nhận biết:
- Kể tên được một số vật liệu xây dựng nhà
ở. (TN- C8,9) ( ĐỀ 2- C11, 10)
- Kể tên được các bước chính để xây dựng
một ngôi nhà. (TN- C10,11) ( ĐỀ 2-TN.

4

Vận dụng cao

C9,8)
Thông hiểu:
- Sắp xếp đúng trình tự các bước chính để
xây dựng một ngôi nhà. (TN- C12,13)

4

( ĐỀ 2- TN. C14,15)
- Mô tả được các bước chính để xây dựng
một ngôi nhà. (TN. C14,15) ( ĐỀ 2C12,13)
1.3. Ngôi
nhà thông
minh

Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông

4

minh. (TN. C16, C17,18,19) ( ĐỀ 2- TN.
C20,21,23,22)
Thông hiểu:
- Mô tả được những đặc điểm của ngôi nhà
thông minh. (TN. C20,21) ( ĐỀ 2- TN.

4

16,17)
- Nhận diện được những đặc điểm của ngôi
nhà thông minh.(TN. C22,23) ( ĐỀ 2- TN.
C19,18)
1.4. Sử

Nhận biết:

dụng năng

- Trình bày được một số biện pháp sử dụng

lượng

năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu

trong gia

quả. (TN. C24,25,26. ĐỀ 2- TN. C28,27,26)

3

đình

Thông hiểu:
2

- Giải thích được vì sao cần sử dụng năng
lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
(TN. C27,28) ( ĐỀ 2- TN. C25,24)
Vận dụng:
- Đề xuất được những việc làm cụ thể để
xây dựng thói quen sử dụng năng lượng
trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
Vận dụng cao:
- Thực hiện được một số biện pháp sử dụng

1

năng lượng trong gia đình tiết kiệm. (TL.
C2)
Tổng

16

12

1

1

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 1- NĂM HỌC: 2022- 2023
MÔN: CÔNG NGHỆ

LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút( Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Nhà ở có vai trò vật chất vì:
A. nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực.
B. nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác thân thuộc.
C. nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con người trước tác động của thời tiết.
D. nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư.
Câu 2: Nhà ở bao gồm các phần chính sau:
A. móng nhà, sàn nhà, khung nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
B. móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
C. móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào.
D. móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
Câu 3: Nhà ở được phân chia thành các khu vực sinh hoạt nào?
A. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực vệ sinh, khu vực thờ cúng
B. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ
sinh
C. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh, khu vực thờ cúng.
D. Khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh, khu vực thờ cúng.
Câu 4: Khu vực chức năng nào là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò
chuyện?
A. Khu vực sinh hoạt chung.
C. Khu vực thờ cúng.
B. Khu vực nghỉ ngơi.
D. Khu ăn uống.
Câu 5: Nhà ở của Việt Nam có mấy dạng?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 6: Nhà rông, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc nào?
A. Kiểu nhà ở đô thị.
C. Kiểu nhà ở nông thôn.
B. Kiểu nhà ở các khu vực đặc thù.
D. Kiểu nhà liền kề.
Câu 7: Kiến trúc nhà ở nào đặc trưng cho các khu vực thành thị, có mật độ dân cư cao?
A. Nhà ba gian.
C. Nhà chung cư.
B. Nhà nổi.
D. Nhà sàn.
Câu 8: Vật liệu có sẵn trong tự nhiên là:
A. xi măng, đá, cát.
C. sắt, tre, xi măng.
B. cát, đá, tre.
D. ngói, tôn, tre.
Câu 9: Vật liệu nào sau đây có thể dùng để lợp mái nhà?
A. Gạch ống.
B. Ngói.
C. Đất sét.
D. Sắt.
Câu 10: Các bước chính để xây dựng nhà ở gồm:
A. thiết kế, thi công , hoàn thiện.
C. thi công, thiết kế, hoàn thiện.
B. hoàn thiện, thi công thô, thiết kế.
D. thiết kế, hoàn thiện, thi công.
Câu 11: Bước chính giúp hình thành khung cho mỗi ngôi nhà là:
A. chuẩn bị vật liệu.
C. thiết kế nhà.
B. thi công thô.
D. hoàn thiện nội thất.
Câu 12: Trình tự trước sau trong quy trình xây dụng nhà ở là:
A. chuẩn bị- thi công- hoàn thiện.
B. thi công- hoàn thiện- chuẩn bị.

C. hoàn thiện- chuẩn bị- thi công.
D. chuẩn bị- hoàn thiện- thi công.
Câu 13: Sắp xếp một số công việc khi xây dựng nhà ở theo quy trình xây dựng nhà ở?
1. Xây tường, làm mái.
2. Làm móng nhà.
3. Vẽ thiết kế kiểu nhà.
4. Chọn vật liệu.
5. Lắp đặt hệ thống điện, nước.
A. 1 -3-4-5-2.
C. 3-2-4-5-1.
B. 2-4-1-3-5.
D. 3-4-2-1-5.
Câu 14: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước là bước nào trong quy trình xây dựng nhà
ở?
A. Chuẩn bị.
B. Thi công.
C. Hoàn thiện.
D. Dự trù.
Câu 15: Vẽ thiết kế và lựa chọn vật liệu là bước nào trong trong quy trình xây dựng nhà ở?
A. Chuẩn bị.
B. Thi công.
C. Hoàn thiện.
D. Dự trù.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây về ngôi nhà thông minh là đúng?
A. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui chơi giải trí.
B. Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động đối với các
thiết bị, đồ dùng trong nhà.
C. Ngôi nhà thông minh được xây dựng bằng những vật liệu đặc biệt.
D. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.
Câu 17: Đâu không phải hệ thống trong ngôi nhà thông minh?
A. Hệ thống an ninh, an toàn.
C. Hệ thống nhúng.
B. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ.
D. Hệ thống giải trí.
Câu 18: Nguyên tắc hoạt động của hệ thống trong ngôi nhà thông minh là?
A. Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh- Hoạt động.
C. Hoạt động- Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh.
B. Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành.
D. Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành- Hoạt động.
Câu 19: Ngôi nhà thông minh có các đặc điểm nào?
A. An ninh, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
B. Tiện kiệm năng lượng, an ninh, an toàn.
C. Tiện ích, an ninh, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
D. Tiện ích, tiết kiệm năng lượng.
Câu 20: Thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như?
A. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet .
B. Điều khiển, máy tính không có kết nối internet.
C. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet.
D. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet.
Câu 21: Các hình thức cảnh báo, tình huống gây mất an ninh và an toàn trong ngôi nhà như:
A. có người lạ đột nhập, quên đóng cửa.
B. có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.
C. quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra.
D. quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.
Câu 22: Tính an toàn của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ nào?
A. Chủ nhà ngồi ở phòng khách có thể tắt các thiết bị ở phòng khác.
B. Tivi tự động mở chương trình mà chủ nhà yêu thích.
C. Khi có người lạ đột nhập vào nhà, chuông báo động lập tức reo lên.
D. Đèn tự động thay đổi độ sáng từ mờ đến sáng rõ theo nhu cầu sử dụng của chủ nhà.
Câu 23. Hoạt động nào sau đây cho thấy ngôi nhà thông minh được thiết kế để tận dụng năng
lượng gió tự nhiên?
A. Ngôi nhà có nhiều cửa sổ đón gió.

B. Quạt điện tự động chạy khi có người trong nhà.
C. Quạt điện được trang bị cho từng phòng trong ngôi nhà.
D. Trang bị máy điều hòa trong từng căn phòng.
Câu 24 : Cách làm nào sau đây giúp tiết kiệm điện khi sử dụng tủ lạnh?
A. Cất thức ăn còn nóng vào tủ lạnh.
B. Hạn chế số lần và thời gian mở tủ lạnh.
C. Sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người.
D. Không đóng chặt cửa tủ lạnh khiến hơi tủ lạnh thất thoát ra ngoài.
Câu 25: Các nguồn năng lượng thường dùng trong ngôi nhà là?
A. Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng gió.
B. Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng từ than đá.
C. Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.
D. Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng mặt trời.
Câu 26: Bếp cồn hoạt động được nhờ nguồn năng lượng nào?
A. Năng lượng chất đốt.
C. Năng lượng điện.
B. Năng lượng gió.
D. Năng lượng dầu hỏa.
Câu 27: Tại sao chúng ta cần phải sử dựng tiết kiệm năng lượng?
A. Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường, giúp các đồ dụng điện sử dụng tốt hơn.
B. Giảm chi phí cho gia đình, bảo vệ cho sức khỏe cho gia đình, cộng đồng, tài nguyên thiên
nhiên và môi trường.
C. Bảo vệ cho sức khỏe cho gia đình và cộng đồng, giúp các đồ dụng điện sử dụng tốt hơn. .
D. Giảm chi phí cho gia đình, bảo vệ cho sức khỏe cho gia đình, cộng đồng, giúp các đồ dụng
điện sử dụng tốt hơn.
Câu 28: Năng lượng nào sau đây có thể tái tạo được?
A. Năng lượng Mặt trời.
C. Gas.
B. Than đá.
D. Dầu mỏ.
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Ở nơi em đang sống có những kiểu kiến trúc đặc trưng nào? Mô tả các khu
vực chức năng trong ngôi nhà của em?
Câu 2 (1 điểm): Việc sử dụng năng lượng tiết kiệm đang là một vấn đề được nhiều quốc
gia trên thế giới coi trọng. Tiết kiệm năng lượng không chỉ góp phần tiết kiệm nguồn năng
lượng cho mỗi quốc gia, có ý nghĩa về kinh tế đối với mỗi hộ gia đình, mà còn có vai trò to
lớn góp phần bảo vệ môi trường. Em hãy đề xuất bốn biện pháp để tiết kiệm năng lượng
trong gia đình mình?

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2022- 2023
MÔN: CÔNG NGHỆ

LỚP 6

Đề 1.
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) – 0,25 điểm/câu
Câu

1

2

3

4

5

6

7

Đáp án

C

D

B

A

B

B

C

Câu

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

B

B

A

B

A

D

C

Câu

15

16

17

18

19

20

21

Đáp án

A

B

C

B

C

A

D

Câu

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

C

A

B

C

A

B

A

B. TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu

Ý

Câu 1 1

Đáp án

Điểm

Kể tên được 4 kiểu kiến trúc nhà ở đặc trưng ở khu vực

1

em sinh sống

0.25

- Nhà chung cư

0.25

- Nhà mặt phố

0.25

- Biệt thự

0.25

- Nhà liền kề
2

Mô tả được một số khu vực chức năng trong nhà em đang 1
ở (tối thiểu 4).
- Khu vực sinh hoạt chung (phòng khách) : Đây là nơi gia

0.25

đình
em thường dùng để tiếp khách.

0.25

- Khu vực nghỉ ngơi (phòng ngủ) :…

0.25

- Khu vực nấu ăn (phòng ăn) :….

0.25

- Khu vực vệ sinh (nhà vệ sinh) :….
Câu 2

- Tắt tivi khi không sử dụng.

0.25/1

- Tắt đèn học khi học xong.

ý

- Hạn chế đóng, mở tủ lạnh.
- Sử dụng điều hòa ở nhiệt độ phù hợp.

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 1- NĂM HỌC: 2022- 2023
MÔN: CÔNG NGHỆ

LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút( Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 2
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1: : Nhà ở được phân chia thành các khu vực sinh hoạt nào?
A. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực vệ sinh, khu vực thờ cúng.
B. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ
sinh.
C. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh, khu vực thờ cúng.
D. Khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh, khu vực thờ cúng.
Câu 2: Khu vực chức năng nào là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò
chuyện?
A. Khu vực sinh hoạt chung.
C. Khu vực thờ cúng.
B. Khu vực nghỉ ngơi.
D. Khu ăn uống.
Câu 3: Nhà ở của Việt Nam có mấy dạng?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 4: Nhà ở bao gồm các phần chính sau:
A. móng nhà, sàn nhà, khung nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
B. móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
C. móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào.
D. móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
Câu 5: Nhà ở có vai trò vật chất vì:
A. nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực.
B. nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác thân thuộc.
C. nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con người trước tác động của thời tiết.
D. nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư.
Câu 6: Kiến trúc nhà ở nào đặc trưng cho các khu vực thành thị, có mật độ dân cư cao?
A. Nhà ba gian.
C. Nhà chung cư.
B. Nhà nổi.
D. Nhà sàn.
Câu 7: Nhà rông, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc nào?
A. Kiểu nhà ở đô thị.
C. Kiểu nhà ở nông thôn.
B. Kiểu nhà ở các khu vực đặc thù.
D. Kiểu nhà liền kề.
Câu 8: Bước chính giúp hình thành khung cho mỗi ngôi nhà là:
A. chuẩn bị vật liệu, kinh phí.
C. thiết kế nhà.
B. thi công thô.
D. hoàn thiện nội thất, lắp thiết bị điện nước.
Câu 9: Các bước chính để xây dựng nhà ở gồm:
A. thiết kế, thi công , hoàn thiện.
C. thi công, thiết kế, hoàn thiện.
B. hoàn thiện, thi công thô, thiết kế.
D. thiết kế, hoàn thiện, thi công.
Câu 10: Vật liệu nào sau đây có thể dùng để lợp mái nhà?
A. Gạch ống.
B. Ngói.
C. Đất sét.
D. Sắt.
Câu 11: Vật liệu có sẵn trong tự nhiên:.
A. xi măng, đá, cát. B. cát, đá, tre.
C. sắt, tre, xi măng. D. ngói, tôn, tre.

Câu 12: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước là bước nào trong quy trình xây dựng nhà
ở?
A. Chuẩn bị.
B. Thi công.
C. Hoàn thiện.
D. Dự trù.
Câu 13: Vẽ thiết kế và lựa chọn vật liệu là bước nào trong trong quy trình xây dựng nhà ở?
A. Chuẩn bị.
B. Thi công.
C. Hoàn thiện.
D. Dự trù.
Câu 14: Trình tự trước sau trong quy trình xây dụng nhà ở là:
A. chuẩn bị- thi công- hoàn thiện.
C. hoàn thiện- chuẩn bị- thi công.
B. thi công- hoàn thiện- chuẩn bị.
D. chuẩn bị- hoàn thiện- thi công.
Câu 15: Sắp xếp một số công việc khi xây dựng nhà ở theo quy trình xây dựng nhà ở?
1. Xây tường, làm mái.
2. Làm móng nhà.
3. Vẽ thiết kế kiểu nhà.
4. Chọn vật liệu.
5. Lắp đặt hệ thống điện, nước.
A. 1-3-4-5-2.
B. 2-4-1-3-5.
C. 3-2-4-5-1.
D. 3-4-2-1-5.
Câu 16: Thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như?
A. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet .
B. Điều khiển, máy tính không có kết nối internet.
C. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet.
D.Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet.
Câu 17: Các hình thức cảnh báo, tình huống gây mất an ninh và an toàn trong ngôi nhà như:
A. có người lạ đột nhập, quên đóng cửa.
B. có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.
C. quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra.
D. quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.
Câu 18: Hoạt động nào sau đây cho thấy ngôi nhà thông minh được thiết kế để tận dụng năng
lượng gió tự nhiên?
A. Ngôi nhà có nhiều cửa sổ đón gió.
B. Quạt điện tự động chạy khi có người trong nhà.
C. Quạt điện được trang bị cho từng phòng trong ngôi nhà.
D.Trang bị máy điều hòa trong từng căn phòng.
Câu 19: Tính an toàn của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ nào?
A. Chủ nhà ngồi ở phòng khách có thể tắt các thiết bị ở phòng khác.
B. Tivi tự động mở chương trình mà chủ nhà yêu thích.
C. Khi có người lạ đột nhập vào nhà, chuông báo động lập tức reo lên.
D. Đèn tự động thay đổi độ sáng từ mờ đến sáng rõ theo nhu cầu sử dụng của chủ nhà.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây về ngôi nhà thông minh là đúng?
A. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui chơi giải trí.
B. Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động đối với các
thiết bị, đồ dùng trong nhà.
C. Ngôi nhà thông minh được xây dựng bằng những vật liệu đặc biệt.
D. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.
Câu 21: Đâu không phải hệ thống trong ngôi nhà thông minh?
A. Hệ thống an ninh, an toàn.
C. Hệ thống nhúng.
B. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ.
D. Hệ thống giải trí.
Câu 22: Ngôi nhà thông minh có các đặc điểm nào?

A. An ninh, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
B. Tiện kiệm năng lượng, an ninh, an toàn.
C. Tiện ích, an ninh, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
D. Tiện ích, tiết kiệm năng lượng.
Câu 23. Nguyên tắc hoạt động của hệ thống trong ngôi nhà thông minh là?
A. Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh- Hoạt động.
B. Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành.
C. Hoạt động- Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh.
D. Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành- Hoạt động.
Câu 24 : Năng lượng nào sau đây có thể tái tạo được?
A. Năng lượng Mặt trời.
C. Gas.
B. Than đá.
D. Dầu mỏ.
Câu 25: Tại sao chúng ta cần phải sử dựng tiết kiệm năng lượng?
A. Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường, giúp các đồ dụng điện sử dụng tốt hơn.
B. Giảm chi phí cho gia đình, bảo vệ cho sức khỏe cho gia đình, cộng đồng, tài nguyên thiên
nhiên và môi trường.
C. Bảo vệ cho sức khỏe cho gia đình và cộng đồng, giúp các đồ dụng điện sử dụng tốt hơn. .
D. Giảm chi phí cho gia đình, bảo vệ cho sức khỏe cho gia đình, cộng đồng, giúp các đồ dụng
điện sử dụng tốt hơn.
Câu 26: Bếp cồn hoạt động được nhờ nguồn năng lượng nào?
A. Năng lượng chất đốt.
B. Năng lượng gió.
C. Năng lượng điện.
D. Năng lượng dầu hỏa.

Câu 27: Các nguồn năng lượng thường dùng trong ngôi nhà là?
A. Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng gió.
B. Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng từ than đá.
C. Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.
D. Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng mặt trời.
Câu 28: Cách làm nào sau đây giúp tiết kiệm điện khi sử dụng tủ lạnh?
A. Cất thức ăn còn nóng vào tủ lạnh.
B. Hạn chế số lần và thời gian mở tủ lạnh.
C. Sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người.
D. Không đóng chặt cửa tủ lạnh khiến hơi tủ lạnh thất thoát ra ngoài.
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm):
- Một tin rao bán nhà trên báo được đăng như sau:
“Cần bán căn hộ có hai mặt thoáng, diện tích 79 m2 có 3 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh. Toà nhà có hai tầng hầm để xe, có khu sinh
hoạt cộng đồng."
a. Nhà được bán có mấy phòng chức năng, đó là những khu vực chức năng nào?
b. Nhà được bán thuộc loại nhà ở nào?
- Hãy kể 5 khu vực chức năng trong ngôi nhà của em?
Câu 2 (1 điểm): Tiết kiệm năng lượng không chỉ góp phần tiết kiệm nguồn năng lượng cho mỗi quốc gia, có ý nghĩa về kinh tế
đối với mỗi hộ gia đình, mà còn có vai trò to lớn góp phần bảo vệ môi trường. Em hãy đề xuất bốn biện pháp để tiết kiệm năng
lượng trong gia đình mình?

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2022- 2023
MÔN: CÔNG NGHỆ
Đề 2
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) – 0,25 điểm/câu

LỚP 6

Câu

1

2

3

4

5

6

7

Đáp án

B

A

B

D

C

C

B

Câu

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

B

A

B

B

C

A

A

Câu

15

16

17

18

19

20

21

Đáp án

D

A

D

A

C

B

C

Câu

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

C

B

A

B

A

C

B

B. TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu
Câu 1
2 điểm

Câu 2
1 điểm

Đáp án
- Nhà được bán có 2 phòng chức năng
- Đó là: phòng ngủ, phòng vệ sinh
- Đó là: kiểu nhà chung cư
Các khu vực chức năng trong nhà em đang ở:
- Khu vực thờ cúng
- Khu vực sinh hoạt chung (phòng khách)
- Khu vực nghỉ ngơi (phòng ngủ)
- Khu vực nấu ăn (phòng ăn)
- Khu vực vệ sinh (nhà vệ sinh)
(HS có đáp án khác phù hợp vẫn chấm 0,25đ/ý)
- Tắt tivi khi không sử dụng.
- Tắt đèn học khi học xong.
- Hạn chế đóng, mở tủ lạnh.
- Sử dụng điều hòa ở nhiệt độ phù hợp.
( HS có đáp án khác phù hợp vẫn chấm 0,25đ/ý)

Điểm
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25/1
ý
 
Gửi ý kiến