ĐỀ CUỐI KÌ II- NĂM 23-24

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 21h:30' 17-10-2024
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 287
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 21h:30' 17-10-2024
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIÊU HỌC VIỆT HỒNG
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Mạch kiến
thức, kĩ năng
1. Số học
(Chuyển phân
số thành STP ;
đọc, viết , so
sánh STP ; tính
toán với STP )
2. Đại lượng và
đo đại lượng.
( Đổi số đo khối
lượng, số đo
diện tích, số đo
thể tích, tính
toán với số đo
thời gian)
3. Hình học
( liên quan đến
diện tích hình
thang ; hình tam
giác)
4. Giải toán
(dạng toán điển
hình, giải toán
liên quan đến tỉ
số %, toán
chuyển động
đều)
Số câu Mức 1
và số
TN TL
điểm
Số câu
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
TL
2
Tổng
TN
2;6
Số
điểm
2,0
3,0
Số câu
2
2
Câu số
3;7
Số
điểm
2,0
1,0
TL
3
Câu số 1
2,0
Số câu
1
1
Câu số
5
9
Số
điểm
1,0
1
1
1,0
1,0
1,0
1
2
Số câu
1
1
1
Câu số
4
8
10
Số
điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
2,0
1
2
7
3
Số câu
Tổng
1
Mức 2
Số
điểm
1
5
1,0
1
5,0
2,0
2,0
10
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN- LỚP 5
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh :....................................................................Lớp ...........................
Ðiểm
Lời phê của thầy giáo (cô giáo)
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu 2 ;4 ; 5 ;6
Câu 1: (1 điểm)
a) Số thập phân 21,938 đọc là .........................................................................................
..........................................................................................................................................
b) Hãy viết số thập phân gồm 52 đơn vị, 6 phần trăm :..................................................
Câu 2: (1 điểm)
a) Cho các số sau : 35,8 ; 41,257 ;
Số nhỏ nhất trong các số đó là :
A. 61,3
B. 8,35
b) Phân số
A.
35,81 ; 8,35 ;
3,585
;
61,3
C. 3,585
viết dưới dạng số thập phân :
B. 0,06
C. 0,6
Câu 3: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 25kg 6g = .................g
c) 32 dm3 9 cm3 = .............. dm3
b) 16 m2 5 dm2 = ...............m2
d) 562 800 dm3 = .............m3
Câu 4: ( 1 điểm) Lớp học có 35 học sinh trong đó có 21 học sinh nữ. Vậy số học sinh
nữ chiếm số phần trăm số học sinh trong lớp là :
A. 60%
B. 21%
C. 40%
Câu 5: (1 điểm) Khu vườn hình tam giác có diện tích 60m2, đáy dài 12m. Vậy chiều
cao của khu vườn hình tam giác đó là :
A. 5 m
B. 10 m
C. 2,5 m
Câu 6: ( 1 điểm)
a) Kết quả của phép tính 561,7 + 78,16 là :
A. 639,86
B. 6398,6
C. 135,33
b) Kết quả của phép tính 23,5 x 6,2 là :
A. 1457,0
B. 145,7
C. 14,57
Câu 7: ( 1 điểm) Đặt tính và tính:
a) 6 ngày 15 giờ - 3 ngày 7 giờ
b) 36 phút 5 giây : 5
Câu 8: (1 điểm) Một xe máy xuất phát từ A lúc 6 giờ 30 phút và đến B lúc 8 giờ 30 phút.
Biết quãng đường AB dài 70km. Tính vận tốc của xe máy đó.
Câu 9: (1 điểm) Cho tam giác ABC có đáy BC dài 30 cm.
Chiều cao AH bằng
độ dài đáy BC.
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Kéo dài đáy BC về phía C một đoạn CM ( như hình vẽ).
Tính độ dài đoạn CM, biết diện tích tam giác ACM
bằng 20% diện tích tam giác ABC.
Bài giải:
B
A
H
C
M
Câu 10: ( 1 điểm) Cửa hàng bán một chiếc bình nước giá 84 000 đồng thì
được lãi 20%. Nay họ muốn giảm giá để thanh lí nốt số hàng tồn. Hỏi khi
bán một chiếc bình, cửa hàng cần bán với giá bao nhiêu tiền để vẫn được lãi
5% ?
Giáo viên coi
Giáo viên chấm
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HÒNG
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN CHẤM ĐIỂM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM - NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Toán - Lớp 5
Câu 1: ( 1 điểm)
- HS làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
a) Số thập phân 21,938 đọc là Hai mươi mốt phẩy chín trăm ba mươi tám
b) Số thập phân gồm 52 đơn vị, 6 phần trăm là 52,06
Câu 2: ( 1 điểm)
a) Khoanh vào C cho : 0,5 điểm
b) Khoanh vào B cho : 0,5 điểm
Câu 3: ( 1 điểm) ( Điền đúng chỗ chấm ở mỗi phần được: 0,25 điểm)
a) 25kg 6g = 25006 g
c) 32 dm3 9 cm3 = 32,009 dm3
b) 16 m2 5 dm2 = 16,05 m2
d) 562 800 dm3 = 562,8.m3
Câu 4: ( 1 điểm)
- Khoanh vào đáp án A cho 1 điểm
Câu 5: ( 1 điểm)
- Khoanh vào đáp án B cho 1 điểm
Câu 6: ( 1 điểm) ( HS khoanh đúng mỗi phần cho 0,5 điểm )
a) Khoanh vào đáp án A
b) Khoanh vào đáp án B
Câu 7: ( 1 điểm)
- HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho : 0,5 điểm
a) 6 ngày 15 giờ
b ) 36 phút 5 giây
5
- 3 ngày 7 giờ
1 phút = 60 giây
7 phút 13 giây
3 ngày 8 giờ
65 giây
15
0
Câu 8 : ( 1 điểm )
Bài giải
Thời gian xe máy đi từ A đến B là :
8 giờ 30 phút – 6 giờ 30 phút = 2 (giờ)
0,4 điểm
Vận tốc của xe máy đó là :
70 : 2 = 35 ( km/giờ)
0,5 điểm
Đáp số : 35 km/giờ
0,1 điểm
Câu 9: ( 1 điểm)
a)
Chiều cao AH là :
30 x
= 20 ( cm)
Diện tích tam giác ABC là:
30 x 20 : 2 = 300 ( cm2)
(0,2 điểm)
(0,2 điểm)
b)
Diện tích tam giác ACM là :
(0,25 điểm)
300 : 100 x 20 = 60 ( cm2)
Vì AH cũng là chiều cao của tam giác ACM hạ từ đỉnh A nên độ
dài đoạn CM là:
60 x 2 : 20 = 6 ( cm)
Đáp số: a) 300 cm2
(0,25 điểm)
(0,1 điểm)
b) 6 cm
Câu 10: ( 1 điểm)
Bài giải
Cách 1 :
Cách 2
20% =
Coi tiền vốn là 100% thì tiền bán
chiếc bình chiếm số % tiền vốn là :
Ta có sơ đồ :
Tiền lãi :
84000 đồng
Tiền vốn :
Tổng số phần bằng nhau là :
1 + 5 = 6 ( phần )
Tiền vốn của bình nước là :
84 000: 6 × 5 = 70 000 ( đồng )
5% của tiền vốn là :
70 000 : 100 × 5 = 3500 ( đồng )
Tiền bán chiếc bình để vẫn được lãi 5% là :
100 % + 20% = 120 % ( tiền vốn)
Tiền vốn của chiếc bình đó là :
84 000 : 120 × 100 = 70 000
(đồng)
Tiền bán chiếc bình để vẫn được lãi
5% là :
70000+ ( 70000 : 100 × 5) = 73500
(đồng)
Đáp số : 73 500 đồng
70 000 + 3500 = 73 500 ( đồng )
Đáp số : 73 500 đồng
( HS có thể giải bài toán theo các cách khác nhau. Tùy vào mức độ sai sót, GV cho
các mức điểm phù hợp .)
Việt Hồng, ngày……tháng 5 năm 2024
TM HỘI ĐỒNG RA ĐỀ
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Mạch kiến
thức, kĩ năng
1. Số học
(Chuyển phân
số thành STP ;
đọc, viết , so
sánh STP ; tính
toán với STP )
2. Đại lượng và
đo đại lượng.
( Đổi số đo khối
lượng, số đo
diện tích, số đo
thể tích, tính
toán với số đo
thời gian)
3. Hình học
( liên quan đến
diện tích hình
thang ; hình tam
giác)
4. Giải toán
(dạng toán điển
hình, giải toán
liên quan đến tỉ
số %, toán
chuyển động
đều)
Số câu Mức 1
và số
TN TL
điểm
Số câu
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
TL
2
Tổng
TN
2;6
Số
điểm
2,0
3,0
Số câu
2
2
Câu số
3;7
Số
điểm
2,0
1,0
TL
3
Câu số 1
2,0
Số câu
1
1
Câu số
5
9
Số
điểm
1,0
1
1
1,0
1,0
1,0
1
2
Số câu
1
1
1
Câu số
4
8
10
Số
điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
2,0
1
2
7
3
Số câu
Tổng
1
Mức 2
Số
điểm
1
5
1,0
1
5,0
2,0
2,0
10
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN- LỚP 5
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh :....................................................................Lớp ...........................
Ðiểm
Lời phê của thầy giáo (cô giáo)
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu 2 ;4 ; 5 ;6
Câu 1: (1 điểm)
a) Số thập phân 21,938 đọc là .........................................................................................
..........................................................................................................................................
b) Hãy viết số thập phân gồm 52 đơn vị, 6 phần trăm :..................................................
Câu 2: (1 điểm)
a) Cho các số sau : 35,8 ; 41,257 ;
Số nhỏ nhất trong các số đó là :
A. 61,3
B. 8,35
b) Phân số
A.
35,81 ; 8,35 ;
3,585
;
61,3
C. 3,585
viết dưới dạng số thập phân :
B. 0,06
C. 0,6
Câu 3: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 25kg 6g = .................g
c) 32 dm3 9 cm3 = .............. dm3
b) 16 m2 5 dm2 = ...............m2
d) 562 800 dm3 = .............m3
Câu 4: ( 1 điểm) Lớp học có 35 học sinh trong đó có 21 học sinh nữ. Vậy số học sinh
nữ chiếm số phần trăm số học sinh trong lớp là :
A. 60%
B. 21%
C. 40%
Câu 5: (1 điểm) Khu vườn hình tam giác có diện tích 60m2, đáy dài 12m. Vậy chiều
cao của khu vườn hình tam giác đó là :
A. 5 m
B. 10 m
C. 2,5 m
Câu 6: ( 1 điểm)
a) Kết quả của phép tính 561,7 + 78,16 là :
A. 639,86
B. 6398,6
C. 135,33
b) Kết quả của phép tính 23,5 x 6,2 là :
A. 1457,0
B. 145,7
C. 14,57
Câu 7: ( 1 điểm) Đặt tính và tính:
a) 6 ngày 15 giờ - 3 ngày 7 giờ
b) 36 phút 5 giây : 5
Câu 8: (1 điểm) Một xe máy xuất phát từ A lúc 6 giờ 30 phút và đến B lúc 8 giờ 30 phút.
Biết quãng đường AB dài 70km. Tính vận tốc của xe máy đó.
Câu 9: (1 điểm) Cho tam giác ABC có đáy BC dài 30 cm.
Chiều cao AH bằng
độ dài đáy BC.
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Kéo dài đáy BC về phía C một đoạn CM ( như hình vẽ).
Tính độ dài đoạn CM, biết diện tích tam giác ACM
bằng 20% diện tích tam giác ABC.
Bài giải:
B
A
H
C
M
Câu 10: ( 1 điểm) Cửa hàng bán một chiếc bình nước giá 84 000 đồng thì
được lãi 20%. Nay họ muốn giảm giá để thanh lí nốt số hàng tồn. Hỏi khi
bán một chiếc bình, cửa hàng cần bán với giá bao nhiêu tiền để vẫn được lãi
5% ?
Giáo viên coi
Giáo viên chấm
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HÒNG
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN CHẤM ĐIỂM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM - NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Toán - Lớp 5
Câu 1: ( 1 điểm)
- HS làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
a) Số thập phân 21,938 đọc là Hai mươi mốt phẩy chín trăm ba mươi tám
b) Số thập phân gồm 52 đơn vị, 6 phần trăm là 52,06
Câu 2: ( 1 điểm)
a) Khoanh vào C cho : 0,5 điểm
b) Khoanh vào B cho : 0,5 điểm
Câu 3: ( 1 điểm) ( Điền đúng chỗ chấm ở mỗi phần được: 0,25 điểm)
a) 25kg 6g = 25006 g
c) 32 dm3 9 cm3 = 32,009 dm3
b) 16 m2 5 dm2 = 16,05 m2
d) 562 800 dm3 = 562,8.m3
Câu 4: ( 1 điểm)
- Khoanh vào đáp án A cho 1 điểm
Câu 5: ( 1 điểm)
- Khoanh vào đáp án B cho 1 điểm
Câu 6: ( 1 điểm) ( HS khoanh đúng mỗi phần cho 0,5 điểm )
a) Khoanh vào đáp án A
b) Khoanh vào đáp án B
Câu 7: ( 1 điểm)
- HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho : 0,5 điểm
a) 6 ngày 15 giờ
b ) 36 phút 5 giây
5
- 3 ngày 7 giờ
1 phút = 60 giây
7 phút 13 giây
3 ngày 8 giờ
65 giây
15
0
Câu 8 : ( 1 điểm )
Bài giải
Thời gian xe máy đi từ A đến B là :
8 giờ 30 phút – 6 giờ 30 phút = 2 (giờ)
0,4 điểm
Vận tốc của xe máy đó là :
70 : 2 = 35 ( km/giờ)
0,5 điểm
Đáp số : 35 km/giờ
0,1 điểm
Câu 9: ( 1 điểm)
a)
Chiều cao AH là :
30 x
= 20 ( cm)
Diện tích tam giác ABC là:
30 x 20 : 2 = 300 ( cm2)
(0,2 điểm)
(0,2 điểm)
b)
Diện tích tam giác ACM là :
(0,25 điểm)
300 : 100 x 20 = 60 ( cm2)
Vì AH cũng là chiều cao của tam giác ACM hạ từ đỉnh A nên độ
dài đoạn CM là:
60 x 2 : 20 = 6 ( cm)
Đáp số: a) 300 cm2
(0,25 điểm)
(0,1 điểm)
b) 6 cm
Câu 10: ( 1 điểm)
Bài giải
Cách 1 :
Cách 2
20% =
Coi tiền vốn là 100% thì tiền bán
chiếc bình chiếm số % tiền vốn là :
Ta có sơ đồ :
Tiền lãi :
84000 đồng
Tiền vốn :
Tổng số phần bằng nhau là :
1 + 5 = 6 ( phần )
Tiền vốn của bình nước là :
84 000: 6 × 5 = 70 000 ( đồng )
5% của tiền vốn là :
70 000 : 100 × 5 = 3500 ( đồng )
Tiền bán chiếc bình để vẫn được lãi 5% là :
100 % + 20% = 120 % ( tiền vốn)
Tiền vốn của chiếc bình đó là :
84 000 : 120 × 100 = 70 000
(đồng)
Tiền bán chiếc bình để vẫn được lãi
5% là :
70000+ ( 70000 : 100 × 5) = 73500
(đồng)
Đáp số : 73 500 đồng
70 000 + 3500 = 73 500 ( đồng )
Đáp số : 73 500 đồng
( HS có thể giải bài toán theo các cách khác nhau. Tùy vào mức độ sai sót, GV cho
các mức điểm phù hợp .)
Việt Hồng, ngày……tháng 5 năm 2024
TM HỘI ĐỒNG RA ĐỀ
 








Các ý kiến mới nhất