ĐỀ GIỮA KÌ I - TÂN VIỆT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 21h:37' 17-10-2024
Dung lượng: 51.3 KB
Số lượt tải: 218
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 21h:37' 17-10-2024
Dung lượng: 51.3 KB
Số lượt tải: 218
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ................................................
Nhận xét
Lớp: .........................................................
Trường Tiểu học Tân Việt
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Giáo viên coi
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: TOÁN - LỚP 5
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Giáo viên chấm
Câu 1: (1 điểm) a) Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: Hai số thập phân có phần nguyên
khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó ............. hơn.
b) Giá trị của chữ số 9 trong số 12,095 là:
A. 9
B.
C.
D.
Câu 2: (1 điểm)
a) Số thập phân 152,68 được đọc là............................................................................
b) Số thập phân có: Ba trăm sáu mươi hai đơn vị, bảy phần trăm là:
A. 30062,07
B. 362,7
C. 3602,07
D. 362,07
Câu 3: (1 điểm) Cho các số: 9,955 ; 52,39 ; 67,35 ; 52,381 ; 67,4. Viết các số đó
theo thứ tự từ lớn đến bé là:
…………………………………………………………………………………………
Câu 4: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a.
b.
c.
d.
Câu 5: (1 điểm) a) Một con voi nặng 2,5 tấn. Vậy con voi đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 25 kg
B. 2,500 kg
C. 2500 kg
D. 2005 kg
b) 72 ha = ………km2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 7,2
B. 0,72
C. 7200
D. 7,002
Câu 6: (1 điểm) Tính:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
2
Câu 7: (1 điểm) Một vòi nước chảy vào bể. Giờ đầu chảy vào được 5 bể, giờ thứ hai
1
chảy vào được 3 bể. Trung bình mỗi giờ vòi nước đó chảy được số phần bể là:
3
A. 15
11
B. 30
11
C. 15
22
D. 15
Câu 8: (1 điểm) Trước đây mua 3 kg thịt lợn phải trả 360 000 đồng. Hiện nay giá bán
mỗi ki – lô – gam thịt lợn đã tăng 10 000 đồng. Hỏi với 650 000 đồng, hiện nay mua
được bao nhiêu ki – lô – gam thịt lợn như thế?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 9: (1 điểm) Thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng
chiều dài.
a) Tính diện tích thửa ruộng.
b) Trung bình cứ 15 m2 thu được 30kg rau. Hỏi họ thu được tất cả bao nhiêu tạ rau
trên thửa ruộng đó?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm) Với bốn chữ số 0; 1; 2; 3 hãy viết số thập phân bé nhất, lớn nhất có
bốn chữ số từ các chữ số trên (mỗi chữ số chỉ viết một lần trong một số)
Số thập phân lớn nhất:………………… Số thập phân bé nhất:……………………...
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN – LỚP 5 - NĂM HỌC 2023- 2024
Câu
Đáp án
Điểm
1a
lớn
0,5 điểm
1b
D
0,5 điểm
2a
Một trăm năm mươi hai phẩy sáu mươi tám
0,5 điểm
2b
D
0,5 điểm
3
67,4; 67,35; 52,39; 52,381; 9,955
4
a. S
b. S
c. Đ
1 điểm
d. Đ
1 điểm
5a
C
0,5 điểm
5b
B
0,5 điểm
6
1 điểm
2 4
+
3 5
10 12
¿ +
15 15
22
¿
15
7
8
5 1 1
− :
2 3 6
5
¿ −2
2
1
¿
2
B
(mỗi phần làm
đúng cho 1
điểm)
1điểm
Giá tiền 1kg thịt lợn trước đây là:
0,25 điểm
360 000 : 3 = 120 000 (đồng)
Giá tiền 1kg thịt lợn hiện nay là:
0,25 điểm
120 000 + 10 000 = 130 000(đồng)
Hiện nay, với 650 000 đồng thì mua được số ki- lô - gam 0,25 điểm
thịt lợn là:
650 000 : 130 000 = 5 (kg)
Đáp số: 5 kg thịt lợn
9
Chiều rộng thửa ruộng là:
60
¿
2
= 40 (m)
3
Diện tích thửa ruộng là:
60
¿
40 = 2400 (m2)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Thu được số rau trên thửa ruộng đó là:
30 ¿ (2400 : 15) = 4800 (kg)
0,25 điểm
4800 kg = 48 tạ
Đáp số: a. 2400 m2
10
b. 48 tạ
0,15 điểm
(HS có thể giải bằng cách khác)
0,1 điểm
Số lớn nhất: 321,0
0,5 điểm
Số bé nhất: 0,123
0,5 điểm
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ MÔN TOÁN
LỚP 5 – NĂM HỌC: 2022- 2023
Mạch kiến thức, kĩ năng
Câu/
điểm
Mức 1
TN TL
Số học: - Đọc, viết phân số thập Số
phân, viết phân số thành phân số câu
2
thập. Tính chất cơ bản của phân Câu
số, phân số bằng nhau, rút gọn số
1, 2
phân số, so sánh phân số; viết
các phân số theo thứ tự từ lớn
đến bé và ngược lại .
- Cộng, trừ, nhân, chia hai phân
số; cộng, trừ, nhân phân số với
số tự nhiên; chia phân số cho số
tự nhiên khác không.
- Đọc, viết các số thập phân.
Cấu tạo số thập phân có phần
nguyên và phần thập phân.Tên
các hàng của số thập phân.
- Giải bài toán liên quan đến
quan hệ tỉ lệ bằng một trong hai
cách “Rút về đơn vị” hoặc “tìm
Số
tỉ số”.
điểm 2,0
Số
câu
Đại lượng và đo đại lượng:
Chuyển đổi số đo khối lượng,
diện tích, thời gian.
Câu
số
Mức 2
TN
TL
Mức 3
Mức 4 Tổng số
T
TL
N
TN TL TN TL
2
1
3,4
7
2,0
2
6,
8
1
10
1,0 2,0
1,0
1
5
3
5,0 3,0
1
5
Số
điểm
1,0
Số
câu
1,0
1
Hình học: Tính chu vi, diện tích Câu
hình chữ nhật, hình vuông, hình số
bình hành
Số
điểm
1
9
1,0
Tổng số câu
2
3
1
2
Tổng số điểm
2,0
3,0
1,0 2,0
1,0
2
6
4
2,0
6,0 4,0
Nhận xét
Lớp: .........................................................
Trường Tiểu học Tân Việt
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Giáo viên coi
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: TOÁN - LỚP 5
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Giáo viên chấm
Câu 1: (1 điểm) a) Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: Hai số thập phân có phần nguyên
khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó ............. hơn.
b) Giá trị của chữ số 9 trong số 12,095 là:
A. 9
B.
C.
D.
Câu 2: (1 điểm)
a) Số thập phân 152,68 được đọc là............................................................................
b) Số thập phân có: Ba trăm sáu mươi hai đơn vị, bảy phần trăm là:
A. 30062,07
B. 362,7
C. 3602,07
D. 362,07
Câu 3: (1 điểm) Cho các số: 9,955 ; 52,39 ; 67,35 ; 52,381 ; 67,4. Viết các số đó
theo thứ tự từ lớn đến bé là:
…………………………………………………………………………………………
Câu 4: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a.
b.
c.
d.
Câu 5: (1 điểm) a) Một con voi nặng 2,5 tấn. Vậy con voi đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 25 kg
B. 2,500 kg
C. 2500 kg
D. 2005 kg
b) 72 ha = ………km2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 7,2
B. 0,72
C. 7200
D. 7,002
Câu 6: (1 điểm) Tính:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
2
Câu 7: (1 điểm) Một vòi nước chảy vào bể. Giờ đầu chảy vào được 5 bể, giờ thứ hai
1
chảy vào được 3 bể. Trung bình mỗi giờ vòi nước đó chảy được số phần bể là:
3
A. 15
11
B. 30
11
C. 15
22
D. 15
Câu 8: (1 điểm) Trước đây mua 3 kg thịt lợn phải trả 360 000 đồng. Hiện nay giá bán
mỗi ki – lô – gam thịt lợn đã tăng 10 000 đồng. Hỏi với 650 000 đồng, hiện nay mua
được bao nhiêu ki – lô – gam thịt lợn như thế?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 9: (1 điểm) Thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng
chiều dài.
a) Tính diện tích thửa ruộng.
b) Trung bình cứ 15 m2 thu được 30kg rau. Hỏi họ thu được tất cả bao nhiêu tạ rau
trên thửa ruộng đó?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm) Với bốn chữ số 0; 1; 2; 3 hãy viết số thập phân bé nhất, lớn nhất có
bốn chữ số từ các chữ số trên (mỗi chữ số chỉ viết một lần trong một số)
Số thập phân lớn nhất:………………… Số thập phân bé nhất:……………………...
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN – LỚP 5 - NĂM HỌC 2023- 2024
Câu
Đáp án
Điểm
1a
lớn
0,5 điểm
1b
D
0,5 điểm
2a
Một trăm năm mươi hai phẩy sáu mươi tám
0,5 điểm
2b
D
0,5 điểm
3
67,4; 67,35; 52,39; 52,381; 9,955
4
a. S
b. S
c. Đ
1 điểm
d. Đ
1 điểm
5a
C
0,5 điểm
5b
B
0,5 điểm
6
1 điểm
2 4
+
3 5
10 12
¿ +
15 15
22
¿
15
7
8
5 1 1
− :
2 3 6
5
¿ −2
2
1
¿
2
B
(mỗi phần làm
đúng cho 1
điểm)
1điểm
Giá tiền 1kg thịt lợn trước đây là:
0,25 điểm
360 000 : 3 = 120 000 (đồng)
Giá tiền 1kg thịt lợn hiện nay là:
0,25 điểm
120 000 + 10 000 = 130 000(đồng)
Hiện nay, với 650 000 đồng thì mua được số ki- lô - gam 0,25 điểm
thịt lợn là:
650 000 : 130 000 = 5 (kg)
Đáp số: 5 kg thịt lợn
9
Chiều rộng thửa ruộng là:
60
¿
2
= 40 (m)
3
Diện tích thửa ruộng là:
60
¿
40 = 2400 (m2)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Thu được số rau trên thửa ruộng đó là:
30 ¿ (2400 : 15) = 4800 (kg)
0,25 điểm
4800 kg = 48 tạ
Đáp số: a. 2400 m2
10
b. 48 tạ
0,15 điểm
(HS có thể giải bằng cách khác)
0,1 điểm
Số lớn nhất: 321,0
0,5 điểm
Số bé nhất: 0,123
0,5 điểm
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ MÔN TOÁN
LỚP 5 – NĂM HỌC: 2022- 2023
Mạch kiến thức, kĩ năng
Câu/
điểm
Mức 1
TN TL
Số học: - Đọc, viết phân số thập Số
phân, viết phân số thành phân số câu
2
thập. Tính chất cơ bản của phân Câu
số, phân số bằng nhau, rút gọn số
1, 2
phân số, so sánh phân số; viết
các phân số theo thứ tự từ lớn
đến bé và ngược lại .
- Cộng, trừ, nhân, chia hai phân
số; cộng, trừ, nhân phân số với
số tự nhiên; chia phân số cho số
tự nhiên khác không.
- Đọc, viết các số thập phân.
Cấu tạo số thập phân có phần
nguyên và phần thập phân.Tên
các hàng của số thập phân.
- Giải bài toán liên quan đến
quan hệ tỉ lệ bằng một trong hai
cách “Rút về đơn vị” hoặc “tìm
Số
tỉ số”.
điểm 2,0
Số
câu
Đại lượng và đo đại lượng:
Chuyển đổi số đo khối lượng,
diện tích, thời gian.
Câu
số
Mức 2
TN
TL
Mức 3
Mức 4 Tổng số
T
TL
N
TN TL TN TL
2
1
3,4
7
2,0
2
6,
8
1
10
1,0 2,0
1,0
1
5
3
5,0 3,0
1
5
Số
điểm
1,0
Số
câu
1,0
1
Hình học: Tính chu vi, diện tích Câu
hình chữ nhật, hình vuông, hình số
bình hành
Số
điểm
1
9
1,0
Tổng số câu
2
3
1
2
Tổng số điểm
2,0
3,0
1,0 2,0
1,0
2
6
4
2,0
6,0 4,0
 









Các ý kiến mới nhất