Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

THCS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu N Thùy Trang
Ngày gửi: 16h:35' 23-10-2024
Dung lượng: 20.3 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I – TOÁN 8
PHẦN I: ĐẠI SỐ

Bài 1: Thực hiện phép tính
a/ 3x2y.(5xy – 2x + 1)

b/

c/ (2x – 3)(x2 + 5x – 1)

d/ (2x + y)( 3x + y)

e/ 21x4y5z3 : (–7x3y3z)

f/ (8x5y3 – 20x3y2 + 2x2y) : 4x2y

g/ (3x5y2 – 6x2y3 + 15xy2 ) : (-3xy2)

h/ (9x2 – 16y2) : (3x – 4y)

i/ (x3 – 8) : (x – 2)
k/ (x4 – 3x3 + 2x2 – 3x + 1) : (x2 + 1)
l/ (x4 – 2x3 – 4x2 + 2x + 3) : (x2 – 1)
m/ (2x4 – 3x3 – 5x2 + 9x – 3) : (x2 – 3)
n/ (2x4 – 3x3 – 5x2 + 9x – 3) : (2x2 – 3x + 1)
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau rồi tính giá trị của nó
a/ (x + 3)(x – 2) – (x + 5)(x – 5) tại x = 2
b/ (x – y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 tại x = 5 và y = 2022
c/ (x + 2y)3 – 6xy(x + 2y) – 8y3 tại x = -3 và y = 2022
d/ x(x2 + 3) – (x – 3)(x2 + 3x + 9) tại x = 31
Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a/ x2 – 3xy + x – 3y
c/ x2(x – 5) + y2(5 – x)

b/ x2 – 2x – 4y2 + 1
d/ 2x2 + 8x + 8

e/ 3x2 – 12x + 12

f/ x2 – 2xy + 3xz – 6yz

g/ x2 – 2xy – 25 + y2

h/12x2y5 – 32x3y4z + 28x4y3

i/ (x 2 + 1)2 – 4x2

k/ 3x2 – 7x – 10

l/ x2 – 2xz + 2yz – y2

m/ x4 + 64
1

Bài 4: Tìm x, biết:
a/ 3(x – 2) + 2(x – 3) = 13

b/ (x + 1)(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 12

c/ (x + 2)2 – (x – 3)2 = -15

d/ (2x – 1)2 – (4x + 1)(x – 3) = -3

e/ x(x – 2) + 3(x – 2) = 0

f/ x(x – 2) – 5x + 10 = 0

g/ 5(x – 2) – x2 + 2x = 0

h/ 4x2 – 9 = 0

i/ x3 – 16x = 0

k/ x2 – 9 = 6x

Bài 5: a/ Chứng minh rằng: x2 – 2x + 2 > 0 với mọi số thực x.
b/ Chứng minh rằng: x2 – 2xy + y2 + 2 > 0 với mọi số thực x và y
c/ CMR : -4x2 + 4x – 3 < 0 với mọi số thực x
d/ CMR giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:
(2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 2(4x3 – 1)
e/ Chứng minh đẳng thức
e1/ a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)
e2/ a3 – b3 = (a – b)3 + 3ab(a – b)
e3/ (a – 2)(a2 + 2a + 4) – a(a2 – 1) = a – 8
e4/ (a + b)2 – (a – b)(a + b) = 2b(a + b)
f/ Tìm GTNN của: a/ x2 – 6x + 11

c/ x2 – 3x + 2

g/ Tìm GTLN của: a/ 2x – x2 – 3

b/ - x2 – 6x + 1

Bài 6*: CMR
a/ 510 + 59 + 5 8 chia hết cho 31
b/ n(n + 4) + 2n ( n + 1) chia hết cho 3 với mọi số nguyên n.
c/ (2n + 3)2 – (2n + 1)2 chia hết cho 8 với mọi số nguyên n.
d/ 3n + 2 + 2n +3 + 3n + 2n + 1 chia hết cho 10 với mọi số tự nhiên n.
e/ Chứng minh rằng n4 + 2n3 – n2 – 2n chia hết cho 24 với mọi n  Z

2

PHẦN II: HÌNH HỌC

Bài 1: Cho hình thang ABCD ( AB//CD). Biết CD = 18cm, AB = 0,5 CD.
Tính độ dài đường trung bình MN của hình thang ABCD
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các
cạnh AB, BC, CA.
a/ Tứ giác AMNP là hình gì ? vì sao?
b/ Cho AB = 6cm, AC = 8cm. Tính độ dài MP.
Bài 3: Cho tam giác ABC. Gọi E, F lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC.
a/ Tứ giác BEFC là hình gì ? vì sao?
b/ Gọi I là trung điểm của BC. Tứ giác BEFI là hình gì ? vì sao?
c/ Gọi K là điểm đối xứng với I qua E.Tứ giác AKBI là hình gì ? vì sao?
Bài 4: Cho tam giác ABC. Các đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.
Gọi I, K là trung điểm của GB và GC. Gọi M là điểm đối xứng với G qua D
và N là điểm đối xứng
với G qua E.
a/ Tứ giác DEIK là hình gì? Vì sao ?
b/ Chứng minh MN // BC
Bài 5: Cho tam giác ABC có BC = 12cm. Các đường trung tuyến BD và CE.
Gọi I, K là trung điểm của BE và CD
a/ Tính IK
b/ Gọi M, N lần lượt là giao điểm của IK với BD và CE.
Chứng minh IM = MN = NK
Bài 6: Cho tam giác ABC cân tại A. Các đường phân giác BD và CE.
3

a/ Tứ giác BEDC là hình gì? Vì sao ?
b/ Gọi M là trung điểm của BC, O là giao điểm của BD và CE. Chứng
minh ba điểm A, O, M thẳng hàng.

4
 
Gửi ý kiến