Ôn luyệnGKI-T9-CD-đ3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 20h:45' 24-10-2024
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 250
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 20h:45' 24-10-2024
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích:
0 người
ÔN LUYỆN GIỮA KỲ I – TOÁN 9 – CD – ĐỀ 3
II.TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
x y
1
A. x + 0y = -2
B. + =1 C. 0x – 2y = 3 D. +2 y=−3
2 3
x
2 x + y=1
Câu 2. Sau khi thực hiện các bước giải hệ phương trình
theo phương pháp cộng đại số, bạn An
−4 x −2 y =−2
được phương trình 0x = 0. Bạn An cần viết kết luận về nghiệm của hệ phương trình như thế nào?
A. Vậy hệ phương tình vô nghiệm.
B. Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (0; 1).
C. Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. Nghiệm tổng quát của hệ được viết là ( x; 2x -1). với x ∈ R
D. Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. Nghiệm tổng quát của hệ được viết là ( x; 1 – 2x) với x ∈ R
Câu 3. Phương trình x – 5y +7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm? A. (0; 1). B. (−1; 2). C. (3; 2) . D. (2; 4)
1
2
−3=
.Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình
x−3
( x−3 )( x +4 )
A. x≠ 4 ; x ≠−3 ; B. x≠−4 ; x ≠ 3
; C. x≠ 3 ;x ≠ 6 ; D. x≠ 0 ; x ≠−3
AH
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và ^B = . Tỉ số
bằng:
AB
A. sin .
B. cos .
C. tan .
D. cot .
0
0
Câu 6. Cho = 40 và = 50 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin = sin
B. cos = cos .
C. tan = cot
D. tan = tan
II. TỰ LUẬN
2 x +5
3
2
−
+
=0
Câu 7: Giải các phương trình và bất phương trình sau: a/ 4 x 2(2x + 3) = 0 ; b/ 2
x −16 x + 4 x−4
Câu 8: Tìm các hệ số x và y trong phản ứng hóa học đã được cân bằng sau: xAg + yCl 2 → AgCl . Từ đó hoàn thiện
cân bằng phương trình phản ứng hóa học.
sin 100 cos 200 tan 150
−
+
Câu 9: Rút gọn các biểu thức sau: a) A = cos40 0−sin 500 + tan 200−cot 200 b)
cos 800 sin 700 cot 750
{
ÔN LUYỆN GIỮA KỲ I – TOÁN 9 – CD – ĐỀ 3
II.TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
x y
1
A. x + 0y = -2
B. + =1 C. 0x – 2y = 3 D. +2 y=−3
2 3
x
2 x + y=1
Câu 2. Sau khi thực hiện các bước giải hệ phương trình
theo phương pháp cộng đại số, bạn An
−4 x −2 y =−2
được phương trình 0x = 0. Bạn An cần viết kết luận về nghiệm của hệ phương trình như thế nào?
A. Vậy hệ phương tình vô nghiệm.
B. Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (0; 1).
C. Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. Nghiệm tổng quát của hệ được viết là ( x; 2x -1). với x ∈ R
D. Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. Nghiệm tổng quát của hệ được viết là ( x; 1 – 2x) với x ∈ R
Câu 3. Phương trình x – 5y +7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm? A. (0; 1). B. (−1; 2). C. (3; 2) . D. (2; 4)
1
2
−3=
.Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình
x−3
( x−3 )( x +4 )
A. x≠ 4 ; x ≠−3 ; B. x≠−4 ; x ≠ 3
; C. x≠ 3 ;x ≠ 6 ; D. x≠ 0 ; x ≠−3
AH
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và ^B = . Tỉ số
bằng:
AB
A. sin .
B. cos .
C. tan .
D. cot .
Câu 6. Cho = 40 0 và = 500 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin = sin
B. cos cos = cos .
C. tan = cot
D. tan = tan
II. TỰ LUẬN
2 x +5
3
2
−
+
=0
Câu 7: Giải các phương trình và bất phương trình sau: a/ 4 x 2(2x + 3) = 0 ; b/ 2
x
+
4
x−4
x −16
Câu 8: Tìm các hệ số x và y trong phản ứng hóa học đã được cân bằng sau: xAg + yCl 2 → AgCl . Từ đó hoàn thiện
cân bằng phương trình phản ứng hóa học.
{
Câu 9: Rút gọn các biểu thức sau: a) A = cos40 0−sin 500 + tan 200−cot 200
b)
0
0
0
sin 10 cos 20 tan 15
−
+
0
0
0
cos 80 sin 70 cot 75
II.TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
x y
1
A. x + 0y = -2
B. + =1 C. 0x – 2y = 3 D. +2 y=−3
2 3
x
2 x + y=1
Câu 2. Sau khi thực hiện các bước giải hệ phương trình
theo phương pháp cộng đại số, bạn An
−4 x −2 y =−2
được phương trình 0x = 0. Bạn An cần viết kết luận về nghiệm của hệ phương trình như thế nào?
A. Vậy hệ phương tình vô nghiệm.
B. Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (0; 1).
C. Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. Nghiệm tổng quát của hệ được viết là ( x; 2x -1). với x ∈ R
D. Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. Nghiệm tổng quát của hệ được viết là ( x; 1 – 2x) với x ∈ R
Câu 3. Phương trình x – 5y +7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm? A. (0; 1). B. (−1; 2). C. (3; 2) . D. (2; 4)
1
2
−3=
.Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình
x−3
( x−3 )( x +4 )
A. x≠ 4 ; x ≠−3 ; B. x≠−4 ; x ≠ 3
; C. x≠ 3 ;x ≠ 6 ; D. x≠ 0 ; x ≠−3
AH
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và ^B = . Tỉ số
bằng:
AB
A. sin .
B. cos .
C. tan .
D. cot .
0
0
Câu 6. Cho = 40 và = 50 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin = sin
B. cos = cos .
C. tan = cot
D. tan = tan
II. TỰ LUẬN
2 x +5
3
2
−
+
=0
Câu 7: Giải các phương trình và bất phương trình sau: a/ 4 x 2(2x + 3) = 0 ; b/ 2
x −16 x + 4 x−4
Câu 8: Tìm các hệ số x và y trong phản ứng hóa học đã được cân bằng sau: xAg + yCl 2 → AgCl . Từ đó hoàn thiện
cân bằng phương trình phản ứng hóa học.
sin 100 cos 200 tan 150
−
+
Câu 9: Rút gọn các biểu thức sau: a) A = cos40 0−sin 500 + tan 200−cot 200 b)
cos 800 sin 700 cot 750
{
ÔN LUYỆN GIỮA KỲ I – TOÁN 9 – CD – ĐỀ 3
II.TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
x y
1
A. x + 0y = -2
B. + =1 C. 0x – 2y = 3 D. +2 y=−3
2 3
x
2 x + y=1
Câu 2. Sau khi thực hiện các bước giải hệ phương trình
theo phương pháp cộng đại số, bạn An
−4 x −2 y =−2
được phương trình 0x = 0. Bạn An cần viết kết luận về nghiệm của hệ phương trình như thế nào?
A. Vậy hệ phương tình vô nghiệm.
B. Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (0; 1).
C. Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. Nghiệm tổng quát của hệ được viết là ( x; 2x -1). với x ∈ R
D. Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. Nghiệm tổng quát của hệ được viết là ( x; 1 – 2x) với x ∈ R
Câu 3. Phương trình x – 5y +7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm? A. (0; 1). B. (−1; 2). C. (3; 2) . D. (2; 4)
1
2
−3=
.Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình
x−3
( x−3 )( x +4 )
A. x≠ 4 ; x ≠−3 ; B. x≠−4 ; x ≠ 3
; C. x≠ 3 ;x ≠ 6 ; D. x≠ 0 ; x ≠−3
AH
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và ^B = . Tỉ số
bằng:
AB
A. sin .
B. cos .
C. tan .
D. cot .
Câu 6. Cho = 40 0 và = 500 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin = sin
B. cos cos = cos .
C. tan = cot
D. tan = tan
II. TỰ LUẬN
2 x +5
3
2
−
+
=0
Câu 7: Giải các phương trình và bất phương trình sau: a/ 4 x 2(2x + 3) = 0 ; b/ 2
x
+
4
x−4
x −16
Câu 8: Tìm các hệ số x và y trong phản ứng hóa học đã được cân bằng sau: xAg + yCl 2 → AgCl . Từ đó hoàn thiện
cân bằng phương trình phản ứng hóa học.
{
Câu 9: Rút gọn các biểu thức sau: a) A = cos40 0−sin 500 + tan 200−cot 200
b)
0
0
0
sin 10 cos 20 tan 15
−
+
0
0
0
cos 80 sin 70 cot 75
 








Các ý kiến mới nhất