Lớp 7. Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Hùng
Ngày gửi: 08h:38' 25-10-2024
Dung lượng: 50.1 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Hùng
Ngày gửi: 08h:38' 25-10-2024
Dung lượng: 50.1 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN HỌC LỚP 7 – THỜI GIAN: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
1
2
3
Chương/chủ
đề
Nội dung/
đơn vị kiến
thức
Nhận biết
Câu hỏi
Thiết bị vào ra
Chủ đề 1
Phần mềm
Máy tính và
máy tính
cộng đồng
Quản lý dữ
liệu trong
máy tính
Mạng xã hộikênh trao đổi
Chủ đề 2
Tổ chức lưu thông tin phổ
biến trên
trữ, tìm
kiếm và trao Internet
đổi thông
Sử dụng
tin
mạng xã hội
Chủ đề 3
Đạo đức,
pháp luật và
văn hoá
trong môi
trường số
5(TN)
Tỉ lệ % điểm
Câu hỏi
Thời
gian
1(TN)
Vận dụng
Câu hỏi
Thời
gian
Vận dụng cao
Câu hỏi
Thời
gian
Số câu hỏi
TN
TL
6
1
1(TL)
3(TN)
3
3(TN)
3
4(TN)
1(TN)
1 (TL)
5
1(TL)
Giao tiếp ứng
xử có văn
hoá trên
mạng
Tổng
Thời
gian
Thông hiểu
Tổng
1(TN)
16 (TN)
40%
12 (TN)
30%
7,5%
(0,75 điểm)
30 %
(3 điểm)
1
10 %
(1 điểm)
12,5%
(1,25 điểm)
2
18'
2
(TL)
10'
20%
1
(TL)
5'
10%
% tổng
điểm
32,5 %
(3,25 điểm)
7,5%
(0,75 điểm)
1
1(TN)
12'
Thời
gian
28
3
45'
70
%
30%
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TIN HỌC LỚP 7
NĂM HỌC 2024- 2025
Chủ đề
Chủ đề 1
(A)
Máy tính
và cộng
đồng
Nội dung
Bài 1. Thiết
bị vào ra
Bài 2. Phần
mềm máy
tính
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Biết và nhận ra được các thiết bị vào – ra có nhiều loại,
hình dạng khác nhau,
– Biết được chức năng của mỗi loại thiết bị này trong thu
thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.
– Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách
sẽ gây ra lỗi cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin.
Vận dụng
– Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của
máy tính.
Nhận biết
– Phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng.
– Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng.
Thông hiểu
– Giải thích được sơ lược chức năng điều khiển và quản lí
của hệ điều hành,
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Thông
Vận
Nhận biết
dụng
hiểu
dụng
cao
5(TN)
3(TN)
1 (TN)
1( TL)
Chủ đề 2
(C)
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao
đổi thông
tin
Chủ đề 3
(D)
Đạo đức,
pháp luật
và văn
hoá trong
môi
trường số
Nhận biết
– Nêu được ví dụ minh hoạ.
– Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu
trữ trong máy tính.
Thông hiểu
Bài 3. Quản
– Giải thích được phần mở rộng của tên tệp cho biết tệp thuộc
lí dữ liệu
loại gì,
trong máy
Vận dụng
tính
– Thao tác tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên, xoá tệp và thư
mục.
Vận dụng cao
– Thao tác thành thạo:tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên, xoá
tệp và thư mục.
Nhận biết
– Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội. Nhận
biết được một số website là mạng xã hội.
Bài 4. Một
– Nêu được tên một kênh trao đổi thông tin thông dụng trên
số kênh trao
Internet và loại thông tin trao đổi trên kênh đó.
đổi thông tin – Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông
trên Internet
tin vào mục đích sai trái.
Vận dụng
– Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã
hội để giao lưu và chia sẻ thông tin.
Bài 5. Ứng
Nhận biết: Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào
xử trên
các nguồn thông tin và kênh truyền thông tin.
mạng
– Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet, từ đó có ý thức
phòng tránh.
– Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng hoặc các
kênh truyền thông tin số những thông tin có nội dung xấu,
thông tin không phù hợp lứa tuổi.
Vận dụng
– Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn
khi bị bắt nạt trên mạng
– Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không
trực tuyến) theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể
3 (TN)
4 (TN)
1(TN)
1 (TN)
1(TN)
1(TL)
1(TL)
hiện ứng xử có văn hoá.
16 TN
40%
Mã đề 1.
70%
12 TN
30%
2 TL
20%
30%
1 TH
10%
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM :( 4,0 điểm) (Hãy chọn đáp án đúng và ghi lại vào giấy kiểm tra cho các câu từ câu 1 đến câu 16)
Câu 1: Em hãy cho biết máy ảnh nhập thông tin dạng nào vào máy tính.
A. Con số
B. Văn bản
C. Hình ảnh
D. Âm thanh
Câu 2: Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?
A. Máy ảnh
B. Micro
C. Màn hình
D. Loa
Câu 3: Các thiết bị ra thông dụng hiện nay là?
A. Màn hình, ổ cứng.
B. Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe
C. Máy in, ổ mềm
D. Bàn phím, chuột
Câu 4: Hãy chỉ ra đâu là thiết bị vào.
A. Máy in
B. Loa
C. Bàn phím
D. Màn hình
Câu 5: Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?
A. Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.
B. Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.
C. Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây.
D. Rút giây khỏi ổ cắm.
Câu 6: Một bộ tai nghe có gắn Micro được sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì ?
A. Thiết bị vào.
B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vừa vào vừa ra.
D. Không phải thiết bị vào ra.
Câu 7: Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?
A. Windows 7.
B. Windows 10. C. Windows Explorer. D. Windows Phone.
Câu 8: Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?
A. Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.
B. Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.
C. Điều khiển các thiết bị vào – ra.
D. Quản lí giao diện giữa người sử dụng máy tính.
Câu 9: Em hãy chỉ ra phần mềm ứng dụng trong các phương án sau:
A. Linux
B. Windows 10
C. UnikeyNT
D.Windows 8
Câu 10: Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp em nên:
A. Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng.
B. Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì.
C. Đặt tên giống như ví dụ của sách giáo khoa.
D. Đặt tên tuỳ ý, không cần theo quy tắc gì?
Câu 11: Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?
A. Không có loại tệp này.
B. Tệp chương trình máy tính.
C. Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.
D. Tệp dữ liệu video.
Câu 12: Mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất?
A. 12345678.
B. AnMinhKhoa.
C. Matkhau.
D. 2n#M1nhKh0a.
Câu 13: Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục ?
A. Internet Explorer
B. Help C. Microsoft Word. D. File Explorer.
Câu 14: Đâu là phần mềm có thể bảo vệ máy tính tránh được virus?
A. Windows Defender.
B. Mozilla Firefox.
C. Microsoft Windows.
D. Microsoft Word.
Câu 15: Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương
án nào
A. Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.
B. Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro.
C. Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.
D. Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.
Câu 16: Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình?
A. Bàn phím.
B. Bút cảm ứng.
C. Nút cuộn chuột.
D. Màn hình.
II. Trắc nghiệm (3 điểm) Trắc nghiệm đúng sai: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của các câu sau:
Câu 17: Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?
Phát biểu
a. Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính
b. Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em
c. Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.
d. Tô màu đỏ cho mái ngói.
Đúng
Sai
Câu 18: Em dùng phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả các hoạt động của em trong ngày Chủ nhật. Phương án nào sau đây khôngphải
là chức năng của phần mềm ứng dụng?
Phát biểu
a. Khởi động phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả hoạt động của em
trong ngày Chủ nhật.
b. Thêm hoạt động “Nấu cơm” vào sơ đồ tư duy.
c. Sửa hoạt động “Nấu cơm” thành “Chuẩn bị bữa ăn gia đình”.
d. Xoá hoạt động “Đến chơi nhà bạn Khoa” khỏi sơ đồ tư duy.
Câu 19: Không dùng mạng xã hội với mục đích nào sau đây:
Phát biểu
a. Giao lưu với bạn bè.
b. Học hỏi kiến thức.
c. Bình luận xấu về người khác
d. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.
Đúng
Sai
Đúng
Sai
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: Em hãy tìm hiểu thêm những ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái. Hãy chia sẻ với
người thân và bạn bè cùng phòng tránh.
Câu 2: Em hãy đề xuất một số quy tắc để giúp các bạn sử dụng phòng máy tính an toàn và hiệu quả.
Câu 3: Hãy nêu các bước để Tạo tài khoản Facebook.
Mã đề 2.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 Điểm)) (Hãy chọn đáp án đúng và ghi lại vào giấy kiểm tra cho các câu từ câu 1 đến câu
16)
Câu 1:Thiết bị nào nhận thông tin từ máy tính đưa ra bên ngoài?
A. Bàn phím, chuột, micro;
B. Màn hình, loa, máy in;
C. ổ cứng, micro
Câu 2:Thiết bị nào tiếp nhận thông tin và chuyển thông tin vào máy tính?
A.Bàn phím, chuột, micro;
B. Màn hình, loa, máy ín;C. ổ cứng, micro
Câu 3: Máy in là thiết bị vào hay thiết bị ra?
A. Thiết bị vào.
B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vào ra.
Câu 4:Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
A. Con số;
B. Văn bản;
C. Hình ảnh;
Câu 5: Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?
A. Máy ảnh;
B. Màn hình;
C. Micro;
Câu 6: Thiết bị nào xuất dữ liệu văn bản từ máy tính ra ngoài?
A. Máy ảnh;
B. Màn hình;
C. Micro;
Câu 7:Máy chiếu là thiết bị vào hay thiết bị ra?
A. Thiết bị vào.
B. Thiết bị ra.
Câu 8 : Màn hình cảm ứng là thiết bị vào hay thiết bị ra?
D. Âm thanh.
D. Loa.
D. Loa.
A. Thiết bị vào.
B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vừa vào vừa ra.
Câu 9 :Em hãy cho biết máy quét nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
A.Con số;
B. Văn bản;
C. Hình ảnh;
D. cả 3 đáp án trên.
Câu 10: Một tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?
A.Thiết bị vào;B. Thiết bị ra; C. Thiết bị vừa vào vừa ra;D. Không phải thiết bị vào ra.
Câu 11: Thao tác nào sau đây tắt máy tính 1 cách an toàn.
A. Sử dụng nút lệnh Restart của Windows; B. Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows.
C. Nhấn giữ công tắc nguồn và dây
D. Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.
Câu 12: Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành?
A.Windows 7;
B. Windows 1-0 C. WindowExplorer
D. Window phone.
Câu13: Chức năng nào sau đây không phải là của Hệ điều hành?
A. Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.
B. Tạo và chỉnh sữa nội dung một tệp hình ảnh.
C. Điều khiển các thiết bị vào ra.
D. Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.
Câu 14:Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Người sử dụng sử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.
B. Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có Hệ điều hành.
C. Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.
D. Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.
Câu 15:Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục.
A.Internet Explore.B. Help.
C. Microsoft Windows.
D. file Explorer.
Câu 16: Khi sử dụng máy tính em cần tuân theo những quy tắc an toàn nào để không gây ra lỗi?
A.Thao tác tùy tiện, không theo hướng dẫn;
B. Sử dụng chức năng Shutdown để tắt máy tính
C. Gõ phím dứt khoát nhưng nhẹ nhàng
D. cả B và C.
II. Trắc nghiệm (3 điểm) Trắc nghiệm đúng sai: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của các câu sau:
Câu 17: Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng. Khi đặt tên cho tệp và thư mục em nên:
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay thú cưng.
b. Đặt tên sao cho dễ nhớ và dễ biết trong đó chứa gì.
c. Đặt tên giống như trong ví dụ sách giáo khoa.
d. Đặt tên tùy ý, không cần theo qui tắc gì.
Câu 18: Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai
Phát biểu
a. Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi mất, hỏng dữ liệu
b. Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi đĩa nhưng dung lượng rất lớn
c. Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ ngọn vừa có dung lượng lớn..
d. lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.
Câu 19: Không dùng mạng xã hội với mục đích nào sau đây:
Phát biểu
a. Giao lưu với bạn bè.
b. Học hỏi kiến thức.
c. Bình luận xấu về người khác
d. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.
Đúng
Đúng
Sai
Sai
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Em hãy tìm hiểu thêm những ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái. Hãy chia
sẻ với người thân và bạn bè cùng phòng tránh.
Câu 2(1,0 điểm): Máy in nhà em in ra những ký hiệu không mong muốn và em biết lỗi này do virut gây ra. Em cần diệt virut này
ở máy tính hay máy in? Vì sao?
Câu 3(1,0 điểm):Bạn Bình đã có tài khoản Facebook muốn tạo nhóm “Học tập” để cùng các bạn trong lớp trao đổi về nhiệm vụ
học tập của lớp. Em hãy hướng dẫn các bước bạn Bình thực hiện nhé.
Mã đề 1.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C D B C B C
7
C
8
B
9
C
10
B
11
B
12
D
13
D
14
A
15
B
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Trắc nghiệm đúng sai
Trong 1 câu:
- Đúng 1/4 ý được 0.1 điểm.
- Đúng 2/4 ý được 0.25 điểm
- Đúng 3/4 ý được: 0.5 điểm.
- Đúng 4/4 ý được 1.0 điểm
Câu 17: a_Đ, b_S, c_S, d_S
Câu 18: a_S, b_S, c_S, d_Đ
Câu 19: a_S, b_S, c_S, d_Đ
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: Ví dụ 1: giả mạo Facebook công an đăng tin sai sự thật, chia sẻ thông
tin có nội dung hiểu nhầm, hiểu sai, gây hoang mang trong nhân dân, ảnh
hưởng đến tổ chức, cá nhân trong công tác phòng, chống dịch Covid-19.
0,5
Ví dụ 2: đăng tải thông tin sai sự thật về khẩu phần ăn trong khu cách ly tập
trung trên mạng xã hội Facebook.
Câu 2:- Đến phòng đúng giờ, ra vào trật tự, ngồi đúng vị trí.
- Không mang các đồ ăn uống, xả rác ra phòng.
- Không tự thay đổi, tháo bỏ các thiết bị máy tính.
- Không tự ý cài đặt hoặc gỡ bỏ phần mềm trên máy tính.
- Khi sử dụng xong phải tắt máy tính đúng cách, để lại bàn phím ngay ngắn, vệ
sinh sạch sẽ
Câu 3: Các bước đề Tạo tài khoản Facebook
Bước 1: Truy cập trang www.facebook.com.
0,5
0,25
0.25
0,25
0,25
0,25
16
B
Bước 2: Lựa chọn ngôn ngữ tiếng Việt bằng cách nháy chuột vào liên kết Tiếng
Việt ở phía dưới màn hình.
Bước 3: Nháy chuột vào ô Tạo tài khoản mới.
0,25
Bước 4: Nhập đủ thông tin vào các ô theo hướng dẫn.
0,25
Bước 5: Nháy chuột vào nút Đăng ký
0,25
Mã đề 2.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B A B C D B B
C
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Trắc nghiệm đúng sai
Trong 1 câu:
- Đúng 1/4 ý được 0.1 điểm.
- Đúng 2/4 ý được 0.25 điểm
- Đúng 3/4 ý được: 0.5 điểm.
- Đúng 4/4 ý được 1.0 điểm
Câu 17: a_S, b_Đ, c_S, d_S
Câu 18: a_S, b_Đ, c_Đ, d_S
Câu 19: a_S, b_S, c_S, d_Đ
9
D
10
C
11
B
12
C
13
B
14
C
15
D
16
D
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1(1,0 Điểm):- Ví dụ 1: giả mạo Facebook công an đăng tin sai sự thật, chia sẻ thông tin có nội dung hiểu nhầm, hiểu sai, gây
hoang mang trong nhân dân, ảnh hưởng đến tổ chức, cá nhân trong công tác phòng, chống dịch Covid-19.(0,5 điểm)
- Ví dụ 2: đăng tải thông tin sai sự thật về khẩu phần ăn trong khu cách ly tập trung trên mạng xã hội Facebook (0,5 điểm)
Câu 2: (1,0 điểm): Em cần phải diệt virut ở máy tính vì : Máy tính nhận thông tin vào và virut trong máy tính đã làm lỗi những
thông tin đó dẫn đến khi văn bản được in ra từ máy in sẽ có những ký hiệu không mong muốn.
Câu 3: (1,0 điểm):(Nêu đúng mỗi bước được 0,25 điểm)
Bước 1: Đăng nhập tài khoản Facebook
Bước 2: Chọn mục Nhóm Chọn Tạo nhóm
Bước 3: Đặt tên nhóm “Học tập” và chọn Quyền riêng tư “Riêng tư”
Bước 4: Mời thành viên là các bạn trong lớp.
MÔN: TIN HỌC LỚP 7 – THỜI GIAN: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
1
2
3
Chương/chủ
đề
Nội dung/
đơn vị kiến
thức
Nhận biết
Câu hỏi
Thiết bị vào ra
Chủ đề 1
Phần mềm
Máy tính và
máy tính
cộng đồng
Quản lý dữ
liệu trong
máy tính
Mạng xã hộikênh trao đổi
Chủ đề 2
Tổ chức lưu thông tin phổ
biến trên
trữ, tìm
kiếm và trao Internet
đổi thông
Sử dụng
tin
mạng xã hội
Chủ đề 3
Đạo đức,
pháp luật và
văn hoá
trong môi
trường số
5(TN)
Tỉ lệ % điểm
Câu hỏi
Thời
gian
1(TN)
Vận dụng
Câu hỏi
Thời
gian
Vận dụng cao
Câu hỏi
Thời
gian
Số câu hỏi
TN
TL
6
1
1(TL)
3(TN)
3
3(TN)
3
4(TN)
1(TN)
1 (TL)
5
1(TL)
Giao tiếp ứng
xử có văn
hoá trên
mạng
Tổng
Thời
gian
Thông hiểu
Tổng
1(TN)
16 (TN)
40%
12 (TN)
30%
7,5%
(0,75 điểm)
30 %
(3 điểm)
1
10 %
(1 điểm)
12,5%
(1,25 điểm)
2
18'
2
(TL)
10'
20%
1
(TL)
5'
10%
% tổng
điểm
32,5 %
(3,25 điểm)
7,5%
(0,75 điểm)
1
1(TN)
12'
Thời
gian
28
3
45'
70
%
30%
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TIN HỌC LỚP 7
NĂM HỌC 2024- 2025
Chủ đề
Chủ đề 1
(A)
Máy tính
và cộng
đồng
Nội dung
Bài 1. Thiết
bị vào ra
Bài 2. Phần
mềm máy
tính
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Biết và nhận ra được các thiết bị vào – ra có nhiều loại,
hình dạng khác nhau,
– Biết được chức năng của mỗi loại thiết bị này trong thu
thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.
– Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách
sẽ gây ra lỗi cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin.
Vận dụng
– Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của
máy tính.
Nhận biết
– Phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng.
– Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng.
Thông hiểu
– Giải thích được sơ lược chức năng điều khiển và quản lí
của hệ điều hành,
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Thông
Vận
Nhận biết
dụng
hiểu
dụng
cao
5(TN)
3(TN)
1 (TN)
1( TL)
Chủ đề 2
(C)
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao
đổi thông
tin
Chủ đề 3
(D)
Đạo đức,
pháp luật
và văn
hoá trong
môi
trường số
Nhận biết
– Nêu được ví dụ minh hoạ.
– Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu
trữ trong máy tính.
Thông hiểu
Bài 3. Quản
– Giải thích được phần mở rộng của tên tệp cho biết tệp thuộc
lí dữ liệu
loại gì,
trong máy
Vận dụng
tính
– Thao tác tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên, xoá tệp và thư
mục.
Vận dụng cao
– Thao tác thành thạo:tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên, xoá
tệp và thư mục.
Nhận biết
– Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội. Nhận
biết được một số website là mạng xã hội.
Bài 4. Một
– Nêu được tên một kênh trao đổi thông tin thông dụng trên
số kênh trao
Internet và loại thông tin trao đổi trên kênh đó.
đổi thông tin – Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông
trên Internet
tin vào mục đích sai trái.
Vận dụng
– Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã
hội để giao lưu và chia sẻ thông tin.
Bài 5. Ứng
Nhận biết: Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào
xử trên
các nguồn thông tin và kênh truyền thông tin.
mạng
– Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet, từ đó có ý thức
phòng tránh.
– Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng hoặc các
kênh truyền thông tin số những thông tin có nội dung xấu,
thông tin không phù hợp lứa tuổi.
Vận dụng
– Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn
khi bị bắt nạt trên mạng
– Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không
trực tuyến) theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể
3 (TN)
4 (TN)
1(TN)
1 (TN)
1(TN)
1(TL)
1(TL)
hiện ứng xử có văn hoá.
16 TN
40%
Mã đề 1.
70%
12 TN
30%
2 TL
20%
30%
1 TH
10%
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM :( 4,0 điểm) (Hãy chọn đáp án đúng và ghi lại vào giấy kiểm tra cho các câu từ câu 1 đến câu 16)
Câu 1: Em hãy cho biết máy ảnh nhập thông tin dạng nào vào máy tính.
A. Con số
B. Văn bản
C. Hình ảnh
D. Âm thanh
Câu 2: Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?
A. Máy ảnh
B. Micro
C. Màn hình
D. Loa
Câu 3: Các thiết bị ra thông dụng hiện nay là?
A. Màn hình, ổ cứng.
B. Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe
C. Máy in, ổ mềm
D. Bàn phím, chuột
Câu 4: Hãy chỉ ra đâu là thiết bị vào.
A. Máy in
B. Loa
C. Bàn phím
D. Màn hình
Câu 5: Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?
A. Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.
B. Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.
C. Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây.
D. Rút giây khỏi ổ cắm.
Câu 6: Một bộ tai nghe có gắn Micro được sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì ?
A. Thiết bị vào.
B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vừa vào vừa ra.
D. Không phải thiết bị vào ra.
Câu 7: Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?
A. Windows 7.
B. Windows 10. C. Windows Explorer. D. Windows Phone.
Câu 8: Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?
A. Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.
B. Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.
C. Điều khiển các thiết bị vào – ra.
D. Quản lí giao diện giữa người sử dụng máy tính.
Câu 9: Em hãy chỉ ra phần mềm ứng dụng trong các phương án sau:
A. Linux
B. Windows 10
C. UnikeyNT
D.Windows 8
Câu 10: Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp em nên:
A. Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng.
B. Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì.
C. Đặt tên giống như ví dụ của sách giáo khoa.
D. Đặt tên tuỳ ý, không cần theo quy tắc gì?
Câu 11: Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?
A. Không có loại tệp này.
B. Tệp chương trình máy tính.
C. Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.
D. Tệp dữ liệu video.
Câu 12: Mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất?
A. 12345678.
B. AnMinhKhoa.
C. Matkhau.
D. 2n#M1nhKh0a.
Câu 13: Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục ?
A. Internet Explorer
B. Help C. Microsoft Word. D. File Explorer.
Câu 14: Đâu là phần mềm có thể bảo vệ máy tính tránh được virus?
A. Windows Defender.
B. Mozilla Firefox.
C. Microsoft Windows.
D. Microsoft Word.
Câu 15: Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương
án nào
A. Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.
B. Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro.
C. Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.
D. Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.
Câu 16: Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình?
A. Bàn phím.
B. Bút cảm ứng.
C. Nút cuộn chuột.
D. Màn hình.
II. Trắc nghiệm (3 điểm) Trắc nghiệm đúng sai: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của các câu sau:
Câu 17: Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?
Phát biểu
a. Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính
b. Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em
c. Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.
d. Tô màu đỏ cho mái ngói.
Đúng
Sai
Câu 18: Em dùng phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả các hoạt động của em trong ngày Chủ nhật. Phương án nào sau đây khôngphải
là chức năng của phần mềm ứng dụng?
Phát biểu
a. Khởi động phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả hoạt động của em
trong ngày Chủ nhật.
b. Thêm hoạt động “Nấu cơm” vào sơ đồ tư duy.
c. Sửa hoạt động “Nấu cơm” thành “Chuẩn bị bữa ăn gia đình”.
d. Xoá hoạt động “Đến chơi nhà bạn Khoa” khỏi sơ đồ tư duy.
Câu 19: Không dùng mạng xã hội với mục đích nào sau đây:
Phát biểu
a. Giao lưu với bạn bè.
b. Học hỏi kiến thức.
c. Bình luận xấu về người khác
d. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.
Đúng
Sai
Đúng
Sai
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: Em hãy tìm hiểu thêm những ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái. Hãy chia sẻ với
người thân và bạn bè cùng phòng tránh.
Câu 2: Em hãy đề xuất một số quy tắc để giúp các bạn sử dụng phòng máy tính an toàn và hiệu quả.
Câu 3: Hãy nêu các bước để Tạo tài khoản Facebook.
Mã đề 2.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 Điểm)) (Hãy chọn đáp án đúng và ghi lại vào giấy kiểm tra cho các câu từ câu 1 đến câu
16)
Câu 1:Thiết bị nào nhận thông tin từ máy tính đưa ra bên ngoài?
A. Bàn phím, chuột, micro;
B. Màn hình, loa, máy in;
C. ổ cứng, micro
Câu 2:Thiết bị nào tiếp nhận thông tin và chuyển thông tin vào máy tính?
A.Bàn phím, chuột, micro;
B. Màn hình, loa, máy ín;C. ổ cứng, micro
Câu 3: Máy in là thiết bị vào hay thiết bị ra?
A. Thiết bị vào.
B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vào ra.
Câu 4:Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
A. Con số;
B. Văn bản;
C. Hình ảnh;
Câu 5: Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?
A. Máy ảnh;
B. Màn hình;
C. Micro;
Câu 6: Thiết bị nào xuất dữ liệu văn bản từ máy tính ra ngoài?
A. Máy ảnh;
B. Màn hình;
C. Micro;
Câu 7:Máy chiếu là thiết bị vào hay thiết bị ra?
A. Thiết bị vào.
B. Thiết bị ra.
Câu 8 : Màn hình cảm ứng là thiết bị vào hay thiết bị ra?
D. Âm thanh.
D. Loa.
D. Loa.
A. Thiết bị vào.
B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vừa vào vừa ra.
Câu 9 :Em hãy cho biết máy quét nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
A.Con số;
B. Văn bản;
C. Hình ảnh;
D. cả 3 đáp án trên.
Câu 10: Một tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?
A.Thiết bị vào;B. Thiết bị ra; C. Thiết bị vừa vào vừa ra;D. Không phải thiết bị vào ra.
Câu 11: Thao tác nào sau đây tắt máy tính 1 cách an toàn.
A. Sử dụng nút lệnh Restart của Windows; B. Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows.
C. Nhấn giữ công tắc nguồn và dây
D. Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.
Câu 12: Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành?
A.Windows 7;
B. Windows 1-0 C. WindowExplorer
D. Window phone.
Câu13: Chức năng nào sau đây không phải là của Hệ điều hành?
A. Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.
B. Tạo và chỉnh sữa nội dung một tệp hình ảnh.
C. Điều khiển các thiết bị vào ra.
D. Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.
Câu 14:Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Người sử dụng sử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.
B. Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có Hệ điều hành.
C. Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.
D. Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.
Câu 15:Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục.
A.Internet Explore.B. Help.
C. Microsoft Windows.
D. file Explorer.
Câu 16: Khi sử dụng máy tính em cần tuân theo những quy tắc an toàn nào để không gây ra lỗi?
A.Thao tác tùy tiện, không theo hướng dẫn;
B. Sử dụng chức năng Shutdown để tắt máy tính
C. Gõ phím dứt khoát nhưng nhẹ nhàng
D. cả B và C.
II. Trắc nghiệm (3 điểm) Trắc nghiệm đúng sai: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của các câu sau:
Câu 17: Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng. Khi đặt tên cho tệp và thư mục em nên:
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay thú cưng.
b. Đặt tên sao cho dễ nhớ và dễ biết trong đó chứa gì.
c. Đặt tên giống như trong ví dụ sách giáo khoa.
d. Đặt tên tùy ý, không cần theo qui tắc gì.
Câu 18: Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai
Phát biểu
a. Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi mất, hỏng dữ liệu
b. Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi đĩa nhưng dung lượng rất lớn
c. Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ ngọn vừa có dung lượng lớn..
d. lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.
Câu 19: Không dùng mạng xã hội với mục đích nào sau đây:
Phát biểu
a. Giao lưu với bạn bè.
b. Học hỏi kiến thức.
c. Bình luận xấu về người khác
d. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.
Đúng
Đúng
Sai
Sai
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Em hãy tìm hiểu thêm những ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái. Hãy chia
sẻ với người thân và bạn bè cùng phòng tránh.
Câu 2(1,0 điểm): Máy in nhà em in ra những ký hiệu không mong muốn và em biết lỗi này do virut gây ra. Em cần diệt virut này
ở máy tính hay máy in? Vì sao?
Câu 3(1,0 điểm):Bạn Bình đã có tài khoản Facebook muốn tạo nhóm “Học tập” để cùng các bạn trong lớp trao đổi về nhiệm vụ
học tập của lớp. Em hãy hướng dẫn các bước bạn Bình thực hiện nhé.
Mã đề 1.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C D B C B C
7
C
8
B
9
C
10
B
11
B
12
D
13
D
14
A
15
B
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Trắc nghiệm đúng sai
Trong 1 câu:
- Đúng 1/4 ý được 0.1 điểm.
- Đúng 2/4 ý được 0.25 điểm
- Đúng 3/4 ý được: 0.5 điểm.
- Đúng 4/4 ý được 1.0 điểm
Câu 17: a_Đ, b_S, c_S, d_S
Câu 18: a_S, b_S, c_S, d_Đ
Câu 19: a_S, b_S, c_S, d_Đ
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: Ví dụ 1: giả mạo Facebook công an đăng tin sai sự thật, chia sẻ thông
tin có nội dung hiểu nhầm, hiểu sai, gây hoang mang trong nhân dân, ảnh
hưởng đến tổ chức, cá nhân trong công tác phòng, chống dịch Covid-19.
0,5
Ví dụ 2: đăng tải thông tin sai sự thật về khẩu phần ăn trong khu cách ly tập
trung trên mạng xã hội Facebook.
Câu 2:- Đến phòng đúng giờ, ra vào trật tự, ngồi đúng vị trí.
- Không mang các đồ ăn uống, xả rác ra phòng.
- Không tự thay đổi, tháo bỏ các thiết bị máy tính.
- Không tự ý cài đặt hoặc gỡ bỏ phần mềm trên máy tính.
- Khi sử dụng xong phải tắt máy tính đúng cách, để lại bàn phím ngay ngắn, vệ
sinh sạch sẽ
Câu 3: Các bước đề Tạo tài khoản Facebook
Bước 1: Truy cập trang www.facebook.com.
0,5
0,25
0.25
0,25
0,25
0,25
16
B
Bước 2: Lựa chọn ngôn ngữ tiếng Việt bằng cách nháy chuột vào liên kết Tiếng
Việt ở phía dưới màn hình.
Bước 3: Nháy chuột vào ô Tạo tài khoản mới.
0,25
Bước 4: Nhập đủ thông tin vào các ô theo hướng dẫn.
0,25
Bước 5: Nháy chuột vào nút Đăng ký
0,25
Mã đề 2.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B A B C D B B
C
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Trắc nghiệm đúng sai
Trong 1 câu:
- Đúng 1/4 ý được 0.1 điểm.
- Đúng 2/4 ý được 0.25 điểm
- Đúng 3/4 ý được: 0.5 điểm.
- Đúng 4/4 ý được 1.0 điểm
Câu 17: a_S, b_Đ, c_S, d_S
Câu 18: a_S, b_Đ, c_Đ, d_S
Câu 19: a_S, b_S, c_S, d_Đ
9
D
10
C
11
B
12
C
13
B
14
C
15
D
16
D
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1(1,0 Điểm):- Ví dụ 1: giả mạo Facebook công an đăng tin sai sự thật, chia sẻ thông tin có nội dung hiểu nhầm, hiểu sai, gây
hoang mang trong nhân dân, ảnh hưởng đến tổ chức, cá nhân trong công tác phòng, chống dịch Covid-19.(0,5 điểm)
- Ví dụ 2: đăng tải thông tin sai sự thật về khẩu phần ăn trong khu cách ly tập trung trên mạng xã hội Facebook (0,5 điểm)
Câu 2: (1,0 điểm): Em cần phải diệt virut ở máy tính vì : Máy tính nhận thông tin vào và virut trong máy tính đã làm lỗi những
thông tin đó dẫn đến khi văn bản được in ra từ máy in sẽ có những ký hiệu không mong muốn.
Câu 3: (1,0 điểm):(Nêu đúng mỗi bước được 0,25 điểm)
Bước 1: Đăng nhập tài khoản Facebook
Bước 2: Chọn mục Nhóm Chọn Tạo nhóm
Bước 3: Đặt tên nhóm “Học tập” và chọn Quyền riêng tư “Riêng tư”
Bước 4: Mời thành viên là các bạn trong lớp.
 









Các ý kiến mới nhất