Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 7 .ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮ KÌ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 00h:03' 18-03-2023
Dung lượng: 18.5 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA KHẢO SÁT TOÁN 7 GIỮA KÌ 2
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Tỉ số 0,125 : 0,5 dưới dạng tỉ số của hai số nguyên là:
A.1:4
B.1:2
C. -1: 4
D.-1 : 2
5
Câu 2: Bậc của đơn thức 2 x là:
A.2
B.5
C.x
D. 10
Câu 3: Cho a.b = c.d ,phát biểu đúng là:
A.a:b = c:d
B.a:d = c:b
C. a:c = b : d
D. c:a = d:b
1
7
Câu 4: Kết quả của phép nhân 3 x 2.( x ) là:
3
A. x 9
B. -2 x 10
C. 3 x 10
D. -2 x 7
Câu 5: Hệ số tự do của đa thức : x 3 - 2 x 2 + 3 x 4 -1 là:
−1
−3
A.1
B.
C.
3
D.
2
Câu 6: Kết quả của phép nhân: (2+x)( x −¿ 2x + 4) là:
3
B. 8- x 3
C.
8+ x 3
D. x 3+ 4
A . x -8
Câu 7: Năm giờ người đó đi được quảng đường dài 50 km, hỏi 3 giờ người đó đi được quảng
đường là:
A.65km
B. 30km
C. 45km
D.85kmCâu
2
8: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số - thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số:
3
3
−2
2
−3
A.
B.
C.
D.
2
3
3
2
Câu 9: Cho x : y = 2 : 3 và x + y = 10, giá trị của x, y lần lượt là:
A.x= 6, y= 4
B. x= -6 , y= -4
C. x= 4 , y= 6
D.x = 4, y = 8
2
Câu 10:Một nghiệm của đa thức x – 7x + 10 là :
A.1
B. 5
C. -5
D. 10
2
Câu 11: Giá trị của đa thức : 2 x – 7x + 5 tại x = 1 là :
A. 0
B 14
C.
-4
D.
4
Câu 12: Hiệu bình phương của x và y là:
2
2
A.( x− y )2
B. x−¿ y
C.
D. x 2−¿ y
x −¿ y
Câu13 : y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 2 và x =4 thì y bằng
1
−1
A.8
B.-8
C.
D.
2
2
2
9
Câu 14: Bậc của đơn thức 5 x .3 x là:
A.9
B.10
C. 2
D.11
Câu 15: Cho x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k, biết x = 2, y = -4 ,thì k bằng:
−1
1
A.−8
B.
C.8
D.
2
2
Câu 16: Cho đa thức f(x) = 2x + b: nếu nghiệm của đa thức bằng −¿1 thì giá trị của b là:

A.2

B.-2

C.3

D.-3

PHẦN 2 : TỰ LUẬN:
Câu 17: Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x, hãy điền những giá trị còn thiếu vào chổ
trống:
x
y

5
4

10

12

−2

−25

3,5
10,5
Câu 18: Cho tỉ lệ thức: 14 = 42
Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức suy ra từ tỉ lệ thức trên.
Câu 19: Cho đa thức P(x) = 2 x 2 +3 x 3 – 4x + 3x – 1 và Q (x) = 2x + 3.
a. Đa thức nào chưa gọn hãy thu gọn đa thức đó.
b. Tính P(x) + Q (x), P(x) – Q(x)
c. Tìm nhiệm của đa thức Q(x).
Câu20: thực hiện phép tính:
a.5 x 3. 7 x 2
b.4 x 3(-2 x 2−¿3x + 1)
c.(2x – 3)( x 2 + 3x – 4)
d.(8 x 3 −¿ 7x – 1) : (x – 1)
Câu 21: Số học sinh của lớp 7A,7B,7C lần lượt tỉ lệ với các số 7 , 8 ,9. Số học sinh lớp 7A ít
hơn lớp 7B 5 học sinh. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh.
Câu22: Cho a = 3b. hãy tính giá trị của biểu thức:
2 a+3 b
A = 3 b−2 a
 
Gửi ý kiến