Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Huy
Ngày gửi: 09h:52' 25-10-2024
Dung lượng: 232.0 KB
Số lượt tải: 737
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Huy
Ngày gửi: 09h:52' 25-10-2024
Dung lượng: 232.0 KB
Số lượt tải: 737
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Văn Hưng)
Trường: Tiểu học ……..
Lớp: …………
Họ và tên: ………………………
Họ tên và chữ kí giám thị
…………………………………………..
…………………………………………..
Điểm
Ghi bằng số
Ghi bằng chữ
Nhận xét
Họ tên và chữ kí GK
…………………….
…………………….
…………………………
…………………………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN TOÁN – LỚP 5
(Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian phát đề)
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5 điểm) Số gồm: Hai mươi tư đơn vi ̣, hai phần mười, tám phần nghìn được
viết là: M1
A. 24,280
B. 24,028
Câu 2: (0,5 điểm) Hỗn số 12
A. 12,8
C. 24,208
D. 24,820
viết dưới dạng số thập phân là: M1
B. 12,08
C. 12,008
D. 12,80
Câu 3: (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số thập phân 5,769; 5,697; 5,796; 5,679 là:
M1
A. 5,769
B. 5,697
C. 5,679
D. 5,796
Câu 4. (0,5 điểm) Trong các số đo dưới đây, số đo bé nhất là: M2
A. 470 000 m2
B. 22 ha
C. 68 km2
D. 1 km2
Câu 5. (1 điểm) Hiệu của hai số là số bé nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là
.
Hai số đó là: M2
A. 10 và 2
B. 12 và 22
C. 15 và 25
D. 30 và 50
Câu 6: (1 điểm) Để hút hết nước ở một cái hồ phải dùng 6 máy bơm làm việc liên tục
trong 12 giờ. Nếu muốn hoàn thành công việc trong 4 giờ thì cần dùng bao nhiêu máy
bơm? (Công suất các máy bơm như nhau). M3
A. 18 máy bơm
B. 12 máy bơm
C. 10 máy bơm
D. 24 máy bơm
Câu 7: (1 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: M2
A. 52,07 …….. 32,39
B.
71,9 ……... 71,900
C. 9,348 …… 12,57
C. 42,8 ……….. 4,28
Câu 8: (2 điểm) Tính: M2
a)
+
= ...............................................................................................................
b)
-
= ................................................................................................................
c)
x
= ................................................................................................................
d)
:
= .................................................................................................................
Câu 9: (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 64 m, chiều dài
bằng chiều rộng. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó. M3
Bài giải:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400 chiều dài cạnh cái ao hình vuông là 6cm.
Tính diện tích cái ao đó ngoài thực tế. M3
Bài giải:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2024 – 2025)
MÔN: TOÁN 5
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
B
D
B
C
A
(1 điểm)
(1 điểm)
(0,5 điểm) (0,5 điểm)
(0,5 điểm) (0,5 điểm)
Câu 7 (1 điểm) Mỗi phép tính điền dấu đúng cho 0,25 điểm
A. 52,07 > 32,39
B.
71,9 = 71,900
C. 9,348 < 12,57
C. 42,8 > 4,28
Câu 8: (2 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm. ( Câu c HS có thể rút gọn ngay cũng
được)
+
=
+
b)
-
=
c)
x
=
d)
:
=
=
-
=
=
X
=
=
=
=
Câu 9: (2 điểm)
Bài giải:
Tổng số phần bằng nhau là:
5+3=8
Chiều dài mảnh đất là:
64 : 8 5 = 40 (m)
Chiều rộng mảnh đất là:
64 – 40 = 24 (m)
Diện tích mảnh đất là:
40 24 = 960 (m2)
Đáp số: 960 m2
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Câu 10: (1 điểm).
Bài giải:
Chiều dài cạnh cái ao hình vuông ngoài thực tế là: (0,25 đ )
6 x 400 = 2400 (cm) = 24 (m)
(0,25 đ )
Diện tích cái ao thực tế là:
(0,25 đ )
24 x 24 = 576 (m2)
(0,25 đ )
Đáp số: 576 m2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GKI – MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2024 -2025
Mạch KT-KN
Số câu,
câu số, số
điểm
Số câu
Số thập phân và hỗn
số, so sánh số thập
phân
Các phép tính về
cộng, trừ, nhân, chia
phân số
Câu số
Số điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
3
1
1,2,3
7
1,5
1
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Số điểm
Tìm hai số khi biết
hiệu và tỉ số của hai số
đó
Số điểm
Tìm hai số khi biết
tổng và tỉ số của hai
số đó
Số câu
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ bản đồ
Số câu
Câu số
TL
3
1
2,5
1
2
1
1
4
0,5
0,5
1
Câu số
Câu số
TN
2
Số câu
Số câu
TL
8
1
5
Số điểm
Giải bài toán rút về
đơn vị
TN
Tổng số câu
1
Số điểm
Đơn vị đo diện tích
TL
Mức 3
Điểm
số
1
1
1
1
6
1
1
1
1
9
2
1
10
2
1
Số điểm
Tổng
Số câu
Số điểm
1
3
1,5
2
1,5
2
3
1
1
2
3
1
6
4
10
Lớp: …………
Họ và tên: ………………………
Họ tên và chữ kí giám thị
…………………………………………..
…………………………………………..
Điểm
Ghi bằng số
Ghi bằng chữ
Nhận xét
Họ tên và chữ kí GK
…………………….
…………………….
…………………………
…………………………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN TOÁN – LỚP 5
(Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian phát đề)
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5 điểm) Số gồm: Hai mươi tư đơn vi ̣, hai phần mười, tám phần nghìn được
viết là: M1
A. 24,280
B. 24,028
Câu 2: (0,5 điểm) Hỗn số 12
A. 12,8
C. 24,208
D. 24,820
viết dưới dạng số thập phân là: M1
B. 12,08
C. 12,008
D. 12,80
Câu 3: (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số thập phân 5,769; 5,697; 5,796; 5,679 là:
M1
A. 5,769
B. 5,697
C. 5,679
D. 5,796
Câu 4. (0,5 điểm) Trong các số đo dưới đây, số đo bé nhất là: M2
A. 470 000 m2
B. 22 ha
C. 68 km2
D. 1 km2
Câu 5. (1 điểm) Hiệu của hai số là số bé nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là
.
Hai số đó là: M2
A. 10 và 2
B. 12 và 22
C. 15 và 25
D. 30 và 50
Câu 6: (1 điểm) Để hút hết nước ở một cái hồ phải dùng 6 máy bơm làm việc liên tục
trong 12 giờ. Nếu muốn hoàn thành công việc trong 4 giờ thì cần dùng bao nhiêu máy
bơm? (Công suất các máy bơm như nhau). M3
A. 18 máy bơm
B. 12 máy bơm
C. 10 máy bơm
D. 24 máy bơm
Câu 7: (1 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: M2
A. 52,07 …….. 32,39
B.
71,9 ……... 71,900
C. 9,348 …… 12,57
C. 42,8 ……….. 4,28
Câu 8: (2 điểm) Tính: M2
a)
+
= ...............................................................................................................
b)
-
= ................................................................................................................
c)
x
= ................................................................................................................
d)
:
= .................................................................................................................
Câu 9: (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 64 m, chiều dài
bằng chiều rộng. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó. M3
Bài giải:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400 chiều dài cạnh cái ao hình vuông là 6cm.
Tính diện tích cái ao đó ngoài thực tế. M3
Bài giải:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2024 – 2025)
MÔN: TOÁN 5
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
B
D
B
C
A
(1 điểm)
(1 điểm)
(0,5 điểm) (0,5 điểm)
(0,5 điểm) (0,5 điểm)
Câu 7 (1 điểm) Mỗi phép tính điền dấu đúng cho 0,25 điểm
A. 52,07 > 32,39
B.
71,9 = 71,900
C. 9,348 < 12,57
C. 42,8 > 4,28
Câu 8: (2 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm. ( Câu c HS có thể rút gọn ngay cũng
được)
+
=
+
b)
-
=
c)
x
=
d)
:
=
=
-
=
=
X
=
=
=
=
Câu 9: (2 điểm)
Bài giải:
Tổng số phần bằng nhau là:
5+3=8
Chiều dài mảnh đất là:
64 : 8 5 = 40 (m)
Chiều rộng mảnh đất là:
64 – 40 = 24 (m)
Diện tích mảnh đất là:
40 24 = 960 (m2)
Đáp số: 960 m2
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Câu 10: (1 điểm).
Bài giải:
Chiều dài cạnh cái ao hình vuông ngoài thực tế là: (0,25 đ )
6 x 400 = 2400 (cm) = 24 (m)
(0,25 đ )
Diện tích cái ao thực tế là:
(0,25 đ )
24 x 24 = 576 (m2)
(0,25 đ )
Đáp số: 576 m2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GKI – MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2024 -2025
Mạch KT-KN
Số câu,
câu số, số
điểm
Số câu
Số thập phân và hỗn
số, so sánh số thập
phân
Các phép tính về
cộng, trừ, nhân, chia
phân số
Câu số
Số điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
3
1
1,2,3
7
1,5
1
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Số điểm
Tìm hai số khi biết
hiệu và tỉ số của hai số
đó
Số điểm
Tìm hai số khi biết
tổng và tỉ số của hai
số đó
Số câu
Câu số
Số điểm
Tỉ lệ bản đồ
Số câu
Câu số
TL
3
1
2,5
1
2
1
1
4
0,5
0,5
1
Câu số
Câu số
TN
2
Số câu
Số câu
TL
8
1
5
Số điểm
Giải bài toán rút về
đơn vị
TN
Tổng số câu
1
Số điểm
Đơn vị đo diện tích
TL
Mức 3
Điểm
số
1
1
1
1
6
1
1
1
1
9
2
1
10
2
1
Số điểm
Tổng
Số câu
Số điểm
1
3
1,5
2
1,5
2
3
1
1
2
3
1
6
4
10
 









Các ý kiến mới nhất