Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quỳnh Như
Ngày gửi: 18h:53' 28-10-2024
Dung lượng: 49.2 KB
Số lượt tải: 164
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quỳnh Như
Ngày gửi: 18h:53' 28-10-2024
Dung lượng: 49.2 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ -LỚP 6
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
1.
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến
thức
I. Nhà ở 1.1.
Khái
quát về
nhà ở
1.2.
Xây
dựng
nhà ở
1.3.
Ngôi
nhà
thông
Nhận biết
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
Tổng
Số CH
Thời
cao
Số
CH
Thời
gian
Số
CH
Thời
gian
Số
CH
Thời
gian
Số
CH
gian
Thời
(phút
(phút
(phút
)
)
)
)
4,5
2
3
4
3
4
6
3
2,25
4
6
1
10
TL
gian
(phút
6
TN
(phút
%
tổng
điểm
)
8
1
17,5
40
8
9,0
20
7
8,25
17,5
minh
2
II. Bảo
Thực
3
2,25
2
3
16
12
12
18
1
5
5
1
10,25
22,5
1
5
28
2
45
10
quản và phẩm
chế biến
và dinh
thực
dưỡng
phẩm
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
40
30
70
1
10
20
10
30
* BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1- MÔN CÔNG NGHỆ 6.
100
100
Nội
T dung
Đơn vị
T
kiến kiến thức
thức
(1)
(2)
(3)
1
I. Nhà 1.1. Khái
ở
quát về
nhà ở
Mức độ kiến
thức, kĩ năng
cần kiểm tra,
đánh giá
(4)
Nhận biết:
- Nêu
được
vai trò của
nhà ở.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
(5)
(6)
(7)
6
2
Câu 2: Nhà ở là công trình
được xây dựng với mục đích:
A. Để ở
B. Giúp bảo vệ con người
trước tác động xấu của thiên
nhiên
C. Phục vụ sinh hoạt cá nhân
hoặc hộ gia đình
D. Để ở, giúp bảo vệ con
người trước tác động xấu của
thiên nhiên, phục vụ sinh hoạt
cá nhân hoặc hộ gia đình.
Câu 4: Nhà ở có vai trò vật
chất vì:
A. Nhà ở là nơi để con người
nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con
người trước tác động của thời
tiết.
B. Nhà ở là nơi để mọi người
cùng nhau tạo niềm vui, cảm
xúc tích cực.
1
Vận
dụng
cao
(8)
C. Nhà ở là nơi mang đến cho
- Nêu
được con người cảm giác thân thuộc
đặc
điểm D. Nhà ở là nơi mang đến cho
chung của nhà con người cảm giác riêng tư
ở Việt Nam.
Câu 1:Nhà thường được phân
chia thành các khu vực chức
năng như:
A. Khu sinh hoạt chung, khu
vực nghỉ ngơi, khu vực thờ
cúng, khu vực nấu ăn, khu vực
vệ sinh
B. Khu sinh hoạt chung, khu
vực nghỉ ngơi, khu vực thờ
cúng, khu vực nấu ăn.
C. Khu sinh hoạt chung, khu
vực thờ cúng, khu vực nấu ăn,
khu vực vệ sinh
D. Khu sinh hoạt chung, khu
vực nghỉ ngơi, khu vực nấu
ăn, khu vực vệ sinh
Câu 3: Nhà thường gồm các
phần chính là
A. Móng nhà, sàn nhà, khung
nhà, tường, cửa ra vào, cửa sổ.
B. Móng nhà, sàn nhà, khung
nhà, tường, mái nhà, cửa sổ.
C. Móng nhà, sàn nhà, khung
nhà, tường, mái nhà, cửa ra
vào.
Câu 17:Vì sao
nhà nổi có thể
nổi được trên
mặt nước…
- Kể được một
số kiến trúc
nhà ở đặc
trưng ở Việt
Nam.
Thông hiểu:
- Phân
biệt
được một số
kiểu kiến trúc
nhà ở đặc
trưng ở Việt
Nam.
D. Móng nhà, sàn nhà, khung
nhà, tường, mái nhà, cửa ra
vào, cửa sổ.
Câu 6: Khu vực tiếp khách
cần đảm bảo yêu cầu nào sau
đây?
A. Kín đáo, sạch sẽ, có thể xa
nhà ở, cuối hướng gió
B. Rộng rãi, thoáng mát, đẹp,
trung tâm
C. Yên tĩnh, kín đáo, sáng sủa
D. Sạch sẽ, thoáng mát
Câu 5:Nhà nổi thường có ở
khu vực nào ?
A.Tây Bắc
B. Tây nguyên
C. Đồng bằng Sông Cửu Long
D. Trung du Bắc Bộ
A. do có tường
nhẹ
B. có hệ thống
phao dưới sàn
C. mái nhà rất
nhẹ
D. có sàn nhẹ
Câu18: Câu
thành
ngữ
“Màn
trời
chiếu đất” có ý
nghĩa gì?
A. Chỉ cảnh
ngộ của những
người không có
màn và chiếu
để đi ngủ
B. Chỉ cảnh
ngộ của những
người
phải
sống ở ngoài
trời
C. Chỉ cảnh
ngộ của nhưng
người
nghèo
không nhà cửa
hoặc người có
nhà nhưng bị
hủy hoại bởi
hỏa hoạn hoặc
thiên tai.
D. Chỉ cảnh
ngộ của những
người không
nơi nương tựa
Vận dụng:
- Xác định
được
kiểu
kiến trúc ngôi
nhà em đang
ở
Câu1:(2
điểm) Chủ
nhật vừa qua
bố dẫn An
đến nhà bác
Mai
chơi.
Nhà bác Mai
là một ngôi
nhà 2 tầng
trên đường
Nguyễn Du.
Sau khi trò
chuyện một
lúc bác Mai
dẫn bố con
An đi thăm
quan
ngôi
nhà. Tầng 1
ngôi
nhà
gồm có 1
phòng
vệ
sinh,
1
phòng bếp
và 1 phòng
khách. Tầng
2 gồm 3
phòng ngủ, 1
phòng thờ.
a. Nhà của
bác
Mai
thuộc kiểu
nhà
đặc
trưng
nào
của
Việt
Nam?
b. Nhà của
bác Mai gồm
có
mấy
phòng chức
năng?
1.2. Xây Nhận biết:
dựng nhà - Kể tên được
ở
một số vật
liệu xây dựng
nhà ở.
- Kể tên được
các
bước
chính để xây
dựng
một
ngôi nhà.
4
4
Câu 7: Yếu tố nào tạo nên
ngôi nhà bền ?
A. Gạch, cát
B. Xi măng, cát
C. Gỗ, đá, cát
D. Vật liệu xây dựng
Câu 8:Ứng dụng chính của
gạch, ngói trong xây dựng nhà
ở là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với xi măng tạo ra
vữa xây dựng.
Thông hiểu:
- Sắp
xếp
đúng trình tự
các
bước
chính để xây
dựng
một
ngôi nhà.
- Mô tả được
các
bước
chính để xây
dựng
một
ngôi nhà.
D. Kết hợp với đá tạo ra bê
tông
Câu 9. Loại vật liệu kết hợp
với xi măng, nước tạo thành
bê tông là
A. thép, gỗ.
B. gạch, ngói.
C. đá nhỏ.
D. cát, sỏi.
Câu 10:Ứng dụng chính của
xi măng trong xây dựng nhà ở
là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với cát và nước tạo
ra vữa xây dựng.
Câu
19:Các
D. Kết hợp với đá tạo ra bê bước chính xây
tông.
dựng nhà ở cần
tuân theo quy
trình sau
A. Thi công
thô, thiết kế,
hoàn thiện.
B. Thiết kế,
hoàn thiện, thi
công thô.
C. Thiết kế, thi
công thô, hoàn
thiện.
D. Hoàn thiện,
thiết kế, thi
công thô.
Câu 20:Công
việc nào sau
đây
khôngthuộc
bước thi công
thô?
A. Làm móng
nhà
B. Làm mái
C. Sơn tường
D. Xây tường
Câu 21. Công
việc nào sau
đây
không
thuộc
bước
hoàn thiện của
ngôi nhà?
A. Trát tường
B. Lắp đặt quạt
trần
C. Lắp đặt bình
nóng lạnh.
D. Dự trù kinh
phí
Câu 22. Chọn
phát biểu đúng
về thiết kế:
A. Là bước
chuẩn bị quan
trọng trước khi
nhà ở được thi
công.
B. Là bước
hình
thành
khung cho mỗi
ngôi nhà.
C. Là công
đoạn góp phần
tạo nên không
gian sống với
đầy đủ công
năng sử dụng
và tính thẩm mĩ
của ngôi nhà.
1.3.
Ngôi nhà
thông
minh
Nhận biết:
- Nêu
được
đặc điểm của
ngôi
nhà
thông minh.
3
4
Câu 11:Thiết bị trong ngôi
nhà thông minh được điều
khiển từ xa bởi các thiết bị
như:
A. Điện thoại thông minh,
máy tính bảng có kết nối
internet .
B. Điện thoại, máy tính bảng
không có kết nối Internet .
C. Điều khiển, máy tính
không có kết nối Internet .
D. Điện thoại đời cũ, máy tính
bảng có kết nối internet .
Câu 12: Ngôi nhà thông
minh có đặc điểm:
A. Tiện ích, an ninh, an toàn.
B. An ninh, an toàn.
C. Tiết kiệm năng lượng.
Câu
23:Các
D. Tiện ích, an ninh, an toàn, thiết bị lắp đặt
tiếtkiệm năng lượng.
giúp cảnh báo
các tình huống
Câu 13: Nhóm hệ thống an
gây mất an
ninh, an toàn:
ninh, an toàn
A. điều khiển camera giám
như
sát, khoá cửa, báo cháy.
A.
Chuông
B. điều khiển điều hoà nhiệt
độ, khóa cửa.
Thông hiểu: C. điều khiển tivi.
- Mô tả được D. điều khiển tủ lạnh.
những
đặc
điểm của ngôi
nhà
thông
minh.
- Nhận diện
được những
đặc điểm của
ngôi
nhà
thông minh.
- Sử
dụng
năng lượng
trong gia đình
tiết kiệm hiệu
quả
báo, tin nhắn,
đèn báo.
B. Chuông báo,
tin nhắn, đèn
báo, cuộc gọi
tự động tới chủ
nhà.
C. Tin nhắn,
đèn báo, cuộc
gọi tự động tới
chủ nhà
D.
Chuông
báo, đèn báo,
cuộc gọi tự
động tới chủ
nhà
Câu 24: Máy
thu hình tự
động mở kênh
truyền hình yêu
thích, là hệ
thống
điều
khiển nào trong
ngôi nhà thông
minh?
A.Nhóm
hệ
thống camera
giám sát an
ninh.
B. Nhóm hệ
thống
chiếu
sáng
thông
minh.
C. Nhóm hệ
thống giải trí
thông minh.
D. Nhóm hệ
thống an ninh,
an toàn.
Câu 25: Hệ
thống
điều
khiển bán tự
động là:
A. Thang máy
trong tòa nhà
cao tầng.
B. Cầu thang
bộ.
C. Cửa ra vào
trong siêu thị.
Câu 26: Cách
làm nào dưới
đây giúp tiết
kiệm điện khi
sử dụng tủ
lạnh?
A. Cất thức ăn
còn nóng vào
tủ lạnh
B. Hạn chế số
lần và thời gian
mở cửa tủ lạnh
C. Sử dụng tủ
lạnh có dung
tích lớn cho gia
đình ít người
D. Không đóng
chặt cửa tủ
lạnh khiến hơi
lạnh thất thoát
ra ngoài
2
II.
Bảo
quản
và
chế
biến
thực
phẩm
2.1. Thực
phẩm và
dinh
dưỡng
Nhận biết:
- Nêu
được
một số nhóm
thực
phẩm
chính.
- Nêu
được
giá trị dinh
dưỡng
của
từng
nhóm
thực
phẩm
chính.
3
2
Câu 14: Loại thực phẩm nào
cung cấp nhiều chất đạm?
A. Thịt bò
B. Gạo
C. Mỡ lợn
D. Ngô hạt
Câu 15: Các loại thực phẩm
như: Trứng, cà rốt, dầu cá
cung cấp chủ yếu vitamin
nào?
1
Thông hiểu:
- Phân
loại
được
thực
phẩm theo các
nhóm
thực
phẩm chính.
- Giải
thích
được ý nghĩa
của
từng
nhóm
dinh
dưỡng chính
đối với sức
khoẻ
con
người.
A. Vitamin A
B. Vitamin C
C. Vitamin B
D. Vitamin E
Câu 16: Chất khoáng nào
tham gia vào quá trình cấu tạo
và là thành phần của hồng cầu
trong máu?
A. Sắt
B. Calcium (canxi)
C. Iodine (I ốt)
D. Nhôm
Câu
27: Những
món ăn nào
phù hợp buổi
sáng?
A. Cơm, rau
xào, sườn xào
chua ngọt
B. Bánh mỳ,
trứng ốp, sữa
tươi
C. Gà xào sả
ớt, canh bí nấu
thịt, tôm rang
D. Cơm, thịt
kho, canh rau,
dưa hấu
Câu 28: Người
bị thiếu máu
nên bổ sung
thực phẩm nào
dưới đây?
A. Thịt, cá,
gan, trứng
B. Sữa, trứng,
hải sản
C. Các loại hải
sản, rong biển
D. Các loại
hoa, quả tươi
Vận
dụng
cao
- Chỉ ra được
một số nhóm
thực
phẩm
cần thiết có
trong bữa ăn
gia đình.
Câu 2:(1
điểm)
Bữa ăn
tối qua
của gia
đình
Trang có
các món:
Cơm
trắng,
thịt bò
xào
ớt
chuông,
tôm
đồng
rang,
canh rau
bắp cải.
Chỉ
ra
các
nhóm
thực
phẩm có
trong
bữa ăn
nhà bạn
Trang?
Tổng
16
12
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 6
1
1
I. Trắc nghiệm: 7 điểm
Hãy chọn đáp án đúng trong những câu dưới đây
Câu 1: Nhà thường được phân chia thành các khu vực chức năng như:
A. Khu sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
B. Khu sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn.
C. Khu sinh hoạt chung, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
D. Khu sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
Câu 2: Nhà ở là công trình được xây dựng với mục đích:
A. Để ở
B. Giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên
C. Phục vụ sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia đình
D. Để ở, giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên, phục vụ sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia
đình.
Câu 3: Nhà thường gồm các phần chính là
A. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, cửa ra vào, cửa sổ.
B. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa sổ.
C. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào.
D. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
Câu 4: Nhà ở có vai trò vật chất vì:
A. Nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con người trước tác động của thời tiết.
B. Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực.
C. Nhà ở là nơi mang đến cho con người cảm giác thân thuộc
D. Nhà ở là nơi mang đến cho con người cảm giác riêng tư
Câu 5:Nhà nổi thường có ở khu vực nào ?
A.Tây Bắc
B. Tây nguyên
C. Đồng bằng Sông Cửu Long
D. Trung du Bắc Bộ
Câu 6: Khu vực tiếp khách cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
A. Kín đáo, sạch sẽ, có thể xa nhà ở, cuối hướng gió
B. Rộng rãi, thoáng mát, đẹp, trung tâm
C. Yên tĩnh, kín đáo, sáng sủa
D. Sạch sẽ, thoáng mát
Câu 7: Yếu tố nào tạo nên ngôi nhà bền ?
A. Gạch, cát
B. Xi măng, cát
C. Gỗ, đá, cát
D. Vật liệu xây dựng
Câu 8:Ứng dụng chính của gạch, ngói trong xây dựng nhà ở là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với xi măng tạo ra vữa xây dựng.
D. Kết hợp với đá tạo ra bê tông
Câu 9. Loại vật liệu kết hợp với xi măng, nước tạo thành bê tông là
A. thép, gỗ.
B. gạch, ngói.
C. đá nhỏ.
D. cát, sỏi.
Câu 10:Ứng dụng chính của xi măng trong xây dựng nhà ở là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với cát và nước tạo ra vữa xây dựng.
D. Kết hợp với đá tạo ra bê tông.
Câu 11:Thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như:
A. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet .
B. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối Internet .
C. Điều khiển, máy tính không có kết nối Internet .
D. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet .
Câu 12: Ngôi nhà thông minh có đặc điểm:
A. Tiện ích, an ninh, an toàn.
B. An ninh, an toàn.
C. Tiết kiệm năng lượng.
D. Tiện ích, an ninh, an toàn, tiếtkiệm năng lượng.
Câu 13: Nhóm hệ thống an ninh, an toàn:
A. điều khiển camera giám sát, khoá cửa, báo cháy.
B. điều khiển điều hoà nhiệt độ, khóa cửa.
C. điều khiển tivi.
D. điều khiển tủ lạnh.
Câu 14: Loại thực phẩm nào cung cấp nhiều chất đạm?
A. Thịt bò
B. Gạo
C. Mỡ lợn
D. Ngô hạt
Câu 15: Các loại thực phẩm như: Trứng, cà rốt, dầu cá cung cấp chủ yếu vitamin nào?
A. Vitamin A
B. Vitamin C
C. Vitamin B
D. Vitamin E
Câu 16: Chất khoáng nào tham gia vào quá trình cấu tạo và là thành phần của hồng cầu trong máu?
A. Sắt
B. Calcium (canxi)
C. Iodine (I ốt)
D. Nhôm
Câu 17:Vì sao nhà nổi có thể nổi được trên mặt nước ?
A. do có tường nhẹ
B. có hệ thống phao dưới sàn
C. mái nhà rất nhẹ
D. có sàn nhẹ
Câu18: Câu thành ngữ “Màn trời chiếu đất” có ý nghĩa gì?
A. Chỉ cảnh ngộ của những người không có màn và chiếu để đi ngủ
B. Chỉ cảnh ngộ của những người phải sống ở ngoài trời
C. Chỉ cảnh ngộ của nhưng người nghèo không nhà cửa hoặc người có nhà nhưng bị hủy hoại bởi hỏa hoạn
hoặc thiên tai.
D. Chỉ cảnh ngộ của những người không nơi nương tựa
Câu 19:Các bước chính xây dựng nhà ở cần tuân theo quy trình sau
A. Thi công thô, thiết kế, hoàn thiện.
B. Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô.
C. Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện.
D. Hoàn thiện, thiết kế, thi công thô.
Câu 20: Công việc nào sau đây không thuộc bước thi công thô?
A. Làm móng nhà
B. Làm mái
C. Sơn tường
D. Xây tường
Câu 21. Công việc nào sau đây không thuộc bước hoàn thiện của ngôi nhà?
A. Trát tường
B. Lắp đặt quạt trần
C. Lắp đặt bình nóng lạnh.
D. Dự trù kinh phí
Câu 22. Chọn phát biểu đúng về thiết kế:
A. Là bước chuẩn bị quan trọng trước khi nhà ở được thi công.
B. Là bước hình thành khung cho mỗi ngôi nhà.
C. Là công đoạn góp phần tạo nên không gian sống với đầy đủ công năng sử dụng và tính thẩm mĩ của ngôi
nhà.
D. A và B
Câu 23:Các thiết bị lắp đặt giúp cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như :
A. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo.
B. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.
C. Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
D. Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
Câu 24: Máy thu hình tự động mở kênh truyền hình yêu thích, là hệ thống điều khiển nào trong ngôi nhà thông
minh?
A.Nhóm hệ thống camera giám sát an ninh.
B. Nhóm hệ thống chiếu sáng thông minh.
C. Nhóm hệ thống giải trí thông minh.
D. Nhóm hệ thống an ninh, an toàn.
Câu 25: Hệ thống điều khiển bán tự động là:
A. Thang máy trong tòa nhà cao tầng.
B. Cầu thang bộ.
C. Cửa ra vào trong siêu thị.
D. Cửa sổ.
Câu 26: Cách làm nào dưới đây giúp tiết kiệm điện khi sử dụng tủ lạnh?
A. Cất thức ăn còn nóng vào tủ lạnh
B. Hạn chế số lần và thời gian mở cửa tủ lạnh
C. Sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người
D. Không đóng chặt cửa tủ lạnh khiến hơi lạnh thất thoát ra ngoài
Câu 27: Những món ăn nào phù hợp buổi sáng?
A. Cơm, rau xào, sườn xào chua ngọt
B. Bánh mỳ, trứng ốp, sữa tươi
C. Gà xào sả ớt, canh bí nấu thịt, tôm rang
D. Cơm, thịt kho, canh rau, dưa hấu
Câu 28: Người bị thiếu máu nên bổ sung thực phẩm nào dưới đây?
A. Thịt, cá, gan, trứng
B. Sữa, trứng, hải sản
C. Các loại hải sản, rong biển
D. Các loại hoa, quả tươi
II. Phần tự luận : 2 điểm
Câu 2:(1 điểm) Bữa ăn tối qua của gia đình Trang có các món:
Cơm trắng, thịt bò xào ớt chuông, tôm đồng rang, canh rau bắp cải.
Chỉ ra các nhóm thực phẩm có trong bữa ăn nhà bạn Trang?
Câu1: (2 điểm) Chủ nhật vừa qua bố dẫn An đến nhà bác Mai chơi. Nhà bác Mai là một ngôi nhà 2 tầng trên
đường Nguyễn Du. Sau khi trò chuyện một lúc bác Mai dẫn bố con An đi thăm quan ngôi nhà. Tầng 1 ngôi nhà
gồm có 1 phòng vệ sinh, 1 phòng bếp và 1 phòng khách. Tầng 2 gồm 3 phòng ngủ, 1 phòng thờ.
a. Nhà của bác Mai thuộc kiểu nhà đặc trưng nào của Việt Nam?
b. Nhà của bác Mai gồm có mấy phòng chức năng?
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
I. Phần trắc nghiệm:
Mỗi câu trả lời đúng tính 0,25 điểm
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1
1
Đáp án A D D A C B D A C C A
12 13 14 1
5
D A A A
II. Phần tự luận:
Câu 2:(1 điểm) Bữa ăn tối qua của gia đình Trang có các món:
- Nhóm giàu G: Cơm trắng.
- Nhóm giàu P, L: thịt bò xào ớt chuông, tôm đồng rang,
- Nhóm giàu VTM và K: canh rau bắp cải.
Câu1: (2 điểm)
a. Nhà của bác Mai thuộc kiểu nhà mặt phố ở thành thị.
b. Nhà của bác Mai gồm có 5 phòng chức năng.
16 17 1
8
A B C
19 20 21 2
2
C C D A
23 24 2
5
B C A
26 27 28
B
B
A
MÔN CÔNG NGHỆ -LỚP 6
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
1.
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến
thức
I. Nhà ở 1.1.
Khái
quát về
nhà ở
1.2.
Xây
dựng
nhà ở
1.3.
Ngôi
nhà
thông
Nhận biết
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
Tổng
Số CH
Thời
cao
Số
CH
Thời
gian
Số
CH
Thời
gian
Số
CH
Thời
gian
Số
CH
gian
Thời
(phút
(phút
(phút
)
)
)
)
4,5
2
3
4
3
4
6
3
2,25
4
6
1
10
TL
gian
(phút
6
TN
(phút
%
tổng
điểm
)
8
1
17,5
40
8
9,0
20
7
8,25
17,5
minh
2
II. Bảo
Thực
3
2,25
2
3
16
12
12
18
1
5
5
1
10,25
22,5
1
5
28
2
45
10
quản và phẩm
chế biến
và dinh
thực
dưỡng
phẩm
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
40
30
70
1
10
20
10
30
* BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1- MÔN CÔNG NGHỆ 6.
100
100
Nội
T dung
Đơn vị
T
kiến kiến thức
thức
(1)
(2)
(3)
1
I. Nhà 1.1. Khái
ở
quát về
nhà ở
Mức độ kiến
thức, kĩ năng
cần kiểm tra,
đánh giá
(4)
Nhận biết:
- Nêu
được
vai trò của
nhà ở.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
(5)
(6)
(7)
6
2
Câu 2: Nhà ở là công trình
được xây dựng với mục đích:
A. Để ở
B. Giúp bảo vệ con người
trước tác động xấu của thiên
nhiên
C. Phục vụ sinh hoạt cá nhân
hoặc hộ gia đình
D. Để ở, giúp bảo vệ con
người trước tác động xấu của
thiên nhiên, phục vụ sinh hoạt
cá nhân hoặc hộ gia đình.
Câu 4: Nhà ở có vai trò vật
chất vì:
A. Nhà ở là nơi để con người
nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con
người trước tác động của thời
tiết.
B. Nhà ở là nơi để mọi người
cùng nhau tạo niềm vui, cảm
xúc tích cực.
1
Vận
dụng
cao
(8)
C. Nhà ở là nơi mang đến cho
- Nêu
được con người cảm giác thân thuộc
đặc
điểm D. Nhà ở là nơi mang đến cho
chung của nhà con người cảm giác riêng tư
ở Việt Nam.
Câu 1:Nhà thường được phân
chia thành các khu vực chức
năng như:
A. Khu sinh hoạt chung, khu
vực nghỉ ngơi, khu vực thờ
cúng, khu vực nấu ăn, khu vực
vệ sinh
B. Khu sinh hoạt chung, khu
vực nghỉ ngơi, khu vực thờ
cúng, khu vực nấu ăn.
C. Khu sinh hoạt chung, khu
vực thờ cúng, khu vực nấu ăn,
khu vực vệ sinh
D. Khu sinh hoạt chung, khu
vực nghỉ ngơi, khu vực nấu
ăn, khu vực vệ sinh
Câu 3: Nhà thường gồm các
phần chính là
A. Móng nhà, sàn nhà, khung
nhà, tường, cửa ra vào, cửa sổ.
B. Móng nhà, sàn nhà, khung
nhà, tường, mái nhà, cửa sổ.
C. Móng nhà, sàn nhà, khung
nhà, tường, mái nhà, cửa ra
vào.
Câu 17:Vì sao
nhà nổi có thể
nổi được trên
mặt nước…
- Kể được một
số kiến trúc
nhà ở đặc
trưng ở Việt
Nam.
Thông hiểu:
- Phân
biệt
được một số
kiểu kiến trúc
nhà ở đặc
trưng ở Việt
Nam.
D. Móng nhà, sàn nhà, khung
nhà, tường, mái nhà, cửa ra
vào, cửa sổ.
Câu 6: Khu vực tiếp khách
cần đảm bảo yêu cầu nào sau
đây?
A. Kín đáo, sạch sẽ, có thể xa
nhà ở, cuối hướng gió
B. Rộng rãi, thoáng mát, đẹp,
trung tâm
C. Yên tĩnh, kín đáo, sáng sủa
D. Sạch sẽ, thoáng mát
Câu 5:Nhà nổi thường có ở
khu vực nào ?
A.Tây Bắc
B. Tây nguyên
C. Đồng bằng Sông Cửu Long
D. Trung du Bắc Bộ
A. do có tường
nhẹ
B. có hệ thống
phao dưới sàn
C. mái nhà rất
nhẹ
D. có sàn nhẹ
Câu18: Câu
thành
ngữ
“Màn
trời
chiếu đất” có ý
nghĩa gì?
A. Chỉ cảnh
ngộ của những
người không có
màn và chiếu
để đi ngủ
B. Chỉ cảnh
ngộ của những
người
phải
sống ở ngoài
trời
C. Chỉ cảnh
ngộ của nhưng
người
nghèo
không nhà cửa
hoặc người có
nhà nhưng bị
hủy hoại bởi
hỏa hoạn hoặc
thiên tai.
D. Chỉ cảnh
ngộ của những
người không
nơi nương tựa
Vận dụng:
- Xác định
được
kiểu
kiến trúc ngôi
nhà em đang
ở
Câu1:(2
điểm) Chủ
nhật vừa qua
bố dẫn An
đến nhà bác
Mai
chơi.
Nhà bác Mai
là một ngôi
nhà 2 tầng
trên đường
Nguyễn Du.
Sau khi trò
chuyện một
lúc bác Mai
dẫn bố con
An đi thăm
quan
ngôi
nhà. Tầng 1
ngôi
nhà
gồm có 1
phòng
vệ
sinh,
1
phòng bếp
và 1 phòng
khách. Tầng
2 gồm 3
phòng ngủ, 1
phòng thờ.
a. Nhà của
bác
Mai
thuộc kiểu
nhà
đặc
trưng
nào
của
Việt
Nam?
b. Nhà của
bác Mai gồm
có
mấy
phòng chức
năng?
1.2. Xây Nhận biết:
dựng nhà - Kể tên được
ở
một số vật
liệu xây dựng
nhà ở.
- Kể tên được
các
bước
chính để xây
dựng
một
ngôi nhà.
4
4
Câu 7: Yếu tố nào tạo nên
ngôi nhà bền ?
A. Gạch, cát
B. Xi măng, cát
C. Gỗ, đá, cát
D. Vật liệu xây dựng
Câu 8:Ứng dụng chính của
gạch, ngói trong xây dựng nhà
ở là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với xi măng tạo ra
vữa xây dựng.
Thông hiểu:
- Sắp
xếp
đúng trình tự
các
bước
chính để xây
dựng
một
ngôi nhà.
- Mô tả được
các
bước
chính để xây
dựng
một
ngôi nhà.
D. Kết hợp với đá tạo ra bê
tông
Câu 9. Loại vật liệu kết hợp
với xi măng, nước tạo thành
bê tông là
A. thép, gỗ.
B. gạch, ngói.
C. đá nhỏ.
D. cát, sỏi.
Câu 10:Ứng dụng chính của
xi măng trong xây dựng nhà ở
là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với cát và nước tạo
ra vữa xây dựng.
Câu
19:Các
D. Kết hợp với đá tạo ra bê bước chính xây
tông.
dựng nhà ở cần
tuân theo quy
trình sau
A. Thi công
thô, thiết kế,
hoàn thiện.
B. Thiết kế,
hoàn thiện, thi
công thô.
C. Thiết kế, thi
công thô, hoàn
thiện.
D. Hoàn thiện,
thiết kế, thi
công thô.
Câu 20:Công
việc nào sau
đây
khôngthuộc
bước thi công
thô?
A. Làm móng
nhà
B. Làm mái
C. Sơn tường
D. Xây tường
Câu 21. Công
việc nào sau
đây
không
thuộc
bước
hoàn thiện của
ngôi nhà?
A. Trát tường
B. Lắp đặt quạt
trần
C. Lắp đặt bình
nóng lạnh.
D. Dự trù kinh
phí
Câu 22. Chọn
phát biểu đúng
về thiết kế:
A. Là bước
chuẩn bị quan
trọng trước khi
nhà ở được thi
công.
B. Là bước
hình
thành
khung cho mỗi
ngôi nhà.
C. Là công
đoạn góp phần
tạo nên không
gian sống với
đầy đủ công
năng sử dụng
và tính thẩm mĩ
của ngôi nhà.
1.3.
Ngôi nhà
thông
minh
Nhận biết:
- Nêu
được
đặc điểm của
ngôi
nhà
thông minh.
3
4
Câu 11:Thiết bị trong ngôi
nhà thông minh được điều
khiển từ xa bởi các thiết bị
như:
A. Điện thoại thông minh,
máy tính bảng có kết nối
internet .
B. Điện thoại, máy tính bảng
không có kết nối Internet .
C. Điều khiển, máy tính
không có kết nối Internet .
D. Điện thoại đời cũ, máy tính
bảng có kết nối internet .
Câu 12: Ngôi nhà thông
minh có đặc điểm:
A. Tiện ích, an ninh, an toàn.
B. An ninh, an toàn.
C. Tiết kiệm năng lượng.
Câu
23:Các
D. Tiện ích, an ninh, an toàn, thiết bị lắp đặt
tiếtkiệm năng lượng.
giúp cảnh báo
các tình huống
Câu 13: Nhóm hệ thống an
gây mất an
ninh, an toàn:
ninh, an toàn
A. điều khiển camera giám
như
sát, khoá cửa, báo cháy.
A.
Chuông
B. điều khiển điều hoà nhiệt
độ, khóa cửa.
Thông hiểu: C. điều khiển tivi.
- Mô tả được D. điều khiển tủ lạnh.
những
đặc
điểm của ngôi
nhà
thông
minh.
- Nhận diện
được những
đặc điểm của
ngôi
nhà
thông minh.
- Sử
dụng
năng lượng
trong gia đình
tiết kiệm hiệu
quả
báo, tin nhắn,
đèn báo.
B. Chuông báo,
tin nhắn, đèn
báo, cuộc gọi
tự động tới chủ
nhà.
C. Tin nhắn,
đèn báo, cuộc
gọi tự động tới
chủ nhà
D.
Chuông
báo, đèn báo,
cuộc gọi tự
động tới chủ
nhà
Câu 24: Máy
thu hình tự
động mở kênh
truyền hình yêu
thích, là hệ
thống
điều
khiển nào trong
ngôi nhà thông
minh?
A.Nhóm
hệ
thống camera
giám sát an
ninh.
B. Nhóm hệ
thống
chiếu
sáng
thông
minh.
C. Nhóm hệ
thống giải trí
thông minh.
D. Nhóm hệ
thống an ninh,
an toàn.
Câu 25: Hệ
thống
điều
khiển bán tự
động là:
A. Thang máy
trong tòa nhà
cao tầng.
B. Cầu thang
bộ.
C. Cửa ra vào
trong siêu thị.
Câu 26: Cách
làm nào dưới
đây giúp tiết
kiệm điện khi
sử dụng tủ
lạnh?
A. Cất thức ăn
còn nóng vào
tủ lạnh
B. Hạn chế số
lần và thời gian
mở cửa tủ lạnh
C. Sử dụng tủ
lạnh có dung
tích lớn cho gia
đình ít người
D. Không đóng
chặt cửa tủ
lạnh khiến hơi
lạnh thất thoát
ra ngoài
2
II.
Bảo
quản
và
chế
biến
thực
phẩm
2.1. Thực
phẩm và
dinh
dưỡng
Nhận biết:
- Nêu
được
một số nhóm
thực
phẩm
chính.
- Nêu
được
giá trị dinh
dưỡng
của
từng
nhóm
thực
phẩm
chính.
3
2
Câu 14: Loại thực phẩm nào
cung cấp nhiều chất đạm?
A. Thịt bò
B. Gạo
C. Mỡ lợn
D. Ngô hạt
Câu 15: Các loại thực phẩm
như: Trứng, cà rốt, dầu cá
cung cấp chủ yếu vitamin
nào?
1
Thông hiểu:
- Phân
loại
được
thực
phẩm theo các
nhóm
thực
phẩm chính.
- Giải
thích
được ý nghĩa
của
từng
nhóm
dinh
dưỡng chính
đối với sức
khoẻ
con
người.
A. Vitamin A
B. Vitamin C
C. Vitamin B
D. Vitamin E
Câu 16: Chất khoáng nào
tham gia vào quá trình cấu tạo
và là thành phần của hồng cầu
trong máu?
A. Sắt
B. Calcium (canxi)
C. Iodine (I ốt)
D. Nhôm
Câu
27: Những
món ăn nào
phù hợp buổi
sáng?
A. Cơm, rau
xào, sườn xào
chua ngọt
B. Bánh mỳ,
trứng ốp, sữa
tươi
C. Gà xào sả
ớt, canh bí nấu
thịt, tôm rang
D. Cơm, thịt
kho, canh rau,
dưa hấu
Câu 28: Người
bị thiếu máu
nên bổ sung
thực phẩm nào
dưới đây?
A. Thịt, cá,
gan, trứng
B. Sữa, trứng,
hải sản
C. Các loại hải
sản, rong biển
D. Các loại
hoa, quả tươi
Vận
dụng
cao
- Chỉ ra được
một số nhóm
thực
phẩm
cần thiết có
trong bữa ăn
gia đình.
Câu 2:(1
điểm)
Bữa ăn
tối qua
của gia
đình
Trang có
các món:
Cơm
trắng,
thịt bò
xào
ớt
chuông,
tôm
đồng
rang,
canh rau
bắp cải.
Chỉ
ra
các
nhóm
thực
phẩm có
trong
bữa ăn
nhà bạn
Trang?
Tổng
16
12
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 6
1
1
I. Trắc nghiệm: 7 điểm
Hãy chọn đáp án đúng trong những câu dưới đây
Câu 1: Nhà thường được phân chia thành các khu vực chức năng như:
A. Khu sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
B. Khu sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn.
C. Khu sinh hoạt chung, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
D. Khu sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
Câu 2: Nhà ở là công trình được xây dựng với mục đích:
A. Để ở
B. Giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên
C. Phục vụ sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia đình
D. Để ở, giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên, phục vụ sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia
đình.
Câu 3: Nhà thường gồm các phần chính là
A. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, cửa ra vào, cửa sổ.
B. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa sổ.
C. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào.
D. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
Câu 4: Nhà ở có vai trò vật chất vì:
A. Nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con người trước tác động của thời tiết.
B. Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực.
C. Nhà ở là nơi mang đến cho con người cảm giác thân thuộc
D. Nhà ở là nơi mang đến cho con người cảm giác riêng tư
Câu 5:Nhà nổi thường có ở khu vực nào ?
A.Tây Bắc
B. Tây nguyên
C. Đồng bằng Sông Cửu Long
D. Trung du Bắc Bộ
Câu 6: Khu vực tiếp khách cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
A. Kín đáo, sạch sẽ, có thể xa nhà ở, cuối hướng gió
B. Rộng rãi, thoáng mát, đẹp, trung tâm
C. Yên tĩnh, kín đáo, sáng sủa
D. Sạch sẽ, thoáng mát
Câu 7: Yếu tố nào tạo nên ngôi nhà bền ?
A. Gạch, cát
B. Xi măng, cát
C. Gỗ, đá, cát
D. Vật liệu xây dựng
Câu 8:Ứng dụng chính của gạch, ngói trong xây dựng nhà ở là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với xi măng tạo ra vữa xây dựng.
D. Kết hợp với đá tạo ra bê tông
Câu 9. Loại vật liệu kết hợp với xi măng, nước tạo thành bê tông là
A. thép, gỗ.
B. gạch, ngói.
C. đá nhỏ.
D. cát, sỏi.
Câu 10:Ứng dụng chính của xi măng trong xây dựng nhà ở là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với cát và nước tạo ra vữa xây dựng.
D. Kết hợp với đá tạo ra bê tông.
Câu 11:Thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như:
A. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet .
B. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối Internet .
C. Điều khiển, máy tính không có kết nối Internet .
D. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet .
Câu 12: Ngôi nhà thông minh có đặc điểm:
A. Tiện ích, an ninh, an toàn.
B. An ninh, an toàn.
C. Tiết kiệm năng lượng.
D. Tiện ích, an ninh, an toàn, tiếtkiệm năng lượng.
Câu 13: Nhóm hệ thống an ninh, an toàn:
A. điều khiển camera giám sát, khoá cửa, báo cháy.
B. điều khiển điều hoà nhiệt độ, khóa cửa.
C. điều khiển tivi.
D. điều khiển tủ lạnh.
Câu 14: Loại thực phẩm nào cung cấp nhiều chất đạm?
A. Thịt bò
B. Gạo
C. Mỡ lợn
D. Ngô hạt
Câu 15: Các loại thực phẩm như: Trứng, cà rốt, dầu cá cung cấp chủ yếu vitamin nào?
A. Vitamin A
B. Vitamin C
C. Vitamin B
D. Vitamin E
Câu 16: Chất khoáng nào tham gia vào quá trình cấu tạo và là thành phần của hồng cầu trong máu?
A. Sắt
B. Calcium (canxi)
C. Iodine (I ốt)
D. Nhôm
Câu 17:Vì sao nhà nổi có thể nổi được trên mặt nước ?
A. do có tường nhẹ
B. có hệ thống phao dưới sàn
C. mái nhà rất nhẹ
D. có sàn nhẹ
Câu18: Câu thành ngữ “Màn trời chiếu đất” có ý nghĩa gì?
A. Chỉ cảnh ngộ của những người không có màn và chiếu để đi ngủ
B. Chỉ cảnh ngộ của những người phải sống ở ngoài trời
C. Chỉ cảnh ngộ của nhưng người nghèo không nhà cửa hoặc người có nhà nhưng bị hủy hoại bởi hỏa hoạn
hoặc thiên tai.
D. Chỉ cảnh ngộ của những người không nơi nương tựa
Câu 19:Các bước chính xây dựng nhà ở cần tuân theo quy trình sau
A. Thi công thô, thiết kế, hoàn thiện.
B. Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô.
C. Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện.
D. Hoàn thiện, thiết kế, thi công thô.
Câu 20: Công việc nào sau đây không thuộc bước thi công thô?
A. Làm móng nhà
B. Làm mái
C. Sơn tường
D. Xây tường
Câu 21. Công việc nào sau đây không thuộc bước hoàn thiện của ngôi nhà?
A. Trát tường
B. Lắp đặt quạt trần
C. Lắp đặt bình nóng lạnh.
D. Dự trù kinh phí
Câu 22. Chọn phát biểu đúng về thiết kế:
A. Là bước chuẩn bị quan trọng trước khi nhà ở được thi công.
B. Là bước hình thành khung cho mỗi ngôi nhà.
C. Là công đoạn góp phần tạo nên không gian sống với đầy đủ công năng sử dụng và tính thẩm mĩ của ngôi
nhà.
D. A và B
Câu 23:Các thiết bị lắp đặt giúp cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như :
A. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo.
B. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.
C. Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
D. Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
Câu 24: Máy thu hình tự động mở kênh truyền hình yêu thích, là hệ thống điều khiển nào trong ngôi nhà thông
minh?
A.Nhóm hệ thống camera giám sát an ninh.
B. Nhóm hệ thống chiếu sáng thông minh.
C. Nhóm hệ thống giải trí thông minh.
D. Nhóm hệ thống an ninh, an toàn.
Câu 25: Hệ thống điều khiển bán tự động là:
A. Thang máy trong tòa nhà cao tầng.
B. Cầu thang bộ.
C. Cửa ra vào trong siêu thị.
D. Cửa sổ.
Câu 26: Cách làm nào dưới đây giúp tiết kiệm điện khi sử dụng tủ lạnh?
A. Cất thức ăn còn nóng vào tủ lạnh
B. Hạn chế số lần và thời gian mở cửa tủ lạnh
C. Sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người
D. Không đóng chặt cửa tủ lạnh khiến hơi lạnh thất thoát ra ngoài
Câu 27: Những món ăn nào phù hợp buổi sáng?
A. Cơm, rau xào, sườn xào chua ngọt
B. Bánh mỳ, trứng ốp, sữa tươi
C. Gà xào sả ớt, canh bí nấu thịt, tôm rang
D. Cơm, thịt kho, canh rau, dưa hấu
Câu 28: Người bị thiếu máu nên bổ sung thực phẩm nào dưới đây?
A. Thịt, cá, gan, trứng
B. Sữa, trứng, hải sản
C. Các loại hải sản, rong biển
D. Các loại hoa, quả tươi
II. Phần tự luận : 2 điểm
Câu 2:(1 điểm) Bữa ăn tối qua của gia đình Trang có các món:
Cơm trắng, thịt bò xào ớt chuông, tôm đồng rang, canh rau bắp cải.
Chỉ ra các nhóm thực phẩm có trong bữa ăn nhà bạn Trang?
Câu1: (2 điểm) Chủ nhật vừa qua bố dẫn An đến nhà bác Mai chơi. Nhà bác Mai là một ngôi nhà 2 tầng trên
đường Nguyễn Du. Sau khi trò chuyện một lúc bác Mai dẫn bố con An đi thăm quan ngôi nhà. Tầng 1 ngôi nhà
gồm có 1 phòng vệ sinh, 1 phòng bếp và 1 phòng khách. Tầng 2 gồm 3 phòng ngủ, 1 phòng thờ.
a. Nhà của bác Mai thuộc kiểu nhà đặc trưng nào của Việt Nam?
b. Nhà của bác Mai gồm có mấy phòng chức năng?
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
I. Phần trắc nghiệm:
Mỗi câu trả lời đúng tính 0,25 điểm
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1
1
Đáp án A D D A C B D A C C A
12 13 14 1
5
D A A A
II. Phần tự luận:
Câu 2:(1 điểm) Bữa ăn tối qua của gia đình Trang có các món:
- Nhóm giàu G: Cơm trắng.
- Nhóm giàu P, L: thịt bò xào ớt chuông, tôm đồng rang,
- Nhóm giàu VTM và K: canh rau bắp cải.
Câu1: (2 điểm)
a. Nhà của bác Mai thuộc kiểu nhà mặt phố ở thành thị.
b. Nhà của bác Mai gồm có 5 phòng chức năng.
16 17 1
8
A B C
19 20 21 2
2
C C D A
23 24 2
5
B C A
26 27 28
B
B
A
 








Các ý kiến mới nhất