Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề ôn luyện tiếng anh lớp 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thiên Thảo
Ngày gửi: 10h:36' 01-11-2024
Dung lượng: 32.1 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
PRACTICE TEST 2
Name:………………………………………

1. Give the correct form of verbs in the sentences below
1. It (rain). . . . . . . . . . . . . outside. Where's my umbrella?
2. Peter (do). . . . . . . . . morning exercise every morning.
3. I (not have). . . . . . . . . . . . any brother.
4. Mrs Lan (work). . . . . . . . . . in a bank.
5. Nam and Hung often (play) . . . . . . . . . . . . football on Sundays.
6. Lan usually (watch) . . . . . . . . . . . TV every evening.
7. Their teacher (be) . . . . . . . . . . in the classroom.
8. I (speak) . . . . . . . . . . . . English, French and Vietnamese.

2. Fill “am / is / are” in the blank
1. This ____a book.
2. Those ________tables.
3. That _______my friend, Mary.
4. These ________ three ducks.
5. I ______ a student.
6. They ______old students in this school.
7. Andy and Sunny ______in park.
8. His mother______gorgeous.

3. Translate into English
1. Chào buổi sáng. Mình là Andy.
…………………………………………………………………………………………
2. Mình ở với ông bà, ba mẹ và em gái. Tên của cô ấy là Sunny.
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
3. Trong gia đình mình, ông của mình lớn tuổi nhất. Em gái của
mình nhỏ tuổi nhất. Và mình cao hơn em gái của mình.
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
4. Mình yêu gia đình của mình. Mình tự hào về bố mẹ mình.
…………………………………………………….……………………………………

4. Fill in blanks w ith a, an, some
1. There are . . . . . . . . . apples on the table.
2. There is . . . . . . . eraser in the box.
3. Are there . . . . . . . rulers on the table? How . . . . . . . . . rulers
are there?
4. This is . . . . . . . briefcase.
 
Gửi ý kiến