Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KẾT NỐI TRI THỨC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm quang nghĩa
Ngày gửi: 21h:23' 05-11-2024
Dung lượng: 551.5 KB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN THẠCH HÀ
TRƯỜNG TH và THCS THẠCH HỘI

TIẾT 38, 39. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN KHTN LỚP 6
NĂM HỌC 2024-2025

I. MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA :
1. Kiến Thức
- Đánh giá kết quả học tập, năng lực tiếp thu kiến thức cơ bản của học sinh và khả năng vận dụng kiến thức đã học vào giải thích một số
hiện tượng và bài tập. Đánh giá và rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy của học
sinh.
- Thời điểm đánh giá: tuần 10. Đối tượng: tất cả học sinh lớp 6.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
Phần chung . Giới thiệu về khoa học tự nhiên. An toàn trong phòng thực hành. Sử dụng kính hiển vi quang học và kính lúp.
Phần các đại lượng đo. Đo chiều dài. Đo khối lượng. Đo nhiệt độ và đo thời gian.
Về phần vật lí: Lực – Biểu diễn lực.
Về sinh học: Tế bào – Đơn vị của sự sống. Cấu tạo và chức năng của tế bào. Sự lớn lện và sinh sản của tế bào. Thực hành quan
sát tế bào.
Về hóa học: Sư đa dạng của chất. Các thể của chất, sự chuyển thể.
2. Năng lực
2.1. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên.

Biết được vật sống và vật không sống.
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
- Kể tên các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên
- Hiểu được quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
- Xác định được một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên, để thực hiện các phép đo. - Nêu được đơn vị đo
chiều dài, khối lượng, thời gian.
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời gian.

2

- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
- Dụng cụ nào để đo nhiệt độ là nhiệt kế. Xác định được dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ. - Quan sát hình , thấy đoạn thẳng AB bằng đoạn thẳng CD.
- Muốn biết chính xác, ta phải dùng thước đo chiều dài của hai đoạn thẳng. Biết được chất nào tồn tại ở thể khí ở nhiệt độ phòng
- Biết được vật thể nhân tạo
- Nêu được cấp độ được xem là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của sự sống
- Nêu được bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở thực vật
- Nhận biết được tế bào nói chung có bao nhiêu bộ phận chính
- Nhận biết được cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào
- Nhận biết được cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào - Hiểu được sự sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế
bào... → n tế bào). Khi quan sát hình vẽ một tế bào, dựa vào nhân xác định đó là tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?

3. Phẩm chất :
- Chăm học, chịu khó.
- Có trách nhiệm trong khi thực hiện nhiệm vụ.
- Trung thực, cẩn thận trong khi làm bài, ghi chép cẩn thận.
I. KHUNG MA TRẬN:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I ; kết thúc nội dung kiến thức tuần 9.
- Thời gian kiểm tra: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm (TN) và tự luận (TL) (tỉ lệ 48% TN; 52% TL).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 4,8điểm (gồm 18 câu hỏi: nhận biết: 6 câu; thông hiểu: 9 câu, vd 2. Vd cao 1) điểm theo câu
+ Phần tự luận: 5,2 điểm (Nhận biết: 2,75điểm; Thông hiểu: 0,75 điểm; Vận dụng: 1 điểm; Vận dụng cao: 0,7điểm).

3
Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận
nghiệm
luận
nghiệm
luận nghiệm
1
2
3
4
5
6
7
Chủ đề 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên, dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết)
Giới thiệu về khoa học tự
2c
0,5đ
nhiên. 2/37 = 0,054 5%
Một số dụng cụ đo và quy
1c
1c
0,5
1c
định an toàn trong phòng thực 0,5c
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,4đ
hành 5/37 = 0,135 14%
Chủ đề 2: Các phép đo (10 tiết)
Đo chiều dài, khối lượng và
thời gian . Đo nhiệt độ. Ôn
0,5 c
1c
0,5 c
2c
0,5c
tập các phép đo

0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
10/37 = 0,270
27%
Chủ đề 3: Các thể của chất (5 tiết)
Sự đa dạng của chất.Các thể
1c
2c
1c
của chất, sự chuyển thể . Ôn
0,25đ
0,5đ
0,5đ
tập.5/8/= 0,135 13,5%
Chủ đề 7: Tế bào – Cơ thể sinh vật (10 tiết)
Tế bào. Cơ thể sinh vật . Ôn
0,5c
1
0,5c
2c
0,5c

0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
tập .10/37 = 0,270 27%
Chủ đề 8: Lực – Biễu diễn lực ( 5 tiết )
0,5c
2c
Lực . 5/37 = 0,135 13,5%
0,5đ
0,5đ
Tổng số câu
2c
6
1,5c
9
1c
2c
Số điểm
2,75 đ
1,5
0,75
2,25đ
1,0đ
0,9đ

Vận dụng cao
Tự
Trắc
luận nghiệm
8
9

0,5c
0,2đ

Tổng số câu
Tự
luận
10

Trắc
nghiệm
11

0

2
0,5đ

0,5 đ

1

3
0,9đ

1,4đ

2

3
0,75đ

2,7đ

5
1,4đ

1,4đ

3
0,75đ

2,7đ

1c
0,15
0,5c
0,2đ
0,5c
0.3đ
1,5c
0,7đ

2

1
1
0,15đ

Điểm
số

6
5,2đ

2
0,5đ
18
4,8đ

12

1,3đ
10

4

Chủ đề

1
Tổng số điểm

Nhận biết
Tự
Trắc
luận
nghiệm
2
3
4,25đ

MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận
nghiệm
luận nghiệm
4
5
6
7

1,9đ

Vận dụng cao
Tự
Trắc
luận nghiệm
8
9
0,85đ

Tổng số câu
Tự
luận
10

Trắc
nghiệm
11
10,0

Điểm
số
12
10

II. BẢN ĐẶC TẢ:

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Chủ đề 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên, dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết).
Nhận biết
- Biết được vật sống và vật không sống.
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
- Giới thiệu về
- Kể tên các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên
khoa học tự
- Hiểu được quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
nhiên (3 tiết)
- Xác định được một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn
- Một số dụng
Thông hiểu
Khoa học tự nhiên, để thực hiện các phép đo
cụ đo và quy
định an toàn
trong phòng
thực hành (4
Vận dụng
Sữ dụng được một số dụng cụ khi thực hành. Trong tình huống
tiết)
thực tế.
Vận dung cao
Chủ đề 2: Các phép đo (10 tiết)
- Đo chiều dài, Nhận biết
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
khối lượng và
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời
thời gian (6 tiết)
gian.
- Đo nhiệt độ (3
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.

Số ý TL/ Số
câu TN
TL
TN
0,5

3

0,5

1

1
0,5

1

Câu hỏi
TL

TN

5

Thông hiểu
tiết)

Vận dụng

Vận dung cao

- Dụng cụ nào để đo nhiệt độ là nhiệt kế
- Xác định được dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để
đo nhiệt độ.
- Quan sát hình , thấy đoạn thẳng AB bằng đoạn thẳng CD.
- Muốn biết chính xác, ta phải dùng thước đo chiều dài của hai
đoạn thẳng.
Áp dụng lý thuyết về các đại lượng đo để xử lí các phép đo thực
tế

0,5

2

0,5
0,5

Chủ đề 3: Các thể của chất (4 tiết)
Nhận biết
Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng

1

ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh,
vật hữu sinh...).

– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng;
khí) thông qua quan sát. Nêu được một số tính chất của
chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học). Nêu được khái
niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ,
đông đặc.

Sự đa dạng của
chất (2 tiết)

Thông hiểu
Vận dụng
Vận dung cao
Chủ đề 7: Tế bào ( 15 tiết)
- Tế bào- đơn vị Nhận biết
cơ sở của sự

Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể
của chất. Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể
(trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.
Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của
chất ( Nước đá)
- Nêu được cấp độ được xem là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ
bản của sự sống

2
2
0,5

1

6

sống (7 tiết)
- Từ tế bào đến
cơ thể (8 tiết)

Thông hiểu
Vận dụng

Vận dung cao

- Nêu được bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở thực vật
- Nhận biết được tế bào nói chung có bao nhiêu bộ phận chính
- Nhận biết được cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào
- Nhận biết được cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể
đa bào
- Nhận biết được cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người
- Hiểu được sự sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế
bào... → n tế bào).
- Hiểu được điểm khác nhau chủ yếu của cơ thể đơn bào và cơ thể
đa bào
- Khi quan sát hình vẽ một tế bào, dựa vào nhân xác định đó là tế
bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?
Hãy xác định tên hệ cơ quan ở cây xà cừ.
Từ một tế bào sau khi phân chia liên tiếp một số lần tạo ra 8 tế
bào con. Hãy xác định số lần phân chia từ tế bào ban đầu.

0,5

2

0,5

0,5

Chủ đề 8: Lực – Biễu diễn lực ( 5 tiết )
Nhận biết
Nhận biết được sự đẩy kéo của vật này lên vật khác là lực.

Phân loại thế
giới sống
( 3 tiết)

- Nhận biết được lực có tác dụng làm biến đổi chuyển động,
biến dạng vật.
-Nhận biết được có hai loại lực là lực tiếp xúc và lực không
tiếp xúc. - Đo được lực bằng lực kế lò xo, đơn vị là niu tơn
(Newton, kí hiệu N).
Thông hiểu - Mô tả được các hiện tượng trong đời sống có liên quan đến
lực bằng thuật ngữ vật lí.
-Hiểu được lực được đặc trưng bằng các yếu tố. Điểm đặt,
pương, chiều, độ lớn

0,5

2

Vận dụng

Vận dung cao

7
- Tìm được ví dụ về lực và tác dụng của lực trong đời sống.
- Phân loại được các lực. Biểu diễn được một lực bằng một
mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có độ lớn và
theo hướng của sự kéo hoặc đẩy
Phát hiện một lực, xác định các yếu tố và biễu diễn lực đó

0,5

8
III. ĐỀ KIỂM TRA:
A. PHẦN TRẮC NGIỆM (4,0 điểm).
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng cho các câu hỏi sau:

Câu 1. Vật nào sau đây là vật không sống?
A. Quạt điện
B. Vi khuẩn
C. Cây hoa hồng đang nở hoa
D. Con cá đang bơi
Câu 2. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?
A. Các hiện tượng tự nhiên
B. Các tính chất của tự nhiên
C. Các quy luật tự nhiên
D. Tất cả các ý trên
Câu 3: Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về năng lượng thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự
nhiên?
A. Hóa học B. Sinh học C. Vật lí
D. Thiên văn học
Câu 4. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo khối lượng?
A. Tấn
B. Tuần
C. Giây
D. Ngày
Câu 5 . Chất nào sau tồn tại ở thể khí ở nhiệt độ phòng?
A. Sắt
B. Than chì
C. Nước 
D. Khí oxygen
Câu 6. Cấp độ nào sau đây được xem là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của sự sống?
A. Mô
B. Tế bào.
C. Cơ quan
D. Hệ cơ quan
Câu 7: Hoạt động nào sau đây không được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?
A. Nghiên cứu hệ thống quạt nước cho đầm nuôi tôm.
B. Nghiên cứu trang phục của các nước.
C. Nghiên cứu xử lí rác thải bảo vệ môi trường.
D. Nghiên cứu cách khắc chữ lên thủy tinh.
Câu 8. Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?
A. 1 tấn = 100kg
B. 1 tấn = 10 tạ
C. 1 yến = 100kg D. 1 kg = 10g
Câu 9. Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng
loại đồng hồ nào sau đây?
A. Đồng hồ quả lắc. B. Đồng hồ bấm giây. C. Đồng hồ treo tường. D. Đồng hồ để bàn.
Câu 10. Chất ở thể nào có thể rót và chảy tràn trên bề mặt?
A. Thể dẻo. B. Thể rắn. C. Thể lỏng. D. Thể khí.
Câu 11. Chất ở thể nào dễ dàng lan truyền trong không gian theo mọi hướng?
A. Thể dẻo. B. Thể rắn.
C. Thể lỏng.
D. Thể khí.
Câu 12. Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người?
A. Tim
B. Phổi
C. Não
D. Dạ dày
Câu 13. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?
A. Màu sắc. B. Số lượng tế bào tạo thành C. Kích thước
D. Hình dạng
Câu 14: Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người thợ đó đã tác dụng
vào thùng hàng một:
A. lực đẩy. B. lực nén C. lực kéo D. lực ép 
Câu 15: Bạn A kéo một vật với lực 10N, bạn B kéo một vật với lực 20N. Hỏi trong hai
bạn, ai đã dùng lực lớn hơn tác dụng vào vật?
A. bạn A. B. bạn B. C. bằng nhau. D. không so sánh được
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong
cuộc sống?
A. Mở rộng sản suát và phát triển kinh tế

9
B. Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người
C. Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biển đổi khí hậu.
D. Cả 3 đáp án trên,
Câu 17: Nước đựng trọng cốc bay hơi càng nhanh khi:
A. Nước trong cốc càng nhiều. B. Nước trong cốc càng ít.
C. Nước trong cốc càng nóng. D. Nước trong cốc càng lạnh.
Bài 18: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?
A. Tuyết rơi. B. Đúc tượng đồng. C. Làm đá trong tủ lạnh. D. Rèn thép trong lò rèn
B. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1: a.Nêu khái niệm của an toàn trong phòng thực hành.
 
b.Kể tên một số hành động không an toàn trong phòng thực hành.

Câu 2. Cho các dụng cụ sau: đồng hồ bấm giây, thước dây, kính lúp, kéo, búa,
nhiệt kế y tế, thước kẻ, cốc đong, cân khối lượng, ống hút nhỏ giọt.
a.Em hãy lựa chọn dụng cụ đo cho mỗi phép đo. Sao thực hiện dễ dàng và chính
xác
STT
Phép đo
Tên dụng cụ đo
a
Đo thân nhiệt (nhiệt cơ thể)
b
Đo khối lượng cơ thể
c
Đo lượng nước cần pha sữa cho em hàng ngày
d
Đo chiều dài của quyển sách
b. Nước sôi ở nhiệt độ 1000C. Hỏi nước sôi ở mấy oF.
Một bạn bỏ vào đĩa cân 2 cuốn sách mỗi cuốn dày 8000 trang thấy kim chỉ vào số 2.
ĐCNN của cân là 1kg.
c. Hỏi khối lượng của mỗi cuốn sách là bao nhiêu.?
d. Khối lượng cũa mỗi trang sách là bao nhiêu?
Câu 3:a. Tế bào được cấu tạo từ các thành phần nào? 
b. Nêu chức năng của các thành phần của tế bào?
( HS lựa chọn một trong 2 cách vẽ hình chú giải hoặc thuyết trình)
 c.So sánh tế bào động vật và tế bào thực vật. 
d.Tìm n trong bài toán sau. Và cho biết bài toán này tính gì? 2n = 8
Câu 4. a. Nêu điểm đặt phương, chiều, của lực đã biểu diễn ?
b.Lực này có độ lớn bằng bao nhiêu?

10
IV. ĐÁP ÁN:

Câu 1: ( 0,5đ)
a.Nêu khái niệm của an toàn trong phòng thực hành.( 0,25đ)
An toàn phòng thực hành là những tiêu chí được đặt ra để những người làm việc tại
phòng thí nghiệm tuân thủ theo.
b. Kể tên một số hành động không an toàn trong phòng thực hành.(0,25đ)
 Không sử dụng các dụng cụ bảo hộ (kính bảo vệ mắt, găng tay lấy hoá chất, khẩu
trang thí nghiệm,...) khi làm thí nghiệm.( 0,05đ)
 Ngửi hoặc nếm hóa chất.( 0,05đ)
 Ăn, uống, nô đùa khi đang cầm hóa chất trên tay. .( 0,05đ)
 Tự ý làm thí nghiệm khi chưa có sự hướng dẫn của giáo viên. .( 0,05đ)
 Đổ lọ hóa chất ra mặt bàn. .( 0,05đ)

Câu 2. ( 1,95đ)

a. Lựa chọn dụng cụ. ( 1đ) ( 0,25đ 1 phương án)
STT
Phép đo
Tên dụng cụ đo
a
Đo thân nhiệt (nhiệt cơ thể)
Nhiệt kế
b
Đo khối lượng cơ thể
Cân đo khối lượng
c
Đo lượng nước cần pha sữa cho em hàng ngày
Cốc đong
d
Đo chiều dài của quyển sách
Thước
o
b. - Nước sôi ở 100 C. ( 0,5đ)
- Ta có: 100oC = 32oF + 100.1,8oF = 212oF. Vậy nước sôi ở 212oC.
c. Vì ĐCNN của cân là 2 nên khi kim cân chỉ vào số 2 ,lúc đó soso2 chỉ 2kg. Vậy mỗi
cuốn sách là 1kg. ( 0,25đ)
d. Biết được số trang là 4000 trang ta có khối lượng của 1 trang sách là: ( 0,2đ)
1kg : 4000 trang = 0,00025kg = 0,25g.
Câu 3. (1,95đ)
a.Hs có thể vẽ hình hoặc thuyết trình ( 1đ )
Từ ngòai vào trong có.
Màng tế bào.
Tế bào chất.
Nhân.
Vật chất di truyền.
b. Chức năng của các thành phần ( 0,25đ)
- Màng tế bào: bao bọc tế bào chất
và tham gia vào quá trình trao đổi
chất giữa tế bào và môi trường.
- Tế bào chất là vùng nằm giữa màng
tế bào và nhân hoặc vùng nhân, là nơi
xảy ra phần lớn các hoạt động trao đổi
chất của tế bào.
- Nhân hoặc vùng nhân là nơi chứa
vật chất di truyền, là trung tâm diều khiển các hoạt động của tế bào.

11
c. ( 0,5đ)
- Giống nhau:
+ Đều là tế bào nhân thực
+ Tế bào đều được cấu tạo bởi 3 thành phần cơ bản là : Màng sinh chất, tế bào chất và
nhân
- Khác nhau.
Tế bào thực vật

Tế bào động vật

Có thành xenlulozo bao quanh màng sinh Không có thành xenlulozo bao quanh màng sinh
chất
chất
Có lục lạp

Không có lục lạp

Không bào lớn 

Không bào nhỏ hoặc không có

d. Trả lời. (0,2đ)
n = 3 vì 23 ta thấy. 23 = 8
Đó là công thức tính số tế bào con được tạo ra sau n lần phân chia.
Câu 4.( 0,8đ)
a.Lực có ddiemr đặt tại tâm vòng tròn, phương ngàng chều từ trái qua phải.( 0,5đ)
b.Độ lớn. 30 N. Mũi tên biễu diễn lực có 6 thẳng đoạn mỗi đoạn 5N (0,3đ)
6 đoạn x 5N = 30 N

ĐỀ 1
Thời gian làm bài 45 phút*
Họ và tên: ……………………………………………Lớp……….

A. PHẦN TRẮC NGIỆM (4,0 điểm).
Chọn phương án đúng trong cac phương án sau

Câu 1. Vật nào sau đây là vật không sống?
A. Quạt điện. B. Vi khuẩn C. Cây hoa hồng đang nở hoa
D. Con cá đang bơi
Câu 2. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?
A. Các hiện tượng tự nhiên B. Các tính chất của tự nhiên
C. Các quy luật tự nhiên
D. Tất cả các ý trên
Câu 3: Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về năng lượng thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự
nhiên? A. Hóa học B. Sinh học C. Vật lí
D. Thiên văn học
Câu 4. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo khối lượng?
A. Tấn
B. Tuần
C. Giây
D. Ngày
Câu 5 . Chất nào sau tồn tại ở thể khí ở nhiệt độ phòng?
A. Sắt
B. Than chì
C. Nước 
D. Khí oxygen

12
Câu 6. Cấp độ nào sau đây được xem là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của sự sống?
A. Mô
B. Tế bào.
C. Cơ quan
D. Hệ cơ quan
Câu 7: Hoạt động nào sau đây không được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?
A. Nghiên cứu hệ thống quạt nước cho đầm nuôi tôm.
B. Nghiên cứu trang phục của các nước.
C. Nghiên cứu xử lí rác thải bảo vệ môi trường.
D. Nghiên cứu cách khắc chữ lên thủy tinh.
Câu 8. Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?
A. 1 tấn = 100kg
B. 1 tấn = 10 tạ
C. 1 yến = 100kg D. 1 kg = 10g
Câu 9. Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng
loại đồng hồ nào sau đây?
A. Đồng hồ quả lắc. B.Đồng hồ bấm giây. C. Đồng hồ treo tường. D. Đồng hồ để bàn.
Câu 10. Chất ở thể nào có thể rót và chảy tràn trên bề mặt?
A. Thể dẻo. B. Thể rắn. C. Thể lỏng. D. Thể khí.
Câu 11. Chất ở thể nào dễ dàng lan truyền trong không gian theo mọi hướng?
A. Thể dẻo. B. Thể rắn.
C. Thể lỏng.
D. Thể khí.
Câu 12. Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người?
A. Tim
B. Phổi
C. Não
D. Dạ dày
Câu 13. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?
A. Màu sắc. B. Số lượng tế bào tạo thành C. Kích thước
D. Hình dạng
Câu 14: Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người thợ đó đã tác dụng
vào thùng hàng một:
A. lực đẩy. B. lực nén C. lực kéo D. lực ép 
Câu 15: Bạn A kéo một vật với lực 10N, bạn B kéo một vật với lực 20N. Hỏi trong hai
bạn, ai đã dùng lực lớn hơn tác dụng vào vật?
A. bạn A. B. bạn B. C. bằng nhau. D. không so sánh được
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong
cuộc sống?
A. Mở rộng sản suát và phát triển kinh tế
B. Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người
C. Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biển đổi khí hậu. D. Cả 3 đáp án trên,
Câu 17: Nước đựng trọng cốc bay hơi càng nhanh khi:
A. Nước trong cốc càng nhiều. B. Nước trong cốc càng ít.
C. Nước trong cốc càng nóng. D. Nước trong cốc càng lạnh.
Bài 18: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?
A. Tuyết rơi. B. Đúc tượng đồng. C. Làm đá trong tủ lạnh. D. Rèn thép trong lò rèn
B. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1: a.Nêu khái niệm của an toàn trong phòng thực hành.
  b.Kể tên một số hành động không an toàn trong phòng thực hành.

Câu 2. Cho các dụng cụ sau: đồng hồ bấm giây, thước dây, kính lúp, kéo, búa,
nhiệt kế y tế, thước kẻ, cốc đong, cân khối lượng, ống hút nhỏ giọt.
a.Em hãy lựa chọn dụng cụ đo cho mỗi phép đo. Sao thực hiện dễ dàng và chính
xác
S
Phép đo
Tên dụng cụ đo
TT
a
Đo thân nhiệt (nhiệt cơ thể)
b
Đo khối lượng cơ thể

13
c

Đo lượng nước cần pha sữa cho em
hàng ngày
d
Đo chiều dài của quyển sách

b. Nước sôi ở nhiệt độ 1000C. Hỏi nước sôi ở mấy oF.
Một bạn bỏ vào đĩa cân 2 cuốn sách mỗi cuốn dày 8000 trang thấy kim chỉ vào số 2.
ĐCNN của cân là 1kg.
c. Hỏi khối lượng của mỗi cuốn sách là bao nhiêu.?
d.
Khối lượng cũa mỗi trang sách là bao nhiêu?
Câu 3:a. Tế bào được cấu tạo từ các thành phần nào? 
b. Nêu chức năng của các thành phần của tế bào?
( HS lựa chọn một trong 2 cách vẽ hình chú giải hoặc thuyết trình)
 c.So sánh tế bào động vật và tế bào thực vật. 
d.Tìm n trong bài toán sau. Và cho biết bài toán này tính gì? 2n = 8
Câu 4. a. Nêu điểm đặt phương, chiều, của lực đã biểu diễn ?
b.Lực này có độ lớn bằng bao nhiêu?

ĐỀ 2.

Thời gian làm bài 45 phút**
Họ và tên: ……………………………………………Lớp……….

A. PHẦN TRẮC NGIỆM (4,0 điểm).
Chọn phương án đúng trong cac phương án sau

Câu 1. Vật nào sau đây là vật sống?
A. Quạt điện. B. Vi khuẩn C. Cây hoa hồng bằng giấy D. Con tàu đang bơi
Câu 2. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?
A. Các hiện tượng tự nhiên B. Các tính chất của tự nhiên
C. Các quy luật tự nhiên
D. Tất cả các ý trên
Câu 3: Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về năng lượng thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự
nhiên? A. Hóa học B. Sinh học C. Thiên văn học D. Vật lí
Câu 4. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo khối lượng?
A. Tuần
B. Tấn
C. Giây
D. Ngày
Câu 5 . Chất nào sau tồn tại ở thể khí ở nhiệt độ phòng?
A. Sắt
B. Than chì
C. Nước 
D. Khí oxygen
Câu 6. Cấp độ nào sau đây được xem là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của sự sống?
A. Tế bào.
B. Mô
C. Cơ quan
D. Hệ cơ quan
Câu 7: Hoạt động nào sau đây không được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?

14
A. Nghiên cứu hệ thống quạt nước cho đầm nuôi tôm.
B. Nghiên cứu xử lí rác thải bảo vệ môi trường.
C. Nghiên cứu cách khắc chữ lên thủy tinh.
D. Nghiên cứu trang phục của các nước.
Câu 8. Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?
A. 1 tấn = 100kg B. 1 yến = 100kg C. 1 kg = 10g D. 1 tấn = 10 tạ
Câu 9. Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng
loại đồng hồ nào sau đây?
A. Đồng hồ quả lắc. B.Đồng hồ bấm giây. C. Đồng hồ treo tường. D. Đồng hồ để bàn.
Câu 10. Chất ở thể nào có thể rót và chảy tràn trên bề mặt?
A. Thể dẻo.
B. Thể rắn.
C. Thể khí.
D. Thể lỏng.
Câu 11. Chất ở thể nào dễ dàng lan truyền trong không gian theo mọi hướng?
A. Thể dẻo. B. Thể rắn.
C. Thể khí. D. Thể lỏng.
Câu 12. Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người?
A. Não
B. Tim
C. Phổi
D. Dạ dày
Câu 13. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?
A. Màu sắc. B. Số lượng tế bào tạo thành C. Hình dạng D. Kích thước
Câu 14: Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người thợ đó đã tác dụng
vào thùng hàng một:
A. lực đẩy. B. lực nén C. lực ép  D. lực kéo
Câu 15: Bạn A kéo một vật với lực 10N, bạn B kéo một vật với lực 20N. Hỏi trong hai
bạn, ai đã dùng lực lớn hơn tác dụng vào vật?
A. bạn A. B. bằng nhau. C. không so sánh được D. bạn B
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong
cuộc sống?
A. Mở rộng sản suát và phát triển kinh tế
B. Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người
C. Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biển đổi khí hậu. D. Cả 3 đáp án trên,
Câu 17: Nước đựng trọng cốc bay hơi càng nhanh khi:
A. Nước trong cốc càng nhiều.
C. Nước trong cốc càng nóng
D. Nước trong cốc càng lạnh. B. Nước trong cốc càng ít.
Bài 18: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?
A. Đúc tượng đồng. B. Tuyết rơi. C. Làm đá trong tủ lạnh. D. Rèn thép trong lò rèn
B. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1: a.Nêu khái niệm của an toàn trong phòng thực hành.
  b.Kể tên một số hành động không an toàn trong phòng thực hành.

Câu 2. Cho các dụng cụ sau: đồng hồ bấm giây, thước dây, kính lúp, kéo, búa,
nhiệt kế y tế, thước kẻ, cốc đong, cân khối lượng, ống hút nhỏ giọt.
a.Em hãy lựa chọn dụng cụ đo cho mỗi phép đo. Sao thực hiện dễ dàng và chính
xác
STT
Phép đo
Tên dụng cụ đo
a
Đo thân nhiệt (nhiệt cơ thể)
b
Đo khối lượng cuốn sách
c
Đo lượng nước cần pha sữa cho em hàng
ngày
d
Đo chiều dài của quyển sách

15
b. Rươu sôi ở nhiệt độ 80 C. Hỏi nước sôi ở mấy oF.
Một bạn bỏ vào đĩa cân 2 cuốn sách mỗi cuốn dày 10000 trang thấy kim chỉ vào số 2.
ĐCNN của cân là 1kg.
c. Hỏi khối lượng của mỗi cuốn sách là bao nhiêu.?
d.
Khối lượng cũa mỗi trang sách là bao nhiêu?
Câu 3:a. Tế bào được cấu tạo từ các thành phần nào? 
b. Nêu chức năng của các thành phần của tế bào?
( HS lựa chọn một trong 2 cách vẽ hình chú giải hoặc thuyết trình)
 c.So sánh tế bào nhân sơ và tế bào nhân thưc. 
d.Tìm n trong bài toán sau. Và cho biết bài toán này tính gì? 2n = 16
Câu 4. a. Nêu điểm đặt phương, chiều, của lực đã biểu diễn ?
b.Lực này có độ lớn bằng bao nhiêu?
0
 
Gửi ý kiến