toan 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tuấn
Ngày gửi: 09h:07' 07-11-2024
Dung lượng: 87.2 KB
Số lượt tải: 261
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tuấn
Ngày gửi: 09h:07' 07-11-2024
Dung lượng: 87.2 KB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN NGỌC LẶC
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM SƠN
MA TRẬN CÂU HỎI MÔN TOÁN 4
TT
1
2
3
Chủ đề
Mức 1
Số câu
Hình học
Tỷ lệ
TL
Mức 3
TN
Tổng
TN TL
TN
5
1
2
1
1
8
8,9
12,13
10
14
10
1,0
3,0
1,0
1
8,0
Số tự nhiên,
Câu số 1,2,3,
Các
phép
4
tính với số tự
Số điểm 2,0
nhiên
Đại lượng
Mức 2
TL
Số câu
2
Câu số
5,11
Số điểm
1
1,0
Số câu
2
2
Câu số
6,7
Số điểm
1,0
2
1,0
Tổng số câu
4 câu
8 câu
2 câu
14 câu
Số điểm
2 điểm
6 điểm
2 điểm
10 điểm
20%
60%
20%
100%
TRƯỜNG TH ……………...….
Học sinh: .………………...……
Lớp: …
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
Kiểm tra định kì giữa kì 1 - Năm học 2024-2025
Môn: TOÁN
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Người coi kiểm tra kí, ghi rõ họ tên…………………………………Số phách: ……...
………………………………………………………………………………………….
Người chấm kiểm tra kí, ghi rõ họ tên: …………………………… Số phách: ……...
Điểm
Nhận xét kết quả kiểm tra
.............................................................................................................
.............................................................................................................
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
(Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc điền kết quả vào
chỗ chấm)
Câu 1 (0,5 điểm): Số gồm “4 trăm triệu, 3 trăm, 6 đơn vị” viết là:
A. 400 000 306
B. 436
C. 403 006
D. 4 003
006
Câu 2 (0.5 điểm): Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu?
A. 900 000
B. 90 000
C. 9 000
D. 900
Câu 3 (0,5 điểm): Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 9 000 000
B. 9 900 000
C. 9 800 000
D.
10 000 000
Câu 4 (0,5 điểm): Trong các số : 4; 45; 158; 626; 9741; 890 807;
2025
Các
số
lẻ
là:
………………………………………………………………………
Câu 5 (0,5 điểm): Điền vào chỗ chấm của 5m233dm2 = …..…… dm2
Câu 6 (0,5 điểm): Điền vào chỗ chấm từ trong ngoặc đơn cho thích
hợp (tù, nhọn, thước đo góc)
a) Để đo góc người ta thường dùng
………………………………………………………
b) Góc ………………………..là góc có số đo bé hơn góc vuông.
Câu 7 (0,5 điểm): Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là:
A. 90°
B. 120°
C. 60°
D. 40°
Câu 8 (0,5 điểm): Giá trị của biểu thức (m + n) : p nếu m = 5, n = 19
và p = 3 là:
A.9
B.8
C.7
D.27
Câu 9 (0,5 điểm): Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002
theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 332 085; 120 796; 87 900; 332 002
B. 87 900; 120 796; 332 002; 332 085
C. 87 900; 120 796; 332 085; 332 002
D. 332 085; 332 002; 120 796; 87 900
Câu 10(1điểm: Để cắt tấm vải dài 20m thành các tấm vải dài 2m thì phải cắt số lần là:...
Câu 11(0,5 điểm): Thời gian từ 8 giờ kém 5 phút đến 8 giờ 15 phút là:
A. 5 phút
B. 10 phút
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
C. 15 phút
D. 20 phút
Câu 12 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
3 146 + 24 778
363 636: 9
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 13(2 điểm): Hoa đến cửa hàng mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 8
000 đồng và mua 1 hộp bút màu giá 25 000 đồng. Hoa đưa cho cô
bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Hoa bao nhiêu
tiền?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 14 (1 điểm): Cho các chữ số 1, 0, 2, 3, 5 và 6. Lập số chẵn lớn
nhất và số lẻ bé nhất có 6 chữ số khác nhau từ các chữ số trên
……………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm): A. 400 000 306
Câu 2 (0.5 điểm): A. 900 000
Câu 3 (0,5 điểm): B. 9 900 000
Câu 4 (0,5 điểm): Các số lẻ là: 45; 9 741; 890 807; 2025
Câu 5 (0,5 điểm): Điền vào chỗ chấm của 5m233dm2 = 533 dm2
Câu 6 (0,5 điểm)
a) thước đo góc
b) nhọn
Câu 7 (0,5 điểm): C. 60°
Câu 8 (0,5 điểm): B.8
Câu 9 (0,5 điểm): B
Câu 10 (1điểm): 9 lần
Câu 11 (0,5điểm): D
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 12 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
2 146 + 24 778 = 27 924
; 363 636 : 9 = 40 404
Câu 13(2 điểm):
Hoa mua 5 quyển vở hết số tiền là:
8 000 × 5 = 40 000 (đồng)
Hoa phải trả cô bán hàng tất cả số tiền là:
40 000 + 25 000 = 65 000 (đồng)
Cô bán hàng phải trả lại Hoa số tiền là:
100 000 – 65 000 = 35 000 (đồng)
Đáp số: 35 000 đồng
Câu 14 (1 điểm):
Số chẵn lớn nhất: 653 210
Số lẻ bé nhất:
102 365
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM SƠN
MA TRẬN CÂU HỎI MÔN TOÁN 4
TT
1
2
3
Chủ đề
Mức 1
Số câu
Hình học
Tỷ lệ
TL
Mức 3
TN
Tổng
TN TL
TN
5
1
2
1
1
8
8,9
12,13
10
14
10
1,0
3,0
1,0
1
8,0
Số tự nhiên,
Câu số 1,2,3,
Các
phép
4
tính với số tự
Số điểm 2,0
nhiên
Đại lượng
Mức 2
TL
Số câu
2
Câu số
5,11
Số điểm
1
1,0
Số câu
2
2
Câu số
6,7
Số điểm
1,0
2
1,0
Tổng số câu
4 câu
8 câu
2 câu
14 câu
Số điểm
2 điểm
6 điểm
2 điểm
10 điểm
20%
60%
20%
100%
TRƯỜNG TH ……………...….
Học sinh: .………………...……
Lớp: …
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
Kiểm tra định kì giữa kì 1 - Năm học 2024-2025
Môn: TOÁN
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Người coi kiểm tra kí, ghi rõ họ tên…………………………………Số phách: ……...
………………………………………………………………………………………….
Người chấm kiểm tra kí, ghi rõ họ tên: …………………………… Số phách: ……...
Điểm
Nhận xét kết quả kiểm tra
.............................................................................................................
.............................................................................................................
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
(Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc điền kết quả vào
chỗ chấm)
Câu 1 (0,5 điểm): Số gồm “4 trăm triệu, 3 trăm, 6 đơn vị” viết là:
A. 400 000 306
B. 436
C. 403 006
D. 4 003
006
Câu 2 (0.5 điểm): Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu?
A. 900 000
B. 90 000
C. 9 000
D. 900
Câu 3 (0,5 điểm): Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 9 000 000
B. 9 900 000
C. 9 800 000
D.
10 000 000
Câu 4 (0,5 điểm): Trong các số : 4; 45; 158; 626; 9741; 890 807;
2025
Các
số
lẻ
là:
………………………………………………………………………
Câu 5 (0,5 điểm): Điền vào chỗ chấm của 5m233dm2 = …..…… dm2
Câu 6 (0,5 điểm): Điền vào chỗ chấm từ trong ngoặc đơn cho thích
hợp (tù, nhọn, thước đo góc)
a) Để đo góc người ta thường dùng
………………………………………………………
b) Góc ………………………..là góc có số đo bé hơn góc vuông.
Câu 7 (0,5 điểm): Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là:
A. 90°
B. 120°
C. 60°
D. 40°
Câu 8 (0,5 điểm): Giá trị của biểu thức (m + n) : p nếu m = 5, n = 19
và p = 3 là:
A.9
B.8
C.7
D.27
Câu 9 (0,5 điểm): Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002
theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 332 085; 120 796; 87 900; 332 002
B. 87 900; 120 796; 332 002; 332 085
C. 87 900; 120 796; 332 085; 332 002
D. 332 085; 332 002; 120 796; 87 900
Câu 10(1điểm: Để cắt tấm vải dài 20m thành các tấm vải dài 2m thì phải cắt số lần là:...
Câu 11(0,5 điểm): Thời gian từ 8 giờ kém 5 phút đến 8 giờ 15 phút là:
A. 5 phút
B. 10 phút
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
C. 15 phút
D. 20 phút
Câu 12 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
3 146 + 24 778
363 636: 9
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 13(2 điểm): Hoa đến cửa hàng mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 8
000 đồng và mua 1 hộp bút màu giá 25 000 đồng. Hoa đưa cho cô
bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Hoa bao nhiêu
tiền?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 14 (1 điểm): Cho các chữ số 1, 0, 2, 3, 5 và 6. Lập số chẵn lớn
nhất và số lẻ bé nhất có 6 chữ số khác nhau từ các chữ số trên
……………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm): A. 400 000 306
Câu 2 (0.5 điểm): A. 900 000
Câu 3 (0,5 điểm): B. 9 900 000
Câu 4 (0,5 điểm): Các số lẻ là: 45; 9 741; 890 807; 2025
Câu 5 (0,5 điểm): Điền vào chỗ chấm của 5m233dm2 = 533 dm2
Câu 6 (0,5 điểm)
a) thước đo góc
b) nhọn
Câu 7 (0,5 điểm): C. 60°
Câu 8 (0,5 điểm): B.8
Câu 9 (0,5 điểm): B
Câu 10 (1điểm): 9 lần
Câu 11 (0,5điểm): D
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 12 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
2 146 + 24 778 = 27 924
; 363 636 : 9 = 40 404
Câu 13(2 điểm):
Hoa mua 5 quyển vở hết số tiền là:
8 000 × 5 = 40 000 (đồng)
Hoa phải trả cô bán hàng tất cả số tiền là:
40 000 + 25 000 = 65 000 (đồng)
Cô bán hàng phải trả lại Hoa số tiền là:
100 000 – 65 000 = 35 000 (đồng)
Đáp số: 35 000 đồng
Câu 14 (1 điểm):
Số chẵn lớn nhất: 653 210
Số lẻ bé nhất:
102 365
 








Các ý kiến mới nhất