de kiem tra toán cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cầm bá quân
Ngày gửi: 20h:35' 28-04-2025
Dung lượng: 74.7 KB
Số lượt tải: 1333
Nguồn:
Người gửi: cầm bá quân
Ngày gửi: 20h:35' 28-04-2025
Dung lượng: 74.7 KB
Số lượt tải: 1333
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT EASUP
Trường TH&THCS Chu Văn An
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán- Lớp 4
Họ và tên: ……………………………………………. Thời gian : 35 phút
Lớp 4…
Điểm
Nhận xét của giáo viên
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (M1:1đ) Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là:
3
1
A. 2
B. 2
3
4
C.
1
D. 4
Câu 2. (M1:1đ) Cho hình vẽ bên, cạnh AB song song với cạnh nào?
A. cạnh AD
B. cạnh DC
C. cạnh CB
D. cạnh AB
Câu 3. (M1:1đ) Ba bạn Nam, Hiếu và Quân có chiều cao lần lượt là 125 cm, 130 cm,
129 cm. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 384 cm
B. 125 cm
C. 192 cm
D. 128 cm
Câu 4. (M1:1đ) Phân số = 1 là : ….
1
A. 2
2
3
B. 2
C. 2
4
D. 2
3
10
Câu 5. (M1:1đ) Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm 8 + 8 = …..
13
13
7
A. 16
B. 8
C. 4
Câu 6. (M2:1đ) Điền vào chỗ trống: Chu vi của hình bên là
3
D. 8
A. 32 cm
B. 21 cm
C.
12 cm
D.
20 cm
II. Phần tự luận. (4 điểm)
Câu 7. (M2:2đ) Tính
4
3
3
6
a. 15 x 7 = ……………………………………………………………………..
b. 19 : 27 = ……………………………………………………………………….
3
14
c. 16 + 32 = ………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………
9
2
d. 21 - 7 = ……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………
Câu 8. (M3:2đ) Người ta mở vòi cho nước chảy vào một bể chưa có nước. Giờ thứ
1
1
nhất, vòi chảy được 4 bể. Giờ thứ hai, vòi chảy được 8 bể. Giờ thứ ba, vòi chảy
1
được 2 bể. Hỏi vòi cần chảy thêm bao nhiêu phần bể thì đầy bể nước đó.
IaR vê ngày 24 tháng 4 năm 2025
Duyệt của tổ trưởng
Người ra đề
Cầm Bá Quân
Nguyễn Thị Huệ
Duyệt của chuyên môn
PHÒNG DG&ĐT HUYỆN EASUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH&THCS CHU VĂN AN
Độc lập –Tự do- Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4 – CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC: 2024-2025
Phần I: Trắc nghiệm: 6 điểm
Câu 1:
C
Câu 2:
B
Câu 3:
D
Câu 4:
B
Câu 5:
B
Câu 6:
D
Phần II: Tự luận : 4 điểm
Câu 7: 2 điểm
4
3
3
6
12
a. 15 x 7 = 105
3
27
81
b. 19 : 27 = 19 x 6 = 114
3
14
9
2
3x 2
6
14
20
c. 16 + 32 = 16 x 2 = 32 + 32 = 32
2x 3
6
9
6
5
=8
3
1
d. 21 - 7 = 7 x 3 = 21 ; 21 - 21 = 21 = 7
Câu 8: 2 điểm
Bài giải
Sau 3 giờ vòi chảy được số phần bể là:
1
1
1
7
+
+
=
( bể )
4
8
2
8
Để bể đầy vòi càn chảy là:
7
1
1 - 8 = 8 ( bể )
Đáp số:
1
bể
8
PHÒNG DG&ĐT HUYỆN EASUP
TRƯỜNG TH&THCS CHU VĂN AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập –Tự do- Hạnh phúc
MA TRẬN MÔN TOÁN LỚP 4 – CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC: 2024-2025
T
Mạch kiến thức
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
T
TN
TL TN TL TN TL TN TL
1
Tìm số Số câu
1
1
Trung
Câu số
3
bình cộng Số điểm 1đ
1đ
2 Các dạng Số câu
2
1
1
2
2
toán về Câu số 1,5
7
8
phân số Số điểm 2đ
2đ
2đ 2đ
2đ
3 Hình chữ Số câu
1
1
2
nhật, các Câu số
2
6
cặp cạnh Số điểm 1đ
1đ
2đ
song song
4
Thời gian Số câu
1
1
Câu số
4
Số điểm 1đ
1đ
Tổng số câu
5
1
1
1
6
2
Tổng số điểm
5đ
1đ
2đ
2đ
6đ 4đ
Trường TH&THCS Chu Văn An
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán- Lớp 4
Họ và tên: ……………………………………………. Thời gian : 35 phút
Lớp 4…
Điểm
Nhận xét của giáo viên
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (M1:1đ) Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là:
3
1
A. 2
B. 2
3
4
C.
1
D. 4
Câu 2. (M1:1đ) Cho hình vẽ bên, cạnh AB song song với cạnh nào?
A. cạnh AD
B. cạnh DC
C. cạnh CB
D. cạnh AB
Câu 3. (M1:1đ) Ba bạn Nam, Hiếu và Quân có chiều cao lần lượt là 125 cm, 130 cm,
129 cm. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 384 cm
B. 125 cm
C. 192 cm
D. 128 cm
Câu 4. (M1:1đ) Phân số = 1 là : ….
1
A. 2
2
3
B. 2
C. 2
4
D. 2
3
10
Câu 5. (M1:1đ) Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm 8 + 8 = …..
13
13
7
A. 16
B. 8
C. 4
Câu 6. (M2:1đ) Điền vào chỗ trống: Chu vi của hình bên là
3
D. 8
A. 32 cm
B. 21 cm
C.
12 cm
D.
20 cm
II. Phần tự luận. (4 điểm)
Câu 7. (M2:2đ) Tính
4
3
3
6
a. 15 x 7 = ……………………………………………………………………..
b. 19 : 27 = ……………………………………………………………………….
3
14
c. 16 + 32 = ………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………
9
2
d. 21 - 7 = ……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………
Câu 8. (M3:2đ) Người ta mở vòi cho nước chảy vào một bể chưa có nước. Giờ thứ
1
1
nhất, vòi chảy được 4 bể. Giờ thứ hai, vòi chảy được 8 bể. Giờ thứ ba, vòi chảy
1
được 2 bể. Hỏi vòi cần chảy thêm bao nhiêu phần bể thì đầy bể nước đó.
IaR vê ngày 24 tháng 4 năm 2025
Duyệt của tổ trưởng
Người ra đề
Cầm Bá Quân
Nguyễn Thị Huệ
Duyệt của chuyên môn
PHÒNG DG&ĐT HUYỆN EASUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH&THCS CHU VĂN AN
Độc lập –Tự do- Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4 – CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC: 2024-2025
Phần I: Trắc nghiệm: 6 điểm
Câu 1:
C
Câu 2:
B
Câu 3:
D
Câu 4:
B
Câu 5:
B
Câu 6:
D
Phần II: Tự luận : 4 điểm
Câu 7: 2 điểm
4
3
3
6
12
a. 15 x 7 = 105
3
27
81
b. 19 : 27 = 19 x 6 = 114
3
14
9
2
3x 2
6
14
20
c. 16 + 32 = 16 x 2 = 32 + 32 = 32
2x 3
6
9
6
5
=8
3
1
d. 21 - 7 = 7 x 3 = 21 ; 21 - 21 = 21 = 7
Câu 8: 2 điểm
Bài giải
Sau 3 giờ vòi chảy được số phần bể là:
1
1
1
7
+
+
=
( bể )
4
8
2
8
Để bể đầy vòi càn chảy là:
7
1
1 - 8 = 8 ( bể )
Đáp số:
1
bể
8
PHÒNG DG&ĐT HUYỆN EASUP
TRƯỜNG TH&THCS CHU VĂN AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập –Tự do- Hạnh phúc
MA TRẬN MÔN TOÁN LỚP 4 – CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC: 2024-2025
T
Mạch kiến thức
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
T
TN
TL TN TL TN TL TN TL
1
Tìm số Số câu
1
1
Trung
Câu số
3
bình cộng Số điểm 1đ
1đ
2 Các dạng Số câu
2
1
1
2
2
toán về Câu số 1,5
7
8
phân số Số điểm 2đ
2đ
2đ 2đ
2đ
3 Hình chữ Số câu
1
1
2
nhật, các Câu số
2
6
cặp cạnh Số điểm 1đ
1đ
2đ
song song
4
Thời gian Số câu
1
1
Câu số
4
Số điểm 1đ
1đ
Tổng số câu
5
1
1
1
6
2
Tổng số điểm
5đ
1đ
2đ
2đ
6đ 4đ
 








Các ý kiến mới nhất