Kiểm tra giữa HK1_02

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 19h:32' 11-11-2024
Dung lượng: 246.0 KB
Số lượt tải: 261
Nguồn:
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 19h:32' 11-11-2024
Dung lượng: 246.0 KB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: TOÁN 8
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề
1. Đơn thức nhiều
biến. Đa thức
nhiều biến
2. Hằng đẳng thức
3. Hình chóp tam
giác đều
4. Tứ giác
Tổng số ý
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Câu 1a,b
1,0đ
10%
Câu 1c
0,5đ
5%
Câu 1d; 2
2,5đ
25%
Câu 3a
1,0đ
10%
Câu 3b
1,0đ
10%
Câu 4
1,0đ
10%
Vẽ hình
câu 5, 5a
1,25đ
12,5%
4
2,75đ
27,5%
Câu 5b
0,75đ
7,5%
4
3,25đ
32,5%
2
3đ
30%
Vận dụng
cao
Cộng
4,5đ
45%
Câu 6
1,0đ
10%
2,5đ
25%
1,0đ
10%
2,0đ
20%
11
10đ
100%
1
1,0đ
10%
II. Bản đặc tả:
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ kiến thức, kĩ
Tên chủ đề /Nội
TT
Vận
năng cần đánh giá
dung
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết: Biết nhân,
02
chia đơn thức cho đơn
(Câu
thức nhiều biến
1a, b)
1. Đơn thức
Thông hiểu: Biết cộng,
02
1 nhiều biến. Đa
trừ, chia đa thức nhiều
(Câu
thức nhiều biến
biến
1d, 2)
Vận dụng: Biết vận dụng
01
nhân đơn thức với đa thức
(Câu
và cộng, trừ đơn thức
3a)
đồng dạng vào tìm x
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
10%
25%
10%
2. Hằng đẳng Nhận biết: Nhận biết
01
2 thức
được HĐT hiệu hai bình (Câu
phương
1c)
Vận dụng: Biết phân tích
đa thức thành nhân tử
01
(Câu
TT
Tên chủ đề /Nội
dung
Mức độ kiến thức, kĩ
năng cần đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
3b)
bằng cách vận dụng HĐT
thông qua nhóm hạng tử
Vận dụng cao: Biết vận
dụng HĐT vào chứng
minh biểu thức và tìm
GTLN của biểu thức
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
5%
Vận dụng: Vận dụng
3 3. Hình chóp tam công thức tính diện tích
giác đều
hình chóp tam giác đều,
diện tích tam giác để giải
bài toán thực tế.
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Nhận biết: Từ các dữ liệu
01
cho của bài toán để vẽ (Câu
được hình
5a:
- Nhờ định lý Pythagore hình
4 4. Tứ giác
để tính độ dài một cạnh
vẽ)
trong tam giác vuông
Thông hiểu: Chứng minh
tứ giác là hình bình hành
nhờ vào DHNB
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
12,5%
Tỉ lệ % từng mức độ
27,5%
nhận thức
Tỉ lệ chung
27,5%
01
(Câu
6)
10%
01
(Câu
4)
10%
10%
01
(Câu
5b)
7,5%
32,5%
30%
10%
32,5%
30%
10%
TRƯỜNG THCS NINH GIANG
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: TOÁN 8
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: (2 điểm). Thực hiện phép tính:
a)
c)
b)
d)
Câu 2: (2 điểm). Cho hai đa thức:
a) Tính M + N
b) Tính M - N
Câu 3: (2 điểm).
a) Tìm x, biết:
và
b) Phân tích đa thức thành nhân tử:
Câu 4: (1 điểm).
Bạn Mai cần dán giấy bóng kính màu xung
quanh một chiếc lồng đèn hình chóp tam giác đều
với kích thước như hình bên.
Hỏi diện tích giấy mà Mai cần là bao nhiêu?
Câu 5: (2 điểm). Cho
vuông tại A có AB = 9cm, BC = 15cm
a) Tính AC
b) Qua A kẻ đường thẳng song song với BC, qua C kẻ đường thẳng vuông góc với
AC tại C. Hai đường thẳng này cắt nhau tại D. Chứng minh tứ giác ABCD là hình bình
hành.
Câu 6: (1 điểm).
a) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
------- HẾT -------
TRƯỜNG THCS NINH GIANG
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Câu
1
(2,0
điểm)
Năm học: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8
Hướng dẫn chấm
Thực hiện phép tính:
Điểm
a)
0,5
b)
0,5
c)
0,5
d)
0,25
0,25
2
(2,0
điểm)
Cho hai đa thức:
a)
và
0,25
0,25
0,5
0,25
b)
0,25
0,25
0,25
3
(2,0
điểm)
a) Tìm x, biết:
Vậy
b) Phân tích đa thức thành nhân tử:
0,75
0,25
0,5
0,5
4
(1,0
điểm)
5
(2,0
điểm)
Diện tích mặt đáy của chiếc lồng đèn đó là:
Diện tích một mặt bên của chiếc lồng đèn đó là:
Diện tích ba mặt bên của chiếc lồng đèn đó là:
Diện tích giấy mà Mai cần là:
Vẽ đúng hình
a) Vì
vuông tại A
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Câu
Hướng dẫn chấm
(Định lý Pythagore)
Nên
b) Ta có:
6
(1,0
điểm)
Điểm
0,75
(cm)
(Vì
(gt)
vuông tại A)
Xét tứ giác ABCD có:
(cmt)
(gt)
Tứ giác ABCD là hình bình hành (Dấu hiệu nhận biết)
a) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
0,75
0,25
Vậy biểu thức A không phụ thuộc vào x
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
0,25
0,25
0,25
Vậy giá tri lớn nhất của biểu thức B là 15 khi
------------------ Hết-------------------Người thẩm định
Người soạn thảo
Đoàn Thị Thơm
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: TOÁN 8
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề
1. Đơn thức nhiều
biến. Đa thức
nhiều biến
2. Hằng đẳng thức
3. Hình chóp tam
giác đều
4. Tứ giác
Tổng số ý
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Câu 1a,b
1,0đ
10%
Câu 1c
0,5đ
5%
Câu 1d; 2
2,5đ
25%
Câu 3a
1,0đ
10%
Câu 3b
1,0đ
10%
Câu 4
1,0đ
10%
Vẽ hình
câu 5, 5a
1,25đ
12,5%
4
2,75đ
27,5%
Câu 5b
0,75đ
7,5%
4
3,25đ
32,5%
2
3đ
30%
Vận dụng
cao
Cộng
4,5đ
45%
Câu 6
1,0đ
10%
2,5đ
25%
1,0đ
10%
2,0đ
20%
11
10đ
100%
1
1,0đ
10%
II. Bản đặc tả:
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ kiến thức, kĩ
Tên chủ đề /Nội
TT
Vận
năng cần đánh giá
dung
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết: Biết nhân,
02
chia đơn thức cho đơn
(Câu
thức nhiều biến
1a, b)
1. Đơn thức
Thông hiểu: Biết cộng,
02
1 nhiều biến. Đa
trừ, chia đa thức nhiều
(Câu
thức nhiều biến
biến
1d, 2)
Vận dụng: Biết vận dụng
01
nhân đơn thức với đa thức
(Câu
và cộng, trừ đơn thức
3a)
đồng dạng vào tìm x
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
10%
25%
10%
2. Hằng đẳng Nhận biết: Nhận biết
01
2 thức
được HĐT hiệu hai bình (Câu
phương
1c)
Vận dụng: Biết phân tích
đa thức thành nhân tử
01
(Câu
TT
Tên chủ đề /Nội
dung
Mức độ kiến thức, kĩ
năng cần đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
3b)
bằng cách vận dụng HĐT
thông qua nhóm hạng tử
Vận dụng cao: Biết vận
dụng HĐT vào chứng
minh biểu thức và tìm
GTLN của biểu thức
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
5%
Vận dụng: Vận dụng
3 3. Hình chóp tam công thức tính diện tích
giác đều
hình chóp tam giác đều,
diện tích tam giác để giải
bài toán thực tế.
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Nhận biết: Từ các dữ liệu
01
cho của bài toán để vẽ (Câu
được hình
5a:
- Nhờ định lý Pythagore hình
4 4. Tứ giác
để tính độ dài một cạnh
vẽ)
trong tam giác vuông
Thông hiểu: Chứng minh
tứ giác là hình bình hành
nhờ vào DHNB
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
12,5%
Tỉ lệ % từng mức độ
27,5%
nhận thức
Tỉ lệ chung
27,5%
01
(Câu
6)
10%
01
(Câu
4)
10%
10%
01
(Câu
5b)
7,5%
32,5%
30%
10%
32,5%
30%
10%
TRƯỜNG THCS NINH GIANG
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: TOÁN 8
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: (2 điểm). Thực hiện phép tính:
a)
c)
b)
d)
Câu 2: (2 điểm). Cho hai đa thức:
a) Tính M + N
b) Tính M - N
Câu 3: (2 điểm).
a) Tìm x, biết:
và
b) Phân tích đa thức thành nhân tử:
Câu 4: (1 điểm).
Bạn Mai cần dán giấy bóng kính màu xung
quanh một chiếc lồng đèn hình chóp tam giác đều
với kích thước như hình bên.
Hỏi diện tích giấy mà Mai cần là bao nhiêu?
Câu 5: (2 điểm). Cho
vuông tại A có AB = 9cm, BC = 15cm
a) Tính AC
b) Qua A kẻ đường thẳng song song với BC, qua C kẻ đường thẳng vuông góc với
AC tại C. Hai đường thẳng này cắt nhau tại D. Chứng minh tứ giác ABCD là hình bình
hành.
Câu 6: (1 điểm).
a) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
------- HẾT -------
TRƯỜNG THCS NINH GIANG
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Câu
1
(2,0
điểm)
Năm học: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8
Hướng dẫn chấm
Thực hiện phép tính:
Điểm
a)
0,5
b)
0,5
c)
0,5
d)
0,25
0,25
2
(2,0
điểm)
Cho hai đa thức:
a)
và
0,25
0,25
0,5
0,25
b)
0,25
0,25
0,25
3
(2,0
điểm)
a) Tìm x, biết:
Vậy
b) Phân tích đa thức thành nhân tử:
0,75
0,25
0,5
0,5
4
(1,0
điểm)
5
(2,0
điểm)
Diện tích mặt đáy của chiếc lồng đèn đó là:
Diện tích một mặt bên của chiếc lồng đèn đó là:
Diện tích ba mặt bên của chiếc lồng đèn đó là:
Diện tích giấy mà Mai cần là:
Vẽ đúng hình
a) Vì
vuông tại A
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Câu
Hướng dẫn chấm
(Định lý Pythagore)
Nên
b) Ta có:
6
(1,0
điểm)
Điểm
0,75
(cm)
(Vì
(gt)
vuông tại A)
Xét tứ giác ABCD có:
(cmt)
(gt)
Tứ giác ABCD là hình bình hành (Dấu hiệu nhận biết)
a) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
0,75
0,25
Vậy biểu thức A không phụ thuộc vào x
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
0,25
0,25
0,25
Vậy giá tri lớn nhất của biểu thức B là 15 khi
------------------ Hết-------------------Người thẩm định
Người soạn thảo
Đoàn Thị Thơm
 








Các ý kiến mới nhất