Lớp 6. ma trận đề kiểm tra cuối học kì 1- tin 6- cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hồng Hải
Ngày gửi: 14h:42' 15-11-2024
Dung lượng: 43.6 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hồng Hải
Ngày gửi: 14h:42' 15-11-2024
Dung lượng: 43.6 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
XÂY DỰNG KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- TIN HỌC 6
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Tuần 18
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Hình thức kiểm tra: Viết
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng
+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm;
+ Phần tự luận: 3,0 điểm.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN TIN HỌC: LỚP 6
Mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TN
KQ
1
2
Thông tin và dữ liệu (3 tiết)
2TN
1
TN
Biểu diễn thông tin và lưu trữ
dữ liệu trong máy tính (2 tiết)
2TN
1
TN
Giới thiệu về mạng máy tính
và internet (3 tiết)
2TN
2
TN
Chủ đề A: Máy tính và
cộng đồng
Chủ đề B: Mạng máy
tính và internet
TL
Thông
hiểu
TN
TL
KQ
Tổng
Điểm
Vận
dụng cao
TN
TL
TL
KQ
1
TL
12,5%
0,5
(1,25 đ)
đ
7,5%
(0,75
đ)
Vận dụng
TN
KQ
10%
(1 đ)
3
Chủ đề C: Tổ chức lưu
trữ, tìm kiếm và trao đổi
thông tin
World wide web thư điện tử và
công cụ tìm kiếm thông tin (5
tiết)
4
Chủ đề D: Đạo đức,
pháp luật và văn hoá
trong môi trường số
Mặt trái của internet , sự an
toàn và hơp pháp khi sử dụng
internet (3 tiết)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
6TN
4TN
16
TN
40%
7
TN
1
TN
12
TN
30%
70%
1
TL
1đ
1
TL
1,5
đ
2
1
TL
TL
20%
10%
30%
42,5%
(4,25 đ)
27,5%
(2,75 đ)
10đ
100%
2. Bản đặc tả
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN TIN HỌC: LỚP 6
Mức độ nhận thức
TT
1
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Chủ đề A: Thông tin và dữ
Máy tính và liệu
cộng đồng
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể có sẵn:
– Phân biệt được thông tin với vật mang tin (C1)
– Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ
liệu. (C2)
Tổng
Vận điểm
Nhận Thôn Vận
dụng
biết g hiểu dụng
cao
2
1
1 TL
1,25
– Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin.
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa
thông tin và dữ liệu. (C3)
– Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông
tin.
Vận dụng
Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ
hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông
tin. Nêu được ví dụ minh hoạ cụ thể. (C29-TL)
Nhận biết
– Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông
tin.(C4)
– Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân)
của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin: Byte,
KB, MB, GB, quy đổi được một cách gần đúng giữa
Biểu diễn thông các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1
tin và lưu trữ dữ ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ
byte. (C5)
liệu trong máy
Thông hiểu
tính
– Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với
hai kí hiệu 0 và 1.(C6)
Chủ đề B:
Mạng máy
tính và
Giới thiệu về
mạng máy tính
và internet
Vận dụng cao
Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ
thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB,
CD, thẻ nhớ,…
Nhận biết
– Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính.
(C7)
2
1
0,75
2
2
1
– Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng
máy tính (máy tính và các thiết bị kết nối) và tên của
một vài thiết bị mạng cơ bản như máy tính, cáp nối,
Switch, Access Point,... (C8)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không
dây tiện dụng hơn mạng có dây.(C9, C10)
internet
Chủ đề C:
Tổ chức lưu
trữ, tìm
kiếm và
trao đổi
thông tin
World wide
web thư điện tử
và công cụ tìm
kiếm thông tin
Nhận biết
– Trình bày được sơ lược về các khái niệm WWW,
website, địa chỉ của website, trình duyệt. (C11,C12)
– Xem và nêu được những thông tin chính trên trang
web cho trước.(C13,C14)
– Nêu được công dụng của máy tìm kiếm.(C15,C16)
– Biết cách đăng kí tài khoản thư điện tử.(C17)
Thông hiểu
– Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản của dịch
vụ thư điện tử so với các phương thức liên lạc khác.
(C18,C19,C20)
– Xác định được từ khoá ứng với một mục đích tìm
kiếm cho trước.(C21,C22,C23)
Vận dụng cao
– Tìm kiếm được thông tin trên một số trang web
thông dụng như tra từ điển, xem thời tiết, tin thời
sự, ... để phục vụ cho nhu cầu học tập và cuộc sống.
– Thực hiện được một số thao tác cơ bản: tạo tài
khoản email, đăng nhập tài khoản email, soạn thư,
gửi thư, nhận thư, trả lời thư, chuyển tiếp thư và đăng
xuất hộp thư trong một số tình huống thực tiễn.
7
6
1
4,25
Chủ đề D:
Đạo đức,
pháp luật và
văn hoá
trong môi
trường số
Mặt trái của
internet, sự an
toàn và hơp
pháp khi sử
dụng internet
(C30-TL)
Nhận biết
– Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi tham
gia Internet. (C24)
– Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ, chia
sẻ thông tin của bản thân và tập thể sao cho an toàn
và hợp pháp. (C25, C26)
Thông hiểu
– Nêu và thực hiện được một số biện pháp cơ bản để
phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet với sự
hướng dẫn của giáo viên.
– Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và
hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu được
ví dụ minh hoạ. (C28)
– Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn
email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia câu lạc
bộ,...) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu. (C27)
Vận dụng
– Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông tin và
tài khoản cá nhân. (C31-TL)
3
2
1
2,75
3. Đề kiểm tra
UBND HUYỆN ….
TRƯỜNG THCS …………….
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Tin học – lớp 6
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề khảo sát gồm 4 trang.
Họ và tên học sinh:………………………………..
Số báo danh:………….……………………………
Phần I – Trắc nghiệm (7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Hãy chỉ ra đâu là vật mang tin?
A. Tiếng trống trường, biển quảng cáo
B. Thẻ nhớ, đĩa CD, quyển sách
C. Thấy mây đen che kín bầu trời
D. Xô, chậu.
Câu 2: Em gõ một đoạn văn bản và lưu vào trong máy tính của em. Đoạn văn bản đã lưu đó được
gọi là:
A. Thông tin
B. Dữ liệu
C. Vật mang tin
D. Bộ nhớ
Câu 3: Người phóng viên dùng máy ghi âm để phỏng vấn và lưu thông tin lại. Theo em trong
trường hợp này thông tin được chuyển thành dữ liệu dạng nào?
A. Dạng chữ và số
B. Dạng hình ảnh
C. Dạng âm thanh
D. Dạng âm thanh kết hợp hình ảnh
Câu 4: Dãy bit là dãy chỉ gồm
A. 0 và 1
B. 2 và 3
C.1 và 2
D. 0 và 2
Câu 5: Một Kilobyte có giá trị xấp xỉ bằng bao nhiêu byte ?
A. 10.
B. 100.
C. 1000.
D. 1000 000.
Câu 6: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
B. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.
C. Dãy bit đáng tin cậy hơn.
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1
Câu 7: Mạng máy tính là:
A. Tối thiểu 5 máy tính được liên kết với nhau
B. Một số máy tính bàn
C. Một nhóm các máy tính và thiết bị được kết nối để truyền dữ liệu cho nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
B. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
C. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng
máy tính.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
C. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...
D. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
Câu 10: Trường hợp không thích hợp sử dụng mạng không dây?
A. Kết nối internet phục vụ hành khách trên các phương tiện giao thông
B. Cung cấp liên lạc cho điện thoại di động thông minh
C. Kết nối internet ở làng bản, hải đảo, sa mạc
D. Kết nối internet ở các máy tính trong phòng tin học của nhà trường
Câu 11: Trình duyệt Web là gì?
A. Là phần mềm truy cập các trang web
B. Là phần mềm tạo ra các trang web
C. Là chương trình kiểm duyệt các trang web nước ngoài
D. Là chương trình kiểm duyệt các trang web trong nước
Câu 12: Website là gì?
A. Gồm nhiều trang web.
B. http://www.edu.net.vn.
C. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập.
D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung.
Câu 13: “www.edu.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:
A. Một kí hiệu nào đó.
B. Ký hiệu tên nước Việt Nam.
C. Chữ viết tắt tiếng anh.
D. Khác
Câu 14: Trong các trang web sau đây, những trang web nào có cùng địa chỉ trang chủ?
1. https://vnexpress.net/goc-nhin
2. http://hoahoctro.vn/danh-muc/doi-song/hoc-duong
3. http://hoahoctro.vn/danh-muc/giai-tri
4. https://vnfam.vn
A. 1, 2
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 4, 1
Câu 15: Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:
A. Nhờ người khác tìm hộ.
B. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.
C. Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.
D. Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.
Câu 16: Máy tìm kiếm dùng để làm gì?
A. Truy cập vào website.
B. Đọc thư điện thư điện tử.
C. Tìm kiếm thông tin trên mạng.
D. Tìm các vật bị mất
Câu 17: Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?
A. @. B. $.
C. &.
D. #.
Câu 18: Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống.
A. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người, thời gian gửi nhanh, chi phí thấp.
B. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người, thời gian gửi nhanh.
C. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người, Chi phí thấp.
D. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người, chi phí cao, thời gian gửi nhanh.
Câu 19: Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.
B. Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.
C. Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.
D. Tệp tin đinh kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?
A. Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.
B. Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.
C. Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay
chưa.
D. Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, coòn gười gửi sẽ không mở được tệp đính
kèm khi đã gửi.
Câu 21: Từ khoá là gì?
A. Là từ mô tả chiếc chìa khoá.
B. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
C. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.
D. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
Câu 22: Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm
vi tìm kiếm nhất?
A. Corona. B. Virus Corona.
C. "Virus Corona".
D. “Virus”+“Corona”.
Câu 23: Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là
A. Danh sách trang chủ của các website có liên quan.
B. Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.
C. Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.
D. Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chửa từ khoá tìm kiếm.
Câu 24: Câu nào sai khi nói về tác hại của Internet:
A. Sử dụng internet không có tác hại gì
B. Thông tin cá nhân có thể bị đánh cắp, bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa bắt nạt trên mạng
C. Máy tính có thể bị nhiễm virut hay mã độc.
D. Tiếp nhận thông tin không chính xác
Câu 25: Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào trong các việc
sau đây:
A. Tự tạo và sử dụng mật khẩu mạnh.
B. Thay đổi mật khẩu hằng ngày.
C. Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).
D. Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...
Câu 26: Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo
tính bảo mật?
A. Mật khẩu là dãy số 012345678.
B. Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.
C. Mật khẩu có ít nhất 8 kí tự gồm các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số, kí tự đặc biệt.
D. Mật khẩu là ngày sinh của mình.
Câu 27: Em nhận được email từ một địa chỉ lạ với nội dung: "Quà tặng miễn phí cho tất cả mọi
người, bạn có cơ hội nhận được giải thưởng trị giá 10.000.000 đồng.Mời bạn truy cập vào liên kết
dưới đây để biết thêm chi tiết và thủ tục nhận giải thưởng". Em nên làm gì?
A. Em nháy chuột vào liên kết email này cung cấp, sau đó làm theo các hướng dẫn để nhận được giải
thưởng
B. Em gửi liên kết này cho bạn bè biết để cùng nhận giải thưởng
C. Em không nháy chuột vào liên kết do email này cung cấp
D. Em nháy chuột vào liên kết và làm theo hướng dẫn, sau đó em gửi liên kết này cho bạn bè để mọi
người cùng nhận giải thưởng
Câu 28: Em hãy chỉ ra mật khẩu đủ mạnh trong các mật khẩu sau:
A. 87654321
B. Hong12345
C. Hoa@01352
D. Dolanhuong
Phần II – Tự luận ( 3 điểm)
Câu 29: (0,5 điểm): Để minh họa rằng máy tính thay đổi chất lượng hoạt động thông tin của con người,
em hãy lấy ví dụ để minh họa và giải thích tại sao đó là sự thay đổi chất lượng?
Câu 30: (1,0 điểm): Em hãy nêu các bước cần thực hiện để tìm kiếm video bài hát: “Gặp nhau giữa trời
thu Hà Nội” và gửi cho người bạn thân. Sau đó chuyển tiếp email này cho các bạn trong lớp?
Câu 31: (1,5 điểm): Mỗi hoạt động chia sẻ thông tin sau đây có an toàn và hợp pháp hay không? Vì sao?
1. Nam và Minh là bạn thân. Minh đang có việc gấp, Nam cho Minh mượn dùng tài khoản mạng xã hội
của mình bằng cách gửi mật khẩu đăng nhập cho Minh qua email.
2. Tuấn và Dũng là bạn thân. Tuấn có em nhỏ bị lạc, với mong muốn giúp tìm được em của Tuấn nên
Dũng đã tự ý đăng lên mạng xã hội tin nhắn tìm trẻ lạc, trong đó có ảnh em của Tuấn, địa chỉ nhà, số điện
thoại và địa chỉ email của Tuấn
Hết
Chữ ký giám thị 1:………………………… Chữ ký giám thị 2:…………………......……
------------------------------------
4. Đáp án, biểu điểm:
Phần I – Trắc nghiệm
Câu
1
2
3
4
5
6
9
10
11
12
13
14
15
16
D
B
B
Đáp án
B
B
C
A
C
D
C
D
D
D
A
Câu
Đáp án
17
B
18
C
19
A
20
A
21
B
22
B
23
D
24
C
25 26
D A
27
B
C
28
C
C
Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm
Phần II – Tự luận
Câu 29
(0,5
điểm)
Câu 30
(1 điểm)
- HS nêu được ví dụ
- Giải thích được sự thay đổi
Em thực hiện các bước sau:
- Truy cập Google.com, có thể chọn từ khóa tìm kiếm: “Video bài hát:
“Gặp nhau giữa trời thu Hà Nội”.
- Mở trang web có video bài hát và sao chép địa chỉ trang web.
- Đăng nhập hộp thư, soạn nội dung thư dán vào phần nội dung thư địa
chỉ trang web vừa sao chép và gửi thư cho bạn thân của em
Lưu ý trong nội dung thư em cần nói rõ với bạn về địa chỉ trang web
của video bài hát mà em gửi, để bạn biết đó là trang webantoàn để mở.
- Chuyển tiếp email vừa gửi cho tất cả các bạn trong lớp.
0,25
0,25
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 30 1. => Hợp pháp vì Nam đã tự nguyện đưa mật khẩu cho Minh mà không bị
(1,5
ai ép buộc.
điểm) 2. => Không hợp pháp vì Dũng chưa được sự cho phép của Tuấn nhưng đã
tự ý đưa lên mạng xã hội, điều đó dẫn đến thông tin của Tuấn và em
Tuấn bị lộ có thể dẫn đến hậu quả xấu
0.75
0.75
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Tuần 18
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Hình thức kiểm tra: Viết
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng
+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm;
+ Phần tự luận: 3,0 điểm.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN TIN HỌC: LỚP 6
Mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TN
KQ
1
2
Thông tin và dữ liệu (3 tiết)
2TN
1
TN
Biểu diễn thông tin và lưu trữ
dữ liệu trong máy tính (2 tiết)
2TN
1
TN
Giới thiệu về mạng máy tính
và internet (3 tiết)
2TN
2
TN
Chủ đề A: Máy tính và
cộng đồng
Chủ đề B: Mạng máy
tính và internet
TL
Thông
hiểu
TN
TL
KQ
Tổng
Điểm
Vận
dụng cao
TN
TL
TL
KQ
1
TL
12,5%
0,5
(1,25 đ)
đ
7,5%
(0,75
đ)
Vận dụng
TN
KQ
10%
(1 đ)
3
Chủ đề C: Tổ chức lưu
trữ, tìm kiếm và trao đổi
thông tin
World wide web thư điện tử và
công cụ tìm kiếm thông tin (5
tiết)
4
Chủ đề D: Đạo đức,
pháp luật và văn hoá
trong môi trường số
Mặt trái của internet , sự an
toàn và hơp pháp khi sử dụng
internet (3 tiết)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
6TN
4TN
16
TN
40%
7
TN
1
TN
12
TN
30%
70%
1
TL
1đ
1
TL
1,5
đ
2
1
TL
TL
20%
10%
30%
42,5%
(4,25 đ)
27,5%
(2,75 đ)
10đ
100%
2. Bản đặc tả
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN TIN HỌC: LỚP 6
Mức độ nhận thức
TT
1
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Chủ đề A: Thông tin và dữ
Máy tính và liệu
cộng đồng
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể có sẵn:
– Phân biệt được thông tin với vật mang tin (C1)
– Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ
liệu. (C2)
Tổng
Vận điểm
Nhận Thôn Vận
dụng
biết g hiểu dụng
cao
2
1
1 TL
1,25
– Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin.
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa
thông tin và dữ liệu. (C3)
– Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông
tin.
Vận dụng
Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ
hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông
tin. Nêu được ví dụ minh hoạ cụ thể. (C29-TL)
Nhận biết
– Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông
tin.(C4)
– Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân)
của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin: Byte,
KB, MB, GB, quy đổi được một cách gần đúng giữa
Biểu diễn thông các đơn vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1
tin và lưu trữ dữ ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ
byte. (C5)
liệu trong máy
Thông hiểu
tính
– Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với
hai kí hiệu 0 và 1.(C6)
Chủ đề B:
Mạng máy
tính và
Giới thiệu về
mạng máy tính
và internet
Vận dụng cao
Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ
thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB,
CD, thẻ nhớ,…
Nhận biết
– Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính.
(C7)
2
1
0,75
2
2
1
– Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng
máy tính (máy tính và các thiết bị kết nối) và tên của
một vài thiết bị mạng cơ bản như máy tính, cáp nối,
Switch, Access Point,... (C8)
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không
dây tiện dụng hơn mạng có dây.(C9, C10)
internet
Chủ đề C:
Tổ chức lưu
trữ, tìm
kiếm và
trao đổi
thông tin
World wide
web thư điện tử
và công cụ tìm
kiếm thông tin
Nhận biết
– Trình bày được sơ lược về các khái niệm WWW,
website, địa chỉ của website, trình duyệt. (C11,C12)
– Xem và nêu được những thông tin chính trên trang
web cho trước.(C13,C14)
– Nêu được công dụng của máy tìm kiếm.(C15,C16)
– Biết cách đăng kí tài khoản thư điện tử.(C17)
Thông hiểu
– Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản của dịch
vụ thư điện tử so với các phương thức liên lạc khác.
(C18,C19,C20)
– Xác định được từ khoá ứng với một mục đích tìm
kiếm cho trước.(C21,C22,C23)
Vận dụng cao
– Tìm kiếm được thông tin trên một số trang web
thông dụng như tra từ điển, xem thời tiết, tin thời
sự, ... để phục vụ cho nhu cầu học tập và cuộc sống.
– Thực hiện được một số thao tác cơ bản: tạo tài
khoản email, đăng nhập tài khoản email, soạn thư,
gửi thư, nhận thư, trả lời thư, chuyển tiếp thư và đăng
xuất hộp thư trong một số tình huống thực tiễn.
7
6
1
4,25
Chủ đề D:
Đạo đức,
pháp luật và
văn hoá
trong môi
trường số
Mặt trái của
internet, sự an
toàn và hơp
pháp khi sử
dụng internet
(C30-TL)
Nhận biết
– Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi tham
gia Internet. (C24)
– Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ, chia
sẻ thông tin của bản thân và tập thể sao cho an toàn
và hợp pháp. (C25, C26)
Thông hiểu
– Nêu và thực hiện được một số biện pháp cơ bản để
phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet với sự
hướng dẫn của giáo viên.
– Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và
hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu được
ví dụ minh hoạ. (C28)
– Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn
email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia câu lạc
bộ,...) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu. (C27)
Vận dụng
– Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông tin và
tài khoản cá nhân. (C31-TL)
3
2
1
2,75
3. Đề kiểm tra
UBND HUYỆN ….
TRƯỜNG THCS …………….
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Tin học – lớp 6
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề khảo sát gồm 4 trang.
Họ và tên học sinh:………………………………..
Số báo danh:………….……………………………
Phần I – Trắc nghiệm (7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Hãy chỉ ra đâu là vật mang tin?
A. Tiếng trống trường, biển quảng cáo
B. Thẻ nhớ, đĩa CD, quyển sách
C. Thấy mây đen che kín bầu trời
D. Xô, chậu.
Câu 2: Em gõ một đoạn văn bản và lưu vào trong máy tính của em. Đoạn văn bản đã lưu đó được
gọi là:
A. Thông tin
B. Dữ liệu
C. Vật mang tin
D. Bộ nhớ
Câu 3: Người phóng viên dùng máy ghi âm để phỏng vấn và lưu thông tin lại. Theo em trong
trường hợp này thông tin được chuyển thành dữ liệu dạng nào?
A. Dạng chữ và số
B. Dạng hình ảnh
C. Dạng âm thanh
D. Dạng âm thanh kết hợp hình ảnh
Câu 4: Dãy bit là dãy chỉ gồm
A. 0 và 1
B. 2 và 3
C.1 và 2
D. 0 và 2
Câu 5: Một Kilobyte có giá trị xấp xỉ bằng bao nhiêu byte ?
A. 10.
B. 100.
C. 1000.
D. 1000 000.
Câu 6: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
B. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.
C. Dãy bit đáng tin cậy hơn.
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1
Câu 7: Mạng máy tính là:
A. Tối thiểu 5 máy tính được liên kết với nhau
B. Một số máy tính bàn
C. Một nhóm các máy tính và thiết bị được kết nối để truyền dữ liệu cho nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
B. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
C. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng
máy tính.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
C. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...
D. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
Câu 10: Trường hợp không thích hợp sử dụng mạng không dây?
A. Kết nối internet phục vụ hành khách trên các phương tiện giao thông
B. Cung cấp liên lạc cho điện thoại di động thông minh
C. Kết nối internet ở làng bản, hải đảo, sa mạc
D. Kết nối internet ở các máy tính trong phòng tin học của nhà trường
Câu 11: Trình duyệt Web là gì?
A. Là phần mềm truy cập các trang web
B. Là phần mềm tạo ra các trang web
C. Là chương trình kiểm duyệt các trang web nước ngoài
D. Là chương trình kiểm duyệt các trang web trong nước
Câu 12: Website là gì?
A. Gồm nhiều trang web.
B. http://www.edu.net.vn.
C. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập.
D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung.
Câu 13: “www.edu.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:
A. Một kí hiệu nào đó.
B. Ký hiệu tên nước Việt Nam.
C. Chữ viết tắt tiếng anh.
D. Khác
Câu 14: Trong các trang web sau đây, những trang web nào có cùng địa chỉ trang chủ?
1. https://vnexpress.net/goc-nhin
2. http://hoahoctro.vn/danh-muc/doi-song/hoc-duong
3. http://hoahoctro.vn/danh-muc/giai-tri
4. https://vnfam.vn
A. 1, 2
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 4, 1
Câu 15: Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:
A. Nhờ người khác tìm hộ.
B. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.
C. Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.
D. Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.
Câu 16: Máy tìm kiếm dùng để làm gì?
A. Truy cập vào website.
B. Đọc thư điện thư điện tử.
C. Tìm kiếm thông tin trên mạng.
D. Tìm các vật bị mất
Câu 17: Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?
A. @. B. $.
C. &.
D. #.
Câu 18: Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống.
A. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người, thời gian gửi nhanh, chi phí thấp.
B. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người, thời gian gửi nhanh.
C. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người, Chi phí thấp.
D. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người, chi phí cao, thời gian gửi nhanh.
Câu 19: Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.
B. Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.
C. Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.
D. Tệp tin đinh kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?
A. Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.
B. Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.
C. Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay
chưa.
D. Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, coòn gười gửi sẽ không mở được tệp đính
kèm khi đã gửi.
Câu 21: Từ khoá là gì?
A. Là từ mô tả chiếc chìa khoá.
B. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
C. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.
D. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
Câu 22: Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm
vi tìm kiếm nhất?
A. Corona. B. Virus Corona.
C. "Virus Corona".
D. “Virus”+“Corona”.
Câu 23: Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là
A. Danh sách trang chủ của các website có liên quan.
B. Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.
C. Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.
D. Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chửa từ khoá tìm kiếm.
Câu 24: Câu nào sai khi nói về tác hại của Internet:
A. Sử dụng internet không có tác hại gì
B. Thông tin cá nhân có thể bị đánh cắp, bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa bắt nạt trên mạng
C. Máy tính có thể bị nhiễm virut hay mã độc.
D. Tiếp nhận thông tin không chính xác
Câu 25: Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào trong các việc
sau đây:
A. Tự tạo và sử dụng mật khẩu mạnh.
B. Thay đổi mật khẩu hằng ngày.
C. Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).
D. Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...
Câu 26: Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo
tính bảo mật?
A. Mật khẩu là dãy số 012345678.
B. Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.
C. Mật khẩu có ít nhất 8 kí tự gồm các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số, kí tự đặc biệt.
D. Mật khẩu là ngày sinh của mình.
Câu 27: Em nhận được email từ một địa chỉ lạ với nội dung: "Quà tặng miễn phí cho tất cả mọi
người, bạn có cơ hội nhận được giải thưởng trị giá 10.000.000 đồng.Mời bạn truy cập vào liên kết
dưới đây để biết thêm chi tiết và thủ tục nhận giải thưởng". Em nên làm gì?
A. Em nháy chuột vào liên kết email này cung cấp, sau đó làm theo các hướng dẫn để nhận được giải
thưởng
B. Em gửi liên kết này cho bạn bè biết để cùng nhận giải thưởng
C. Em không nháy chuột vào liên kết do email này cung cấp
D. Em nháy chuột vào liên kết và làm theo hướng dẫn, sau đó em gửi liên kết này cho bạn bè để mọi
người cùng nhận giải thưởng
Câu 28: Em hãy chỉ ra mật khẩu đủ mạnh trong các mật khẩu sau:
A. 87654321
B. Hong12345
C. Hoa@01352
D. Dolanhuong
Phần II – Tự luận ( 3 điểm)
Câu 29: (0,5 điểm): Để minh họa rằng máy tính thay đổi chất lượng hoạt động thông tin của con người,
em hãy lấy ví dụ để minh họa và giải thích tại sao đó là sự thay đổi chất lượng?
Câu 30: (1,0 điểm): Em hãy nêu các bước cần thực hiện để tìm kiếm video bài hát: “Gặp nhau giữa trời
thu Hà Nội” và gửi cho người bạn thân. Sau đó chuyển tiếp email này cho các bạn trong lớp?
Câu 31: (1,5 điểm): Mỗi hoạt động chia sẻ thông tin sau đây có an toàn và hợp pháp hay không? Vì sao?
1. Nam và Minh là bạn thân. Minh đang có việc gấp, Nam cho Minh mượn dùng tài khoản mạng xã hội
của mình bằng cách gửi mật khẩu đăng nhập cho Minh qua email.
2. Tuấn và Dũng là bạn thân. Tuấn có em nhỏ bị lạc, với mong muốn giúp tìm được em của Tuấn nên
Dũng đã tự ý đăng lên mạng xã hội tin nhắn tìm trẻ lạc, trong đó có ảnh em của Tuấn, địa chỉ nhà, số điện
thoại và địa chỉ email của Tuấn
Hết
Chữ ký giám thị 1:………………………… Chữ ký giám thị 2:…………………......……
------------------------------------
4. Đáp án, biểu điểm:
Phần I – Trắc nghiệm
Câu
1
2
3
4
5
6
9
10
11
12
13
14
15
16
D
B
B
Đáp án
B
B
C
A
C
D
C
D
D
D
A
Câu
Đáp án
17
B
18
C
19
A
20
A
21
B
22
B
23
D
24
C
25 26
D A
27
B
C
28
C
C
Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm
Phần II – Tự luận
Câu 29
(0,5
điểm)
Câu 30
(1 điểm)
- HS nêu được ví dụ
- Giải thích được sự thay đổi
Em thực hiện các bước sau:
- Truy cập Google.com, có thể chọn từ khóa tìm kiếm: “Video bài hát:
“Gặp nhau giữa trời thu Hà Nội”.
- Mở trang web có video bài hát và sao chép địa chỉ trang web.
- Đăng nhập hộp thư, soạn nội dung thư dán vào phần nội dung thư địa
chỉ trang web vừa sao chép và gửi thư cho bạn thân của em
Lưu ý trong nội dung thư em cần nói rõ với bạn về địa chỉ trang web
của video bài hát mà em gửi, để bạn biết đó là trang webantoàn để mở.
- Chuyển tiếp email vừa gửi cho tất cả các bạn trong lớp.
0,25
0,25
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 30 1. => Hợp pháp vì Nam đã tự nguyện đưa mật khẩu cho Minh mà không bị
(1,5
ai ép buộc.
điểm) 2. => Không hợp pháp vì Dũng chưa được sự cho phép của Tuấn nhưng đã
tự ý đưa lên mạng xã hội, điều đó dẫn đến thông tin của Tuấn và em
Tuấn bị lộ có thể dẫn đến hậu quả xấu
0.75
0.75
 









Các ý kiến mới nhất