đề kiểm tra toán 11 cuối kì 1 sách cánh diều 100% trắc nghiệm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ An Thuyên
Ngày gửi: 12h:32' 04-12-2024
Dung lượng: 224.5 KB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Đỗ An Thuyên
Ngày gửi: 12h:32' 04-12-2024
Dung lượng: 224.5 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Số lệnh hỏi
2
3
1
1
7
Số điểm
0,5
0,75
0,25
0,5
2
Câu số/Phần
1a, 1b
2
1
(I, II, III)
II
I
III
Thành tố NL
TD
GQVĐ
MHH
1
1c, 1d
I, II
TD, QGVĐ
Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Số lệnh hỏi
3
2
1
1
7
Số điểm
0,75
0,5
0,25
0,5
2
2b, 2c
2d
2
I, II
II, III
III
QGVĐ
GQVĐ
MHH
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
3, 4
2a
I, II
TD
Chương III. Giới hạn. Hàm số liên tục
Số lệnh hỏi
4
4
2
Số điểm
1
1
1
5, 6
7, 8
3a, 3b
3c, 3d
I, II
I, II
TD
TD, QGVĐ
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
0
3
3, 4
III
GQVĐ
10
MHH
Chương IV. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song
Số lệnh hỏi
4
3
2
1
10
Số điểm
1
0,75
0,75
0,5
3
9, 10, 11
12
4d
4a
4b, 4c
5
I, II
I, II
II, III
Thành tố NL
TD
QGVĐ
GQVĐ
MHH
Tổng điểm
3,25
3
2,25
1,5
Câu số/Phần
(I, II, III)
6
III
10
Lưu ý:
* Cấu trúc đề thi: Đề thi gồm 3 phần (tổng điểm: 10 điểm) như sau
– Phần I gồm các câu hỏi ở dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trong 4 đáp án gợi ý chọn 1 đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
– Phần II gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm Đúng – Sai. Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Thí sinh đúng 1 ý
được 0,1 điểm; thí sinh đúng 2 ý được 0,25 điểm; chọn đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng tất cả 4 ý sẽ được 1 điểm.
– Phần III gồm các câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
* Ma trận trên tạm thời ghi số điểm (giả định) ứng với mỗi lệnh hỏi của phần II, trên thực tế số điểm còn phụ thuộc vào số lệnh hỏi mà HS đã trả lời
đúng trong từng câu hỏi ở phần II như cấu trúc đã nêu trên.
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năng lực
Số ý/câu
TN
Nội dung
Cấp
độ
Tư duy và lập luận toán học
Giải quyết
vấn đề
Mô hình hóa
Câu hỏi
TN
TN
TN
nhiều
TN
trả
nhiều
TN
trả
phương
đúng
lời
phương
đúng
lời
án lựa
sai
ngắn
án lựa
sai
ngắn
chọn
(số ý)
(số
chọn
(số ý)
(số
câu)
(số câu)
(số câu)
câu)
Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
- Nhận biết được khái niệm giá
Bài 1. Góc
Nhận
trị lượng giác của một góc lượng
biết
giác
lượng giác.
2
C1a,
C1b
- Mô tả được bảng giá trị lượng
Giá trị
giác của một số góc lượng giác
lượng giác
của góc
Thông
lượng giác
hiểu
thường gặp; hệ thức cơ bản giữa
các giá trị lượng giác; quan hệ
giữa các giá trị lượng giác của
các góc lượng giác có liên quan
đặc biệt
Bài 2. Các
Nhận
Nhận biết được các công thức
phép biến
biết
lượng giác
đổi lượng
Thông Mô tả được các phép biến đổi
2
C1c,
giác
hiểu
lượng giác cơ bản: công thức
C1d
cộng; công thức góc nhân đôi; ...
- Nhận biết được các khái niệm
về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm
Nhận
biết
số tuần hoàn
- Nhận biết được các đặc trưng
hình học của đồ thị hàm số chẵn,
lẻ, tuần hoàn
- Giải thích
được: tập xác
định; tập giá
Bài 3. Hàm
số lượng
giác và đồ
trị; tính tuần
Thông - Vẽ được đồ thị các hàm số
hiểu
lượng giác
thị
hoàn; chu kì;
1
khoảng đồng
C1
biến, nghịch
biến của các
hàm số lượng
giác
Giải
quyết
được một số
Vận
vấn đề thực
dụng
tiễn gắn với
cao
hàm số lượng
giác
Bài 4.
Nhận
Nhận biết được công thức
Phương
biết
nghiệm của phương trình lượng
1
C1
giác cơ bản bằng cách vận dụng
đồ thị hàm số lượng giác tương
trình
lượng giác
cơ bản
ứng
Thông Giải được phương trình lượng
hiểu
Vận
dụng
giác cơ bản
Giải được phương trình lượng Giải quyết được một số vấn đề
giác ở dạng vận dụng trực tiếp thực tiễn gắn với phương trình
phương trình lượng giác cơ bản
1
C2
1
C3
lượng giác
Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Nhận biết được dãy số hữu hạn,
Bài 1. Dãy
Nhận
dãy số vô hạn, tính chất tăng,
số
biết
giảm bị chặn trong những
trường hợp đơn giản
Bài 2. Cấp
Nhận
số cộng
biết
Nhận biết được một dãy số là
1
cấp số cộng
Giải
thích
được
công
Thông
thức xác định
hiểu
số hạng tổng
2
C2a
C2b,
C2c
quát của cấp
số cộng
Vận
Tính được tổng của n số hạng
dụng
đầu tiên của cấp số cộng
1
Vận
Giải quyết
dụng
được một số
C2d
vấn đề thực
tiễn gắn với
cấp số cộng
cao
để giải một số
bài toán liên
quan đến thực
tiễn
Nhận
biết
Nhận biết được một dãy số là
1
cấp số nhân
C4
Giải thích
được công
Thông
thức xác định
hiểu
số hạng tổng
quát của cấp
số nhân
Bài 3. Cấp
số nhân
Vận
Tính được tổng của n số hạng
dụng
đầu tiên của cấp số nhân
Giải quyết
được một số
vấn đề thực
Vận
tiễn gắn với
dụng
cấp số nhân
cao
để giải một số
bài toán liên
quan đến thực
tiễn
1
C2
Chương III. Giới hạn. Hàm số liên tục
Bài 1. Giới
Nhận
hạn của
biết
Nhận biết được khái niệm giới
hạn của dãy số
1
C5
1
C7
Giải thích được một số giới hạn
dãy số
cơ
bản
như:
Thông
;
hiểu
;
với c là hằng số
Vận dụng
được các
phép toán
Vận
giới hạn dãy
dụng
số để tìm giới
1
hạn của một
số dãy số đơn
giản
Vận
Tính được
dụng
tổng của một
cao
cấp số nhân
lùi vô hạn và
vận dụng
được kết quả
đó để giải
quyết một số
C3
tình huống
thực tiễn giả
định hoặc liên
quan đến thực
tiễn
Bài 2. Giới
- Nhận biết được khái niệm giới
hạn của
hạn hữu hạn của hàm số, giới
hàm số
hạn hữu hạn một phía của hàm
Nhận
biết
số tại một điểm
- Nhận biết được khái niệm giới
C3a,
2
C3b
hạn của hàm số tại vô cực
- Nhận biết được khái niệm giới
hạn vô vực (một phía) của hàm
số tại một điểm
Thông
- Mô tả được một số giới hạn
hiểu
hữu hạn của hàm số tại vô cực
cơ bản như
với c là
hằng số và k là số nguyên
dương.
- Hiểu được một số giới hạn vô
cực (một phía) của hàm số tại
một
điểm
cơ
;
bản
như:
1
2
C8
C3c,
C3d
Tính được
một số giới
hạn hàm số
Vận
bằng cách
dụng
vận dụng các
1
C4
phép toán
trên giới hạn
hàm số
Giải quyết
được một số
Vận
vấn đề thực
dụng
tiễn gắn với
cao
giới hạn hàm
số
- Nhận dạng được hàm số liên
tục tại một điểm hoặc trên một
khoảng hoặc trên một đoạn
- Nhận dạng được tính liên tục
của tổng, hiệu, tích, thương của
Bài 3. Hàm
Nhận
hai hàm số liên tục
số liên tục
biết
- Nhận biết được tính liên tục
của một số hàm số sơ cấp cơ bản
(như hàm đa thức, hàm phân
thức, hàm căn thức, hàm lượng
giác) trên tập xác định của
chúng
1
C6
Chương IV. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song
Bài 1.
- Nhận biết được các quan hệ
Đường
liên thuộc cơ bản giữa điểm,
thẳng và
Nhận
đường thẳng, mặt phẳng trong
mặt phẳng
biết
không gian
trong
- Nhận biết được hình chóp,
không gian
hình tứ diện
1
C4a
- Xác định
Mô tả được ba cách xác định
mặt phẳng (qua ba điểm không
Thông
thẳng hàng; qua một đường
hiểu
thẳng và một điểm không thuộc
đường thẳng đó; qua hai đường
thẳng cắt nhau)
được
giao
điểm của hai
mặt phẳng
- Xác định
được
giao
điểm
của
đường thẳng
và mặt phẳng
Vận
- Vận dụng
dụng
được các tính
chất về giao
tuyến của hai
mặt
phẳng;
giao điểm của
đường thẳng
và mặt phẳng
vào giải bài
1
1
C4d
C5
tập
Nhận biết được vị trí tương đối
Bài 2. Hai
Nhận
đường
biết
thẳng song
không gian: hai đường thẳng
trùng nhau, song song, cắt nhau,
chéo nhau trong không gian
song trong
không gian
của hai đường thẳng trong
Thông
hiểu
Giải thích được tính chất cơ bản
về hai đường thẳng song song
C4b
trong không gian
Bài 3.
Nhận
Nhận biết được đường thẳng
Đường
biết
song song với mặt phẳng
thẳng và
- Giải thích được điều kiện để
mặt phẳng
đường thẳng song song với mặt
song song
1
Thông
phẳng
hiểu
- Giải thích được tính chất cơ
1
1
bản về đường thẳng song song
với mặt phẳng
Vận
- Xác định
dụng
được vị trí
tương
giữa
đối
đường
thẳng và mặt
phẳng
- Chứng minh
một
thẳng
đường
song
C9
1
C12
C4c
song với một
mặt phẳng
Vận dụng
được kiến
thức về
Vận
đường thẳng
dụng
1
song song vào
cao
C6
giải bài toán
liên quan đến
thiết diện
Nhận
Nhận biết được hai mặt phẳng
biết
song song trong không gian
1
Giải
thích
được:
điều
kiện để hai
Bài 4. Hai
mặt phẳng
song song
Thông
hiểu
mặt
phẳng
song
song,
tính chất cơ
bản
về
hai
mặt
phẳng
song
song,
định lí Thales
trong
không
gian,
Bài 5.
Thông
Giải
thích
Hình lăng
hiểu
được
tính
C10
chất cơ bản
trụ và hình
của lăng trụ
hộp
Bài 6.
Phép chiếu
song song.
và hình hộp.
Nhận
biết
Hình biểu
Nhận biết được khái niệm và các
tính chất cơ bản về phép chiếu
song song
Xác định được ảnh của một
diễn một
Thông
điểm, một đoạn thẳng, một tam
hình trong
hiểu
giác, một đường tròn qua một
không gian
phép chiếu song song
1
C11
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tìm tập xác định
của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
C.
.
Câu 3. Cho dãy số
A.
là
D.
, biết
.
.
. Chọn đáp án đúng.
B.
Câu 4. Cho cấp số nhân
.
.
C.
có số hạng đầu
.
và công bội
D.
.
. Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A.
.
Câu 5. Cho hai dãy
bằng
B.
và
.
thỏa mãn
C.
.
và
D.
.
. Giá trị của
A.
.
B. .
C.
Câu 6. Hàm số nào sau đây liên tục trên
A.
Câu 7.
A.
.
D. .
?
B.
C.
B. .
C.
D.
bằng
.
.
D.
.
---------------- Còn nữa------------------------Câu 10. Cho mặt phẳng
chứa hai đường thẳng
và mặt phẳng
chứa đường thẳng
.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Nếu
thì
.
B. Nếu
thì
.
C. Nếu
D. Nếu
và
thì
cắt nhau,
.
và
thì
.
Câu 11. Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?
A. Chéo nhau.
B. Đồng quy.
Câu 12. Cho hình chóp tứ
C. Thẳng hàng.
có đáy
D. Song song.
là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây
sai?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho biết
và
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
b)
.
c)
.
d)
.
-----------------------------------Còn nữa -------------------------------------d) Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng
bằng
Câu 3. Cho hàm số
. Khi đó:
a)
.
b)
.
c)
.
d) Hàm số tồn tại giới hạn khi
Câu 4. Cho hình chóp
.
.
có đáy
là hình bình hành và
là giao điểm của hai
đường chéo của hình bình hành
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
a) Điểm
và
.
b)
là điểm chung của
.
. Khi đó:
c)
.
d) Giao tuyến của
và
là đường thẳng d song song với hai đường thẳng
và
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Giả sử một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
. Ở đây, thời gian
tính bằng giây và quãng đường
tính bằng centimét. Hãy
cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
Câu 2. Chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ polonium 210 là 138 ngày (nghĩa là sau 138 ngày
khối lượng của nguyên tố đó chỉ còn một nửa). Khối lượng còn lại của 20 gam polonium 210 sau
7314 ngày (khoảng 20 năm) có dạng
Câu 3. Tìm giới hạn sau
với
là các số tự nhiên. Tính
.
.
Câu 4. Biết rằng giới hạn
với
là các số nguyên dương. Tính
.
---------------------------------------- còn nữa
Câu 6. Cho hình chóp
. Tam giác
phẳng
có đáy là hình bình hành
là tam giác đều cạnh 2. Mặt phẳng
. Tính diện tích hình tạo bởi mặt phẳng
,
đi qua
là giao điểm của
và
và song song với mặt
và các mặt của hình chóp
(làm tròn đến hàng phần mười).
Thầy cô có nhu cầu bản đầy đủ thì liên hệ zalo
0918200669. Em có đủ đề 3 bộ sách theo mẫu của bộ.
Thầy cô muốn xem thử thì cứ liên lạc em nha.
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I.
Câu
1
Chọn
C
PHẦN II.
PHẦN III.
2
B
3
A
4
B
Câu 1
a) S
b) Đ
c) Đ
d) Đ
Câu
Chọn
5
B
6
D
7
B
Câu 2
a) S
b) Đ
c) S
d) S
1
9
2
11
8
B
Câu 3
a) S
b) Đ
c) Đ
d) S
3
0,5
9
B
10
D
11
A
12
D
Câu 4
a) Đ
b) Đ
c) Đ
d) S
4
9
5
6,63
6
1,3
Lời giải chi tiết
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tìm tập xác định
của hàm số
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Vật tập xác định
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình
là
A.
.
B.
C.
.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
.
Câu 3. Cho dãy số
A.
, biết
.
B.
. Chọn đáp án đúng.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
.
Câu 4. Cho cấp số nhân
đúng?
có số hạng đầu
và công bội
. Mệnh đề nào sau đây
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Số lệnh hỏi
2
3
1
1
7
Số điểm
0,5
0,75
0,25
0,5
2
Câu số/Phần
1a, 1b
2
1
(I, II, III)
II
I
III
Thành tố NL
TD
GQVĐ
MHH
1
1c, 1d
I, II
TD, QGVĐ
Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Số lệnh hỏi
3
2
1
1
7
Số điểm
0,75
0,5
0,25
0,5
2
2b, 2c
2d
2
I, II
II, III
III
QGVĐ
GQVĐ
MHH
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
3, 4
2a
I, II
TD
Chương III. Giới hạn. Hàm số liên tục
Số lệnh hỏi
4
4
2
Số điểm
1
1
1
5, 6
7, 8
3a, 3b
3c, 3d
I, II
I, II
TD
TD, QGVĐ
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
0
3
3, 4
III
GQVĐ
10
MHH
Chương IV. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song
Số lệnh hỏi
4
3
2
1
10
Số điểm
1
0,75
0,75
0,5
3
9, 10, 11
12
4d
4a
4b, 4c
5
I, II
I, II
II, III
Thành tố NL
TD
QGVĐ
GQVĐ
MHH
Tổng điểm
3,25
3
2,25
1,5
Câu số/Phần
(I, II, III)
6
III
10
Lưu ý:
* Cấu trúc đề thi: Đề thi gồm 3 phần (tổng điểm: 10 điểm) như sau
– Phần I gồm các câu hỏi ở dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trong 4 đáp án gợi ý chọn 1 đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
– Phần II gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm Đúng – Sai. Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Thí sinh đúng 1 ý
được 0,1 điểm; thí sinh đúng 2 ý được 0,25 điểm; chọn đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng tất cả 4 ý sẽ được 1 điểm.
– Phần III gồm các câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
* Ma trận trên tạm thời ghi số điểm (giả định) ứng với mỗi lệnh hỏi của phần II, trên thực tế số điểm còn phụ thuộc vào số lệnh hỏi mà HS đã trả lời
đúng trong từng câu hỏi ở phần II như cấu trúc đã nêu trên.
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năng lực
Số ý/câu
TN
Nội dung
Cấp
độ
Tư duy và lập luận toán học
Giải quyết
vấn đề
Mô hình hóa
Câu hỏi
TN
TN
TN
nhiều
TN
trả
nhiều
TN
trả
phương
đúng
lời
phương
đúng
lời
án lựa
sai
ngắn
án lựa
sai
ngắn
chọn
(số ý)
(số
chọn
(số ý)
(số
câu)
(số câu)
(số câu)
câu)
Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
- Nhận biết được khái niệm giá
Bài 1. Góc
Nhận
trị lượng giác của một góc lượng
biết
giác
lượng giác.
2
C1a,
C1b
- Mô tả được bảng giá trị lượng
Giá trị
giác của một số góc lượng giác
lượng giác
của góc
Thông
lượng giác
hiểu
thường gặp; hệ thức cơ bản giữa
các giá trị lượng giác; quan hệ
giữa các giá trị lượng giác của
các góc lượng giác có liên quan
đặc biệt
Bài 2. Các
Nhận
Nhận biết được các công thức
phép biến
biết
lượng giác
đổi lượng
Thông Mô tả được các phép biến đổi
2
C1c,
giác
hiểu
lượng giác cơ bản: công thức
C1d
cộng; công thức góc nhân đôi; ...
- Nhận biết được các khái niệm
về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm
Nhận
biết
số tuần hoàn
- Nhận biết được các đặc trưng
hình học của đồ thị hàm số chẵn,
lẻ, tuần hoàn
- Giải thích
được: tập xác
định; tập giá
Bài 3. Hàm
số lượng
giác và đồ
trị; tính tuần
Thông - Vẽ được đồ thị các hàm số
hiểu
lượng giác
thị
hoàn; chu kì;
1
khoảng đồng
C1
biến, nghịch
biến của các
hàm số lượng
giác
Giải
quyết
được một số
Vận
vấn đề thực
dụng
tiễn gắn với
cao
hàm số lượng
giác
Bài 4.
Nhận
Nhận biết được công thức
Phương
biết
nghiệm của phương trình lượng
1
C1
giác cơ bản bằng cách vận dụng
đồ thị hàm số lượng giác tương
trình
lượng giác
cơ bản
ứng
Thông Giải được phương trình lượng
hiểu
Vận
dụng
giác cơ bản
Giải được phương trình lượng Giải quyết được một số vấn đề
giác ở dạng vận dụng trực tiếp thực tiễn gắn với phương trình
phương trình lượng giác cơ bản
1
C2
1
C3
lượng giác
Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Nhận biết được dãy số hữu hạn,
Bài 1. Dãy
Nhận
dãy số vô hạn, tính chất tăng,
số
biết
giảm bị chặn trong những
trường hợp đơn giản
Bài 2. Cấp
Nhận
số cộng
biết
Nhận biết được một dãy số là
1
cấp số cộng
Giải
thích
được
công
Thông
thức xác định
hiểu
số hạng tổng
2
C2a
C2b,
C2c
quát của cấp
số cộng
Vận
Tính được tổng của n số hạng
dụng
đầu tiên của cấp số cộng
1
Vận
Giải quyết
dụng
được một số
C2d
vấn đề thực
tiễn gắn với
cấp số cộng
cao
để giải một số
bài toán liên
quan đến thực
tiễn
Nhận
biết
Nhận biết được một dãy số là
1
cấp số nhân
C4
Giải thích
được công
Thông
thức xác định
hiểu
số hạng tổng
quát của cấp
số nhân
Bài 3. Cấp
số nhân
Vận
Tính được tổng của n số hạng
dụng
đầu tiên của cấp số nhân
Giải quyết
được một số
vấn đề thực
Vận
tiễn gắn với
dụng
cấp số nhân
cao
để giải một số
bài toán liên
quan đến thực
tiễn
1
C2
Chương III. Giới hạn. Hàm số liên tục
Bài 1. Giới
Nhận
hạn của
biết
Nhận biết được khái niệm giới
hạn của dãy số
1
C5
1
C7
Giải thích được một số giới hạn
dãy số
cơ
bản
như:
Thông
;
hiểu
;
với c là hằng số
Vận dụng
được các
phép toán
Vận
giới hạn dãy
dụng
số để tìm giới
1
hạn của một
số dãy số đơn
giản
Vận
Tính được
dụng
tổng của một
cao
cấp số nhân
lùi vô hạn và
vận dụng
được kết quả
đó để giải
quyết một số
C3
tình huống
thực tiễn giả
định hoặc liên
quan đến thực
tiễn
Bài 2. Giới
- Nhận biết được khái niệm giới
hạn của
hạn hữu hạn của hàm số, giới
hàm số
hạn hữu hạn một phía của hàm
Nhận
biết
số tại một điểm
- Nhận biết được khái niệm giới
C3a,
2
C3b
hạn của hàm số tại vô cực
- Nhận biết được khái niệm giới
hạn vô vực (một phía) của hàm
số tại một điểm
Thông
- Mô tả được một số giới hạn
hiểu
hữu hạn của hàm số tại vô cực
cơ bản như
với c là
hằng số và k là số nguyên
dương.
- Hiểu được một số giới hạn vô
cực (một phía) của hàm số tại
một
điểm
cơ
;
bản
như:
1
2
C8
C3c,
C3d
Tính được
một số giới
hạn hàm số
Vận
bằng cách
dụng
vận dụng các
1
C4
phép toán
trên giới hạn
hàm số
Giải quyết
được một số
Vận
vấn đề thực
dụng
tiễn gắn với
cao
giới hạn hàm
số
- Nhận dạng được hàm số liên
tục tại một điểm hoặc trên một
khoảng hoặc trên một đoạn
- Nhận dạng được tính liên tục
của tổng, hiệu, tích, thương của
Bài 3. Hàm
Nhận
hai hàm số liên tục
số liên tục
biết
- Nhận biết được tính liên tục
của một số hàm số sơ cấp cơ bản
(như hàm đa thức, hàm phân
thức, hàm căn thức, hàm lượng
giác) trên tập xác định của
chúng
1
C6
Chương IV. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song
Bài 1.
- Nhận biết được các quan hệ
Đường
liên thuộc cơ bản giữa điểm,
thẳng và
Nhận
đường thẳng, mặt phẳng trong
mặt phẳng
biết
không gian
trong
- Nhận biết được hình chóp,
không gian
hình tứ diện
1
C4a
- Xác định
Mô tả được ba cách xác định
mặt phẳng (qua ba điểm không
Thông
thẳng hàng; qua một đường
hiểu
thẳng và một điểm không thuộc
đường thẳng đó; qua hai đường
thẳng cắt nhau)
được
giao
điểm của hai
mặt phẳng
- Xác định
được
giao
điểm
của
đường thẳng
và mặt phẳng
Vận
- Vận dụng
dụng
được các tính
chất về giao
tuyến của hai
mặt
phẳng;
giao điểm của
đường thẳng
và mặt phẳng
vào giải bài
1
1
C4d
C5
tập
Nhận biết được vị trí tương đối
Bài 2. Hai
Nhận
đường
biết
thẳng song
không gian: hai đường thẳng
trùng nhau, song song, cắt nhau,
chéo nhau trong không gian
song trong
không gian
của hai đường thẳng trong
Thông
hiểu
Giải thích được tính chất cơ bản
về hai đường thẳng song song
C4b
trong không gian
Bài 3.
Nhận
Nhận biết được đường thẳng
Đường
biết
song song với mặt phẳng
thẳng và
- Giải thích được điều kiện để
mặt phẳng
đường thẳng song song với mặt
song song
1
Thông
phẳng
hiểu
- Giải thích được tính chất cơ
1
1
bản về đường thẳng song song
với mặt phẳng
Vận
- Xác định
dụng
được vị trí
tương
giữa
đối
đường
thẳng và mặt
phẳng
- Chứng minh
một
thẳng
đường
song
C9
1
C12
C4c
song với một
mặt phẳng
Vận dụng
được kiến
thức về
Vận
đường thẳng
dụng
1
song song vào
cao
C6
giải bài toán
liên quan đến
thiết diện
Nhận
Nhận biết được hai mặt phẳng
biết
song song trong không gian
1
Giải
thích
được:
điều
kiện để hai
Bài 4. Hai
mặt phẳng
song song
Thông
hiểu
mặt
phẳng
song
song,
tính chất cơ
bản
về
hai
mặt
phẳng
song
song,
định lí Thales
trong
không
gian,
Bài 5.
Thông
Giải
thích
Hình lăng
hiểu
được
tính
C10
chất cơ bản
trụ và hình
của lăng trụ
hộp
Bài 6.
Phép chiếu
song song.
và hình hộp.
Nhận
biết
Hình biểu
Nhận biết được khái niệm và các
tính chất cơ bản về phép chiếu
song song
Xác định được ảnh của một
diễn một
Thông
điểm, một đoạn thẳng, một tam
hình trong
hiểu
giác, một đường tròn qua một
không gian
phép chiếu song song
1
C11
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tìm tập xác định
của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
C.
.
Câu 3. Cho dãy số
A.
là
D.
, biết
.
.
. Chọn đáp án đúng.
B.
Câu 4. Cho cấp số nhân
.
.
C.
có số hạng đầu
.
và công bội
D.
.
. Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A.
.
Câu 5. Cho hai dãy
bằng
B.
và
.
thỏa mãn
C.
.
và
D.
.
. Giá trị của
A.
.
B. .
C.
Câu 6. Hàm số nào sau đây liên tục trên
A.
Câu 7.
A.
.
D. .
?
B.
C.
B. .
C.
D.
bằng
.
.
D.
.
---------------- Còn nữa------------------------Câu 10. Cho mặt phẳng
chứa hai đường thẳng
và mặt phẳng
chứa đường thẳng
.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Nếu
thì
.
B. Nếu
thì
.
C. Nếu
D. Nếu
và
thì
cắt nhau,
.
và
thì
.
Câu 11. Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?
A. Chéo nhau.
B. Đồng quy.
Câu 12. Cho hình chóp tứ
C. Thẳng hàng.
có đáy
D. Song song.
là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây
sai?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho biết
và
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
b)
.
c)
.
d)
.
-----------------------------------Còn nữa -------------------------------------d) Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng
bằng
Câu 3. Cho hàm số
. Khi đó:
a)
.
b)
.
c)
.
d) Hàm số tồn tại giới hạn khi
Câu 4. Cho hình chóp
.
.
có đáy
là hình bình hành và
là giao điểm của hai
đường chéo của hình bình hành
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
a) Điểm
và
.
b)
là điểm chung của
.
. Khi đó:
c)
.
d) Giao tuyến của
và
là đường thẳng d song song với hai đường thẳng
và
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Giả sử một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
. Ở đây, thời gian
tính bằng giây và quãng đường
tính bằng centimét. Hãy
cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
Câu 2. Chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ polonium 210 là 138 ngày (nghĩa là sau 138 ngày
khối lượng của nguyên tố đó chỉ còn một nửa). Khối lượng còn lại của 20 gam polonium 210 sau
7314 ngày (khoảng 20 năm) có dạng
Câu 3. Tìm giới hạn sau
với
là các số tự nhiên. Tính
.
.
Câu 4. Biết rằng giới hạn
với
là các số nguyên dương. Tính
.
---------------------------------------- còn nữa
Câu 6. Cho hình chóp
. Tam giác
phẳng
có đáy là hình bình hành
là tam giác đều cạnh 2. Mặt phẳng
. Tính diện tích hình tạo bởi mặt phẳng
,
đi qua
là giao điểm của
và
và song song với mặt
và các mặt của hình chóp
(làm tròn đến hàng phần mười).
Thầy cô có nhu cầu bản đầy đủ thì liên hệ zalo
0918200669. Em có đủ đề 3 bộ sách theo mẫu của bộ.
Thầy cô muốn xem thử thì cứ liên lạc em nha.
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I.
Câu
1
Chọn
C
PHẦN II.
PHẦN III.
2
B
3
A
4
B
Câu 1
a) S
b) Đ
c) Đ
d) Đ
Câu
Chọn
5
B
6
D
7
B
Câu 2
a) S
b) Đ
c) S
d) S
1
9
2
11
8
B
Câu 3
a) S
b) Đ
c) Đ
d) S
3
0,5
9
B
10
D
11
A
12
D
Câu 4
a) Đ
b) Đ
c) Đ
d) S
4
9
5
6,63
6
1,3
Lời giải chi tiết
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tìm tập xác định
của hàm số
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Vật tập xác định
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình
là
A.
.
B.
C.
.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
.
Câu 3. Cho dãy số
A.
, biết
.
B.
. Chọn đáp án đúng.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
.
Câu 4. Cho cấp số nhân
đúng?
có số hạng đầu
và công bội
. Mệnh đề nào sau đây
 








Các ý kiến mới nhất