Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kiểm tra toán 11 cuối kì 1 sách cánh diều 100% trắc nghiệm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ An Thuyên
Ngày gửi: 12h:32' 04-12-2024
Dung lượng: 224.5 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ
Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Cộng

Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Số lệnh hỏi

2

3

1

1

7

Số điểm

0,5

0,75

0,25

0,5

2

Câu số/Phần

1a, 1b

2

1

(I, II, III)

II

I

III

Thành tố NL

TD

GQVĐ

MHH

1
1c, 1d
I, II
TD, QGVĐ

Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Số lệnh hỏi

3

2

1

1

7

Số điểm

0,75

0,5

0,25

0,5

2

2b, 2c

2d

2

I, II

II, III

III

QGVĐ

GQVĐ

MHH

Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL

3, 4
2a
I, II
TD

Chương III. Giới hạn. Hàm số liên tục
Số lệnh hỏi

4

4

2

Số điểm

1

1

1

5, 6

7, 8

3a, 3b

3c, 3d

I, II

I, II

TD

TD, QGVĐ

Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL

0

3

3, 4
III
GQVĐ

10

MHH

Chương IV. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song
Số lệnh hỏi

4

3

2

1

10

Số điểm

1

0,75

0,75

0,5

3

9, 10, 11

12

4d

4a

4b, 4c

5

I, II

I, II

II, III

Thành tố NL

TD

QGVĐ

GQVĐ

MHH

Tổng điểm

3,25

3

2,25

1,5

Câu số/Phần
(I, II, III)

6
III

10

Lưu ý:
* Cấu trúc đề thi: Đề thi gồm 3 phần (tổng điểm: 10 điểm) như sau
– Phần I gồm các câu hỏi ở dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trong 4 đáp án gợi ý chọn 1 đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
– Phần II gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm Đúng – Sai. Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Thí sinh đúng 1 ý
được 0,1 điểm; thí sinh đúng 2 ý được 0,25 điểm; chọn đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng tất cả 4 ý sẽ được 1 điểm.
– Phần III gồm các câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
* Ma trận trên tạm thời ghi số điểm (giả định) ứng với mỗi lệnh hỏi của phần II, trên thực tế số điểm còn phụ thuộc vào số lệnh hỏi mà HS đã trả lời
đúng trong từng câu hỏi ở phần II như cấu trúc đã nêu trên.

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năng lực

Số ý/câu
TN

Nội dung

Cấp
độ

Tư duy và lập luận toán học

Giải quyết
vấn đề

Mô hình hóa

Câu hỏi
TN

TN

TN

nhiều

TN

trả

nhiều

TN

trả

phương

đúng

lời

phương

đúng

lời

án lựa

sai

ngắn

án lựa

sai

ngắn

chọn

(số ý)

(số

chọn

(số ý)

(số

câu)

(số câu)

(số câu)

câu)

Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

- Nhận biết được khái niệm giá

Bài 1. Góc

Nhận

trị lượng giác của một góc lượng

biết

giác

lượng giác.

2

C1a,
C1b

- Mô tả được bảng giá trị lượng

Giá trị

giác của một số góc lượng giác

lượng giác
của góc

Thông

lượng giác

hiểu

thường gặp; hệ thức cơ bản giữa
các giá trị lượng giác; quan hệ
giữa các giá trị lượng giác của
các góc lượng giác có liên quan
đặc biệt

Bài 2. Các

Nhận

Nhận biết được các công thức

phép biến

biết

lượng giác

đổi lượng

Thông Mô tả được các phép biến đổi

2

C1c,

giác

hiểu

lượng giác cơ bản: công thức

C1d

cộng; công thức góc nhân đôi; ...
- Nhận biết được các khái niệm
về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm

Nhận
biết

số tuần hoàn
- Nhận biết được các đặc trưng
hình học của đồ thị hàm số chẵn,
lẻ, tuần hoàn
- Giải thích
được: tập xác
định; tập giá

Bài 3. Hàm
số lượng
giác và đồ

trị; tính tuần
Thông - Vẽ được đồ thị các hàm số
hiểu

lượng giác

thị

hoàn; chu kì;

1

khoảng đồng

C1

biến, nghịch
biến của các
hàm số lượng
giác
Giải

quyết

được một số

Vận

vấn đề thực

dụng

tiễn gắn với

cao

hàm số lượng
giác

Bài 4.

Nhận

Nhận biết được công thức

Phương

biết

nghiệm của phương trình lượng

1

C1

giác cơ bản bằng cách vận dụng
đồ thị hàm số lượng giác tương
trình
lượng giác
cơ bản

ứng
Thông Giải được phương trình lượng
hiểu
Vận
dụng

giác cơ bản
Giải được phương trình lượng Giải quyết được một số vấn đề
giác ở dạng vận dụng trực tiếp thực tiễn gắn với phương trình
phương trình lượng giác cơ bản

1

C2

1

C3

lượng giác

Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Nhận biết được dãy số hữu hạn,
Bài 1. Dãy

Nhận

dãy số vô hạn, tính chất tăng,

số

biết

giảm bị chặn trong những
trường hợp đơn giản

Bài 2. Cấp

Nhận

số cộng

biết

Nhận biết được một dãy số là

1

cấp số cộng
Giải

thích

được

công

Thông

thức xác định

hiểu

số hạng tổng

2

C2a

C2b,
C2c

quát của cấp
số cộng
Vận

Tính được tổng của n số hạng

dụng

đầu tiên của cấp số cộng

1

Vận

Giải quyết

dụng

được một số

C2d

vấn đề thực
tiễn gắn với
cấp số cộng
cao

để giải một số
bài toán liên
quan đến thực
tiễn

Nhận
biết

Nhận biết được một dãy số là

1

cấp số nhân

C4

Giải thích
được công
Thông

thức xác định

hiểu

số hạng tổng
quát của cấp
số nhân

Bài 3. Cấp
số nhân

Vận

Tính được tổng của n số hạng

dụng

đầu tiên của cấp số nhân
Giải quyết
được một số
vấn đề thực

Vận

tiễn gắn với

dụng

cấp số nhân

cao

để giải một số
bài toán liên
quan đến thực
tiễn

1

C2

Chương III. Giới hạn. Hàm số liên tục
Bài 1. Giới

Nhận

hạn của

biết

Nhận biết được khái niệm giới
hạn của dãy số

1

C5

1

C7

Giải thích được một số giới hạn

dãy số



bản

như:

Thông

;

hiểu
;
với c là hằng số

Vận dụng
được các
phép toán
Vận

giới hạn dãy

dụng

số để tìm giới

1

hạn của một
số dãy số đơn
giản
Vận

Tính được

dụng

tổng của một

cao

cấp số nhân
lùi vô hạn và
vận dụng
được kết quả
đó để giải
quyết một số

C3

tình huống
thực tiễn giả
định hoặc liên
quan đến thực
tiễn
Bài 2. Giới

- Nhận biết được khái niệm giới

hạn của

hạn hữu hạn của hàm số, giới

hàm số

hạn hữu hạn một phía của hàm
Nhận
biết

số tại một điểm
- Nhận biết được khái niệm giới

C3a,

2

C3b

hạn của hàm số tại vô cực
- Nhận biết được khái niệm giới
hạn vô vực (một phía) của hàm
số tại một điểm

Thông

- Mô tả được một số giới hạn

hiểu

hữu hạn của hàm số tại vô cực
cơ bản như
với c là
hằng số và k là số nguyên
dương.
- Hiểu được một số giới hạn vô
cực (một phía) của hàm số tại
một

điểm


;

bản

như:

1

2

C8

C3c,
C3d

Tính được
một số giới
hạn hàm số
Vận

bằng cách

dụng

vận dụng các

1

C4

phép toán
trên giới hạn
hàm số
Giải quyết
được một số

Vận

vấn đề thực

dụng

tiễn gắn với

cao

giới hạn hàm
số
- Nhận dạng được hàm số liên
tục tại một điểm hoặc trên một
khoảng hoặc trên một đoạn
- Nhận dạng được tính liên tục
của tổng, hiệu, tích, thương của

Bài 3. Hàm

Nhận

hai hàm số liên tục

số liên tục

biết

- Nhận biết được tính liên tục
của một số hàm số sơ cấp cơ bản
(như hàm đa thức, hàm phân
thức, hàm căn thức, hàm lượng
giác) trên tập xác định của
chúng

1

C6

Chương IV. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song
Bài 1.

- Nhận biết được các quan hệ

Đường

liên thuộc cơ bản giữa điểm,

thẳng và

Nhận

đường thẳng, mặt phẳng trong

mặt phẳng

biết

không gian

trong

- Nhận biết được hình chóp,

không gian

hình tứ diện

1

C4a

- Xác định
Mô tả được ba cách xác định
mặt phẳng (qua ba điểm không
Thông

thẳng hàng; qua một đường

hiểu

thẳng và một điểm không thuộc
đường thẳng đó; qua hai đường
thẳng cắt nhau)

được

giao

điểm của hai
mặt phẳng
- Xác định
được

giao

điểm

của

đường thẳng
và mặt phẳng

Vận

- Vận dụng

dụng

được các tính
chất về giao
tuyến của hai
mặt

phẳng;

giao điểm của
đường thẳng
và mặt phẳng
vào giải bài

1

1

C4d

C5

tập
Nhận biết được vị trí tương đối
Bài 2. Hai

Nhận

đường

biết

thẳng song

không gian: hai đường thẳng
trùng nhau, song song, cắt nhau,
chéo nhau trong không gian

song trong
không gian

của hai đường thẳng trong

Thông
hiểu

Giải thích được tính chất cơ bản
về hai đường thẳng song song

C4b

trong không gian

Bài 3.

Nhận

Nhận biết được đường thẳng

Đường

biết

song song với mặt phẳng

thẳng và

- Giải thích được điều kiện để

mặt phẳng

đường thẳng song song với mặt

song song

1

Thông

phẳng

hiểu

- Giải thích được tính chất cơ

1

1

bản về đường thẳng song song
với mặt phẳng
Vận

- Xác định

dụng

được vị trí
tương
giữa

đối
đường

thẳng và mặt
phẳng
- Chứng minh
một
thẳng

đường
song

C9

1

C12

C4c

song với một
mặt phẳng
Vận dụng
được kiến
thức về

Vận

đường thẳng

dụng

1

song song vào

cao

C6

giải bài toán
liên quan đến
thiết diện

Nhận

Nhận biết được hai mặt phẳng

biết

song song trong không gian

1
Giải

thích

được:

điều

kiện để hai
Bài 4. Hai
mặt phẳng
song song

Thông
hiểu

mặt

phẳng

song

song,

tính chất cơ
bản

về

hai

mặt

phẳng

song

song,

định lí Thales
trong

không

gian,
Bài 5.

Thông

Giải

thích

Hình lăng

hiểu

được

tính

C10

chất cơ bản

trụ và hình

của lăng trụ

hộp
Bài 6.
Phép chiếu
song song.

và hình hộp.
Nhận
biết

Hình biểu

Nhận biết được khái niệm và các
tính chất cơ bản về phép chiếu
song song
Xác định được ảnh của một

diễn một

Thông

điểm, một đoạn thẳng, một tam

hình trong

hiểu

giác, một đường tròn qua một

không gian

phép chiếu song song

1

C11

ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tìm tập xác định

của hàm số

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Tập nghiệm của phương trình

A.

.

B.

C.

.

Câu 3. Cho dãy số

A.



D.

, biết

.

.

. Chọn đáp án đúng.

B.

Câu 4. Cho cấp số nhân

.

.

C.

có số hạng đầu

.

và công bội

D.

.

. Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A.

.

Câu 5. Cho hai dãy
bằng

B.


.
thỏa mãn

C.

.


D.

.

. Giá trị của

A.

.

B. .

C.

Câu 6. Hàm số nào sau đây liên tục trên

A.

Câu 7.

A.

.

D. .

?

B.

C.

B. .

C.

D.

bằng

.

.

D.

.

---------------- Còn nữa------------------------Câu 10. Cho mặt phẳng

chứa hai đường thẳng

và mặt phẳng

chứa đường thẳng

.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Nếu

thì

.

B. Nếu

thì

.

C. Nếu
D. Nếu



thì

cắt nhau,

.



thì

.

Câu 11. Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?
A. Chéo nhau.

B. Đồng quy.

Câu 12. Cho hình chóp tứ

C. Thẳng hàng.

có đáy

D. Song song.

là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây

sai?
A.

B.

C.

D.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho biết



. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)

b)

.

c)

.

d)

.

-----------------------------------Còn nữa -------------------------------------d) Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng

bằng

Câu 3. Cho hàm số

. Khi đó:

a)

.

b)

.

c)

.

d) Hàm số tồn tại giới hạn khi
Câu 4. Cho hình chóp

.

.
có đáy

là hình bình hành và

là giao điểm của hai

đường chéo của hình bình hành

. Gọi

lần lượt là trung điểm của

a) Điểm



.

b)

là điểm chung của
.

. Khi đó:

c)

.

d) Giao tuyến của



là đường thẳng d song song với hai đường thẳng



.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Giả sử một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
. Ở đây, thời gian

tính bằng giây và quãng đường

tính bằng centimét. Hãy

cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
Câu 2. Chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ polonium 210 là 138 ngày (nghĩa là sau 138 ngày
khối lượng của nguyên tố đó chỉ còn một nửa). Khối lượng còn lại của 20 gam polonium 210 sau
7314 ngày (khoảng 20 năm) có dạng

Câu 3. Tìm giới hạn sau

với

là các số tự nhiên. Tính

.

.

Câu 4. Biết rằng giới hạn

với

là các số nguyên dương. Tính

.

---------------------------------------- còn nữa
Câu 6. Cho hình chóp
. Tam giác
phẳng

có đáy là hình bình hành

là tam giác đều cạnh 2. Mặt phẳng

. Tính diện tích hình tạo bởi mặt phẳng

,
đi qua

là giao điểm của



và song song với mặt

và các mặt của hình chóp

(làm tròn đến hàng phần mười).

Thầy cô có nhu cầu bản đầy đủ thì liên hệ zalo
0918200669. Em có đủ đề 3 bộ sách theo mẫu của bộ.

Thầy cô muốn xem thử thì cứ liên lạc em nha.

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I.
Câu
1
Chọn
C
PHẦN II.

PHẦN III.

2
B

3
A

4
B

Câu 1
a) S
b) Đ
c) Đ
d) Đ

Câu
Chọn

5
B

6
D

7
B

Câu 2
a) S
b) Đ
c) S
d) S

1
9

2
11

8
B

Câu 3
a) S
b) Đ
c) Đ
d) S
3
0,5

9
B

10
D

11
A

12
D

Câu 4
a) Đ
b) Đ
c) Đ
d) S
4
9

5
6,63

6
1,3

Lời giải chi tiết
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tìm tập xác định

của hàm số

A.

B.

C.

D.
Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Vật tập xác định

Câu 2. Tập nghiệm của phương trình



A.

.

B.

C.

.

.

D.

.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B

.

Câu 3. Cho dãy số

A.

, biết

.

B.

. Chọn đáp án đúng.

.

C.

.

D.

.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A

.

Câu 4. Cho cấp số nhân
đúng?

có số hạng đầu

và công bội

. Mệnh đề nào sau đây
 
Gửi ý kiến