Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chó Thị Sa
Ngày gửi: 18h:25' 04-12-2024
Dung lượng: 202.0 KB
Số lượt tải: 407
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Hữu Hào)
NỘI DUNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
MỨC ĐỘ
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

TN

TN

TN

TL

1. Tiêu chuẩn
trình bày bản
vẽ kĩ thuật

1

1

2. Hình chiếu
vuông góc
của khối hình
học cơ bản
3. Bản vẽ chi
tiết

4

1

1

1

TL

1

4. Bản vẽ lắp
5. Bản vẽ nhà

TL

Vận Dụng
cao
TN
TL

2

7. Một số
phương pháp
gia công cơ
khí bằng tay

3

8. Truyền và
biến đổi
chuyển động

3

9. Một số
ngành nghề
cơ khí phổ
biến

1

TN

Điểm
số

TL

3

0,75

5

1,25

1

3

0,75

1

1

0,25

2

0,5

2

6. Vật liệu cơ
khí

Tổng số
câu

0,5
1

1

1

1

1

1

0,5

3

0,5

1,75

4

1

2,0

5

0,5

2,25

2

0,5

Tổng số câu
TN/TL

14

8

0,5

6

0,5

1

28

2

10

Điểm số

3,5

2,0

1,0

1,5

1,0

1,0

7,0

3,0

10

Tổng số điểm

3,5 điểm
35 %

3,0 điểm
30 %

2,5 điểm
25 %

1,0 điểm
10 %

10 điểm
100 %

100%

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Số câu TL/
Câu hỏi
Số câu hỏi TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
TN
TL
TN
(số câu) (số câu)
VẼ KĨ THUẬT
14
1. Tiêu
Nhận biết
- Kể tên các khổ giấy chính.
1
C1
chuẩn
Thông hiểu - Chỉ ra được cách biểu diễn
1
C7
trình bày
đường gióng và đường kích
bản vẽ kĩ
thước.
thuật
Vận dụng
- Chỉ ra cách thu được khổ
1
C2
giấy A3 từ khổ giấy A2.
2. Hình Nhận biết
- Chỉ ra được có bao nhiêu
4
C3
chiếu
loại phép chiếu.
vuông góc
- Nhận biết hướng chiếu để
C4
của khối
thu được hình chiếu cạnh.
hình học
- Nêu được phát biểu không
C5
cơ bản
đúng về vị trí hình chiếu.
- Nêu được vị trí của mặt
C6
phẳng hình chiếu đứng.
Thông hiểu - Chỉ ra được hình dạng hình
1
C8
chiếu đứng của hình hộp chữ
nhật.
3. Bản vẽ Nhận biết
- Nêu được các nội dung có
1
C9
chi tiết
trong hình biểu diễn.
Thông hiểu

- Chọn được bản vẽ phù hợp
dùng để gia công, chế tạo và
kiểm tra các chi tiết máy.

1

C13

- Chỉ ra được yêu cầu kĩ thuật
của bản vẽ chi tiết.
Vận dụng
- Chỉ ra được phần cần đọc
khi muốn tìm hiểu số lượng,
vật liệu của một chi tiết.
Thông hiểu - Chọn bản vẽ cần dùng khi
biểu diễn vị trí các phòng,
cách bài trí đồ đạc trong nhà
nhà.
- Nêu được tên của kí hiệu đã
cho.
CƠ KHÍ

1

C10

1

C12

2

C11

Vận dụng
4. Bản vẽ
lắp
5. Bản vẽ
nhà

6. Vật
liệu cơ
khí

Nhận biết
Thông hiểu

- Chỉ ra vật liệu phi kim loại.
- Chỉ ra đâu là kim loại màu.
- Gọi được tên của kim loại
đen dựa vào đặc điểm đã cho.
- Chỉ ra đặc điểm đặc điểm
của nhôm. Nêu ví dụ về sản

C14
2

14
2

0,5

1

C1a

C16
C17
C15

7. Một số
phương
pháp gia
công cơ
khí bằng
tay

Nhận biết

Thông hiểu
Vận dụng
8. Truyền Nhận biết
và biến
đổi
chuyển
động
Thông hiểu
Vận dụng
9. Một số
ngành
nghề cơ
khí phổ
biến

Thông hiểu
Vận dụng

phẩm làm từ hợp kim của
nhôm.
- Nêu khái niệm bộ phận
truyền chuyển động.
- Nêu ứng dụng của bộ truyền
bánh răng.
- Chọn đáp án đúng hoàn
thành câu đã cho.
- Ứng dụng của cơ cấu tay
quay thanh lắc.
- Nêu tên bộ phận dựa vào
hình vẽ.
- Tính tỉ số truyền i của bộ
truyền động xích và số răng
quay Z2.
- Nêu được bước 2 trong quy
trình thực hiện các thao tác
cắt kim loại bằng cưa tay .
- Nêu được tên bước ứng với
nội dung đã cho.
- Chỉ ra tên loại dũa dựa vào
hình đã cho.
- Nêu tên bộ phận dựa vào
hình vẽ.
- Mô tả thao tác đục.
- Dựa vào yêu cầu để chọn
nghề nghiệp phù hợp.
- Chọn được ngành học liên
quan đến nghề nghiệp.

4

C18
C19
C21
C27

1
1

C20
C2

2

C23
C28

1
0,5

1

C24
C1b

C22

1

C25

1

C26

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian giao đề
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Tên các khổ giấy chính là
A. A0, A1, A2
B. A0, A1, A2, A3
C. A3, A1, A2, A4
D. A0, A1, A2, A3, A4
Câu 2. Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào?
A. Chia đôi chiều dài khổ giấy.
B. Chia khổ giấy thành 4 phần bằng nhau.
C. Chia đôi chiều rộng khổ giấy.
D. Chia khổ giấy thành 3 phần bằng nhau.
Câu 3. Có mấy loại phép chiếu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?
A. Từ trước ra sau.
B. Từ trên xuống dưới.
C. Từ trái sang phải.
D. Từ phải sang trái.
Câu 5. Chọn phát biểu không đúng về vị trí hình chiếu
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng.
B. Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng.
C. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng.            
D. Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng.
Câu 6. Mặt phẳng hình chiếu đứng là mặt phẳng
A. Nằm ngang.
B. Thẳng đứng ở chính diện.
C. Cạnh bên phải.
D. Xiên.
Câu 7. Đường gióng và đường kích thước được biểu diễn
A. song song.
B. vuông góc.
C. trùng nhau.
D. cắt nhau.
Câu 8. Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng
A. Hình vuông.
B. Hình lăng trụ.
C. Hình tam giác.
D. Hình chữ nhật.    
Câu 9. Hình biểu diễn gồm
A. Các hình biểu diễn để thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết.
B. Kích thước chung, kích thước bộ phận chi tiết. Kích thước dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết.
C. Các chỉ dẫn về gia công, các chỉ dẫn về xử lí bề mặt.
D. Các thông tin về tên gọi, vật liệu chế tạo, tỉ lệ, người vẽ, người kiểm tra và cơ sở thiết kế hoặc chế
tạo.
Câu 10. Yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết sau là gì?
A. Làm cùn cạnh sắc, mạ kẽm.
B. Ke góc, mạ thép.
C. Làm cùn cạnh sắc, ke góc.
D. Mạ kẽm và thép.
Câu 11. Theo em, khi muốn biết được vị trí các phòng, cách bài trí đồ đạc
trong nhà, người ta dùng
A. Bản vẽ mặt cắt.
B. Bản vẽ mặt đứng
C. Bản vẽ mặt bằng.
D.Bản vẽ phối cảnh.
Câu 12. Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở
đâu?
A. Khung tên.
B. Bảng kê.
C. Phân tích chi tiết. D. Tổng hợp.
Câu 13. Để gia công, chế tạo và kiểm tra các chi tiết máy cần dùng bản vẽ nào?
A. Chi tiết.
B. Phối cảnh.
C. Hình chiếu đứng.
D. Lắp.
Câu 14. Quan sát kí hiệu sau và cho biết tên gọi của kí hiệu đó
A. Cửa đi đơn một cánh trên mặt cắt và mặt bằng.
B. Cửa đi đơn bốn cánh trên mặt bằng.
C. Cửa sổ đơn trên mặt đứng và mặt bằng.
D. Sân.
Câu 15. Kim loại đen có tỉ lệ C ¿2,4% được gọi là

A. Sắt.
B. Thép.
C. Gang.
D. Nhôm.
Câu 16. Đâu là vật liệu phi kim loại?
A. Sắt
B. Nhôm
C. Cao su
D. Thép
Câu 17. Kim loại màu được sử dụng rộng rãi trong cơ khí và đời sống gồm
A. Gang, thép.
B. Đồng, nhôm và hợp kim của chúng.
C. Chất dẻo, nhựa.
D. Inox và hợp kim của chúng.
Câu 18. Bộ phận truyền chuyển động được gọi là
A. Truyền động.
B. Bộ phận dẫn.
C. Bộ phận bị dẫn.
D. Bộ phận xử lí tốc độ.
Câu 19. Bộ truyền bánh răng được ứng dụng trong
A. Máy nghiền bột.
B. Máy nén khí.
C. Máy thái khoai, sắn.
D. Đồng hồ.
Câu 20. Quan sát hình sau và cho biết tên của bộ phận số 2.
A. Dây xích.
B. Dây đai.
C. Bánh đai bị dẫn.
D. Bánh đai dẫn.
Câu 21. ___________ nhằm biến đổi chuyển động quay thành
chuyển động lắc và ngược lại.
A. Cơ cấu tay quay con trượt.
B. Cơ cấu tay quay thanh lắc.
C. Cơ cấu truyền động đai.
D. Cơ cấu truyền động xích.
Câu 22. Quan sát hình sau và cho biết vị trí số 4 ứng với bộ phận
nào của cưa tay.
A. Khung cưa.
B. Lưỡi cưa.
C. Đai ốc căng lưỡi cưa
D. Chốt lắp lưỡi cưa
Câu 23. Bước 2 trong quy trình thực hiện các thao tác cắt kim loại
bằng cưa tay là
A. Lấy dấu.
B. Kiểm tra lưỡi cưa.
C. Kẹp phôi.
D. Thao tác cưa.
Câu 24. Hãy cho biết tên của loại dũa trong hình sau
A. Dũa bán nguyệt.
B. Dũa dẹt.
C. Dũa tam giác.
D. Dũa tròn.
Câu 25. Người có tay nghề, sử dụng các máy công cụ để làm ra những chi tiết như trục, bánh răng,…
phù hợp làm
A. Kĩ sư cơ khí.
B. Thợ vận hành máy công cụ.
C. Thợ sửa chữa xe có động cơ.
D. Nhà sản xuất xe.
Câu 26. Để trở thành một thợ vận hành máy công cụ, em có thể theo học tại
A. Các trường về Công nghệ thông tin.
B. Các trường dạy nấu ăn.
C. Các cơ sở sửa chữa.
D. Các trường dạy nghề.
Câu 27. Cơ cấu tay quay thanh lắc được ứng dụng trong
A. Máy cưa gỗ.
B. Xích xe đạp.
C. Máy khâu đạp chân.
D. Máy nghiền bột.
Câu 28. Dùng mũi vạch dấu và thước để đánh dấu vị trí cần cắt lên phôi là nội dung của bước nào
trong quy trình thực hiện các thao tác cắt kim loại bằng cưa tay?
A. Bước 1 – lấy dấu.
B. Bước 2 – kẹp phôi.
C. Bước 3 – kiểm tra lưỡi cưa.
D. Bước 4 – thao tác cưa.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm)
a. Hãy cho biết đặc điểm của nhôm. Cho ví dụ về sản phẩm làm từ hợp kim của nhôm.
b. Hãy mô tả thao tác đục.
Câu 2. (1,0 điểm) Cho bộ truyền động xích. Đĩa xích dẫn có Z1 = 72 răng quay, quay với tốc độ n1 =
120 vòng/phút. Đĩa xích bị dẫn có tốc độ quay n2 = 240 vòng/phút. Tính tỉ số truyền i của bộ truyền
động xích và số răng quay Z2.

***Hết***
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 8 –

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1-D
2-A
3-C
4-C

5-C

6-B

7-B

8-D

9-A

10 - A

11 - C

12 - B

13 - A

14 - B

15 - C

16 - C

17 - B

18 - B

19 - D

20 - C

21 - B

22 - D

23 - B

24 - A

25 - B

26 - D

27 - C

28 - A

B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Câu 1
a.
(2,0 điểm) - Nhôm có màu trắng bạc, ánh kim. Khi bị oxi hóa, bề
mặt của nhôm bị chuyển sang màu sẫm hơn. Một số
acid có thể ăn mòn nhôm. Nhôm có khối lượng riêng
nhỏ hơn sắt và đồng, rất dễ kéo dài và dát mỏng
nhưng độ bền không cao, có tính dẫn điện và dẫn
nhiệt tốt.
- Các sản phẩm từ hợp kim của nhôm được dùng để
chế tạo thân máy, pít tông động cơ hoặc được dùng để
làm vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính,….
b. Thao tác đục:
- Đặt lưỡi đục hợp với mặt phẳng cần đục một góc
khoảng 30o. Đánh búa nhẹ nhàng bằng cánh tay kết
hợp với cổ tay cho lưỡi đục ăn vào phôi. Tiếp tục
đánh búa mạnh và đều cho đến khi đục hết lớp kim
loại.
- Mắt luôn nhìn theo lưỡi đục để điều chỉnh chiều sâu
đục đều nhau.
Câu 2
Áp dụng công thức tính tỉ số truyền động:
n1 Z 2
(1,0 điểm)
i= =
120

1

n2

Z1

→ i = 240 = 2
1

Z2 = i. Z1 = 2 . 72 = 36 (răng quay)

Biểu điểm
0,5 điểm

0,5 điểm

1,0 điểm

0,5 điểm
0,5 điểm
 
Gửi ý kiến