16 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1(CTM)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thạch
Ngày gửi: 17h:24' 09-12-2024
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 226
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thạch
Ngày gửi: 17h:24' 09-12-2024
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích:
0 người
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
ĐỀ SÓ 1
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm A. 7
B. 6
C. 5
Câu 2: Giải phương trình
A.
B.
Câu 3: Cho dãy số
xác định bởi
A.
.
C.
D.
. Giá trị
B.
D. 8
.
C.
là
.
D.
.
Câu 4: Giá trị đại diện của nhóm
là A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 5: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Ba điểm phân biệt.
B. Một điểm và một đường thẳng.
C. Hai đường thẳng cắt nhau.
D. Bốn điểm phân biệt.
Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Câu 9: Cho đường thẳng song song với mặt phẳng
. Nếu mặt phẳng
chứa và cắt
theo giao
tuyến thì và là hai đường thẳng:
A. Cắt nhau.
B. Trùng nhau.
C. Chéo nhau.
D. Song song với nhau.
Câu 10: Trong không gian cho hai mặt phẳng
và
song song. Số giao điểm chung của hai mặt phẳng
và
là A. 1.
B. 0.
Câu 11: Giới hạn
C. Vô số.
bằng A.
Câu 12: Tính giới hạn
A.
.
B. . C.
B.
C.
D. 2.
.
D.
.
D.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho phương trình
(*), vậy:
a) Phương trình có nghiệm
b) Trong khoảng
c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng
d) Trong khoảng
bằng
phương trình có nghiệm lớn nhất bằng
Câu 14: Cho hình chóp
có
không song song với
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
không song song
b)
song song
c)
Câu 15: Tính được các giới hạn sau, khi đó:
a)
;
b)
;
c)
Câu 16: Cho hàm số
phương trình có 2 nghiệm
. Khi đó:
1
Gọi
lần lượt là trung điểm
song song
;
d)
d)
song song
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
a) Giới hạn
;
c) Giới hạn
b) Giới hạn
;
.
d) Hàm số tồn tại giới hạn khi
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Gọi
là trung điểm của
giao điểm của
với mặt phẳng
Khi đó
. Tìm giá trị của .
Gọi
là
Câu 18: Cho hàm số
Có bao nhiêu giá trị nguyên của
để hàm số gián đoạn tại
Câu 19: Từ hình vuông đầu tiên có cạnh bằng 1 (đơn vị độ dải), nối các trung điểm
của bốn cạnh để có hình vuông thứ hai. Tiếp tục nối các trung điểm của bốn cạnh của
hình vuông thứ hai để được hình vuông thứ ba. Cứ tiếp tục làm như thế, nhận được
một dãy hình vuông (xem Hình 5).
Kí hiệu
là chu vi của hình vuông thứ và
là tổng chu vi của hình vuông
đầu tiên. Viết công thức tính
và
và tìm lim
nếu có được gọi là tổng chu vi của các hình vuông).
(giới hạn này
Câu 20: Khi xây tường gạch, người thợ thường bắt đầu với Việc xây các Viên gạch dẫn, sau đó căng dây nhợ
dọc theo cạnh của các Viên gạch dẫn đó đề làm chuẩn rồi mới xây
các Viên gạch tiếp theo (xem hình vẽ tham khảo). Nếu người thợ
xây viên gạch dẫn ở một đầu tường có chiều cao cách mặt đất
và căng một đầu dây nhợ vào cạnh của Viên gạch thì cần
điều chỉnh dây nhợ ở đầu còn lại với chiều cao
trị
. Tính giá
để sợi dây nhợ luôn song song với mặt đất.
Câu 21: Hình ảnh dưới đây là kệ sách gỗ có 4 mặt kệ với thanh gỗ đứng và thanh gỗ xiên. Giá đỡ các mặt kệ
xuất hiện ở các vị trí
và
. Biết
và
cách đều nhau và các mặt kệ song song với mặt đất. Tính độ dài đoạn
.
Câu 22: Một hãng taxi đưa ra giá cước
(đồng) khi đi quãng đường (km)
cho loại xe 4 chỗ như sau:
Tìm
để hàm số
liên tục tại
.
.
ĐỀ SỐ 2
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Số học sinh có chiều cao trong khoảng
là:A. 5 B. 18 C. 40 D. 3
Câu 2: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là:A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 3: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân
biệt từ các điểm đã cho?A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4: Giải phương trình
A.
. B.
. C.
2
D.
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
Câu 5: Cho dãy số
A.
xác định bởi
.
B.
Câu 6: Cho cấp số cộng
có
A.
. Khi đó
.
C.
và
có giá trị bằng
.
D.
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
C.
Câu 7: Cấp số nhân
có số hạng tổng quát là
nhân đó làA.
.
B.
D.
. Số hạng đầu tiên và công bội của cấp số
.
C.
D.
.
Câu 8: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Trong các cặp đường thẳng sau, cặp đường
thẳng nào cắt nhau?A.
và
. B.
và BD C.
và
.
D.
và
.
Câu 9: Cho hai đường thẳng song song và . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa và song song với ?
A. Một mặt phẳng.
B. Hai mặt phẳng.
C. Vô số mặt phẳng.
D. Không có mặt phẳng nào.
Câu 10: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.
B. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì nó cắt mặt phẳng còn lại.
C. Nếu hai đường thẳng song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.
D. Nếu một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mặt phẳng
còn lại.
Câu 11: Giới hạn
Câu 12: Cho
A.
bằngA.
là hằng số,
.
.
B.
. C.
. D.
.
là một số nguyên dương. Quy tắc nào sau đây sai?
B.
.
C.
.
D.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho phương trình lượng giác
, vậy:
a) Phương trình đã cho tương đương với phương trình
b) Trên khoảng
phương trình có 2 nghiệm;
c) Trên khoảng
d) Tổng các nghiệm của phương trình trên khoảng
phương trình có 3 nghiệm
bằng
Câu 14: Viết được các số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản, ta được:
;
. Khi đó:
a)
;
b) Ba số
tạo thành một cấp số cộng;
Câu 15: Tìm được các giới hạn sau:
a)
;
b)
;
c)
c)
;
;
d)
d)
.
Câu 16: Cho hình chóp
có đáy là hình thang đáy lớn là
. Gọi
là trung điểm của cạnh
,
là giao điểm của cạnh
và mặt phẳng
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
và
cắt nhau.
b)
.
c)
và
cắt nhau.
d)
và
chéo nhau.
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Cho tứ diện đều
. Trên mỗi cạnh của tứ diện, ta đánh dấu điểm chia đều các cạnh tương ứng
thành các phần bằng nhau. Hỏi có bao nhiêu tam giác được tạo thành mà có đỉnh lấy từ
điểm đã đánh
dấu sao cho mặt phẳng chứa tam giác đó song song với đúng một cạnh của tứ diện đã cho?
3
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
Câu 18: Tính giới hạn sau:
Câu 19: Cho hình chóp
và
. Gọi
có đáy
là trung điểm của
Câu 20: Cho hình bình hành
cùng phía so với mặt phẳng
. Gọi
là hình bình hành. Gọi
là giao điểm của
lần lượt là trung điểm của
và
. Tính tỉ số
.
. Qua , , ,
lần lượt vẽ các nửa đường thẳng
,
,
,
, song song với nhau và không nằm trong
. Một mặt phẳng
cắt
,
,
,
tương ứng tại , ,
Câu 21: Bạn An thả quả bóng cao su từ độ cao
ở
,
sao cho
,
,
. Tính
.
so với mặt đất theo phương thẳng đứng. Mỗi lần chạm đất
quả bóng lại nảy lên theo phương thẳng đứng có độ cao bằng
quả bóng đi được gần bằng:
Câu 22: Cho các số thực
thỏa mãn
Khi đó số nghiệm thực phân biệt của phương trình
và
độ cao lần rơi trước đó. Tổng quãng đường
.
bằng
ĐỀ SỐ 3
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1:
A.
Phương trình
.
có nghiệm là:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Vị trí đo tốc độ trên đường trong khu dân cư, tốc độ tối đa theo quy định là 50 (km/h). Có bao nhiêu
xe vi phạm quy định về an toàn giao thông?
A. 13
B. 5
C. 97
D. 2
Câu 4: Dãy số nào dưới đây là dãy số nguyên tố nhỏ hơn
theo thứ tự tăng dần?
A. , , , , , .
B. , , , , .
C. , , , .
D. , , , .
Câu 5: Cho cấp số cộng
có
Số hạng thứ của cấp số cộng là
A.
.
B. .
C.
.
D.
Câu 6: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Trong hình học không gian
A. Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng.
B. Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng.
C. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một mặt phẳng.
D. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng.
Câu 8: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Gọi
, , ,
lần lượt là trug điểm
của các cạnh bên
,
,
,
( .4.27). Tứ giác
là hình gì?
A. Tứ giác
là hình bình hành.
B. Tứ giác
là hình vuông.
C. Tứ giác
là hình chữ nhật.
D. Tứ giác
là hình thoi.
Câu 9: Cho hình chóp
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
. Khẳng định nào sau
đây đúng?A.
.B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song.
B. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.
D. Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau.
4
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
Câu 11: Giới hạn
bằng A.
Câu 12: Tính giới hạn
.
A.
B.
.
.
C.
B.
.
C.
.
.
D.
.
D.
.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 Cho phương trình lượng giác
, vậy:
a) Phương trình đã cho tương đương với phương trình
b) Phương trình có 3 nghiệm nguyên dương
c) Phương trình có 2 nghiệm nguyên dương; d) Tổng các nghiệm nguyên dương của phương trình bằng
Câu 14: Biết giới hạn
và
a) Tích
;
c) Giá trị là số lớn hơn ;
Câu 15: Tìm được các giới hạn một bên sau:
a)
;
b)
;
. Khi đó:
b) Hàm số
có tập xác định là
d) Phương trình lượng giác
vô nghiệm
c)
; d)
.
Câu 16: Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật. Mặt phẳng
cắt các cạnh
,
,
lượt tại
, , ,
. Gọi là giao điểm của
và
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
.
b)
.
c)
.
d)
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Cho hình chóp
có đáy
là hình thang với
là đáy lớn. Biết
Gọi
phẳng
là điểm thuộc cạnh
thỏa mãn
. Giá trị của
bằng
Câu 18: Cho tứ diện
, biết tam giác
với
là phân số tối giản. Biết rằng
có diện tích bằng 16. Mặt phẳng
,
lần
.
.
song song với mặt
đi qua trung điểm của
và song song với mặt phẳng
cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích bằng
Câu 19: Cho hình chóp
có đáy
là lục giác đều tâm .Có bao nhiêu mặt phẳng qua
các điểm là đỉnh của hình chóp có chung giao tuyến là
Câu 20: Tại một xưởng sản xuất bột đá thạch anh, giá bán (tính theo nghìn đồng) của (kg) bột đá thạch anh
được tính theo công thức sau:
(
là một hằng số).
Với giá trị nào của thì hàm số
liên tục trên
?
Câu 21: Từ độ cao
của tháp nghiêng Pisa nước Italia người ta thả một quả
bóng cao su chạm xuống đất. Giả sử mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao
bằng
độ cao mà quả bóng đạt trước đó. Tổng độ dài hành trình của quả bóng
được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất?
Câu 22: Cho giới hạn
. Tính giá trị của 100I
5
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
ĐỀ SỐ 4
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mẫu số liệu trên có số nhóm là A. 6 .
B. 7.
C. 5 .
D. 8
Câu 2: Giải phương trình
A.
B.
C.
Câu 3: Cho dãy số
với
D.
Tìm số hạng
A.
B.
C.
Câu 4: Nhóm chứa trung vị làA.
Câu 5: Cho cấp số cộng
.
B.
với
A.
.
C.
.
. Tìm số hạng đầu
B.
Câu 6: Cho hình chóp
D.
D.
và công sai
C.
có đáy là hình bình hành tâm
.
của cấp số cộng trên.
D.
. Giao tuyến của mặt phẳng
và
là?A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Trong các cặp đường thẳng sau, cặp đường
thẳng nào nào song song?
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 8: Cho dãy số
là một cấp số nhân có số hạng đầu
và công bội . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
,
. B.
,
. C.
,
. D.
,
.
Câu 9: Cho hai đường thẳng chéo nhau và . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Có duy nhất một mặt phẳng song song với và .
B. Có duy nhất một mặt phẳng qua và song song với .
C. Có duy nhất một mặt phẳng qua điểm
, song song với và (với
là điểm cho trước).
D. Có vô số đường thẳng song song với và cắt .
Câu 10: Số mặt của hình lăng trụ tam giác làA. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 11: Tổng
bằngA. .
Câu 12: Cho
B.
và
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Công thức nào sau đây sai?A.
C.
.
.
D.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho phương trình lượng giác
, vậy:
a) Phương trình đã cho tương đương với
b) Trên khoảng
phương trình có 4 nghiệm
c) Trên khoảng
thì
là nghiệm nhỏ nhất
d) Tổng các nghiệm nằm trong khoảng
Câu 14: Biết giới hạn
a)
c)
và
;
;
của phương trình bằng
b)
. Khi đó:
là hoành độ giao điểm của đường thẳng
d) Cho cấp số cộng
với công sai
Câu 15: Tìm được các giới hạn sau:
6
và
với trục hoành
, thì
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
a)
;
b)
;
Câu 16: Cho Cho hình chóp
lượt song song với
. Gọi
a) Giao tuyến của
và
c)
;
d)
.
có đáy là hình bình hành. Qua kẻ
lần
là giao điểm của
và
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
là đường thẳng
.
b) Giao tuyến của
và
là đường thẳng
.
c) Giao tuyến của
và
là đường thẳng
.
d) Giao tuyến của
và
là đường thẳng
.
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Gọi
là trọng tâm của tam giác
là điểm thuộc cạnh
phẳng
thỏa mãn
. Giá trị của
với
là phân số tối giản. Biết rằng
song song với mặt
bằng
Câu 18: Số điểm gián đoạn của hàm số
là:
Câu 19: Cho hàm số
Khi hàm số liên tục trên
thì
( với
là hai số nguyên liên tiếp). Tính
Câu 20: Cho các mẫu giấy với các nếp gấp có sẵn, có tất cả bao nhiêu mẫu giấy có thể gấp thành hình chóp
tam giác hoặc hình hộp chữ nhật?
Câu 21: Từ độ cao
của tháp nghiêng Pisa nước Ý, người ta thả một
quả bóng cao su chạm xuống đất (hình vẽ). Giả sử mỗi lần chạm đất quả
bóng nảy lên với độ cao bằng
độ cao mà quả bóng đạt được trước đó.
Tổng quãng đường mà quả bóng di chuyển từ khi thả cho đến khi dừng hẳn
bằng bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?
Câu 22: Cho lăng trụ
. Gọi là trung điểm
có đáy
, mặt phẳng
song song
tại
lần lượt cắt
thì
là hình vuông,
qua và
. Đặt
. Khi
bằng (Làm tròn đến hàng phần trăm).
7
và
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
ĐỀ SỐ 5
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Số học sinh có chiều cao trong khoảng
là A. 40
B. 18
C. 5 D. 8
Câu 2: Nhóm
có tần số là A. .
Câu 3: Giải phương trình
A.
.
A.
C.
.
D.
.
.
B.
Câu 4: Cho dãy số
C.
biết
D.
. Chọn đáp án đúng.
.
B.
Câu 5: Cho cấp số cộng
.
C.
có số hạng đầu
cấp số cộng là:A.
và
B.
D.
.
Năm số hạng liên tiếp đầu tiên của
C.
với
.
.
công sai
B.
Câu 6: Cho cấp số nhân
A.
B.
D.
. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Hình chóp lục giác có bao nhiêu mặt bên? A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8: Trong không gian, cho ba đường thẳng
. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. Nếu và không cắt nhau thì và song song.
B. Nếu và chéo nhau thì và không cùng thuộc một mặt phẳng.
C. Nếu và cùng chéo nhau với thì song song với .
D. Nếu và cắt nhau, và cắt nhau thì và cắt nhau.
Câu 9: Cho mặt phẳng
và đường thẳng
. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu song song với
thì trong mặt phẳng
tồn tại đường thẳng song song với .
B. Nếu song song với
và đường thẳng
thì song song với
C. Nếu song song với và đường thẳng
thì song song với .
D. Nếu cắt mặt phẳng
tại
và là một đường thẳng bất kì nằm trong
thì và hoặc cắt nhau
hoặc chéo nhau.
Câu 10: Trong không gian cho ba mặt phẳng phân biệt
,
và
. Xét các mệnh đề sau
1) Nếu mặt phẳng
chứa đường thẳng song song với
2) Nếu mặt phẳng
chứa hai đường thẳng song song với
3) Nếu hai mặt phẳng
và
song song
4) Nếu hai mặt phẳng
và
Số mệnh đề đúng lá A. 1.
Câu 12: Tính giới hạn
với thì
cắt
với thì
B. 0.
Câu 11: Giới hạn
A.
song song với
thì
.
song song với
song song với
.
.
song song với
.
C. 3.
D. 2.
bằng A. .
.
thì
B.
.
B. .
.
C.
C.
.
.
D.
D.
.
.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho phương trình lượng giác
, vậy:
a) Phương trình đã cho tương đương với phương trình
8
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
b) Trong khoảng
c) Trong khoảng
phương trình có 3 nghiệm
phương trình có 1 nghiệm nguyên
d) Tổng các nghiệm của phương trình trên
Câu 14: Biết giới hạn
bằng
.
và
. Khi đó:
a) Giá trị
nhỏ hơn 0.
c) Phương trình lượng giác
b) Giá trị
lớn hơn 0.
d) Cho cấp số cộng
có một nghiệm là
với công sai
và
, thì
Câu 15: Cho hàm số.
a) Giới hạn:
;
c) Giới hạn:
Câu 16: Cho tứ diện
;
b) Giới hạn:
d) Giới hạn:
. Các điểm
lần lượt là trung điểm
. Các điểm
lần lượt là
trọng tâm các tam giác
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Đường thẳng
chéo với đưởng thẳng
;
b) Đường thẳng
chéo với đưởng thẳng
c) Đường thẳng
chéo với đưởng thẳng
;
d) Đường thẳng
chéo với đưởng thẳng
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Cho tứ diện
. Gọi
là trung điểm
. Tìm giao tuyến của
tại mấy điểm.
là điểm thuộc cạnh
và
Câu 18: Biết
sao cho
. Giao tuyến của
, trong đó
. Tính
Câu 19: Cho hàm số
và
, gọi
cắt đoạn
.
. Tìm
để hàm số liên tục tại
Câu 20: Từ độ cao 63m của tháp nghiêng Pi-sa ở Italia, người ta thả một quả bóng cao su xuống đất. Giả sử
mỗi lần chạm quả bóng lại nảy lên độ cao bằng
độ cao mà quả bóng đạt được ngay trước đó. Tính độ dài
hành trình của quả bóng từ thời điểm ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất.
Câu 21: Cho tứ diện
, biết tam giác
có diện tích bằng 16. Mặt phẳng
đi qua trung điểm của
và song song với mặt phẳng
cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích bằng
Câu 22: Cho hình chóp
có đáy là hình thang với
. Gọi là trọng tâm của tam giác
là điểm thuộc đoạn
sao cho
. Tìm
để
;
.
ĐỀ SỐ 6
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Nhóm
có tần số là A.
.
B. .
C.
.
D. .
Câu 2: Phương trình
A.
có tập nghiệm là
.
B.
.
C.
Câu 3: Mệnh đề nào dưới đây ĐÚNG?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
9
.
D.
.
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
B. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
D. Hai đường thẳng song song thì không có điểm chung.
Câu 4: Với
, cho dãy số
xác định bởi hệ thức truy hồi
,
. Giá trị của số hạng
thứ bằng A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 5: Cho cấp số cộng
thỏa mãn
Công sai của cấp số cộng bằng
A. .
B.
.
C. .
D.
Câu 6: Cho cấp số nhân
với công bội
. Đặt
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau
(đơn vị: nghìn đồng):
Số trung bình của mẫu số liệu làA.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là?
A. mặt, cạnh.
B. mặt, cạnh.
C. mặt, cạnh.
D. mặt, cạnh.
Câu 9: Cho hình chóp
. Gọi
và lần lượt là trung điểm của
và
. Khẳng định nào sau đây
đúng?A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Cho mặt phẳng
đây đúng? A.
.
cắt hai mặt phẳng song song
B.
.
C. cắt
Câu 11: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng
Câu 12: Nếu hàm số
?A.
thỏa mãn
.
. B.
theo hai giao tuyến
. Mệnh đề nào sau
D. chéo .
.
thì
C.
.
bằngA. .
B.
D.
.
C. . D.
.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho phương trình lượng giác
, vậy:
a) Phương trình đã cho tương đương với phương trình
b) Nghiệm của phương trình là
c) Trên
phương trình có 4 nghiệm
Câu 14: Biết giới hạn
d) Tổng các nghiệm của phương trình trên
bằng
.
. Khi đó:
a) Giá trị nhỏ hơn 0.;
b)
là trục đối xứng của parabol
c) Phương trình lượng giác
vô nghiệm
d) Cho cấp số cộng
với công sai
và
, thì
Câu 15: Tìm được các giới hạn sau:
a)
; b)
Câu 16: Cho hình chóp
. Gọi
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) đường thẳng
song song với
;
c) đường thẳng
song song với
;
;
c)
; d)
lần lượt là trung điểm của các cạnh
b) đường thẳng
d) đường thẳng
10
song song với
song song với
.
.
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Cho hình chóp
có đáy là hình thang với
và
. Gọi
và
;
là điểm thuộc đoạn
sao cho
. Tìm
để
là giao điểm của
.
Câu 18: Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất
hiện bệnh nhân đầu tiên biến đổi theo một hàm số thời gian (tính theo ngày) là
(người). Tốc độ
trung bình gia tăng người bệnh giữa hai thời điểm
,
là
. Tính
và cho
biết ý nghĩa của kết quả tìm được.
Câu 19: Cho
. Giới hạn
bằng
Câu 20: Cho các số thực
biệt của phương trình
Câu 21: Cho tứ diện
thỏa mãn
. Gọi
sao cho
là giao điểm của
với mặt phẳng
, biết tam giác
có diện tích bằng 16. Mặt phẳng
. Gọi
Câu 22: Cho tứ diện
và
. Khi đó số nghiệm thực phân
bằng
lần lượt là trung điểm của
và song song với mặt phẳng
và
. Trên cạnh
lấy điểm
. Tính tỉ số
đi qua trung điểm của
cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích bằng
ĐỀ SỐ 7
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1.Cho biết mệnh đề nào sau đây sai?
A. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.
B. Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng.
C. Qua hai đường thẳng xác định duy nhất một mặt phẳng.
D. Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.
Câu 1.Mệnh đề nào sau đúng là
A. Giá trị đại diện của lớp
là
.
B. Tần số của lớp
là
.
C. Tần số của lớp
là
.
D. Số
Câu 3.Phương trình lượng giác
A.
.
A.
.
Câu 5.Cho cấp số cộng
A.
.
Câu 6.Cho cấp số nhân
.
có nghiệm là:
B. Vô nghiệm.
Câu 4.Với
, cho dãy số
hạng tổng quát của dãy số này là
không phụ thuộc lớp
C.
.
gồm tất cả các số nguyên dương chia
B.
biết
.
,
B.
C.
Khi đó
.
C.
.
với số hạng đầu
và công bội
. Với
.
dư
.
theo thứ tự tăng dần. Số
D.
.
bằng
.
A.
.
B.
Câu 7.Cho dãy số liệu thống kê
A.
.
B.
Câu 8.Mệnh đề nào dưới đây SAI?
D.
D.
.
, khẳng định nào sau đây đúng?
.C.
.
D.
.
. Số trung bình cộng của dãy thống kê đó bằng
C.
.
D.
.
11
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
A. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song vơi đường thẳng thứ ba thì chúng song song
với nhau.
B. Có đúng một mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song.
C. Nếu ba mặt phẳng đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến đó đôi một song song.
D. Nếu hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến nếu có của chúng sẽ song song
với hai đường thẳng đó.
Câu 9.Cho mặt phẳng
và đường thẳng
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Nếu
thì trong
B. Nếu
và
C. Nếu
tồn tại đường thẳng
thì
và
D. Nếu
.
.
thì
thì
và
hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.
.
Câu 10.Cho hai mặt phẳng song song
A. Mọi đường thẳng nằm trên
và
, mệnh đề nào sau đây sai?
đều song song với
B. Nếu một mặt phẳng cắt mặt phẳng
D. Nếu một đường thẳng nằm trên
4
Câu 11. lim n 50n 11 bằngA.
là số nguyên dương,
.
thì nó cắt mặt phẳng
C. Nếu một đường thẳng cắt mặt phẳng
Câu 12.Với
sao cho
.
thì nó cắt mặt phẳng
.
thì nó song song với mọi đường thẳng nằm trên
.
B.
.
C. .
là hằng số, giới hạn
D.
.
.
bằngA. .
B.
.
C.
. D.
.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho phương trình lượng giác
, khi đó:
a) Phương trình tương đương
b) Phương trình có nghiệm là:
.
c) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng
d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng
Câu 14: Cho giới hạn
a)
khi
là ba nghiệm
. Khi đó :
;
b)
d) Có 3 giá trị nguyên của
khi
thuộc
;
c)
khi
sao cho
là một số nguyên.
Câu 15: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
.b)
.c)
.d)
Câu 16: Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành. Điểm
thuộc cạnh
, điểm
là trung điểm của
và
. Khi đó:
a)
b) Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là đường thẳng qua và song song với
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
đường thẳng qua
và song song với
d) Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là đường thẳng qua
và song song với
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Cho biết
với
. Tính
12
.
và
.
.
.
lần lượt
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
Câu 18: Để trang hoàng cho căn hộ của mình, chú chuột Mickey quyết định tô màu một miếng bìa hình vuông
cạnh bằng 1. Nó tô màu xám các hình vuông nhỏ được đánh số lần lượt là 1, 2, 3, 4, …n,…
trong đó cạnh của hình vuông kế tiếp bằng một nửa cạnh hình vuông
trước đó.Giả sử quy trình tô màu của chuột Mickey có thể tiến ra vô hạn
(như hình vẽ dưới đây).
Tính tổng diện tích mà chuột Mickey phải tô màu.
Câu 19: Cho hàm số
. Tại
thì
hàm số đã cho liên tục trên . Giá trị của biểu thức
là
Câu 20: Cho hình bình hành
. Vẽ các tia
song song
với nhau, nằm cùng phía với mặt phẳng
, đồng thời không nằm
trong mặt phẳng
. Một mặt phẳng đi qua ,
cắt
tương ứng tại
sao cho
,
. Tính
.
Câu 21: Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành. Gọi
,
lần lượt là các điểm thuộc cạnh
và đoạn
sao cho
và
Câu 22: Cho hình hộp
cho
,
,
. Tìm tỷ số
. Trên các cạnh
,
,
. Biết mặt phẳng
để
,
.
lần lượt lấy ba điểm
cắt cạnh
tại
. Tính tỉ số
,
,
sao
.
ĐỀ SỐ 8
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho hình chóp
, đáy
là hình bình hành
tâm . Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Giá trị đại diện của nhóm
A.
.
B.
Câu 3: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình
A.
.B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
.
. C.
.
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác
có đáy
là hình bình hành. Cặp đường thẳng nào dưới đây
song song với nhau?
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 5: Cho dãy số
với
. Dãy số
là dãy số
A. Giảm.
B. Bị chặn dưới bởi . C. Bị chặn trên bởi . D. Tăng.
Câu 6: Cho
là cấp số cộng biết
. Tổng 15 số hạng đầu của cấp số cộng đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Cho cấp số nhân
có tổng số hạng đầu tiên là
với
. Tìm số hạng đầu
và
công bội của cấp số nhân đó?
A.
,
.
B.
,
.
C.
,
.
D.
,
.
Câu 8: Một nhóm
học sinh tham gia một kỳ thi. Số điểm thi của
học sinh đó được sắp xếp từ thấp đến
cao như sau (thang điểm 10):
. Tìm số trung bình của mẫu số liệu (tính chính xác đến
hàng phần trăm). A. .
B.
.
C. .
D.
.
Câu 9: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. Nếu một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mặt phẳng
còn lại.
B. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì nó cắt mặt phẳng còn lại.
C. Nếu hai đường thẳng song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.
D. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.
13
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
Câu 10: Cho hình chóp tứ giác
A.
.
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
.
C.
.
B.
Câu 11: Kết quả của giới hạn
Câu 12: Tính
bằng A.
.A.
.
B.
.
B.
.
.
C.
.
và
D.
C.
. D.
D.
.
là:
.
.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho phương trình lượng giác
(*). Khi đó
a) Phương trình (*) tương đương
; b) Phương trình (*) có nghiệm
c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng
bằng
d) Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng
Câu 14: Biết giới hạn
a) Giá trị
. Khi đó:
lớn hơn 0.;
b) Ba số
tạo thành một cấp số cộng với công sai bằng
c) Trên khoảng
phương trình lượng giác
d) Cho cấp số nhân
với công bội
Câu 15: Cho
và
có 3 nghiệm
, thì
. Khi đó:
a) Khi
thì
;
b) Khi
thì
;
d)
thì giá trị của là một nghiệm của phương trình
Câu 16: Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành,
. Mặt phẳng
cắt
lần lượt tại
. Khi đó:
a) Điểm
là giao điểm của đường thẳng
c) Cho
thì
;
với mặt phẳng
d) Trong mặt phẳng
c) Khi
và
thì
cắt nhau tại
. Gọi
là trung điểm
; b) Ta có
, gọi
là giao điểm của
và
.
Khi đó
và
chéo nhau
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Giới hạn
. Khi đó
Câu 18: Cho hai số thực
Câu 19: Cho tứ diện
sao cho
thỏa mãn
. Các điểm
. Gọi
bằng
. Tính giá trị biểu thức
lần lượt là trung điểm của
là giao điểm của
và cạnh
và
.
; điểm
. Tính tỉ số
nằm trên cạnh
.
Câu 20: Chi phí (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất x sản phẩm của một công ty được xác định bởi hàm số:
. Tính
Câu 21: Cho hình chóp
cạnh
Gọi
và
. Điểm
có đáy
thuộc cạnh
là giao điểm của cạnh
và cho biết ý nghĩa của kết quả.
là hình bình hành. Gọi
,
sao cho
và mặt phẳng
.
. Tỷ số
14
.
lần lượt là trung điểm của các
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
Câu 22: Cho hình chóp
cạnh
; mặt phẳng
hình
qua
. Biết
có đáy
là hình thang;
và song song với mp
cắt hình chóp
. Giá trị của
.
là trung điểm của
theo một thiết diện là
là:
ĐỀ SỐ 9
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho 2 đường thẳng a,b cắt nhau và không đi qua điểm A. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt
phẳng bởi a, b và A?
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 2: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu làA.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 3: Cho hai đường thẳng phân biệt
hai đường thẳng và
A. .
Câu 4: Giải phương trình
A.
và
cùng thuộc mặt phẳng
B. .
C. .
B.
Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa
D. .
C.
D.
Câu 5: Trong các dãy số sau, dãy số nào bị chặn trên?
A.
.
B.
. C.
Câu 6: Cho cấp số cộng
cộng?A. 15.
Câu 7: Cho dãy số
có số hạng đầu
B. 20.
và công sai
C. 35.
biết
. D.
.
. Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số
D. 36.
. Tìm số hạng tổng quát của dãy số
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: C...
ĐỀ SÓ 1
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm A. 7
B. 6
C. 5
Câu 2: Giải phương trình
A.
B.
Câu 3: Cho dãy số
xác định bởi
A.
.
C.
D.
. Giá trị
B.
D. 8
.
C.
là
.
D.
.
Câu 4: Giá trị đại diện của nhóm
là A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 5: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Ba điểm phân biệt.
B. Một điểm và một đường thẳng.
C. Hai đường thẳng cắt nhau.
D. Bốn điểm phân biệt.
Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Câu 9: Cho đường thẳng song song với mặt phẳng
. Nếu mặt phẳng
chứa và cắt
theo giao
tuyến thì và là hai đường thẳng:
A. Cắt nhau.
B. Trùng nhau.
C. Chéo nhau.
D. Song song với nhau.
Câu 10: Trong không gian cho hai mặt phẳng
và
song song. Số giao điểm chung của hai mặt phẳng
và
là A. 1.
B. 0.
Câu 11: Giới hạn
C. Vô số.
bằng A.
Câu 12: Tính giới hạn
A.
.
B. . C.
B.
C.
D. 2.
.
D.
.
D.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho phương trình
(*), vậy:
a) Phương trình có nghiệm
b) Trong khoảng
c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng
d) Trong khoảng
bằng
phương trình có nghiệm lớn nhất bằng
Câu 14: Cho hình chóp
có
không song song với
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
không song song
b)
song song
c)
Câu 15: Tính được các giới hạn sau, khi đó:
a)
;
b)
;
c)
Câu 16: Cho hàm số
phương trình có 2 nghiệm
. Khi đó:
1
Gọi
lần lượt là trung điểm
song song
;
d)
d)
song song
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
a) Giới hạn
;
c) Giới hạn
b) Giới hạn
;
.
d) Hàm số tồn tại giới hạn khi
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Gọi
là trung điểm của
giao điểm của
với mặt phẳng
Khi đó
. Tìm giá trị của .
Gọi
là
Câu 18: Cho hàm số
Có bao nhiêu giá trị nguyên của
để hàm số gián đoạn tại
Câu 19: Từ hình vuông đầu tiên có cạnh bằng 1 (đơn vị độ dải), nối các trung điểm
của bốn cạnh để có hình vuông thứ hai. Tiếp tục nối các trung điểm của bốn cạnh của
hình vuông thứ hai để được hình vuông thứ ba. Cứ tiếp tục làm như thế, nhận được
một dãy hình vuông (xem Hình 5).
Kí hiệu
là chu vi của hình vuông thứ và
là tổng chu vi của hình vuông
đầu tiên. Viết công thức tính
và
và tìm lim
nếu có được gọi là tổng chu vi của các hình vuông).
(giới hạn này
Câu 20: Khi xây tường gạch, người thợ thường bắt đầu với Việc xây các Viên gạch dẫn, sau đó căng dây nhợ
dọc theo cạnh của các Viên gạch dẫn đó đề làm chuẩn rồi mới xây
các Viên gạch tiếp theo (xem hình vẽ tham khảo). Nếu người thợ
xây viên gạch dẫn ở một đầu tường có chiều cao cách mặt đất
và căng một đầu dây nhợ vào cạnh của Viên gạch thì cần
điều chỉnh dây nhợ ở đầu còn lại với chiều cao
trị
. Tính giá
để sợi dây nhợ luôn song song với mặt đất.
Câu 21: Hình ảnh dưới đây là kệ sách gỗ có 4 mặt kệ với thanh gỗ đứng và thanh gỗ xiên. Giá đỡ các mặt kệ
xuất hiện ở các vị trí
và
. Biết
và
cách đều nhau và các mặt kệ song song với mặt đất. Tính độ dài đoạn
.
Câu 22: Một hãng taxi đưa ra giá cước
(đồng) khi đi quãng đường (km)
cho loại xe 4 chỗ như sau:
Tìm
để hàm số
liên tục tại
.
.
ĐỀ SỐ 2
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Số học sinh có chiều cao trong khoảng
là:A. 5 B. 18 C. 40 D. 3
Câu 2: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là:A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 3: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân
biệt từ các điểm đã cho?A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4: Giải phương trình
A.
. B.
. C.
2
D.
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
Câu 5: Cho dãy số
A.
xác định bởi
.
B.
Câu 6: Cho cấp số cộng
có
A.
. Khi đó
.
C.
và
có giá trị bằng
.
D.
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
C.
Câu 7: Cấp số nhân
có số hạng tổng quát là
nhân đó làA.
.
B.
D.
. Số hạng đầu tiên và công bội của cấp số
.
C.
D.
.
Câu 8: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Trong các cặp đường thẳng sau, cặp đường
thẳng nào cắt nhau?A.
và
. B.
và BD C.
và
.
D.
và
.
Câu 9: Cho hai đường thẳng song song và . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa và song song với ?
A. Một mặt phẳng.
B. Hai mặt phẳng.
C. Vô số mặt phẳng.
D. Không có mặt phẳng nào.
Câu 10: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.
B. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì nó cắt mặt phẳng còn lại.
C. Nếu hai đường thẳng song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.
D. Nếu một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mặt phẳng
còn lại.
Câu 11: Giới hạn
Câu 12: Cho
A.
bằngA.
là hằng số,
.
.
B.
. C.
. D.
.
là một số nguyên dương. Quy tắc nào sau đây sai?
B.
.
C.
.
D.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho phương trình lượng giác
, vậy:
a) Phương trình đã cho tương đương với phương trình
b) Trên khoảng
phương trình có 2 nghiệm;
c) Trên khoảng
d) Tổng các nghiệm của phương trình trên khoảng
phương trình có 3 nghiệm
bằng
Câu 14: Viết được các số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản, ta được:
;
. Khi đó:
a)
;
b) Ba số
tạo thành một cấp số cộng;
Câu 15: Tìm được các giới hạn sau:
a)
;
b)
;
c)
c)
;
;
d)
d)
.
Câu 16: Cho hình chóp
có đáy là hình thang đáy lớn là
. Gọi
là trung điểm của cạnh
,
là giao điểm của cạnh
và mặt phẳng
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
và
cắt nhau.
b)
.
c)
và
cắt nhau.
d)
và
chéo nhau.
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Cho tứ diện đều
. Trên mỗi cạnh của tứ diện, ta đánh dấu điểm chia đều các cạnh tương ứng
thành các phần bằng nhau. Hỏi có bao nhiêu tam giác được tạo thành mà có đỉnh lấy từ
điểm đã đánh
dấu sao cho mặt phẳng chứa tam giác đó song song với đúng một cạnh của tứ diện đã cho?
3
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
Câu 18: Tính giới hạn sau:
Câu 19: Cho hình chóp
và
. Gọi
có đáy
là trung điểm của
Câu 20: Cho hình bình hành
cùng phía so với mặt phẳng
. Gọi
là hình bình hành. Gọi
là giao điểm của
lần lượt là trung điểm của
và
. Tính tỉ số
.
. Qua , , ,
lần lượt vẽ các nửa đường thẳng
,
,
,
, song song với nhau và không nằm trong
. Một mặt phẳng
cắt
,
,
,
tương ứng tại , ,
Câu 21: Bạn An thả quả bóng cao su từ độ cao
ở
,
sao cho
,
,
. Tính
.
so với mặt đất theo phương thẳng đứng. Mỗi lần chạm đất
quả bóng lại nảy lên theo phương thẳng đứng có độ cao bằng
quả bóng đi được gần bằng:
Câu 22: Cho các số thực
thỏa mãn
Khi đó số nghiệm thực phân biệt của phương trình
và
độ cao lần rơi trước đó. Tổng quãng đường
.
bằng
ĐỀ SỐ 3
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1:
A.
Phương trình
.
có nghiệm là:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Vị trí đo tốc độ trên đường trong khu dân cư, tốc độ tối đa theo quy định là 50 (km/h). Có bao nhiêu
xe vi phạm quy định về an toàn giao thông?
A. 13
B. 5
C. 97
D. 2
Câu 4: Dãy số nào dưới đây là dãy số nguyên tố nhỏ hơn
theo thứ tự tăng dần?
A. , , , , , .
B. , , , , .
C. , , , .
D. , , , .
Câu 5: Cho cấp số cộng
có
Số hạng thứ của cấp số cộng là
A.
.
B. .
C.
.
D.
Câu 6: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Trong hình học không gian
A. Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng.
B. Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng.
C. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một mặt phẳng.
D. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng.
Câu 8: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Gọi
, , ,
lần lượt là trug điểm
của các cạnh bên
,
,
,
( .4.27). Tứ giác
là hình gì?
A. Tứ giác
là hình bình hành.
B. Tứ giác
là hình vuông.
C. Tứ giác
là hình chữ nhật.
D. Tứ giác
là hình thoi.
Câu 9: Cho hình chóp
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
. Khẳng định nào sau
đây đúng?A.
.B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song.
B. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.
D. Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau.
4
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
Câu 11: Giới hạn
bằng A.
Câu 12: Tính giới hạn
.
A.
B.
.
.
C.
B.
.
C.
.
.
D.
.
D.
.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 Cho phương trình lượng giác
, vậy:
a) Phương trình đã cho tương đương với phương trình
b) Phương trình có 3 nghiệm nguyên dương
c) Phương trình có 2 nghiệm nguyên dương; d) Tổng các nghiệm nguyên dương của phương trình bằng
Câu 14: Biết giới hạn
và
a) Tích
;
c) Giá trị là số lớn hơn ;
Câu 15: Tìm được các giới hạn một bên sau:
a)
;
b)
;
. Khi đó:
b) Hàm số
có tập xác định là
d) Phương trình lượng giác
vô nghiệm
c)
; d)
.
Câu 16: Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật. Mặt phẳng
cắt các cạnh
,
,
lượt tại
, , ,
. Gọi là giao điểm của
và
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
.
b)
.
c)
.
d)
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Cho hình chóp
có đáy
là hình thang với
là đáy lớn. Biết
Gọi
phẳng
là điểm thuộc cạnh
thỏa mãn
. Giá trị của
bằng
Câu 18: Cho tứ diện
, biết tam giác
với
là phân số tối giản. Biết rằng
có diện tích bằng 16. Mặt phẳng
,
lần
.
.
song song với mặt
đi qua trung điểm của
và song song với mặt phẳng
cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích bằng
Câu 19: Cho hình chóp
có đáy
là lục giác đều tâm .Có bao nhiêu mặt phẳng qua
các điểm là đỉnh của hình chóp có chung giao tuyến là
Câu 20: Tại một xưởng sản xuất bột đá thạch anh, giá bán (tính theo nghìn đồng) của (kg) bột đá thạch anh
được tính theo công thức sau:
(
là một hằng số).
Với giá trị nào của thì hàm số
liên tục trên
?
Câu 21: Từ độ cao
của tháp nghiêng Pisa nước Italia người ta thả một quả
bóng cao su chạm xuống đất. Giả sử mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao
bằng
độ cao mà quả bóng đạt trước đó. Tổng độ dài hành trình của quả bóng
được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất?
Câu 22: Cho giới hạn
. Tính giá trị của 100I
5
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
ĐỀ SỐ 4
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mẫu số liệu trên có số nhóm là A. 6 .
B. 7.
C. 5 .
D. 8
Câu 2: Giải phương trình
A.
B.
C.
Câu 3: Cho dãy số
với
D.
Tìm số hạng
A.
B.
C.
Câu 4: Nhóm chứa trung vị làA.
Câu 5: Cho cấp số cộng
.
B.
với
A.
.
C.
.
. Tìm số hạng đầu
B.
Câu 6: Cho hình chóp
D.
D.
và công sai
C.
có đáy là hình bình hành tâm
.
của cấp số cộng trên.
D.
. Giao tuyến của mặt phẳng
và
là?A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Trong các cặp đường thẳng sau, cặp đường
thẳng nào nào song song?
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 8: Cho dãy số
là một cấp số nhân có số hạng đầu
và công bội . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
,
. B.
,
. C.
,
. D.
,
.
Câu 9: Cho hai đường thẳng chéo nhau và . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Có duy nhất một mặt phẳng song song với và .
B. Có duy nhất một mặt phẳng qua và song song với .
C. Có duy nhất một mặt phẳng qua điểm
, song song với và (với
là điểm cho trước).
D. Có vô số đường thẳng song song với và cắt .
Câu 10: Số mặt của hình lăng trụ tam giác làA. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 11: Tổng
bằngA. .
Câu 12: Cho
B.
và
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Công thức nào sau đây sai?A.
C.
.
.
D.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho phương trình lượng giác
, vậy:
a) Phương trình đã cho tương đương với
b) Trên khoảng
phương trình có 4 nghiệm
c) Trên khoảng
thì
là nghiệm nhỏ nhất
d) Tổng các nghiệm nằm trong khoảng
Câu 14: Biết giới hạn
a)
c)
và
;
;
của phương trình bằng
b)
. Khi đó:
là hoành độ giao điểm của đường thẳng
d) Cho cấp số cộng
với công sai
Câu 15: Tìm được các giới hạn sau:
6
và
với trục hoành
, thì
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
a)
;
b)
;
Câu 16: Cho Cho hình chóp
lượt song song với
. Gọi
a) Giao tuyến của
và
c)
;
d)
.
có đáy là hình bình hành. Qua kẻ
lần
là giao điểm của
và
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
là đường thẳng
.
b) Giao tuyến của
và
là đường thẳng
.
c) Giao tuyến của
và
là đường thẳng
.
d) Giao tuyến của
và
là đường thẳng
.
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Gọi
là trọng tâm của tam giác
là điểm thuộc cạnh
phẳng
thỏa mãn
. Giá trị của
với
là phân số tối giản. Biết rằng
song song với mặt
bằng
Câu 18: Số điểm gián đoạn của hàm số
là:
Câu 19: Cho hàm số
Khi hàm số liên tục trên
thì
( với
là hai số nguyên liên tiếp). Tính
Câu 20: Cho các mẫu giấy với các nếp gấp có sẵn, có tất cả bao nhiêu mẫu giấy có thể gấp thành hình chóp
tam giác hoặc hình hộp chữ nhật?
Câu 21: Từ độ cao
của tháp nghiêng Pisa nước Ý, người ta thả một
quả bóng cao su chạm xuống đất (hình vẽ). Giả sử mỗi lần chạm đất quả
bóng nảy lên với độ cao bằng
độ cao mà quả bóng đạt được trước đó.
Tổng quãng đường mà quả bóng di chuyển từ khi thả cho đến khi dừng hẳn
bằng bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?
Câu 22: Cho lăng trụ
. Gọi là trung điểm
có đáy
, mặt phẳng
song song
tại
lần lượt cắt
thì
là hình vuông,
qua và
. Đặt
. Khi
bằng (Làm tròn đến hàng phần trăm).
7
và
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
ĐỀ SỐ 5
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Số học sinh có chiều cao trong khoảng
là A. 40
B. 18
C. 5 D. 8
Câu 2: Nhóm
có tần số là A. .
Câu 3: Giải phương trình
A.
.
A.
C.
.
D.
.
.
B.
Câu 4: Cho dãy số
C.
biết
D.
. Chọn đáp án đúng.
.
B.
Câu 5: Cho cấp số cộng
.
C.
có số hạng đầu
cấp số cộng là:A.
và
B.
D.
.
Năm số hạng liên tiếp đầu tiên của
C.
với
.
.
công sai
B.
Câu 6: Cho cấp số nhân
A.
B.
D.
. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Hình chóp lục giác có bao nhiêu mặt bên? A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8: Trong không gian, cho ba đường thẳng
. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. Nếu và không cắt nhau thì và song song.
B. Nếu và chéo nhau thì và không cùng thuộc một mặt phẳng.
C. Nếu và cùng chéo nhau với thì song song với .
D. Nếu và cắt nhau, và cắt nhau thì và cắt nhau.
Câu 9: Cho mặt phẳng
và đường thẳng
. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu song song với
thì trong mặt phẳng
tồn tại đường thẳng song song với .
B. Nếu song song với
và đường thẳng
thì song song với
C. Nếu song song với và đường thẳng
thì song song với .
D. Nếu cắt mặt phẳng
tại
và là một đường thẳng bất kì nằm trong
thì và hoặc cắt nhau
hoặc chéo nhau.
Câu 10: Trong không gian cho ba mặt phẳng phân biệt
,
và
. Xét các mệnh đề sau
1) Nếu mặt phẳng
chứa đường thẳng song song với
2) Nếu mặt phẳng
chứa hai đường thẳng song song với
3) Nếu hai mặt phẳng
và
song song
4) Nếu hai mặt phẳng
và
Số mệnh đề đúng lá A. 1.
Câu 12: Tính giới hạn
với thì
cắt
với thì
B. 0.
Câu 11: Giới hạn
A.
song song với
thì
.
song song với
song song với
.
.
song song với
.
C. 3.
D. 2.
bằng A. .
.
thì
B.
.
B. .
.
C.
C.
.
.
D.
D.
.
.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho phương trình lượng giác
, vậy:
a) Phương trình đã cho tương đương với phương trình
8
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
b) Trong khoảng
c) Trong khoảng
phương trình có 3 nghiệm
phương trình có 1 nghiệm nguyên
d) Tổng các nghiệm của phương trình trên
Câu 14: Biết giới hạn
bằng
.
và
. Khi đó:
a) Giá trị
nhỏ hơn 0.
c) Phương trình lượng giác
b) Giá trị
lớn hơn 0.
d) Cho cấp số cộng
có một nghiệm là
với công sai
và
, thì
Câu 15: Cho hàm số.
a) Giới hạn:
;
c) Giới hạn:
Câu 16: Cho tứ diện
;
b) Giới hạn:
d) Giới hạn:
. Các điểm
lần lượt là trung điểm
. Các điểm
lần lượt là
trọng tâm các tam giác
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Đường thẳng
chéo với đưởng thẳng
;
b) Đường thẳng
chéo với đưởng thẳng
c) Đường thẳng
chéo với đưởng thẳng
;
d) Đường thẳng
chéo với đưởng thẳng
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Cho tứ diện
. Gọi
là trung điểm
. Tìm giao tuyến của
tại mấy điểm.
là điểm thuộc cạnh
và
Câu 18: Biết
sao cho
. Giao tuyến của
, trong đó
. Tính
Câu 19: Cho hàm số
và
, gọi
cắt đoạn
.
. Tìm
để hàm số liên tục tại
Câu 20: Từ độ cao 63m của tháp nghiêng Pi-sa ở Italia, người ta thả một quả bóng cao su xuống đất. Giả sử
mỗi lần chạm quả bóng lại nảy lên độ cao bằng
độ cao mà quả bóng đạt được ngay trước đó. Tính độ dài
hành trình của quả bóng từ thời điểm ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất.
Câu 21: Cho tứ diện
, biết tam giác
có diện tích bằng 16. Mặt phẳng
đi qua trung điểm của
và song song với mặt phẳng
cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích bằng
Câu 22: Cho hình chóp
có đáy là hình thang với
. Gọi là trọng tâm của tam giác
là điểm thuộc đoạn
sao cho
. Tìm
để
;
.
ĐỀ SỐ 6
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Nhóm
có tần số là A.
.
B. .
C.
.
D. .
Câu 2: Phương trình
A.
có tập nghiệm là
.
B.
.
C.
Câu 3: Mệnh đề nào dưới đây ĐÚNG?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
9
.
D.
.
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
B. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
D. Hai đường thẳng song song thì không có điểm chung.
Câu 4: Với
, cho dãy số
xác định bởi hệ thức truy hồi
,
. Giá trị của số hạng
thứ bằng A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 5: Cho cấp số cộng
thỏa mãn
Công sai của cấp số cộng bằng
A. .
B.
.
C. .
D.
Câu 6: Cho cấp số nhân
với công bội
. Đặt
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau
(đơn vị: nghìn đồng):
Số trung bình của mẫu số liệu làA.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là?
A. mặt, cạnh.
B. mặt, cạnh.
C. mặt, cạnh.
D. mặt, cạnh.
Câu 9: Cho hình chóp
. Gọi
và lần lượt là trung điểm của
và
. Khẳng định nào sau đây
đúng?A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Cho mặt phẳng
đây đúng? A.
.
cắt hai mặt phẳng song song
B.
.
C. cắt
Câu 11: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng
Câu 12: Nếu hàm số
?A.
thỏa mãn
.
. B.
theo hai giao tuyến
. Mệnh đề nào sau
D. chéo .
.
thì
C.
.
bằngA. .
B.
D.
.
C. . D.
.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho phương trình lượng giác
, vậy:
a) Phương trình đã cho tương đương với phương trình
b) Nghiệm của phương trình là
c) Trên
phương trình có 4 nghiệm
Câu 14: Biết giới hạn
d) Tổng các nghiệm của phương trình trên
bằng
.
. Khi đó:
a) Giá trị nhỏ hơn 0.;
b)
là trục đối xứng của parabol
c) Phương trình lượng giác
vô nghiệm
d) Cho cấp số cộng
với công sai
và
, thì
Câu 15: Tìm được các giới hạn sau:
a)
; b)
Câu 16: Cho hình chóp
. Gọi
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) đường thẳng
song song với
;
c) đường thẳng
song song với
;
;
c)
; d)
lần lượt là trung điểm của các cạnh
b) đường thẳng
d) đường thẳng
10
song song với
song song với
.
.
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Cho hình chóp
có đáy là hình thang với
và
. Gọi
và
;
là điểm thuộc đoạn
sao cho
. Tìm
để
là giao điểm của
.
Câu 18: Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất
hiện bệnh nhân đầu tiên biến đổi theo một hàm số thời gian (tính theo ngày) là
(người). Tốc độ
trung bình gia tăng người bệnh giữa hai thời điểm
,
là
. Tính
và cho
biết ý nghĩa của kết quả tìm được.
Câu 19: Cho
. Giới hạn
bằng
Câu 20: Cho các số thực
biệt của phương trình
Câu 21: Cho tứ diện
thỏa mãn
. Gọi
sao cho
là giao điểm của
với mặt phẳng
, biết tam giác
có diện tích bằng 16. Mặt phẳng
. Gọi
Câu 22: Cho tứ diện
và
. Khi đó số nghiệm thực phân
bằng
lần lượt là trung điểm của
và song song với mặt phẳng
và
. Trên cạnh
lấy điểm
. Tính tỉ số
đi qua trung điểm của
cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích bằng
ĐỀ SỐ 7
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1.Cho biết mệnh đề nào sau đây sai?
A. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.
B. Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng.
C. Qua hai đường thẳng xác định duy nhất một mặt phẳng.
D. Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.
Câu 1.Mệnh đề nào sau đúng là
A. Giá trị đại diện của lớp
là
.
B. Tần số của lớp
là
.
C. Tần số của lớp
là
.
D. Số
Câu 3.Phương trình lượng giác
A.
.
A.
.
Câu 5.Cho cấp số cộng
A.
.
Câu 6.Cho cấp số nhân
.
có nghiệm là:
B. Vô nghiệm.
Câu 4.Với
, cho dãy số
hạng tổng quát của dãy số này là
không phụ thuộc lớp
C.
.
gồm tất cả các số nguyên dương chia
B.
biết
.
,
B.
C.
Khi đó
.
C.
.
với số hạng đầu
và công bội
. Với
.
dư
.
theo thứ tự tăng dần. Số
D.
.
bằng
.
A.
.
B.
Câu 7.Cho dãy số liệu thống kê
A.
.
B.
Câu 8.Mệnh đề nào dưới đây SAI?
D.
D.
.
, khẳng định nào sau đây đúng?
.C.
.
D.
.
. Số trung bình cộng của dãy thống kê đó bằng
C.
.
D.
.
11
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
A. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song vơi đường thẳng thứ ba thì chúng song song
với nhau.
B. Có đúng một mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song.
C. Nếu ba mặt phẳng đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến đó đôi một song song.
D. Nếu hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến nếu có của chúng sẽ song song
với hai đường thẳng đó.
Câu 9.Cho mặt phẳng
và đường thẳng
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Nếu
thì trong
B. Nếu
và
C. Nếu
tồn tại đường thẳng
thì
và
D. Nếu
.
.
thì
thì
và
hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.
.
Câu 10.Cho hai mặt phẳng song song
A. Mọi đường thẳng nằm trên
và
, mệnh đề nào sau đây sai?
đều song song với
B. Nếu một mặt phẳng cắt mặt phẳng
D. Nếu một đường thẳng nằm trên
4
Câu 11. lim n 50n 11 bằngA.
là số nguyên dương,
.
thì nó cắt mặt phẳng
C. Nếu một đường thẳng cắt mặt phẳng
Câu 12.Với
sao cho
.
thì nó cắt mặt phẳng
.
thì nó song song với mọi đường thẳng nằm trên
.
B.
.
C. .
là hằng số, giới hạn
D.
.
.
bằngA. .
B.
.
C.
. D.
.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho phương trình lượng giác
, khi đó:
a) Phương trình tương đương
b) Phương trình có nghiệm là:
.
c) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng
d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng
Câu 14: Cho giới hạn
a)
khi
là ba nghiệm
. Khi đó :
;
b)
d) Có 3 giá trị nguyên của
khi
thuộc
;
c)
khi
sao cho
là một số nguyên.
Câu 15: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
.b)
.c)
.d)
Câu 16: Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành. Điểm
thuộc cạnh
, điểm
là trung điểm của
và
. Khi đó:
a)
b) Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là đường thẳng qua và song song với
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
đường thẳng qua
và song song với
d) Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là đường thẳng qua
và song song với
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Cho biết
với
. Tính
12
.
và
.
.
.
lần lượt
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
Câu 18: Để trang hoàng cho căn hộ của mình, chú chuột Mickey quyết định tô màu một miếng bìa hình vuông
cạnh bằng 1. Nó tô màu xám các hình vuông nhỏ được đánh số lần lượt là 1, 2, 3, 4, …n,…
trong đó cạnh của hình vuông kế tiếp bằng một nửa cạnh hình vuông
trước đó.Giả sử quy trình tô màu của chuột Mickey có thể tiến ra vô hạn
(như hình vẽ dưới đây).
Tính tổng diện tích mà chuột Mickey phải tô màu.
Câu 19: Cho hàm số
. Tại
thì
hàm số đã cho liên tục trên . Giá trị của biểu thức
là
Câu 20: Cho hình bình hành
. Vẽ các tia
song song
với nhau, nằm cùng phía với mặt phẳng
, đồng thời không nằm
trong mặt phẳng
. Một mặt phẳng đi qua ,
cắt
tương ứng tại
sao cho
,
. Tính
.
Câu 21: Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành. Gọi
,
lần lượt là các điểm thuộc cạnh
và đoạn
sao cho
và
Câu 22: Cho hình hộp
cho
,
,
. Tìm tỷ số
. Trên các cạnh
,
,
. Biết mặt phẳng
để
,
.
lần lượt lấy ba điểm
cắt cạnh
tại
. Tính tỉ số
,
,
sao
.
ĐỀ SỐ 8
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho hình chóp
, đáy
là hình bình hành
tâm . Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Giá trị đại diện của nhóm
A.
.
B.
Câu 3: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình
A.
.B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
.
. C.
.
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác
có đáy
là hình bình hành. Cặp đường thẳng nào dưới đây
song song với nhau?
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 5: Cho dãy số
với
. Dãy số
là dãy số
A. Giảm.
B. Bị chặn dưới bởi . C. Bị chặn trên bởi . D. Tăng.
Câu 6: Cho
là cấp số cộng biết
. Tổng 15 số hạng đầu của cấp số cộng đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Cho cấp số nhân
có tổng số hạng đầu tiên là
với
. Tìm số hạng đầu
và
công bội của cấp số nhân đó?
A.
,
.
B.
,
.
C.
,
.
D.
,
.
Câu 8: Một nhóm
học sinh tham gia một kỳ thi. Số điểm thi của
học sinh đó được sắp xếp từ thấp đến
cao như sau (thang điểm 10):
. Tìm số trung bình của mẫu số liệu (tính chính xác đến
hàng phần trăm). A. .
B.
.
C. .
D.
.
Câu 9: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. Nếu một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mặt phẳng
còn lại.
B. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì nó cắt mặt phẳng còn lại.
C. Nếu hai đường thẳng song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.
D. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.
13
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
Câu 10: Cho hình chóp tứ giác
A.
.
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
.
C.
.
B.
Câu 11: Kết quả của giới hạn
Câu 12: Tính
bằng A.
.A.
.
B.
.
B.
.
.
C.
.
và
D.
C.
. D.
D.
.
là:
.
.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Cho phương trình lượng giác
(*). Khi đó
a) Phương trình (*) tương đương
; b) Phương trình (*) có nghiệm
c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng
bằng
d) Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng
Câu 14: Biết giới hạn
a) Giá trị
. Khi đó:
lớn hơn 0.;
b) Ba số
tạo thành một cấp số cộng với công sai bằng
c) Trên khoảng
phương trình lượng giác
d) Cho cấp số nhân
với công bội
Câu 15: Cho
và
có 3 nghiệm
, thì
. Khi đó:
a) Khi
thì
;
b) Khi
thì
;
d)
thì giá trị của là một nghiệm của phương trình
Câu 16: Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành,
. Mặt phẳng
cắt
lần lượt tại
. Khi đó:
a) Điểm
là giao điểm của đường thẳng
c) Cho
thì
;
với mặt phẳng
d) Trong mặt phẳng
c) Khi
và
thì
cắt nhau tại
. Gọi
là trung điểm
; b) Ta có
, gọi
là giao điểm của
và
.
Khi đó
và
chéo nhau
☞Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22
Câu 17: Giới hạn
. Khi đó
Câu 18: Cho hai số thực
Câu 19: Cho tứ diện
sao cho
thỏa mãn
. Các điểm
. Gọi
bằng
. Tính giá trị biểu thức
lần lượt là trung điểm của
là giao điểm của
và cạnh
và
.
; điểm
. Tính tỉ số
nằm trên cạnh
.
Câu 20: Chi phí (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất x sản phẩm của một công ty được xác định bởi hàm số:
. Tính
Câu 21: Cho hình chóp
cạnh
Gọi
và
. Điểm
có đáy
thuộc cạnh
là giao điểm của cạnh
và cho biết ý nghĩa của kết quả.
là hình bình hành. Gọi
,
sao cho
và mặt phẳng
.
. Tỷ số
14
.
lần lượt là trung điểm của các
Lê Nguyên Thạch zalo 0394838727VIB
Câu 22: Cho hình chóp
cạnh
; mặt phẳng
hình
qua
. Biết
có đáy
là hình thang;
và song song với mp
cắt hình chóp
. Giá trị của
.
là trung điểm của
theo một thiết diện là
là:
ĐỀ SỐ 9
☞Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho 2 đường thẳng a,b cắt nhau và không đi qua điểm A. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt
phẳng bởi a, b và A?
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 2: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu làA.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 3: Cho hai đường thẳng phân biệt
hai đường thẳng và
A. .
Câu 4: Giải phương trình
A.
và
cùng thuộc mặt phẳng
B. .
C. .
B.
Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa
D. .
C.
D.
Câu 5: Trong các dãy số sau, dãy số nào bị chặn trên?
A.
.
B.
. C.
Câu 6: Cho cấp số cộng
cộng?A. 15.
Câu 7: Cho dãy số
có số hạng đầu
B. 20.
và công sai
C. 35.
biết
. D.
.
. Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số
D. 36.
. Tìm số hạng tổng quát của dãy số
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: C...
 








Các ý kiến mới nhất