Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hồ nam thang
Ngày gửi: 19h:36' 23-02-2025
Dung lượng: 225.1 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT BÌNH SƠN
TỔ TOÁN - TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TOÁN, KHỐI LỚP10,11.12
(Năm học 2024 - 2025)

I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp10: 10; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
Số lớp11: 10; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
Số lớp12: 10; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:10; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học:10; Trên đại học:0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt:10; Khá:0; Đạt:0; Chưa đạt:0
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
STT
1

2

1

Thiết bị dạy học
Thiết bị dạy học phần đại số
và giải tích
- Máy tính, tivi
- phiếu học tập
- bảng phụ
Thiết bị dạy học phần hình
học
- Máy tính, tivi
- phiếu học tập

Số lượng

- Đo góc

Các bài thí nghiệm/thực hành

- Tính thể tích một số hình khối trong thực tiễn

Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

Ghi chú

- bảng phụ
- thước

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa
năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT
1
2
3

Tên phòng
Phòng học bộ môn khối 10
Phòng học bộ môn khối 11
Phòng học bộ môn khối 12

10
10
10

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

II. Kế hoạch dạy học2
1. Phân phối chương trình

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: TOÁN
KHỐI:10 (CÓ CHUYÊN ĐỀ)
Cả năm: 35 tuần x 4 tiết = 140 tiết.
HK1: 18 tuần x 4 tiết = 72 tiết;
HK2: 17 tuần x 4 tiết = 68 tiết

2

Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

Tuần

1

Tiết
PPCT

Đại số

1

§1. Mệnh đề toán học

2

§1. Mệnh đề toán học

3

§1. Mệnh đề toán học

Yêu cầu cần đạt
-Thiết lập và phát biểu được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh
đề phủ định, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương, mệnh đề có chứa
kí hiệu
, điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.
-Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những
trường hợp đơn giản

Nhận biết được giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến
Giá trị lượng giác của một 1800
góc từ 00 đến 1800 . Định lý _ Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) bằng
cosin và định lý sin trong máy tính cầm tay.
tam giác
_Giải thích được hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác
các góc phụ nhau, bù nhau.

1

4

Hình Học

§1. Mệnh đề toán học
- Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập hợp, hai tập

5

§2. Tập hợp. Các phép toán
trên tập hợp

6

§2. Tập hợp. Các phép toán
trên tập hợp

2

2

3

7

§2. Tập hợp. Các phép toán
trên tập hợp

8

Bài tập cuối chương I

9

con bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụng kí hiệu
- Thực hiện được các phép toán trên các tập hợp và dùng biểu đồ Ven
để biểu diễn chúng trong cá trường hợp cụ thể.
-Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tạp
hợp.

Giá trị lượng giác của một
góc từ 00 đến 1800 . Định lý
cosin và định lý sin trong
tam giác

§1. Bất phương trình bậc nhất
hai ẩn

3
§1. Bất phương trình bậc nhất

Giá trị lượng giác của một
góc từ 00 đến 1800 . Định lý
cosin và định lý sin trong
tam giác

-Nhận biết được bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất 2
ẩn.
-Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương
trình trên mặt phẳng tọa độ
-Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, hệ bất phương trình
bậc nhất hai ẩn vào giải quyết bài toán thực tiễn(ví dụ: bài toán tìm
cực trị của biểu thức F = ax+by trên một miền đa giác,…)

Tuần

19

Tiết
PPCT

Đại số

34

§1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ
đồ hình cây

35
36

§1. Toạ độ của vectơ

37

§1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ
đồ hình cây

38

§2. Hoán vị. Chỉnh hợp

39

§2. Hoán vị. Chỉnh hợp

23

§1. Toạ độ của vectơ

40

§3. Tổ hợp

41

§3. Tổ hợp

42

§4. Nhị thức Newton

_Tính được số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
_ Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
bằng máy tính.

Khai triển nhị thức Newton
với các số
mũ thấp (n<6) bằng cách vận dụng tổ hợp

§2. Biểu thức toạ độ của các phép toán
vectơ

24

43

§4. Nhị thức Newton

44

Bài tập cuối chương V

25
26

_Nhận biết được tọa độ của vecto đối với
một hệ trục tọa độ.
_Tính được số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
_ Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
bằng máy tính.

21

22

Yêu cầu cần đạt
-Vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân
trong một số tình huống đơn giản ( ví dụ: đếm số
khả năng xuát hiện mặt sấp/ngửa khi tung một
đồng xu..)
-Vận dụng được sơ đồ hình cây trong một số bài
toán đếm

§1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ
đồ hình cây
§1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ
đồ hình cây

22

20

Hình Học

§2. Biểu thức toạ độ của các phép toán
vectơ
§2. Biểu thức toạ độ của các phép toán
vectơ

_Tìm được tọa độ của một vecto, độ dài
của một vecto khi biết tọa độ hai đầu mút.
_Vận dụng được phương háp tọa độ vào
bài toán giải tam giác.
_Vận dụng được kiến thức về tọa độ của
vecto để giải bài toán liên quan đến thực
tiễn.

CĐ TIẾT
19
CĐ TIẾT
20
23

45

§4. Nhị thức Newton
§4. Nhị thức Newton
§1. Số gần đúng. Sai số

27

§3. Phương trình đường thẳng

46

§1. Số gần đúng. Sai số

47

§1. Số gần đúng. Sai số

Hiểu được khái niệm về số gần đúng, sai số tuyệt
đối.
Xác định được số gần đúng của một số với độ
chính xác cho trước
Xác định được sai số tương đối của số gần đúng
Xác định được số quy tròn của số gần đúng với độ
chính xác cho trước
Biết sử dụng máy tính cầm tay để tính toán với số
gần đúng

24
28

§3. Phương trình đường thẳng

29

§3. Phương trình đường thẳng

25
48

§2. Các số đặc trưng đo xu thế
trung tâm cho mẫu số liệu không
ghép nhóm

49

§2. Các số đặc trưng đo xu thế
trung tâm cho mẫu số liệu không
ghép nhóm

30

Mô tả được phương trình tổng quát và
phương trình tham số của đường thẳng
trong mặt phẳng tọa độ.
_Thiết lập được phương trình đường
thẳng khi biết một điểm và một VTPT
hoặc VTCP; hai điểm.

Tính được số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho
mẫu số liệu không ghép nhóm; số trung bình
cộng, trung vị,tứ phân vị, mốt.
_Giải thích được ý nghĩa và vai trò của các số đặc
trưng nói trên trong mẫu số liệu trong thực tiễn.
_Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của số
đặc trưng trong những trường hợp đơn giản.

§4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường
thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến
đường thẳng

_Nhận biết được hai đường thẳng cắt,
song song, trùng nhau hay vuông góc
nhau bằng phương pháp tọa độ.
_Thiết lập công thức tính góc giữa hai
đường thẳng.
_Tính khoảng cách từ một điểm đến một
đường thẳng bằng phương pháp tọa độ

31

26

50

§2. Các số đặc trưng đo xu thế
trung tâm cho mẫu số liệu không
ghép nhóm

51

KIỂM TRA GK 2

32

§5. Phương trình đường tròn

33

KIỂM TRA GK2

52

§3. Các số đặc trưng đo mức độ
phân tán cho mẫu số liệu không
ghép nhóm

53

§3. Các số đặc trưng đo mức độ
phân tán cho mẫu số liệu không
ghép nhóm

27

28

§4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường
thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến
đường thẳng

Tính được số dặc trưng đo mức độ phân tán cho
mẫu số liệu không ghép nhóm: khoảng biến thiên,
khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn.
_Giải thích được ý nghĩa và vai trò cuae các số
đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
_Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của số
đặc trưng
_Nhận biết được mối liên hệ giữa thông kê với
những kiến thức của các môn học trong chương
trình lớp 10 và trong thực tiễn.

34

§5. Phương trình đường tròn

35

§5. Phương trình đường tròn

54

§3. Các số đặc trưng đo mức độ
phân tán cho mẫu số liệu không

_ Giải thích được mối liên hệ giữa đồ thị
hàm số bậc nhất và đường thẳng trong
mặt phẳng. tọa độ.
_Vận đụng được kiến thức về phương
trình đường thẳng để giải một số bài toán
có liên quan.

Thiết lập phương trình đường tròn khi
biết tọa độ tâm và bán kính; biết tọa độ ba
điểm mà đường tròn đi qua. Xác định
được tâm và bán kính đường tròn khi biết
phương trình đường tròn đó.
Thiết lập được phương trình tiếp tuyến
của đường tròn khi biết tọa độ tiếp điểm.
_Vận dụng được kiến thức về đường tròn
để giải một số bào toán liên quan, như bài
toán chuyển động tròn trong vật lí

ghép nhóm

36

§6. Ba đường conic

37

§6. Ba đường conic

38

§6. Ba đường conic

55

29

56

§3. Các số đặc trưng đo mức độ
phân tán cho mẫu số liệu không
ghép nhóm

57

CĐ TIẾT
21
30

31

CĐ TIẾT
22
CĐ TIẾT
23
CĐ TIẾT
24
CĐ TIẾT
25

_Nhận biết được một số khái niệm về xác suất cổ
điển: phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu; biến
cố, biến cố đối; định nghia cổ điển của xác suất,
xác suất bé.
_Mô tả được không gian mẫu, biến cố trong một
số thí nghiệm đơn giản

§4. Xác suất của biến cố trong một
số trò chơi đơn giản

39

Nhận biết được ba đường cô níc bằng
hình học
_Nhận biết được phương trình chính tắc
của ba đường cô nic trong mặt phẳng tọa
độ.
_Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn
với ba đường cô níc, như giải thích một
số hiện tượng quang học

§6. Ba đường conic
§4. Xác suất của biến cố trong một
số trò chơi đơn giản

§1. Elip

_Xác định được các yếu tố đặc trưng của
đường conic khi biết phương trình chính
tắc
_Nhận biết đường conic như là giao của
mặt phẳng và mặt nón
_Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn
với ba đường cô nic

§1. Elip
§1. Elip
§1. Elip
§2. Hypebol

_Xác định được các yếu tố đặc trưng của
đường conic khi biết phương trình chính
tắc
_Nhận biết đường conic như là giao của
mặt phẳng và mặt nón

_Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn
với ba đường cô nic

CĐ TIẾT
26
CĐ TIẾT
27
CĐ TIẾT
28

§2. Hypebol
§2. Hypebol
§2. Hypebol

58

§5. Xác suất của biến cố

59

§5. Xác suất của biến cố

60

§5. Xác suất của biến cố

32
CĐ TIẾT
29

§3. Parabol

CĐ TIẾT
30
CĐ TIẾT
31

§3. Parabol
§3. Parabol

33
CĐ TIẾT
32

34

35

§4. Ba đường conic

CĐ TIẾT
33
CĐ TIẾT
34
CĐ TIẾT
35

§4. Ba đường conic
§4. Ba đường conic
§4. Ba đường conic

61

Bài tập cuối chương VII

62

Bài tập cuối chương VII

40

_Xác định được các yếu tố đặc trưng của
đường conic khi biết phương trình chính
tắc
_Nhận biết đường conic như là giao của
mặt phẳng và mặt nón
_Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn
với ba đường cô nic

Bài tập cuối chương VII

_Xác định được các yếu tố đặc trưng của
đường conic khi biết phương trình chính
tắc
_Nhận biết đường conic như là giao của
mặt phẳng và mặt nón
_Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn
với ba đường cô nic

41
42

Bài tập cuối chương VII
THI HK2

43

THI HK2

MÔN TOÁN KHỐI 11 – SÁCH CÁNH DIỀU
(KHÔNG CÓ CHUYÊN ĐỀ)
Cả năm: 35 tuần x 3 tiết = 105 tiết
HKI: 18 tuần x 3 tiết = 54 tiết
HKII: 17 tuần x 3 tiết = 51 tiết
HỌC KỲ I:
Tuần

Tiết

Tên bài dạy
Giải tích

1

1

Chương I.§1. Góc lượng giác.Giá trị
lượng giác của góc lượng giác

Yêu cầu cần đạt
Hình học
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng
giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng
giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường
tròn lượng giác.
– Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một
góc lượng giác.
– Mô tả được bảng giá trị lượng giác của một số góc
lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giữa các giá trị
lượng giác của một góc lượng giác; quan hệ giữa các

giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan
đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau π.
– Sử dụng được máy tính cầm tay để tính giá trị lượng
giác của một góc lượng giác khi biết số đo của góc đó.
2

Chương I.§1. Góc lượng giác.Giá trị
lượng giác của góc lượng giác

1

Chương IV.§1. Đường thẳng và
mặt phẳng trong không gian

Nhận biết được các quan hệ liên thuộc cơ bản giữa
điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian.
– Mô tả được ba cách xác định mặt phẳng (qua ba điểm
không thẳng hàng; qua một đường thẳng và một điểm
không thuộc đường thẳng đó; qua hai đường thẳng cắt
nhau).
– Xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng; giao
điểm của đường thẳng và mặt phẳng.
– Vận dụng được các tính chất về giao tuyến của hai
mặt
phẳng;
giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng vào giải bài
tập.
– Nhận biết được hình chóp, hình tứ diện.
– Vận dụng được kiến thức về đường thẳng, mặt phẳng
trong không gian để mô tả một số hình ảnh trong thực
tiễn.

3

§1. Góc lượng giác.Giá trị lượng giác
của góc lượng giác

4

Chương I.§2. Các phép biến đổi lượng
giác

– Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản:
công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức
biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng
thành tích.

2

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với giá
trị lượng giác của góc lượng giác và các phép biến đổi
lượng giác.
2

Chương IV.§1. Đường thẳng và
mặt phẳng trong không gian

3

5

Chương I.§2. Các phép biến đổi lượng
giác

6

Chương I.§2. Các phép biến đổi lượng
giác

3

Chương IV.§1. Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian

7

Chương I.§3. Hàm số lượng giác và đồ
thị

4

– Nhận biết được được các khái niệm về hàm số chẵn,
hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
– Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thị
hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
– Nhận biết được được định nghĩa các hàm lượng giác
y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x thông qua đường
tròn lượng giác.
– Mô tả được bảng giá trị của bốn hàm số lượng giác
đó trên một chu kì.
– Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sin x, y = cos x, y
= tan x, y = cot x.
– Giải thích được: tập xác định; tập giá trị; tính chất
chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến,
nghịch
biến
của
các
hàm
số
y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x dựa vào đồ thị.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm
số lượng giác (ví dụ: một số bài toán có liên quan đến
dao động điều hoà trong Vật lí,...).

5

8

Chương I.§3. Hàm số lượng giác và đồ
thị

4

Chương IV.§1. Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian

9

Chương I.§3. Hàm số lượng giác và đồ
thị

10

Chương I.§4. Phương trình lượng giác
cơ bản

– Nhận biết được công thức nghiệm của phương trình
lượng giác cơ bản:
sin x = m; cos x = m; tan x = m; cot x = m bằng cách

vận dụng đồ thị hàm số lượng giác tương ứng.
– Tính được nghiệm gần đúng của phương trình lượng
giác cơ bản bằng máy tính cầm tay.
– Giải được phương trình lượng giác ở dạng vận dụng
trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản (ví dụ: giải
phương
trình
lượng
giác
dạng
sin 2x = sin 3x, sin x = cos 3x).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
phương trình lượng giác (ví dụ: một số bài toán liên
quan đến dao động điều hòa trong Vật lí,...).
5

Chương IV.§2. Hai đường thẳng
song song trong không gian

– Nhận biết được vị trí tương đối của hai đường thẳng
trong không gian: hai đường thẳng trùng nhau, song
song, cắt nhau, chéo nhau trong không gian.
– Giải thích được tính chất cơ bản về hai đường thẳng
song song trong không gian.
– Vận dụng được kiến thức về hai đường thẳng song
song để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.

6

11

Chương I.§4. Phương trình lượng giác
cơ bản

12

Chương I.§4. Phương trình lượng giác
cơ bản

6
7

13

Chương IV.§2. Hai đường thẳng
song song trong không gian
– Nhận biết được dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn.
– Thể hiện được cách cho dãy số bằng liệt kê các số
hạng; bằng công thức tổng quát; bằng hệ thức truy hồi;
bằng cách mô tả.

Chương II.§1. Dãy số

– Nhận biết được tính chất tăng, giảm, bị chặn của dãy
số trong những trường hợp đơn giản.
14
7

Chương II.§1. Dãy số
Chương IV.§3. Đường thẳng và
mặt phẳng song song

– Nhận biết được đường thẳng song song với mặt
phẳng.
– Giải thích được điều kiện để đường thẳng song song

với mặt phẳng.
– Giải thích được tính chất cơ bản về đường thẳng song
song với mặt phẳng.
– Vận dụng được kiến thức về đường thẳng song song
với mặt phẳng để mô tả một số hình ảnh trong thực
tiễn.
15

ÔN TẬP GIỮA KÌ I

Mục III. Tự học có hướng dẫn
GV giới thiệu dạng đồ thị và bảng tóm tắt các tính chất
của hàm số lũy thừa
- HĐ 1: HS tự làm
- HĐ 2,3: Tự học có hướng dẫn

8
16

 Từ bài Chương I.§1.Góc lượng giác.Giá trị lượng giác
của góc lượng giác đến hết Chương I

KIỂM TRA GIỮA KÌ I

 Chương II.§1. Dãy số
8

9

KIỂM TRA GIỮA KÌ I

 Từ bài Chương IV.§1.Đường thẳng và mặt phẳng
trong không gian đến bài Chương IV.§3. Đường thẳng
và mặt phẳng song song

17

Chương I. Bài tập cuối chương I

- Bài tập 3: Không yêu cầu HS làm

18

Chương II.§2. Cấp số cộng

– Nhận biết được một dãy số là cấp số cộng.
– Giải thích được công thức xác định số hạng tổng quát
của cấp số cộng.
– Tính được tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số
cộng.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với cấp
số cộng để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn
(ví dụ: một số vấn đề trong Sinh học, trong Giáo dục
dân số,...).

9

Chương IV.§3. Đường thẳng và
mặt phẳng song song

19

Chương II.§2. Cấp số cộng

20

Chương II.§3. Cấp số nhân

– Nhận biết được một dãy số là cấp số nhân.
– Giải thích được công thức xác định số hạng tổng quát
của cấp số nhân.
– Tính được tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số
nhân.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với cấp
số nhân để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn
(ví dụ: một số vấn đề trong Sinh học, trong Giáo dục
dân số,...).

10
10

Chương IV.§4. Hai mặt phẳng
song song

– Nhận biết được hai mặt phẳng song song trong không
gian.
– Giải thích được điều kiện để hai mặt phẳng song
song.
– Giải thích được tính chất cơ bản về hai mặt phẳng
song song.
– Giải thích được định lí Thalès trong không gian.
– Vận dụng được kiến thức về quan hệ song song để
mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.

11

12

21

Chương II.§3. Cấp số nhân

22

Chương II. Bài tập cuối chương II

11
23

Chương IV.§4. Hai mặt phẳng
song song
Chương III.§1. Giới hạn của dãy số

– Nhận biết được khái niệm giới hạn của dãy số.
– Giải thích được một số giới hạn cơ bản như:

với c là hằng số.
– Vận dụng được các phép toán giới hạn dãy số để tìm

giới hạn của một số dãy số đơn giản (ví dụ:
).
– Tính được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn và
vận dụng được kết quả đó để giải quyết một số tình
huống thực tiễn giả định hoặc liên quan đến thực tiễn.
24

Chương III.§1. Giới hạn của dãy số

12

Chương IV.§5. Hình lăng trụ và
hình hộp

25

Chương III.§1. Giới hạn của dãy số

26

Chương III.§2. Giới hạn của hàm số

– Giải thích được tính chất cơ bản của lăng trụ và hình
hộp.
– Nhận biết được khái niệm giới hạn hữu hạn của hàm
số, giới hạn hữu hạn một phía của hàm số tại một điểm.
– Nhận biết được khái niệm giới hạn hữu hạn của hàm
số tại vô cực và mô tả được một số giới hạn cơ bản
như:
với c là hằng số và k là
số nguyên dương.
– Nhận biết được khái niệm giới hạn vô cực (một phía)
của hàm số tại một điểm và hiểu được một số giới hạn
cơ bản như:

13

– Tính được một số giới hạn hàm số bằng cách vận
dụng các phép toán trên giới hạn hàm số.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với giới
hạn hàm số.
13
14

Chương IV.§5. Hình lăng trụ và
hình hộp

27

Chương III.§2. Giới hạn của hàm số

28

Chương III.§2. Giới hạn của hàm số

14

Chương IV.§6. Phép chiếu song
song.Hình biểu diễn của một hình
trong không gian.

– Nhận biết được khái niệm và các tính chất cơ bản về
phép chiếu song song.
– Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng,
một tam giác, một đường tròn qua một phép chiếu song
song.
– Vẽ được hình biểu diễn của một số hình khối đơn
giản.
– Sử dụng được kiến thức về phép chiếu song song để
mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.

29

Chương III.§2. Giới hạn của hàm số

30

Chương III.§3. Hàm số liên tục

– Nhận dạng được hàm số liên tục tại một điểm, hoặc
trên một khoảng, hoặc trên một đoạn.
– Nhận dạng được tính liên tục của tổng, hiệu, tích,
thương của hai hàm số liên tục.

15

– Nhận biết được tính liên tục của một số hàm sơ cấp
cơ bản (như hàm đa thức, hàm phân thức, hàm căn
thức, hàm lượng giác) trên tập xác định của chúng.
15
31
16

17

ÔN TẬP HỌC KÌ I
Kiểm tra học kỳ I

16

Kiểm tra học kỳ I

32

Chương III.§3. Hàm số liên tục

33

Chương V.§1. Các số đặc trưng đo xu
thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép
nhóm

– Tính được các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho
mẫu số liệu ghép nhóm: số trung bình cộng (hay số
trung bình), trung vị (median), tứ phân vị (quartiles),
mốt (mode).
– Hiểu được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói
trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
– Rút ra được kết luận nhờ ý nghĩa của các số đặc trưng
nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản.
– Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những
kiến thức của các môn học khác trong Chương trình
lớp 11 và trong thực tiễn.

34

Chương V.§1. Các số đặc trưng đo xu
thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép
nhóm

17

18

Chương IV.§6. Phép chiếu song
song.Hình biểu diễn của một hình
trong không gian.

35

Chương V.§1. Các số đặc trưng đo xu
thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép
nhóm

36

Chương V.§1. Các số đặc trưng đo xu
thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép
nhóm

18

Chương IV.Bài tập cuối chương
IV

HKII
Tuần

Tiết
PPCT

Đại số

37

Chương V.§1. Các số đặc trưng đo xu
thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép
nhóm

38

Chương V.§1. Các số đặc trưng đo xu
thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép
nhóm

19

Hình Học

Yêu cầu cần đạt
– Tính được các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho
mẫu số liệu ghép nhóm: số trung bình cộng (hay số
trung bình), trung vị (median), tứ phân vị (quartiles),
mốt (mode).
– Hiểu được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói
trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
– Nhận biết được khái niệm góc giữa hai đường thẳng
trong không gian.

19

– Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong
Chương VIII.§1. Hai đường thẳng không gian.
vuông góc
– Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc trong
không gian trong một số trường hợp đơn giản.

– Sử dụng được kiến thức về hai đường thẳng vuông
góc để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.

20

39

Chương V.§1. Các số đặc trưng đo xu
thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép
nhóm

40

Chương V.§2. Biến cố hợp và biến cố
giao. Biến cố độc lập. Các quy tắc tính
xác suất

– Rút ra được kết luận nhờ ý nghĩa của các số đặc trưng
nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản.
– Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những
kiến thức của các môn học khác trong Chương trình
lớp 11 và trong thực tiễn.
Nhận biết được một số khái niệm về xác suất cổ điển:
hợp và giao các biến cố; biến cố độc lập.
Chương VIII.§2. Đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng

20

21

– Xác định được điều kiện để đường thẳng vuông góc
với mặt phẳng.

41

Chương V.§2. Biến cố hợp và biến cố
giao. Biến cố độc lập. Các quy tắc tính
xác suất

42

Chương V.§2. Biến cố hợp và biến cố
giao. Biến cố độc lập. Các quy tắc tính
xác suất

43

Chương V.§2. Biến cố hợp và biến cố
giao. Biến cố độc lập. Các quy tắc tính
xác suất

44

Chương V.Bài tập cuối chương

45

– Tính được xác suất của biến cố giao bằng cách sử
dụng công thức nhân (cho trường hợp biến cố độc lập).
– Tính được xác suất của biến cố trong một số bài toán
đơn giản bằng phương pháp tổ hợp.

Chương VI.§1. Phép tính luỹ thừa với
số mũ thực

– Giải thích được được định lí ba đường vuông góc.
– Giải thích được được mối liên hệ giữa tính song song
và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.
– Tính được xác suất trong một số bài toán đơn giản
bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây.

Chương VIII.§2. Đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng

22
23

– Tính được xác suất của biến cố hợp bằng cách sử
dụng công thức cộng.

Chương VIII.§2. Đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng

21

22

– Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng.

Tính được các bảng số liệu và tính được xác suất trong
một số bài toán
– Nhận biết được khái niệm phép chiếu vuông góc.
– Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên
của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và
luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương.

– Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa
với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ
thừa với số mũ thực.

46

Chương VI.§1. Phép tính luỹ thừa với
số mũ thực

– Tính được giá trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ
thừa bằng sử dụng máy tính cầm tay.
Chương VIII.§2. Đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng

23

47

– Sử dụng được tính chất của phép tính luỹ thừa trong
tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa
biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí).

– Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm,
một đường thẳng, một tam giác.
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn
học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép
tính luỹ thừa (ví dụ: bài toán về lãi suất, sự tăng
trưởng,...).

Chương VI.§1. Phép tính luỹ thừa với
số mũ thực

– Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a ≠
1) của một số thực dương.

24

48

Chương VI.§2. Phép tính lôgarit

49

– Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong
tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa
biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí).

Chương VIII.§3. Góc giữa đường
thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện

24
25

– Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit
nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước
đó.

Chương VI.§2. Phép tính lôgarit

– Nhận biết được khái niệm góc giữa đường thẳng và
mặt phẳng.

– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit
bằng cách sử dụng máy tính cầm tay.
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn

học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép
tính lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH trong
Hoá học,...).
50
25

26

KTGK II
KTGK II

51

Chương VI.§3. Hàm số mũ. Hàm số
lôgarit

– Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit. Nêu
được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số
lôgarit.

52

Chương VI.§3. Hàm số mũ. Hàm số
lôgarit

– Nhận dạng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số
lôgarit.

Chương VIII.§3. Góc giữa đường
thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện

26

53

Chương VI.§3. Hàm số mũ. Hàm số
lôgarit

54

Chương VI.§3. Hàm số mũ. Hàm số
lôgarit

– Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số
lôgarit thông qua đồ thị của chúng.
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn
học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với hàm
số mũ và hàm số lôgarit (ví dụ: lãi suất, sự tăng
trưởng,...).
– Nhận biết được khái niệm góc nhị diện, góc phẳng
nhị diện.

27

Chương VIII.§3. Góc giữa đường
thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện

27

28

55

Chương VI §4. Phương trình, bất
phương trình mũ và lôgarit

– Xác định và tính được góc giữa đường thẳng và mặt
phẳng trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: đã biết
hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên mặt phẳng).

– Xác định và tính được số đo góc nhị diện, góc phẳng
nhị diện trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: nhận
biết được mặt phẳng vuông góc với cạnh nhị diện).
– Sử dụng được kiến thức về góc giữa đường thẳng và
mặt phẳng, góc nhị diện để mô tả một số hình ảnh
trong thực tiễn.
– Giải được phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit
ở dạng đơn giản (ví dụ
;
;

;

56

Chương VI §4. Phương trình, bất
phương trình mũ và lôgarit

– Giải được phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit
ở dạng đơn giản
– Nhận biết được hai mặt phẳng vuông góc trong
không gian.
Chương VIII.§4. Hai mặt phẳng
vuông góc

28

).

– Xác định được điều kiện để hai mặt phẳng vuông
góc.
– Giải thích được tính chất cơ bản về hai mặt phẳng
vuông góc.

29

57

Chương VI §4. Phương trình, bất
phương trình mũ và lôgarit

58

Chương VI §4. Phương trình, bất
phương trình mũ và lôgarit

Chương VIII.§4. Hai mặt phẳng
vuông góc

29

30

59

Chương VI Bài tập cuối chương VI

60

Chương VII. §1. Định nghĩa đạo hàm.
Ý nghĩa hình học của đạo hàm

30

– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn
học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với
phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit (ví dụ: bài
toán liên quan đến độ pH, độ rung chấn,...).
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn
học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với
phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit (ví dụ: bài
toán liên quan đến độ pH, độ rung chấn,...).
– Giải thích được tính chất cơ bản của hình lăng trụ
đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật,
hình lập phương, hình chóp đều.
– Vận dụng được kiến thức về hai mặt phẳng vuông
góc để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Thực hiện được các bài toán liên quan đến phương
trình , bất phương trình mũ và logarit
– Nhận biết được một số bài toán dẫn đến khái niệm
đạo hàm như: xác định vận tốc tức thời của một vật
chuyển động không đều, xác định tốc độ thay đổi của
nhiệt độ.
– Nhận biết được định nghĩa đạo hàm. Tính được đạo
hàm của một số hàm đơn giản bằng định nghĩa.

Chương VIII.§5. Khoảng cách

– Xác định được khoảng cách từ một điểm đến một
đường thẳng; khoảng cách từ một điểm đến một mặt
phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng song song;
khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song

song; khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song trong
những trường hợp đơn giản.
– Nhận biết được ý nghĩa hình học của đạo hàm.
61

Chương VII. §1. Định nghĩa đạo hàm.
Ý nghĩa hình học của đạo hàm

– Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị
hàm số tại một điểm thuộc đồ thị.

62

Chương VII. §1. Định nghĩa đạo hàm.
Ý nghĩa hình học của đạo hàm

– Nhận biết được số e thông qua bài toán mô hình hoá
lãi suất ngân hàng.
– Nhận biết được đường vuông góc chung của hai
đường thẳng chéo nhau; tính được khoảng cách giữa
hai đường thẳng chéo nhau trong những trường hợp
đơn giản (ví dụ: có một đường thẳng vuông góc với
mặt phẳng chứa đường thẳng còn lại).

31

31

63
32

33

64
32
65

66
33

Chương VIII.§5. Khoảng cách

– Sử dụng được kiến thức về khoảng cách trong không
gian để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
– Tính được đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản
(như hàm đa thức, hàm căn thức đơn giản, hàm số
lượng giác, hàm số mũ, hàm số lôgarit).

Chương VII. §2. Các quy tắc tính đạo
hàm
THI CKII
THI CKII

– Sử dụng được các công thức tính đạo hàm của tổng,
hiệu, tích, thương của các hàm số và đạo hàm của hàm
hợp.

Chương VII. §2. Các quy tắc tính đạo
hàm

Chương VII. §2. Các quy tắc tính đạo
hàm
Chương VIII.§6. Hình lăng trụ
đứng. Hình chóp đều. Thể tích
một số hình khối 3

– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn
học khác hoặc có liên quan đến thực tiê...
 
Gửi ý kiến