ON TẬP CUỐI HK 1_BÀI 4,5,6,7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Vũ Trường
Ngày gửi: 16h:25' 25-12-2024
Dung lượng: 307.2 KB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Phạm Vũ Trường
Ngày gửi: 16h:25' 25-12-2024
Dung lượng: 307.2 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
Bài 4
Câu 1: Loại vật liệu nào được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí?
A. Vật liệu kim loại
B. Vật liệu phi kim
C. Vật liệu tổng hợp
D. Cả A và B đều đúng
Câu 2: Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong cơ khí là:
A. Kim loại màu
B. Kim loại đen
C. Chất dẻo, cao su
D. Vật liệu tổng hợp
Câu 3: Thép có tỉ lệ carbon:
A. < 2,14%
B. ≤ 2,14%
C. > 2,14
D. ≥ 2,14%
Câu 4: Căn cứ vào tính chất, vật liệu chia làm hai nhóm:
A. vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp B. vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại
C. vật liệu kim loại, vật liệu tổng hợp
D. vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp
Câu 5: Kim loại màu được ứng dụng làm:
A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...
B. Vật liệu xây dựng, chi tiết máy, ...
C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ...
D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...
Câu 6: Gang là gì ?
A. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%
B. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.
C. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%
D. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%
Câu 7: Đâu không phải tính chất kim loại màu?
A. Khả năng chống ăn mòn thấp
B. Đa số có tính dẫn nhiệt
C. Dẫn điện tốt
D. Có tính chống mài mòn
Câu 8: Kim loại đen được ứng dụng làm:
A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...
B. Vật liệu xây dựng, chi tiết máy, ...
C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ...
D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...
Câu 9: Chất dẻo nhiệt rắn được ứng dụng làm:
A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...
B. Tay cầm cho dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện, ...
C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ...
D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...
Câu 10: Đâu là tính chất của cao su?
A. có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, không bị oxi hóa, ít bị hóa chất tác dụng
B. độ bền cao, dễ kéo dài thành sợi hay dát mỏng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
C. có màu trắng sáng, cứng, dẻo, dễ gia công, dễ bị oxi hóa, khi bị oxi hóa sẽ chuyển sang màu nâu
D. có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt
Câu 11: Tại sao kim loại đen dễ bị gỉ sét?
A. Trong thành phần có sắt
B. Trong thành phần có carbon
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 12: Các sản phẩm từ gang là
A. Làm dây dẫn điện, vòng đệm, vòi nước, ... B. Làm dây dẫn điện, vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính,
C. vỏ máy, vỏ động cơ, dụng cụ nhà bếp, ... D. túi nhựa, chai nhựa, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện, ...
Câu 13: Đâu là sản phẩm làm từ chất dẻo nhiệt?
A. túi nhựa, chai nhựa
B. Chi tiết máy: lớp lót ống, trục bánh xe
C. săm, lốp
D. chất thay thế chống vỡ
Câu 14: Cao su được ứng dụng làm:
A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...
B. Tay cầm cho dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện, ...
C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ...
D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...
Câu 15: Tính chất của chất dẻo nhiệt rắn là?
A. Nhiệt độ nóng chảy thấp
B. Hóa rắn ngay khi làm nguội từ nhiệt độ gia công
C. Không có khả năng tái chế
D. Cả B và C đều đúng
Câu 16: Trong các kim loại sau, đâu không phải kim loại màu?
A. Nhôm
B. Đồng
C. Sắt
D. Kẽm
Câu 17: Tính chất của kim loại màu là:
A. Dễ kéo dài
B. Dễ dát mỏng
C. Chống mài mòn cao
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18: Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là:
A. Dễ gia công
B. Không bị oxi hóa C. Ít mài mòn
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19: Theo tính chất, chất dẻo được chia ra làm các loại nào?
A. Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo
B. Chất dẻo nhiệt, cao su nhân tạo
C. Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn
D. Chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo
Câu 20: Chất dẻo nhiệt được ứng dụng làm:
A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...
B. Tay cầm cho dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện, ...
C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, déo, ...
D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...
Câu 21: Tính chất của chất dẻo nhiệt là?
A. Nhiệt độ nóng chảy thấp
B. Chịu được nhiệt độ cao
C. Không có khả năng tái chế
D. Cả B và C đều đúng
Câu 22: Các sản phẩm từ hợp kim của nhôm là
A. Làm dây dẫn điện, vòng đệm, vòi nước, ...
B. Làm dây dẫn điện, vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính, ...
C. vỏ máy, vỏ động cơ, dụng cụ nhà bếp, ...
D. túi nhựa, chai nhựa, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện, ...
Câu 23: Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí ?
A. Tính cứng
B. Tính dẫn điện
C. Tính dẫn nhiệt
D. Tính chịu acid
Bài 5
Câu 1: Mặt phẳng cần dũa cách mặt ê tô:
A. Dưới 10 mm
B. Trên 20 mm
C. Từ 10 – 20 mm
D. Đáp án khác
Câu 2: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?
A. Cưa
B. Đục
C. Tua vít
D. Dũa
Câu 3: Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?
A. Đẩy dũa tạo lực cắt
B. Kéo dũa về tạo lực cắt
C. Kéo dũa về không cần cắt
D. Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng
Câu 4: Công dụng của cưa tay là:
A. Cắt kim loại thành từng phần
B. Cắt bỏ phần thừa
C. Cắt rãnh D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5: Khi chọn và lắp êtô cần chú ý điều gì ?
A. Thấp hơn tầm vóc người đứng
B. Song song với tầm vóc người đứng
C. Vừa tầm vóc người đứng
D. Tất cả đều sai
Câu 6: Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:
A. Mỏ lết
B. Búa
C. Kìm
D. Ke vuông
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?
A. Kẹp vật cưa đủ chặt
B. Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ
C. Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn
D. Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt
Câu 8: Để đo đường kính trong của một kích thước không lớn lắm, cần sử dụng dụng cụ nào?
A. Thước lá
B. Dụng cụ lấy dấu
C. Ê ke
D. Thước cặp
Câu 9: Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu ?
A. Đục
B. Dũa
C. Cưa
D. Búa
Câu 10: Đâu không phải dụng cu đo và kiểm tra?
A. Thước lá
B. Dụng cụ lấy dấu C. Ê ke
D. Thước cặp
Câu 11: Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu ?
A. 20 - 30 cm. B. 20 - 30 mm.
C. 10 - 20 mm.
D. Bất kì vị trí nào
Câu 12: Trong tư thế đứng đục, chân thuận hợp với trục ngang ê tô một góc khoảng bao nhiêu?
A. 45o
B. 60o
C. 75o
D. 90o
Câu 13: Đâu là thao tác đúng khi cầm dũa?
A. Tay thuận nắm cán dũa, bốn ngón tay bao quanh phía dưới cán dũa, ngón cái ở phía trên dọc chiều dài cán
dũa.
B. Đặt lòng bàn tay không thuận lên đầu mũi dũa, cách đầu mũi dũa 20 - 30 mm
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 14: Phát biểu nào đúng khi nói về an toàn khi đục?
A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt
B. Không dùng đục bị mẻ
C. Kẹp vật đủ chặt
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15: Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại dũa nào?
A. Dũa vuông B. Dũa dẹt
C. Dũa bán nguyệt
D. Dũa tròn
Câu 16: Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào ?
A. Khung cưa
B. Ổ trục
C. Chốt
D. Lưỡi cưa
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?
A. Đứng thẳng
B. Đứng thật thoải mái
C. Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước
D. Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân
Câu 18: Quy trình thực hiện thao tác dũa là?
A. Kẹp phôi → Dũa phá → Dũa hoàn thiện
B. Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác dũa
C. Lấy dấu → Kẹp phôi → Dũa hoàn thiện
D. Lấy dấu → Kiểm tra dũa → Kẹp phôi → Dũa phá
Câu 19: Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý những điểm gì ?
A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt.
B. Không dùng đục bị mẻ.
C. Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt.
D. Tất cả đều đúng
Câu 20: Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại dũa nào?
A. Dũa vuông
B. Dũa dẹt
C. Dũa bán nguyệt
D. Dũa tròn
Câu 21: Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng:
A. Êke
B. Ke vuông
C. Thước đo góc vạn năng D. Thước cặp
Bài 6
Câu 1: Có loại cơ cấu truyền chuyển động nào?
A. Truyền động đai
B. Truyền động ăn khớp
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 2: Cấu tạo bộ truyền động bánh răng gồm mấy bộ phận?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3: Cơ cấu tay quay – thanh lắc thuộc cơ cấu:
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
C. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay
Câu 4: Để truyền chuyển động giữa các trục xa nhau, người ta thường sử dụng:
A. Bộ truyền động đai
B. Bộ truyền động xích
C. Bộ truyền động bánh răng D. Cả A và B đều đúng
Câu 5: Bộ truyền động xích ứng dụng trong:
A. Xe đạp
B. Xe máy C. Máy nâng chuyển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
B. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
D. Biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay
Câu 7: Đâu là cơ cấu truyền động ăn khớp?
A. Truyền động đai
B. Truyền động xích C. Truyền động bánh răng D. Cả B và C đều đúng
Câu 8: Nhiệm vụ của các bộ truyền chuyển động là ?
A. Truyền tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy.
B. Biến đổi tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy.
C. A và B đúng
D. A và B sai
Câu 9: Cơ cấu tay quay - con trượt và cơ cấu tay quay - thanh lắc khác nhau ở :
A. Tay quay
B. Thanh truyền
C. Thanh lắc
D. Giá đỡ
Câu 10: Nguyên lí làm việc của cơ cấu tay quay – con trượt là ?
A. Con trượt: Chuyển động tịnh tiến
B. Tay quay: Chuyển động quay
C. Tay quay: Chuyển động tịnh tiến
D. Đáp án A và B
Câu 11: Cấu tạo bộ truyền động đai không có bộ phận nào ?
A. Bánh răng
B. Bánh dẫn
C. Bánh bị dẫn
D. Dây đai
Câu 12: Tại sao trong máy cần có các bộ phận truyền chuyển động?
A. Do các bộ phận của máy thường đặt xa nhau
B. Do các bộ phận của máy đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu
C. Do các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 13: Để truyền chuyển động quay giữa các trục song song hoặc vuông góc với nhau người ta thường sử
dụng:
A. Bộ truyền động xích
B. Bộ truyền chuyển động bánh răng
C. Bộ truyền động đai
D. Tất cả đều sai
Câu 14: Đâu là ứng dụng của bộ truyền động bánh răng?
A. Máy nghiền bột, máy thái, máy nén khí, ...
B. Xe đạp, xe máy, ...
C. Đồng hồ, hộp số ô tô, xe máy, ...
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 15: Tỉ số truyền i > 1 thì
A. Truyền động giảm tốc
B. Truyền động tăng tốc
C. Truyền động đẳng tốc
D. Đáp án khác
Câu 16: Ứng dụng cơ cấu tay quay – con trượt dùng trong:
A. Máy khâu đạp chân
B. Máy cưa gỗ
C. Ô tô
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 17: Trong cơ cấu tay quay – thanh lắc, khâu dẫn là cách gọi khác của:
A. Tay quay
B. Thanh truyền
C. Thanh lắc
D. Giá đỡ
Câu 18: Cơ cấu tay quay con trượt có bán kính quay của tay quay là R = 100 mm. Tính quãng đường di
chuyển được của con trượt?
A. 100 mm
B. 200 mm
C. 300 mm
D. 450 mm
Câu 19: Công thức tính tỉ số truyền của các bộ truyền chuyển động nào đúng dưới đây ?
A. I = Z1/Z2
B. I = D1/D2
C. I = n1/n2
D. Đáp án A và B
Câu 20: Cơ cấu tay quay thanh lắc thường được ứng dụng trong?
A. Máy dệt
B. Máy khâu đạp chân
C. Xe tự đẩy
D. Tất cả các ứng dụng trên
Câu 21: Với bộ truyền động ăn khớp, đĩa xích, bánh răng có số răng nhiều hơn thì quay với tốc độ:
A. Nhanh hơn
B. Chậm hơn
C. Bằng nhau
D. Không kết luận được
Câu 22: Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Tay quay
B. Con trượt
C. Thanh truyền
D. Giá đỡ
Câu 23: Bánh răng dẫn có 20 răng, bánh răng bị dẫn có 60 răng ăn khớp với nhau. Nếu trục bánh răng dẫn
quay với tốc độ là 300 vòng/phút thì trục bánh răng bị dẫn quay với tốc độ là bao nhiêu?
A. 50 vòng/ phút
B. 100 vòng/phút C. 300 vòng/phút
D. 900 vòng/phút
Bài 7
Câu 1: Cơ khí có vai trò như thế nào trong sản xuất và đời sống ?
A. Cơ khí tạo ra các máy và các phương tiện thay lao động thủ công thành lao động bằng máy
B. Tạo năng suất cao
C. Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạt của con người trở nên nhẹ nhàng
D. Tất cả đều đúng
Câu 2: Đâu không phải là ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ thuật viên cơ khí hàng không
B. Kĩ thuật viên máy tự động
C. Thợ cơ khí
D. Thợ luyện kim loại
Câu 3: Người lắp ráp, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa các động cơ, máy móc, thiết bị cơ khí là đặc điểm của ngành
nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
C. Thợ cơ khí D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị
Câu 4: Ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí phổ biến ở Việt Nam là?
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
C. Thợ cơ khí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5: Quan sát hình sau và cho đây ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
C. Thợ cơ khí
D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị
Câu 6: Người thực hiện các nhiệm vụ để hỗ trợ nghiên cứu và thiết kế sản xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành,
sửa chữa máy móc, thiết bị là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí C. Thợ cơ khí
D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị
Câu 7: Trong các ngành nghề dưới đây, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện
C. Kĩ sư cơ học
D. Kĩ thuật viên nông nghiệp
Câu 8: Đâu là năng lực cần có đối với thợ cơ khí?
A. Có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí
B. Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ cho việc thiết kế, chế tạo, vận hành, ... máy móc, thiết bị cơ khí
C. Sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ khí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9: Để làm việc trong lĩnh vực cơ khí, người lao động cần gì?
A. Sức khỏe tốt
B. Cẩn thận, kiên trì, yêu thích công việc, đam mê máy móc, kĩ thuật
C. Có phản ứng nhanh nhạy để xử lí tình huống trong quá trình lao động D. Tất cả đáp án trên
Câu 10: Ngành nghề cơ khí có mặt ở lĩnh vực nào?
A. Gia công máy móc thiết bị
B. Công trình đang thi công
C. Sản xuất sửa chữa vật dụng, phương tiện giao thông
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11: Môi trường làm việc của ngành cơ khí:
A. Khắc nghiệt
B. Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 12: Đâu không phải công việc của kĩ sư cơ khí?
A. Thiết kế máy móc, công cụ sản xuất
B. Lắp ráp, kiểm tra, thay thế và bảo dưỡng động cơ xe cơ giới
C. Lắp đặt thiết bị, vận hành và bảo trì hệ thống máy móc
D. Sửa chữa, bảo trì máy móc
Câu 13: Đâu là năng lực cần có đối với kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí?
A. Có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí
B. Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ cho việc thiết kế, chế tạo, vận hành, ... máy móc, thiết bị cơ
khí
C. Sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ khí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14: Lao động thuộc ngành cơ khí làm việc ở:
A. Cơ sở sản xuất
B. Cơ sở kinh doanh
C. Công ti
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15: Đâu là ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Thợ luyện kim loại
B. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị
C. Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc
D. Thợ hàn
Câu 16: Khi lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí, cần xem xét khả năng và kết quả học tập ở môn học
nào?
A. Toán
B. Khoa học tự nhiên
C. Công nghệ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 17: Đâu là yêu cầu cơ bản về năng lực với kĩ sư cơ khí?
A. Có hiểu biết, sử dụng thành thạo máy móc trong lĩnh vực làm việc
B. Có kiến thức về động cơ đốt trong
C. Có kĩ năng tính toán, tư duy kĩ thuật
D. Có hiểu biết về sung sai và đo lường
Câu 18: Lao động thuộc ngành cơ khí làm việc ở:
A. Trường học B. Viện nghiên cứu
C. Nhà máy sản xuất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19: Thay đổi phụ tùng máy móc đơn giản bị hỏng, mòn là công việc của ngành nghề nào trong lĩnh vực
cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
C. Thợ cơ khí
D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị
Câu 20: Người lao động trong lĩnh vực cơ khí cần:
A. Biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế. B. Tự học, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn,
C. Có óc sáng tạo, tư duy nhanh nhạy
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21: Người thực hiện nhiệm vụ thiết kế, tổ chức chế tạo, sửa chữa, bào trì các loại máy móc, thiết bị cơ
khí là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
C. Thợ cơ khí
D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị
Câu 22: Người lao động trong ngành cơ khí cần:
A. Biết sử dụng, vận hành các loại dụng cụ, thiết bị
B. Biết đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật, lập quy trình công nghệ
C. Biết phân tích, giải quyết vấn đề chuyên môn
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23: Đâu là năng lực cần có đối với kĩ sư cơ khí?
A. Có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí
B. Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ cho việc thiết kế, chế tạo, vận hành, ... máy móc, thiết bị cơ khí
C. Sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ khí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 1: Loại vật liệu nào được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí?
A. Vật liệu kim loại
B. Vật liệu phi kim
C. Vật liệu tổng hợp
D. Cả A và B đều đúng
Câu 2: Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong cơ khí là:
A. Kim loại màu
B. Kim loại đen
C. Chất dẻo, cao su
D. Vật liệu tổng hợp
Câu 3: Thép có tỉ lệ carbon:
A. < 2,14%
B. ≤ 2,14%
C. > 2,14
D. ≥ 2,14%
Câu 4: Căn cứ vào tính chất, vật liệu chia làm hai nhóm:
A. vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp B. vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại
C. vật liệu kim loại, vật liệu tổng hợp
D. vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp
Câu 5: Kim loại màu được ứng dụng làm:
A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...
B. Vật liệu xây dựng, chi tiết máy, ...
C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ...
D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...
Câu 6: Gang là gì ?
A. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%
B. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.
C. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%
D. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%
Câu 7: Đâu không phải tính chất kim loại màu?
A. Khả năng chống ăn mòn thấp
B. Đa số có tính dẫn nhiệt
C. Dẫn điện tốt
D. Có tính chống mài mòn
Câu 8: Kim loại đen được ứng dụng làm:
A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...
B. Vật liệu xây dựng, chi tiết máy, ...
C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ...
D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...
Câu 9: Chất dẻo nhiệt rắn được ứng dụng làm:
A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...
B. Tay cầm cho dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện, ...
C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ...
D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...
Câu 10: Đâu là tính chất của cao su?
A. có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, không bị oxi hóa, ít bị hóa chất tác dụng
B. độ bền cao, dễ kéo dài thành sợi hay dát mỏng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
C. có màu trắng sáng, cứng, dẻo, dễ gia công, dễ bị oxi hóa, khi bị oxi hóa sẽ chuyển sang màu nâu
D. có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt
Câu 11: Tại sao kim loại đen dễ bị gỉ sét?
A. Trong thành phần có sắt
B. Trong thành phần có carbon
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 12: Các sản phẩm từ gang là
A. Làm dây dẫn điện, vòng đệm, vòi nước, ... B. Làm dây dẫn điện, vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính,
C. vỏ máy, vỏ động cơ, dụng cụ nhà bếp, ... D. túi nhựa, chai nhựa, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện, ...
Câu 13: Đâu là sản phẩm làm từ chất dẻo nhiệt?
A. túi nhựa, chai nhựa
B. Chi tiết máy: lớp lót ống, trục bánh xe
C. săm, lốp
D. chất thay thế chống vỡ
Câu 14: Cao su được ứng dụng làm:
A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...
B. Tay cầm cho dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện, ...
C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, dép, ...
D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...
Câu 15: Tính chất của chất dẻo nhiệt rắn là?
A. Nhiệt độ nóng chảy thấp
B. Hóa rắn ngay khi làm nguội từ nhiệt độ gia công
C. Không có khả năng tái chế
D. Cả B và C đều đúng
Câu 16: Trong các kim loại sau, đâu không phải kim loại màu?
A. Nhôm
B. Đồng
C. Sắt
D. Kẽm
Câu 17: Tính chất của kim loại màu là:
A. Dễ kéo dài
B. Dễ dát mỏng
C. Chống mài mòn cao
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18: Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là:
A. Dễ gia công
B. Không bị oxi hóa C. Ít mài mòn
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19: Theo tính chất, chất dẻo được chia ra làm các loại nào?
A. Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo
B. Chất dẻo nhiệt, cao su nhân tạo
C. Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn
D. Chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo
Câu 20: Chất dẻo nhiệt được ứng dụng làm:
A. Rổ, cốc, can, ghế, bình nước, ...
B. Tay cầm cho dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện, ...
C. Ống dẫn, đai truyền, đế giày, déo, ...
D. Lõi dây dẫn điện, nồi, chảo, ...
Câu 21: Tính chất của chất dẻo nhiệt là?
A. Nhiệt độ nóng chảy thấp
B. Chịu được nhiệt độ cao
C. Không có khả năng tái chế
D. Cả B và C đều đúng
Câu 22: Các sản phẩm từ hợp kim của nhôm là
A. Làm dây dẫn điện, vòng đệm, vòi nước, ...
B. Làm dây dẫn điện, vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính, ...
C. vỏ máy, vỏ động cơ, dụng cụ nhà bếp, ...
D. túi nhựa, chai nhựa, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện, ...
Câu 23: Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí ?
A. Tính cứng
B. Tính dẫn điện
C. Tính dẫn nhiệt
D. Tính chịu acid
Bài 5
Câu 1: Mặt phẳng cần dũa cách mặt ê tô:
A. Dưới 10 mm
B. Trên 20 mm
C. Từ 10 – 20 mm
D. Đáp án khác
Câu 2: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?
A. Cưa
B. Đục
C. Tua vít
D. Dũa
Câu 3: Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?
A. Đẩy dũa tạo lực cắt
B. Kéo dũa về tạo lực cắt
C. Kéo dũa về không cần cắt
D. Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằng
Câu 4: Công dụng của cưa tay là:
A. Cắt kim loại thành từng phần
B. Cắt bỏ phần thừa
C. Cắt rãnh D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5: Khi chọn và lắp êtô cần chú ý điều gì ?
A. Thấp hơn tầm vóc người đứng
B. Song song với tầm vóc người đứng
C. Vừa tầm vóc người đứng
D. Tất cả đều sai
Câu 6: Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:
A. Mỏ lết
B. Búa
C. Kìm
D. Ke vuông
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa?
A. Kẹp vật cưa đủ chặt
B. Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ
C. Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn
D. Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt
Câu 8: Để đo đường kính trong của một kích thước không lớn lắm, cần sử dụng dụng cụ nào?
A. Thước lá
B. Dụng cụ lấy dấu
C. Ê ke
D. Thước cặp
Câu 9: Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu ?
A. Đục
B. Dũa
C. Cưa
D. Búa
Câu 10: Đâu không phải dụng cu đo và kiểm tra?
A. Thước lá
B. Dụng cụ lấy dấu C. Ê ke
D. Thước cặp
Câu 11: Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu ?
A. 20 - 30 cm. B. 20 - 30 mm.
C. 10 - 20 mm.
D. Bất kì vị trí nào
Câu 12: Trong tư thế đứng đục, chân thuận hợp với trục ngang ê tô một góc khoảng bao nhiêu?
A. 45o
B. 60o
C. 75o
D. 90o
Câu 13: Đâu là thao tác đúng khi cầm dũa?
A. Tay thuận nắm cán dũa, bốn ngón tay bao quanh phía dưới cán dũa, ngón cái ở phía trên dọc chiều dài cán
dũa.
B. Đặt lòng bàn tay không thuận lên đầu mũi dũa, cách đầu mũi dũa 20 - 30 mm
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 14: Phát biểu nào đúng khi nói về an toàn khi đục?
A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt
B. Không dùng đục bị mẻ
C. Kẹp vật đủ chặt
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15: Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại dũa nào?
A. Dũa vuông B. Dũa dẹt
C. Dũa bán nguyệt
D. Dũa tròn
Câu 16: Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào ?
A. Khung cưa
B. Ổ trục
C. Chốt
D. Lưỡi cưa
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?
A. Đứng thẳng
B. Đứng thật thoải mái
C. Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước
D. Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân
Câu 18: Quy trình thực hiện thao tác dũa là?
A. Kẹp phôi → Dũa phá → Dũa hoàn thiện
B. Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác dũa
C. Lấy dấu → Kẹp phôi → Dũa hoàn thiện
D. Lấy dấu → Kiểm tra dũa → Kẹp phôi → Dũa phá
Câu 19: Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý những điểm gì ?
A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt.
B. Không dùng đục bị mẻ.
C. Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt.
D. Tất cả đều đúng
Câu 20: Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại dũa nào?
A. Dũa vuông
B. Dũa dẹt
C. Dũa bán nguyệt
D. Dũa tròn
Câu 21: Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng:
A. Êke
B. Ke vuông
C. Thước đo góc vạn năng D. Thước cặp
Bài 6
Câu 1: Có loại cơ cấu truyền chuyển động nào?
A. Truyền động đai
B. Truyền động ăn khớp
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 2: Cấu tạo bộ truyền động bánh răng gồm mấy bộ phận?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3: Cơ cấu tay quay – thanh lắc thuộc cơ cấu:
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
C. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay
Câu 4: Để truyền chuyển động giữa các trục xa nhau, người ta thường sử dụng:
A. Bộ truyền động đai
B. Bộ truyền động xích
C. Bộ truyền động bánh răng D. Cả A và B đều đúng
Câu 5: Bộ truyền động xích ứng dụng trong:
A. Xe đạp
B. Xe máy C. Máy nâng chuyển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
B. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
D. Biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay
Câu 7: Đâu là cơ cấu truyền động ăn khớp?
A. Truyền động đai
B. Truyền động xích C. Truyền động bánh răng D. Cả B và C đều đúng
Câu 8: Nhiệm vụ của các bộ truyền chuyển động là ?
A. Truyền tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy.
B. Biến đổi tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy.
C. A và B đúng
D. A và B sai
Câu 9: Cơ cấu tay quay - con trượt và cơ cấu tay quay - thanh lắc khác nhau ở :
A. Tay quay
B. Thanh truyền
C. Thanh lắc
D. Giá đỡ
Câu 10: Nguyên lí làm việc của cơ cấu tay quay – con trượt là ?
A. Con trượt: Chuyển động tịnh tiến
B. Tay quay: Chuyển động quay
C. Tay quay: Chuyển động tịnh tiến
D. Đáp án A và B
Câu 11: Cấu tạo bộ truyền động đai không có bộ phận nào ?
A. Bánh răng
B. Bánh dẫn
C. Bánh bị dẫn
D. Dây đai
Câu 12: Tại sao trong máy cần có các bộ phận truyền chuyển động?
A. Do các bộ phận của máy thường đặt xa nhau
B. Do các bộ phận của máy đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu
C. Do các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 13: Để truyền chuyển động quay giữa các trục song song hoặc vuông góc với nhau người ta thường sử
dụng:
A. Bộ truyền động xích
B. Bộ truyền chuyển động bánh răng
C. Bộ truyền động đai
D. Tất cả đều sai
Câu 14: Đâu là ứng dụng của bộ truyền động bánh răng?
A. Máy nghiền bột, máy thái, máy nén khí, ...
B. Xe đạp, xe máy, ...
C. Đồng hồ, hộp số ô tô, xe máy, ...
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 15: Tỉ số truyền i > 1 thì
A. Truyền động giảm tốc
B. Truyền động tăng tốc
C. Truyền động đẳng tốc
D. Đáp án khác
Câu 16: Ứng dụng cơ cấu tay quay – con trượt dùng trong:
A. Máy khâu đạp chân
B. Máy cưa gỗ
C. Ô tô
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 17: Trong cơ cấu tay quay – thanh lắc, khâu dẫn là cách gọi khác của:
A. Tay quay
B. Thanh truyền
C. Thanh lắc
D. Giá đỡ
Câu 18: Cơ cấu tay quay con trượt có bán kính quay của tay quay là R = 100 mm. Tính quãng đường di
chuyển được của con trượt?
A. 100 mm
B. 200 mm
C. 300 mm
D. 450 mm
Câu 19: Công thức tính tỉ số truyền của các bộ truyền chuyển động nào đúng dưới đây ?
A. I = Z1/Z2
B. I = D1/D2
C. I = n1/n2
D. Đáp án A và B
Câu 20: Cơ cấu tay quay thanh lắc thường được ứng dụng trong?
A. Máy dệt
B. Máy khâu đạp chân
C. Xe tự đẩy
D. Tất cả các ứng dụng trên
Câu 21: Với bộ truyền động ăn khớp, đĩa xích, bánh răng có số răng nhiều hơn thì quay với tốc độ:
A. Nhanh hơn
B. Chậm hơn
C. Bằng nhau
D. Không kết luận được
Câu 22: Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Tay quay
B. Con trượt
C. Thanh truyền
D. Giá đỡ
Câu 23: Bánh răng dẫn có 20 răng, bánh răng bị dẫn có 60 răng ăn khớp với nhau. Nếu trục bánh răng dẫn
quay với tốc độ là 300 vòng/phút thì trục bánh răng bị dẫn quay với tốc độ là bao nhiêu?
A. 50 vòng/ phút
B. 100 vòng/phút C. 300 vòng/phút
D. 900 vòng/phút
Bài 7
Câu 1: Cơ khí có vai trò như thế nào trong sản xuất và đời sống ?
A. Cơ khí tạo ra các máy và các phương tiện thay lao động thủ công thành lao động bằng máy
B. Tạo năng suất cao
C. Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạt của con người trở nên nhẹ nhàng
D. Tất cả đều đúng
Câu 2: Đâu không phải là ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ thuật viên cơ khí hàng không
B. Kĩ thuật viên máy tự động
C. Thợ cơ khí
D. Thợ luyện kim loại
Câu 3: Người lắp ráp, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa các động cơ, máy móc, thiết bị cơ khí là đặc điểm của ngành
nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
C. Thợ cơ khí D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị
Câu 4: Ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí phổ biến ở Việt Nam là?
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
C. Thợ cơ khí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5: Quan sát hình sau và cho đây ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
C. Thợ cơ khí
D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị
Câu 6: Người thực hiện các nhiệm vụ để hỗ trợ nghiên cứu và thiết kế sản xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành,
sửa chữa máy móc, thiết bị là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí C. Thợ cơ khí
D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị
Câu 7: Trong các ngành nghề dưới đây, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện
C. Kĩ sư cơ học
D. Kĩ thuật viên nông nghiệp
Câu 8: Đâu là năng lực cần có đối với thợ cơ khí?
A. Có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí
B. Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ cho việc thiết kế, chế tạo, vận hành, ... máy móc, thiết bị cơ khí
C. Sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ khí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9: Để làm việc trong lĩnh vực cơ khí, người lao động cần gì?
A. Sức khỏe tốt
B. Cẩn thận, kiên trì, yêu thích công việc, đam mê máy móc, kĩ thuật
C. Có phản ứng nhanh nhạy để xử lí tình huống trong quá trình lao động D. Tất cả đáp án trên
Câu 10: Ngành nghề cơ khí có mặt ở lĩnh vực nào?
A. Gia công máy móc thiết bị
B. Công trình đang thi công
C. Sản xuất sửa chữa vật dụng, phương tiện giao thông
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11: Môi trường làm việc của ngành cơ khí:
A. Khắc nghiệt
B. Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 12: Đâu không phải công việc của kĩ sư cơ khí?
A. Thiết kế máy móc, công cụ sản xuất
B. Lắp ráp, kiểm tra, thay thế và bảo dưỡng động cơ xe cơ giới
C. Lắp đặt thiết bị, vận hành và bảo trì hệ thống máy móc
D. Sửa chữa, bảo trì máy móc
Câu 13: Đâu là năng lực cần có đối với kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí?
A. Có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí
B. Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ cho việc thiết kế, chế tạo, vận hành, ... máy móc, thiết bị cơ
khí
C. Sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ khí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14: Lao động thuộc ngành cơ khí làm việc ở:
A. Cơ sở sản xuất
B. Cơ sở kinh doanh
C. Công ti
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15: Đâu là ngành nghề thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Thợ luyện kim loại
B. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị
C. Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc
D. Thợ hàn
Câu 16: Khi lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí, cần xem xét khả năng và kết quả học tập ở môn học
nào?
A. Toán
B. Khoa học tự nhiên
C. Công nghệ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 17: Đâu là yêu cầu cơ bản về năng lực với kĩ sư cơ khí?
A. Có hiểu biết, sử dụng thành thạo máy móc trong lĩnh vực làm việc
B. Có kiến thức về động cơ đốt trong
C. Có kĩ năng tính toán, tư duy kĩ thuật
D. Có hiểu biết về sung sai và đo lường
Câu 18: Lao động thuộc ngành cơ khí làm việc ở:
A. Trường học B. Viện nghiên cứu
C. Nhà máy sản xuất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19: Thay đổi phụ tùng máy móc đơn giản bị hỏng, mòn là công việc của ngành nghề nào trong lĩnh vực
cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
C. Thợ cơ khí
D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị
Câu 20: Người lao động trong lĩnh vực cơ khí cần:
A. Biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế. B. Tự học, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn,
C. Có óc sáng tạo, tư duy nhanh nhạy
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21: Người thực hiện nhiệm vụ thiết kế, tổ chức chế tạo, sửa chữa, bào trì các loại máy móc, thiết bị cơ
khí là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kĩ sư cơ khí B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
C. Thợ cơ khí
D. Thợ lắp đặt máy móc thiết bị
Câu 22: Người lao động trong ngành cơ khí cần:
A. Biết sử dụng, vận hành các loại dụng cụ, thiết bị
B. Biết đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật, lập quy trình công nghệ
C. Biết phân tích, giải quyết vấn đề chuyên môn
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23: Đâu là năng lực cần có đối với kĩ sư cơ khí?
A. Có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí
B. Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ cho việc thiết kế, chế tạo, vận hành, ... máy móc, thiết bị cơ khí
C. Sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ khí
D. Cả 3 đáp án trên
 








Các ý kiến mới nhất