ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Bích
Ngày gửi: 21h:59' 25-12-2024
Dung lượng: 58.4 KB
Số lượt tải: 1327
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Bích
Ngày gửi: 21h:59' 25-12-2024
Dung lượng: 58.4 KB
Số lượt tải: 1327
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ...................................................................... Lớp: .4A..........
Trường Tiểu học Thị trấn Lộc Hà
Điểm
Nhận xét
…………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………
Phần 1: Trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1: Chữ số 4 trong số 490 213 105 thuộc hàng nào,lớp nào?
A.Hàng trăm triệu, lớp triệu
B.Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
C. Hàng nghìn, lớp nghìn
D.Hàng trăm, lớp đơn vị.
Câu 2: Viết số sau: “Tám trăm hai mươi ba triệu không trăm mười tám nghìn”:
A.812 308 000
B. 823 108 000
C. 832 008 000
D. 823 018 000
2
2
2
Câu 3: a) 3 m 5 dm = …….. dm
A.35
B.305
C.350
D.3500
b) 4 thế kỉ = …….năm
A. 40
B. 400
C. 4 000
D. 4
Câu 4: Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm để có: 27…321 436 > 278 321 436
A.8
B.9
C.7
D. 5
Câu 5: Giá trị của biểu thức : 236 458 + (132 438 – 100 000) là:
A. 268 896
B. 268 900
C. 267 800
D.269 000
Câu 6: Trong hình sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng BC:
A. BA
B. CD
C. ED
Câu 7: Trong các hình sau hình nào là hình bình hành?
D. AE
A.
B.
C.
Câu 8: Khoanh vào ý đúng nhất nêu đặc điểm của hình thoi
A. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song.
B. Hình thoi có 2 cạnh bằng nhau.
C. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.
Phần 2: Tự luận; ( 6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
a) 425 684 + 138 230
b) 968 531 – 176 340
c) 85 579 : 5
d) 17 219 × 4
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 2: Tổng số tuổi của hai mẹ con là 45 tuổi, mẹ hơn con 25 tuổi . Tính tuổi của
mỗi người? ( 1,5 điểm)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 3: ( 2 điểm) Dũng và mẹ đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi
quyển giá 8000 đồng và mua 2 hộp bút chì màu, mỗi hộp giá 25 000 đồng. Hỏi hai
mẹ con phải trả cô bán hàng tất cả bao nhiêu tiền?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 4: ( 0,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất. ( Chọn một trong 2 bài)
a. 2023 + 1736 – 23 + 1264
b. 2024 x 45 + 2024 x 54 + 2024
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….......................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 4
Phần 1: Trắc nghiệm: ( Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm)
Câu 1: A Câu 2: D
Câu 3:a) B ; b) B
Câu 4: B Câu 5: A
Câu 6: C
Câu 7: C
Câu 8: C
Phần 2: Tự luận:
Câu 1: (2 đ)
a) 563 914
b) 792 191 c. 17115 dư 4 d. 68876 ( đúng mỗi ý cho 0,5 điểm)
Câu 2: ( 1,5đ)
Bài giải
?tuổi
Tuổi mẹ:
?tuổi
Tuổi con:
Câu 3: (2 đ)
25 tuổi
45tuổi tuổi
( 0,25đ)
Tuổi của mẹ là: ( 45 + 25) : 2 = 35 ( tuổi) ( 0,5 điểm)
Tuổi của con là: 45 -35 =10 ( tuổi) ( 0, 5 điểm)
Đáp số: Mẹ : 35 tuổi
Con: 10 tuổi ( 0,25 điểm)
Bài giải
Số tiền mua 5 quyển vở là:
8000 x 5 = 40 000 ( đồng)
(0,5 điểm )
Số tiền mua 2 hộp bút là:
25 000 x 2 = 50 000 ( đồng)
(0,5 điểm )
Hai mẹ con phải trả số tiền là:
40 000 + 50 000 = 100 000( đồng)
Đáp số: 100 000( đồng)
Câu 4: ( 0,5 điểm) ( Chọn một trong 2 bài)
a.
2023 + 1736 – 23 + 1264
= ( 2023 -23) + ( 1736 + 1264)
=
2 000 +
3 000
=
5 000
(0,75 điểm )
(0,25 điểm )
b.
2024 x 45 + 2024 x 54 + 2024
= 2024 x ( 45 + 54 + 1)
= 2024 x 100
= 202400
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ...................................................................... Lớp: .4A..........
Trường Tiểu học Thị trấn Lộc Hà
Điểm
Nhận xét
…………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………
Phần 1: Trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1: Chữ số 4 trong số 490 213 105 thuộc hàng nào,lớp nào?
A.Hàng trăm triệu, lớp triệu
B.Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
C. Hàng nghìn, lớp nghìn
D.Hàng trăm, lớp đơn vị.
Câu 2: Viết số sau: “Tám trăm hai mươi ba triệu không trăm mười tám nghìn”:
A.812 308 000
B. 823 108 000
C. 832 008 000
D. 823 018 000
2
2
2
Câu 3: a) 3 m 5 dm = …….. dm
A.35
B.305
C.350
D.3500
b) 4 thế kỉ = …….năm
A. 40
B. 400
C. 4 000
D. 4
Câu 4: Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm để có: 27…321 436 > 278 321 436
A.8
B.9
C.7
D. 5
Câu 5: Giá trị của biểu thức : 236 458 + (132 438 – 100 000) là:
A. 268 896
B. 268 900
C. 267 800
D.269 000
Câu 6: Trong hình sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng BC:
A. BA
B. CD
C. ED
Câu 7: Trong các hình sau hình nào là hình bình hành?
D. AE
A.
B.
C.
Câu 8: Khoanh vào ý đúng nhất nêu đặc điểm của hình thoi
A. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song.
B. Hình thoi có 2 cạnh bằng nhau.
C. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.
Phần 2: Tự luận; ( 6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
a) 425 684 + 138 230
b) 968 531 – 176 340
c) 85 579 : 5
d) 17 219 × 4
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 2: Tổng số tuổi của hai mẹ con là 45 tuổi, mẹ hơn con 25 tuổi . Tính tuổi của
mỗi người? ( 1,5 điểm)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 3: ( 2 điểm) Dũng và mẹ đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi
quyển giá 8000 đồng và mua 2 hộp bút chì màu, mỗi hộp giá 25 000 đồng. Hỏi hai
mẹ con phải trả cô bán hàng tất cả bao nhiêu tiền?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 4: ( 0,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất. ( Chọn một trong 2 bài)
a. 2023 + 1736 – 23 + 1264
b. 2024 x 45 + 2024 x 54 + 2024
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….......................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 4
Phần 1: Trắc nghiệm: ( Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm)
Câu 1: A Câu 2: D
Câu 3:a) B ; b) B
Câu 4: B Câu 5: A
Câu 6: C
Câu 7: C
Câu 8: C
Phần 2: Tự luận:
Câu 1: (2 đ)
a) 563 914
b) 792 191 c. 17115 dư 4 d. 68876 ( đúng mỗi ý cho 0,5 điểm)
Câu 2: ( 1,5đ)
Bài giải
?tuổi
Tuổi mẹ:
?tuổi
Tuổi con:
Câu 3: (2 đ)
25 tuổi
45tuổi tuổi
( 0,25đ)
Tuổi của mẹ là: ( 45 + 25) : 2 = 35 ( tuổi) ( 0,5 điểm)
Tuổi của con là: 45 -35 =10 ( tuổi) ( 0, 5 điểm)
Đáp số: Mẹ : 35 tuổi
Con: 10 tuổi ( 0,25 điểm)
Bài giải
Số tiền mua 5 quyển vở là:
8000 x 5 = 40 000 ( đồng)
(0,5 điểm )
Số tiền mua 2 hộp bút là:
25 000 x 2 = 50 000 ( đồng)
(0,5 điểm )
Hai mẹ con phải trả số tiền là:
40 000 + 50 000 = 100 000( đồng)
Đáp số: 100 000( đồng)
Câu 4: ( 0,5 điểm) ( Chọn một trong 2 bài)
a.
2023 + 1736 – 23 + 1264
= ( 2023 -23) + ( 1736 + 1264)
=
2 000 +
3 000
=
5 000
(0,75 điểm )
(0,25 điểm )
b.
2024 x 45 + 2024 x 54 + 2024
= 2024 x ( 45 + 54 + 1)
= 2024 x 100
= 202400
 









Các ý kiến mới nhất