Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thuvienhoclieu
Người gửi: Vũ Anh Phúc
Ngày gửi: 19h:38' 26-12-2024
Dung lượng: 63.4 KB
Số lượt tải: 555
Số lượt thích: 1 người (Vũ Anh Phúc)
PHÒNG
GIÁO
DỤC
ĐÀO
TẠO………………
TRƯỜNG THCS…………………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN TOÁN – Khối lớp 6
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :.................................................................... Lớp: ...................
I. Phần trắc nghiệm: (5 điểm). Em hãy chọn đáp án đúng rồi điềm vào bảng bài làm.
Câu 1. Kết quả viết tích 76 . 79 . 710 dưới dạng một lũy thừa bằng:
A. 712
B. 715
C. 725
D. 75
Câu 2. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình thoi
D. Tam giác đều

Câu 3. Cho a = b.q ( a, b, q Z, b khác 0). Chọn câu SAI:
A. a chia hết cho b
B. b là bội của a
C. b là ước của a
D. a là bội của b
Câu 4. Tổng của hai số nguyên khác dấu không đối nhau có kết quả là:
A. Bằng 0
B. Số nguyên dương
C. Số nguyên âm nếu số nguyên âm có phần số tự nhiên lớn hơn.
D. Số nguyên âm
Câu 5. Trong các chữ cái và số dưới đây. Chữ cái và số nào có hai trục đối xứng?
A. A và 8
B. C và 3
C. T và 8
D. H và 0
Câu 6. Kết quả của a – (b + c - d) là:
A. a – b - c + d
B. a – b - c – d
C. a – b + c – d
D. a + b + c – d
Câu 7. Chọn câu SAI:
A. Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương
B. Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương
C. Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
D. Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
Câu 8. Chọn câu SAI :
A. Số nguyên dương bé nhất là 0
B. Không có số nguyên dương lớn nhất
C. Số nguyên âm lớn nhất là – 1
D. Không có số nguyên âm bé nhất
Câu 9. Trong các số tự nhiên dưới đây, số nào là số nguyên tố?
A. 114
B. 305
C. 303
D. 101
Câu 10. BCNN(24; 8) là :
A. 6
B. 36
C. 24
D. 48
Câu 11. Tập các ước của -8 là:
A. {1; 2; 4; 8; -1; -2; -4; -8}
B. {1; 2; 4; 8}
C. {1; 2; 4; 8; 0; -1; -2; -4; -8}
D. {-1; -2; -4; -8}
Câu 12. ƯCLN(12; 24; 6) bằng:
A. 3
B. 12
C. 6
D. 24
Câu 13. Bạn Uyên có 20 000 đồng. Bạn Uyên mượn bạn Hiền 30 000. Số tiền của bạn Uyên là:

A. 10 000
B. 50 000
C. – 50 000
D. – 10 000
Câu 14. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là số nguyên tố?
A. {11; 13; 15; 19}
B. { 41; 43; 47; 49}
C. {2; 5; 11; 31}
D. {1; 3; 5; 7}
Câu 15. Tính chất nào sau đây KHÔNG là tính chất hình thoi
A. 4 cạnh bằng nhau
B. Hai đường chéo vuông góc
C. 4 góc bằng nhau
D. Các cạnh đối song song
Câu 16. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 15m và diện tích bằng 120m2. Chu vi
mảnh vườn hình chữ nhật đó là:
A. 23 m2
B. 23 m
C. 15 m
D. 46 m
Câu 17. Cho
là các số nguyên có bốn chữ số. Giá trị nhỏ nhất của tổng a + b là:
A. 0
B. 19998
C. -19998
D. -1
Câu 18. Cho biết – 12. x < 0. Số x là:
A. x = 0
B. x = 2
C. x = -2
D. x = - 1
Câu 19. Hai số nguyên a và b có tích a.b dương và tổng a + b dương. Khi đó:
A. a > 0 và b > 0 B. a > 0 và b < 0 C. a < 0 và b > 0 D. a < 0 và b < 0
Câu 20. Cho tập A = { x ∈ N / 3 ≤ x < 15 }. Số nào sau đây không thuộc tập A
A. 3
B. 5
C. 15
D. 7
II.PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm) Trình bày bài giải vào tờ giấy thi
Câu 1: (2,0 điểm)Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 52.2 – 32.4
b) (-10) . (- 22)
c) (-23) + 69 + (- 19 ) + 23
d)
Câu 2: (1,0 điểm)
a. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
68; 0; - 1; 2022; 59; - 12; - 2022.
b. Tính tổng các số x biết: - 5 < x ≤ 5
Câu 3: (1,0 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 9m.
a)Tính diện tích nền nhà.
b)Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 60cm và giá một viên gạch là
45 000đ thì cần bao nhiêu tiền để mua đủ gạch?
Câu 4: (1,0 điểm)
Tính giá trị của
biết
và thỏa mãn

------ HẾT ---

PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN : TOÁN 6
NĂM HỌC: 2024 – 2025

I.

1

C

2

D

3

B

4

C

5

D

6

A

7

A

8

A

9

D

10

C

11

A

12

C

13

D

14

C

15

C

16

D

17

C

18

B

19

A

20

C

B. PHẦN TỰ LUẬN.
Phần
Câu 1a,b
(1điểm)

a. 52.2 – 32.4

PHẦN ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM:

Nội dung
b. ( – 10). (- 22)

= 25.4 – 9.4

= 10.22

= 100 – 36

= 220..

Đi

m
0,5
0,5

= 64.
Câu
a. (-23) + 69 + (- 19 ) + 23
1b(1điểm
= ( 23 – 23) + ( 69 – 19)
)
= 0 + 50 = 50.
a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần là:
- 2022; - 12; - 1; 0; 59; 68; 2022.
Câu 2
b) Các số x thỏa mãn : - 5 < x ≤ 5
(1 điểm)
x = - 4; -3; -2; -1; 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5.
Tổng = 5

Câu
3(1điểm)
Câu 4
(1 điểm)

a. Diện tích nền nhà là: 9.8 = 72(m2)
b. Số viên gạch cần lót nền là:
72 : 0,36 = 200 (viên)
Cần số tiền để mua đủ gạch là:
200.45 000 = 9 000 000 (đ)

0,5

0,5
0,5
0,5

Với 2020 số
được 1010 nhóm.
Thay

Vậy

0,5

0,5

Ta có

Ta có

0,5
0,5

khi nhóm 2 số vào một nhóm ta

vào

;

ta được

thay vào M ta được:
 
Gửi ý kiến