Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán 5 KNTTcó ma trân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nữ Huyền Trang
Ngày gửi: 19h:41' 29-12-2024
Dung lượng: 98.1 KB
Số lượt tải: 1264
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

TRƯỜNG TIỂU HỌC TT QUY ĐẠT

Mạch kiến
thức

Số câu,
Số điểm

Số và phép
tính: giá trị
Số câu
của chữ số,
viết số thập
phân, làm
Câu số
tròn số, so
sánh số, các
phép tính với
số thập phân, Số điểm
hỗn số
Hình học và Số câu
đo lường:
Đơn vị đo
diện
Câu số
tích,diện tích
hình tròn,
hình tam
giác.
Số điểm

Tổng

Tỉ lệ

MÔN TOÁN LỚP 5 -NĂM HỌC 2024-2025
Mã 1

Mức 1

Mức 2

TN

TL

4

1

1; 2; 3;
4.
4.0

TN

Mức 3

TL

TN

TL

TN

TL

1

1

4

3

5

6

10

1.0

1, 0

1,0

4,0

2,0

1

2

1

1

2

7,8

9

2,0

1,0

1,0

3,0

4

6

Số câu

4

1

3

2

Câu số

1,2,3,4

5

6,7,8

9,10

Số điểm

4,0

1,0

3,0

2,0

50%

Tổng

30%

20%

1,2,3,4, 5,6,7,8,9,10
4,0

6,0
100%

TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN QUY ĐẠT
Họ và tên:............................................................
Lớp:..................

Điểm

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKI
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Năm học: 2024- 2025
(Thời gian làm bài 40 phút)
Mã đề 1
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………
…………………………………………….

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:
Câu 1. (1,0 điểm)
a) Chữ số 4 trong số thập phân 53,412 có giá trị là:
4

A. 4

4

4

B. 10
C. 100
D. 1000
b) Số gồm 3 chục, 2 đơn vị, 7 phần trăm, 6 phần nghìn viết là:
A. 3,276
B. 32,76
C.32,076
D.320,76
Câu 2. (1,0 điểm)
a) Làm tròn số thập phân 9,385 đến hàng phần mười. (M1)
A. 9,4
B. 9,3
C. 9,38
D. 9,39
b) Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm 0,3 >…..> 0,2 là:………………
Câu 3. (1,0 điểm)
5
a) Hỗn số 3 100 được viết thành số thập phân là:

A. 3,005
B. 35
C. 3,5
b) Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là:
A. 3,4245

B. 34245

C. 342,45

D. 3,05
D. 3424,5 

Câu 4: (1,0 điểm) Nối số ở hàng trên với số ở hàng dưới thích hợp:
7,050

2,03

3
100

53
10

32,0500

32,05

7,05

5,3

2

I. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 5: (1,0 điểm) : Đặt tính rồi tính:
28,24 + 1,81

56,41 - 8,28

25,4 x 2,2

35,7 : 3,5

Câu 6. (1,0 điểm) Một biển quảng cáo hình thang có đáy lớn 50cm đáy bé là
45cm, chiều cao 40cm. Tính diện tích tấm biển quảng cáo đó.

Câu 7. (1,0 điểm) Mua 2,5 cân ổi hết 50.000 đồng. Hỏi mẹ mua 5 cân ổi cùng
loại phải trả bao nhiêu tiền?

Câu 8(1,0 điểm) Tính diện tích hình tam giác như hình vẽ bên

Câu 9: (1,0 điểm) Hưởng ứng phong trào “Chúng em với an toàn giao thông” ,
bạn Việt làm một biển báo giao thông cấm đi ngược chiều là hình tròn bằng bìa
1

có đường kính 60 cm. Ở giữa là hình chữ nhật có diện tích bằng 5 diện tích của
biển báo. Tính diện tích hình chữ nhật ở giữa biển báo.

Câu 10. (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
a) 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65

b)

1,25 x 55 + 1,25 x 43 + 2,5

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2024 - 2025
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)

Câu
1
2

3
4

Đáp án
a) B.
b) C.
a)A.
b) HS điền được các số thập phân phù hợp, ví dụ : 0,21;
0,22; 0,23….
a) D
b) D
HS nối được các số thập phân phù hợp được 0,25 điểm.

Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu

Đáp án

Điểm

Đặt tính rồi tính (1,0đ) (mỗi ý đúng 0,25 điểm)

5

6

28,24
+ 1,81
30,05

56,42
- 8,28
48,14

25,4
× 2,2
508
508
55,88

35,7 3,5
70 1,02
0

Bài giải
Diện tích biển quảng cáo là: (0,25đ)
(50 + 45) x 40 : 2 = 1900(m2) (0,5đ)
Đáp số: 1900 m2 (0,25đ)

1,0 điểm

1, 0 điểm

Bài giải
Mua một cân cam hết số tiền là: (0,25 đ)
50 000 : 2,5 = 20 000 (đồng)

7

Mẹ mua 5kg cam hết số tiền là: (0,5 đ)
20 000 x 5 = 100 000 (đồng)
Đáp số: 100 000 đồng (0,25 đ)

8

Bài giải
Độ dài đáy hình tam giác là 3cm, chiều cao của hình

1,0 điểm

Câu

Đáp án

Điểm

tam giác là 5cm: ( 0,25đ)
Diện tích hình tam giác là: (0,5đ)
3 x 5 : 2 = 7,5(cm 2)
Đáp số: 7,5cm2 (0,25đ)
HS nêu chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật, tính
diện tích hình chữ nhật, sau đó tính diện tích hình tam
giác cũng được, tùy theo cách giải của HS để GV đánh
giá chính xác.

9

10

Bán kính của biển báo hình tròn là:
60 : 2 = 30 ( cm )
Diện tích của biển báo hình tròn là:
30 x 30 x 3,14 = 2826 ( cm2)
Diện tích cảu phần hình chữ nhật trong biển báo là:
2826 : 5 = 565,2 ( cm2)
Đáp số: 565,2 cm2
a) 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65
= 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65 x 1
= 2,65 x (63,4 + 37,6 - 1)
= 2,65 x 100
= 265
b)1,25 × 55 + 1,25 × 43 + 2,5
= 1,25 x 55 + 1,25 x 43 + 1,25 x 2
= 1,25 x ( 55 + 43 + 2)
= 1,25 x 100
= 125

0.25 điểm
0,25điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5điểm

0,5điểm

* Cách làm tròn số điểm toàn bài:
- Nếu phần thập phân là 0,5 điểm làm tròn thành 1 (VD: 5,5 điểm làm tròn thành 6)
 
Gửi ý kiến