Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Huyền
Ngày gửi: 12h:57' 30-12-2024
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Huyền
Ngày gửi: 12h:57' 30-12-2024
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS KỲ THƯỢNG
TỔ THCS
ĐỀ CHẴN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - LỚP 6
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN CÔNG NGHỆ
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ tện
HS: ..........................................
........
Điểm
Nhận xét của GK
Chữ kí GK
Chữ kí GT
Lớp : .....................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1. Kiến trúc nhà nào sau đây đặc trưng ở khu vực thành phố?
A. Nhà biệt thự, nhà nổi, nhà sàn
B. Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà sàn.
C. Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà biệt thự.
D. Nhà xây riêng lẻ một hay nhiều tầng , mái ngói hoặc bêtông, có sân vườn.
Câu 2. Hành động nào dưới đây là hành động không tiết kiệm điện?
A. Mở cửa sổ khi trời sáng.
B. Không đóng cửa tủ lạnh sau khi sử dụng xong.
C. Sử dụng pin năng lượng mặt trời trong gia đình.
D. Tắt hết các thiết bị điện không cần thiết khi không sử dụng.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về ngôi nhà thông minh?
A. Các thiết bị được điều khiển bởi hệ thống trung tâm điều khiển của ngôi nhà.
B. Được thiết kế để tận dụng được năng lượng gió tự nhiên và ánh sáng mặt trời.
C. Được thiết kế để sử dụng nhiều năng lượng điện và chất đốt.
D. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động, bán tự động theo ý muốn chủ nhà.
Câu 4. Đáp án nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nhà ở đối với con người?
A. Giúp con người mở rộng được tầm nhìn .
B. Là nơi đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hàng ngày của con người.
C. Là nơi trú ngụ của con người
D. Bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, môi trường.
Câu 5. Thực phẩm được phân làm bao nhiêu nhóm?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 6. Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin là:
A. Tạo ra tế bào mới.
B. Cung cấp năng lượng.
C. Tăng sức đề kháng.
D. Bảo vệ cơ thể.
Câu 7. Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp nhiều chất đạm?
A. Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.
B. Bắp cải, cà rốt, táo, cam.
C.Mỡ, bơ, dầu đậu nành.
D. Thịt, trứng, sữa.
Câu 8. Nếu ăn uống thiếu chất thì cơ thể sẽ:
A. Suy dinh dưỡng
B. Bị béo phì
C. Vận động khó khăn.
D. Dễ mắc các bệnh: tim mạch, huyết áp,…
Câu 9. Vai trò của việc bảo quản thực phẩm?
A. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật.
B. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại, làm chậm quá trình hư hỏng
của thực phẩm.
1
C. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.
D. Ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.
Câu 10. Vai trò của việc chế biến thực phẩm?
A. Giúp thực phẩm chín mềm.
B. Giúp thực phẩm dễ tiêu hóa.
C. Tăng giá trị dinh dưỡng cho thực phẩm.
D. Giúp thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa, đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm.
Câu 11. Kể tên một số phương pháp bảo quản thực phẩm:
A. Kho, nướng
B. Chiên, xào
C. Phơi khô, muối chua.
D. Luộc, rang.
Câu 12. Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây không sử dụng nhiệt?
A. Hấp
B. Muối chua
C. Nướng
D. Kho
Câu 13. Phương pháp luộc có ưu điểm là:
A. Dễ chế biến.
B. Không tốn nhiều gia vị.
C. Chế biến từ những thực phẩm thông dụng.
D. Dễ chế biến, không tốn nhiều gia vị, chế biến từ những thực phẩm thông dụng.
Câu 14. Yêu cầu kĩ thuật của món trộn hỗn hợp là:
A. Món ăn ráo nước, có độ giòn.
B. Hương vị thơm ngon, màu sắc hấp dẫn.
C. Vị vừa ăn.
D. Món ăn ráo nước, có độ giòn, hương vị thơm ngon, màu sắc hấp dẫn, vừa ăn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm):Bạn An xây dựng bữa ăn trưa cho gia đình mình gồm 4 người ăn, bạn ấy cần
chuẩn bị số lượng các loại thực phẩm như sau:
Tên thực phẩm
Gạo
Cá trắm
Rau củ
Thịt heo
Tổng tiền
thực phẩm
Số lượng (kg)
0,5
0,5
1
0,5
Giá tiền cho 1 kg 15 000
60 000
20 000
90 000
(đồng)
Chi phí mua thực
phẩm
Em điền vào các ô trống phía trên để giúp bạn An tính chi phí mua các loại thực phẩm cho bữa
ăn đó là bao nhiêu tiền?
Câu 2 (1 điểm): Để làm được món nộm rau củ quả em cần chuẩn bị những loại nguyên liệu
nào?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 3 (1 điểm): Em hãy liệt kê ít nhất 4 hành động không tiết kiệm khi sử dụng năng lượng
trong gia đình?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
_Hết_
2
3
TỔ THCS
ĐỀ CHẴN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - LỚP 6
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN CÔNG NGHỆ
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ tện
HS: ..........................................
........
Điểm
Nhận xét của GK
Chữ kí GK
Chữ kí GT
Lớp : .....................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1. Kiến trúc nhà nào sau đây đặc trưng ở khu vực thành phố?
A. Nhà biệt thự, nhà nổi, nhà sàn
B. Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà sàn.
C. Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà biệt thự.
D. Nhà xây riêng lẻ một hay nhiều tầng , mái ngói hoặc bêtông, có sân vườn.
Câu 2. Hành động nào dưới đây là hành động không tiết kiệm điện?
A. Mở cửa sổ khi trời sáng.
B. Không đóng cửa tủ lạnh sau khi sử dụng xong.
C. Sử dụng pin năng lượng mặt trời trong gia đình.
D. Tắt hết các thiết bị điện không cần thiết khi không sử dụng.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về ngôi nhà thông minh?
A. Các thiết bị được điều khiển bởi hệ thống trung tâm điều khiển của ngôi nhà.
B. Được thiết kế để tận dụng được năng lượng gió tự nhiên và ánh sáng mặt trời.
C. Được thiết kế để sử dụng nhiều năng lượng điện và chất đốt.
D. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động, bán tự động theo ý muốn chủ nhà.
Câu 4. Đáp án nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nhà ở đối với con người?
A. Giúp con người mở rộng được tầm nhìn .
B. Là nơi đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hàng ngày của con người.
C. Là nơi trú ngụ của con người
D. Bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, môi trường.
Câu 5. Thực phẩm được phân làm bao nhiêu nhóm?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 6. Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin là:
A. Tạo ra tế bào mới.
B. Cung cấp năng lượng.
C. Tăng sức đề kháng.
D. Bảo vệ cơ thể.
Câu 7. Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp nhiều chất đạm?
A. Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.
B. Bắp cải, cà rốt, táo, cam.
C.Mỡ, bơ, dầu đậu nành.
D. Thịt, trứng, sữa.
Câu 8. Nếu ăn uống thiếu chất thì cơ thể sẽ:
A. Suy dinh dưỡng
B. Bị béo phì
C. Vận động khó khăn.
D. Dễ mắc các bệnh: tim mạch, huyết áp,…
Câu 9. Vai trò của việc bảo quản thực phẩm?
A. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật.
B. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại, làm chậm quá trình hư hỏng
của thực phẩm.
1
C. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.
D. Ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.
Câu 10. Vai trò của việc chế biến thực phẩm?
A. Giúp thực phẩm chín mềm.
B. Giúp thực phẩm dễ tiêu hóa.
C. Tăng giá trị dinh dưỡng cho thực phẩm.
D. Giúp thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa, đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm.
Câu 11. Kể tên một số phương pháp bảo quản thực phẩm:
A. Kho, nướng
B. Chiên, xào
C. Phơi khô, muối chua.
D. Luộc, rang.
Câu 12. Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây không sử dụng nhiệt?
A. Hấp
B. Muối chua
C. Nướng
D. Kho
Câu 13. Phương pháp luộc có ưu điểm là:
A. Dễ chế biến.
B. Không tốn nhiều gia vị.
C. Chế biến từ những thực phẩm thông dụng.
D. Dễ chế biến, không tốn nhiều gia vị, chế biến từ những thực phẩm thông dụng.
Câu 14. Yêu cầu kĩ thuật của món trộn hỗn hợp là:
A. Món ăn ráo nước, có độ giòn.
B. Hương vị thơm ngon, màu sắc hấp dẫn.
C. Vị vừa ăn.
D. Món ăn ráo nước, có độ giòn, hương vị thơm ngon, màu sắc hấp dẫn, vừa ăn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm):Bạn An xây dựng bữa ăn trưa cho gia đình mình gồm 4 người ăn, bạn ấy cần
chuẩn bị số lượng các loại thực phẩm như sau:
Tên thực phẩm
Gạo
Cá trắm
Rau củ
Thịt heo
Tổng tiền
thực phẩm
Số lượng (kg)
0,5
0,5
1
0,5
Giá tiền cho 1 kg 15 000
60 000
20 000
90 000
(đồng)
Chi phí mua thực
phẩm
Em điền vào các ô trống phía trên để giúp bạn An tính chi phí mua các loại thực phẩm cho bữa
ăn đó là bao nhiêu tiền?
Câu 2 (1 điểm): Để làm được món nộm rau củ quả em cần chuẩn bị những loại nguyên liệu
nào?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 3 (1 điểm): Em hãy liệt kê ít nhất 4 hành động không tiết kiệm khi sử dụng năng lượng
trong gia đình?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
_Hết_
2
3
 








Các ý kiến mới nhất