Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi CHKI Toán 5 KNTT.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Chi
Ngày gửi: 19h:39' 31-12-2024
Dung lượng: 52.4 KB
Số lượt tải: 519
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Huỳnh Châu)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: Toán lớp 5

UBND HUYỆN ................

TRƯỜNG TH ................

Năm học 2024-2025

Mạch kiến
thức, kỹ năng
1. Số và phép
tính
2. Hình học và
đo lường
3. Xác suất và
thống kê
Tổng

Số câu,
số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
số điểm
Số câu
Câu số
số điểm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ

Mức 1
TN
TL
3
1,4,5
1,5
2
2,3
1
1
6
1
5
1
2,5
1
25%

10%

UBND HUYỆN ................

TRƯỜNG TH ................

Mức 2
TN
TL
2
7,8
3,5
1
9
2

3
5,5

55%

Mức 3
TN
TL
1
10
1

1
1

10%

Tổng
TN
TL
3
3
1,5
2

4,5
1

1

2
1

5
2,5

25%

1
5
7,5

75%

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: Toán lớp 5

Năm học 2024 - 2025
(Thời gian làm bài 35 phút)

Họ tên học sinh: ..…………………………………………….………………………………...................
Lớp: …….… Trường Tiểu học ................
Họ tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ..…………………………..…………………………………….
Họ tên giáo viên coi kiểm tra

Họ tên giáo viên chấm bài kiểm tra

1...........…………………………………………..

1. ..........…………………………………………..

2. …………………………………………………

2. …………………………………………………

Điểm

Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….…..……

A. ĐỀ BÀI TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

2
Bài 1: Hỗn số 5 viết thành số thập phân là:
3

A. 3,2
B. 3,4
C. 3,5
D. 3,25
Bài 2: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 22m2 5cm2 = … m2 là:
A. 22,0005
B. 22,005
C. 22,05
D. 22,5000
Bài 3: Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng cạnh đáy. Diện
tích của miếng bìa là: 8,5 x 8,5: 2 = 36,125 dm2 
A. 72,25dm2 
B. 36,125dm2 
C. 25,5dm2 
D. 17dm2
Bài 4: Chiều cao, cân nặng chuẩn của trẻ 10 tuổi theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)
như sau:
Chiều cao (cm)
Cân nặng (kg)
Trẻ trai
137,8
31,2
Trẻ gái
138,6
31,9
Em hãy làm tròn số đo chiều cao của trẻ trai trong bảng đến số tự nhiên gần nhất.
A. 136 cm 
B. 137 cm 
C. 138 cm 
D. 139 cm
Bài 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của phép tính 4,7: 0,5 = 4,7 x …… là:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Bài 6: Cho bảng thống kê:
Tỉnh/ Thành phố
Thừa Thiên Huế
Bắc Ninh
Quảng Ninh
2
Diện tích (km )
5 054
822,7
6 178,2
a. Tỉnh/ Thành phố có diện tích lớn nhất là: …………………………………………….
b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là: 6000…….
B. ĐỀ BÀI TỰ LUẬN:

Bài 7: Đặt tính rồi tính:
28,43 + 1,8
56,4 - 8,28

25,04 x 2,5

35,7 : 3,5

Bài 8: Tính giá trị biểu thức:
72 : 48 + 9,7

2 4
2
5
x
+
x
7 9
7
9

3

Bài 9: Một khu sinh thái có diện tích 210 ha. Trong đó 7 diện tích là rừng đặc chủng,
còn lại là khu vui chơi và dịch vụ. Hỏi diện tích khu vui chơi và dịch vụ là bao nhiêu
héc-ta, bao nhiêu ki-lô-mét vuông?

Bài 10: Tìm một số thập phân biết khi chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái hai hàng
thì số đó giảm đi 198, 891đơn vị.

UBND HUYỆN ................

TRƯỜNG TH ................

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KÌ I MÔN: Toán lớp 5

Năm học 2024 – 2025

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)

- HS khoanh đúng vào mỗi bài sau cho 0,5 điểm
Bài 1: B ; Bài 2: A ; Bài 3: A ; Bài 4: C ; Bài 5: D
Bài 6: (1 điểm)

a. Tỉnh/ Thành phố có diện tích lớn nhất là: Quảng Ninh
b. Diện tích sau khi làm tròn đến hàng nghìn là: 6000 km²
- HS làm đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
B. BÀI TỰ LUẬN: (6,5 điểm)
Bài 7: (2 điểm)
- HS làm đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
- Đáp án:
28,43 + 1,8 = 30,23
25,04 x 2,5 = 62,6
56,4 – 8,28 = 48,12
35,7 : 3,5 = 10,2
Bài 8: (1, 5 điểm)
- HS làm đúng mỗi ý cho 0,75 điểm
2
4
2
5
a) 7,2 :1 48 + 9,7
b) 7 x 9 + 7 x 9
= 0,15 + 9,7
= 9,85
2
4
5
= 7 x (9 + 9 )
2

= 7 x1
2

Bài 9: (2,0 điểm)
Diện tích rừng đặc chủng là:
3
210 x 7 = 90 (ha)

= 7
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)

Diện tích khu vui chơi và dịch vụ là:
(0,25 điểm)
210 – 90 = 120 (ha)
(0,5 điểm)
Đổi 120 ha = 1,2 km²
(0,25 điểm)
Đáp số: 120 ha; 1,2 km²
(0,25 điểm)
Bài 10: (1 điểm)
Nếu chuyển dấu phẩy sang trái hai hàng, giá trị của số đó sẽ giảm đi 100 lần so với
ban đầu. Hay số thập phân ban đầu lớn hơn số thập phân mới 99 lần.
Số thập phân mới là: 198,891: 99 = 2,009
Vậy số thập phân cần tìm là: 200,9
- Tùy vào mức độ bài làm của HS để cho điểm.
 
Gửi ý kiến