Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THỊ CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM 2024-2025

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Vân Anh
Ngày gửi: 09h:24' 08-01-2025
Dung lượng: 482.4 KB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích: 0 người
SỞ GDĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A
(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Môn: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ 001

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (B): Các chất có thể tồn tại ở những thể nào?
A. Thể rắn.
B. Thể lỏng.
C. Thể khí.
D. Thể rắn, thể lỏng hoặc thể khí
Câu 2 (B): Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt năng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện
công.
D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 3 (H): Khi thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một chậu nước lạnh thì nội năng
của thỏi kim loại và của nước thay đổi như thế nào?
A. Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.
B. Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.
C. Nội năng của thỏi kim loại giảm, nội năng của nước tăng.
D. Nội năng của thỏi kim loại tăng, nội năng của nước giảm.
Câu 4 (VD): Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công
70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là
A. 20 J.
B. 30 J.
C. 40 J.
D. 50 J.
Câu 5 (B): Nhiệt độ sôi của nước theo thang Celsius là
A. 0 C.
B. 25 C.
C. 100 C.
D. 50 C.
Câu 6 (H): Nhiệt kế được sử dụng trong y tế để làm gì
A. Đo nhiệt độ không khí trong phòng bệnh.
B. Đo nhiệt độ cơ thể để kiểm tra tình trạng sức khỏe.
C. Đo độ ẩm trong không khí.
D. Đo áp suất máu.
Câu 7 (B): Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?
A. J.
B. kJ.
C. Calo.
D. N /m2.
Câu 8 (VD): Biết nhiệt dung riêng của sắt là 478 J/kg.K. Nhiệt lượng tỏa ra khi một miếng sắt
có khối lượng 2 kg ở nhiệt độ 500C hạ xuống còn 100C là
A. 219880 J.
B. 439760 J.
C. 382400 J.
D. 109940 J.
Câu 9 (H): Trong công nghệ đúc kim loại người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây
A. Nhiệt lượng của vật liệu đúc
B. Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc
C. Nhiệt dung của vật liệu đúc
D. Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc
Câu 10 (B): Nhiệt hóa hơi riêng là
A. nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác
định.
B. nhiệt lượng cần để làm cho một gam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
C. nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở các nhiệt độ
khác nhau
D. công cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
Câu 11 (B): Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí?
Mã đề 001

A. Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
B. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.
C. Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.
D. Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.
Câu 12 (H): Chất khí dễ nén vì
A. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B. Lực hút giữa các phân tử rất yếu.
C. Các phân tử ở cách xa nhau.
D. Các phân tử bay tự do về mọi phía.
Câu 13 (B): Định luật Boyle mô tả mối quan hệ giữa những yếu tố nào khi nhiệt độ không đổi?
A. Áp suất và thể tích.
B. Thể tích và nhiệt độ.
C. Nhiệt độ và áp suất.
D. Lượng khí và nhiệt độ.
Câu 14 (H): Khi nói về quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng xác định. Phát
biểu nào sau đây là sai?
A. Thể tích khối khí tăng thì áp suất tăng.
B. Thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.
C. Áp suất khối khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.
D. Thể tích khối khí giảm thì áp suất tăng.
Câu 15 (H): Cho một lượng khí lí tưởng giãn nở đẳng áp thì
A. Nhiệt độ của khí giảm.
B. Nhiệt độ của khí không đổi
C. Thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.
Câu 16 (H): Khi nén khí trong một xilanh sẽ làm
A. nhiệt độ khí giảm.
B. áp suất khí tăng.
C. áp suất khí giảm.
D. khối lượng khí tăng.
3
Câu 17 (VD): Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm
và nhiệt độ 47 0 C. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm3 và áp
suất tăng lên 15 atm. Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén.
A. 4800C.
B. 4700C.
C. 480 K.
D. 470 K.
Câu 18 (H): Áp suất khí tác dụng lên thành bình không phụ thuộc vào
A. khối lượng phân tử khí.
B. mật độ phân tử khí.
C. chuyển động nhiệt của các phân tử khí.
D. khối lượng bình chứa khí.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho một khối khí trong bình kín.
a) Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng tăng khi các phân tử khí chuyển động nhiệt
càng nhanh.
b) Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng nhỏ khi khối lượng phân tử khí càng lớn.
c) Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng tăng khi mật độ phân tử khí càng lớn.
d) Biểu thức áp suất chất khí tác dụng lên thành bình là: p =

2
mmn 2 .
3

Câu 2: Một khối khí xác định thực hiện hai quá trình biến đổi p (atm)
3, 6
(1)
trạng thái liên tiếp như hình bên. Gọi t 1 và t 3 lần lượt là nhiệt
độ (tính bằng ℃) của khối khí ở trạng thái (1) và (3). Biết rằng,
(2)
1, 5
t1 - t 3 = 385 ℃.
(3)
V (L)
a) Khối khí giãn nở đẳng nhiệt từ trạng thái (1) sang trạng
O
thái (2), sau đó nén đẳng đẳng áp từ trạng thái (2) sang trạng
2, 5
6, 0
thái (3).
b) Sau khi biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2), áp suất của khối khí tăng lên 2,4 lần.
Mã đề 001

c) Thể tích của khối khí ở trạng thái (1) và (3) bằng nhau.
d) Nhiệt độ của khối khí ở các trạng thái (1), (2) và (3) lần lượt là 387 ℃, 387 ℃ và 2 ℃.
Câu 3: Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 150 g được đun nóng tới 1500 C vào một bình chứa
nước 200 C. Sau một thời gian khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nước trong bình là 300 C.
Coi chỉ có quả cầu nhôm và nước trao đổi nhiệt với nhau. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là
880

J
J
, nhiệt dung riêng của nước là 4200
.
kg.K
kg.K

a) Trong 2 vật quả cầu nhôm thu nhiệt và nước toả nhiệt.
b) Nhiệt lượng tỏa ra của vật tỏa nhiệt là 15840 J.
c) Khối lượng nước trong bình (lấy tròn 2 số thập phân) là 0,38 kg.
d) Khi có sự cân bằng nhiệt, để nước trong bình nóng đến 750 C người ta bỏ vào bình quả
cầu nhôm thứ 2 được nung nóng lên đến 2000 C . Khối lượng của bình nhôm thứ 2 (lấy 3 chữ số
có nghĩa) là 1,32 kg.
Câu 4: Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của khối chất lỏng theo nhiệt lượng cung cấp
có dạng như hình bên. Biết nhiệt dung riêng của chất lỏng đó là c  2500 J / kg  K

a) Đoạn AB: chất lỏng nhận nhiệt lượng Q1  1,8J để tăng nhiệt độ từ 20 0 C đến 80 0 C
b) Khối lượng của chất lỏng là 1,2 kg
c) Đoạn BC: Chất lỏng hoá hơi, trong giai đoạn này nó nhận nhiệt lượng 12, 6 105  J 
d) Nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng này là 9.105  J / kg 
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của bước sóng điện từ theo hệ thức Wien  max  T  2900 K
được dùng để chế tạo các nhiệt kế thường ngày như nhiệt kế hồng ngoại, cũng như các nhiệt kế
thiên văn để đo nhiệt độ bề mặt các thiên thể. Nếu một vật thể phát ra bức xạ mạnh nhất ở bước
sóng  max  10 m thì nhiệt độ bề mặt của vật thể đó bằng bao nhiêu Kelvin?
Câu 2: Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105 J/kg , Nhiệt lượng Q cần cung cấp để
làm nóng chảy hoàn toàn 100g nước đá ở 00 C bằng bao nhiêu kJ ?
Câu 3: Một học sinh làm thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng của nước (cân điện tử, ấm siêu tốc,
đồng hồ đo thời gian, chai nước). Biết ấm đun có công suất P  1500 W . Khi nước bắt đầu sôi,
khối lượng nước trong ấm đo được bằng cân điện tử là m0  300 g , lúc này học sinh mở nắp ấm
để nước bay hơi, sau khoảng thời gian 77 giây thì thấy số chỉ trên cân điện tử còn m  250 g . Từ
đó học sinh xác định được nhiệt hóa hơi riêng của nước bằng x.106 J / kgK . Tìm x?

Mã đề 001

Câu 4: Một khối khí lí tưởng ở áp suất p  1,00  10 5 Pa có khối lượng riêng là   0,090 kg / m 3
. Căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí là
X  10 3 m / s . Tính X, kết quả làm tròn lấy 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân.
Câu 5: Ở 27C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 127C
khi áp suất không đổi là bao nhiêu lít? (kết quả lấy kết quả là số nguyên)
Câu 6: Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt
độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó bằng bao
nhiêu lít?
------------------------ HẾT ------------------------ Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Mã đề 001
 
Gửi ý kiến