đề 1-4 ôn tập giữa kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm hà
Ngày gửi: 08h:11' 02-02-2025
Dung lượng: 775.5 KB
Số lượt tải: 980
Nguồn:
Người gửi: phạm hà
Ngày gửi: 08h:11' 02-02-2025
Dung lượng: 775.5 KB
Số lượt tải: 980
Số lượt thích:
1 người
(Tô Ni)
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
A.
B.
C.
Câu 2: Số nghịch đảo của
là:
A.
C.
B.
Câu 3: Khi rút gọn phân
A.
B.
Câu 4:
D.
D.
ta được phân số tối giản là:
C.
D.
C. 45
D. 50
C.
D.
của 60 là:
A. 40
B. 30
Câu 5: Số đối của
A. -
là:
B.
Câu 6: Hỗn số
A.
viết dưới dạng phân số là:
B.
C.
D.
Câu 7: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu
A. 10
B. 12
Câu 8: Cho hình vẽ:
m
C. 14
của a bằng 4 ?
D. 16
n
p
B
A
C
q
Điểm B thuộc những đường thẳng: ..............................................................................
Điểm A là giao điểm của các đường thẳng: ..............................................................................
Các đường thẳng đi qua điểm C là: ..............................................................................
Hai đường thẳng p và n cắt nhau tại điểm: ..............................................................................
Đường thẳng m đi qua điểm: ..............................................................................
TỰ LUẬN:
Câu 9: Thực hiện phép tính:
a/
b/
Câu 10: Tính nhanh:
c/
a/
b/
Câu 11: Tìm x:
a/
b/
Câu 12: Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm
thống kê được: Số học sinh giỏi bằng
1
số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số
6
học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng
số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu.
Tính số học sinh mỗi loại.
Câu 13. So sánh hai phân số sau
..............................................................
ĐỀ 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
A.
bằng:
B.
C.
D.
Câu 2. Kết quả của phép tính
là:
A. 24
B. -24
C. 12
Câu 3. Số đối của 20120 là:
D. -12
A. -2012
D. 1
B.
C. -1
Câu 4. Số nghịch đảo của
A.
B.
là:
C.
D.
Câu 5. Giá trị của x thỏa mãn:
A.
B.
là:
C.
D.
Câu 6. 0,25 của -30 là:
A. -120
Câu 7:
A. 21
B.120
C.
D.
số bi của Hùng là 6 viên. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?
B.
C.
D.
Câu 8: Trong đậu đen nấu chín, tỉ lệ chất đạm chiếm
. Tính số kilogam đậu đen đã nấu
chín để có 1,2 kg chất đạm
A. 0,05kg
B. 0,288kg
C. 2880kg
D. 5kg
Câu 9. Cho điểm A nằm giữa hai điểm B và C. Khi đó ta có:
A. Hai điểm B và C nằm cùng phía đối với A
B. Hai điểm A và B nằm cùng phía đối với C
C. Hai điểm A và C nằm khác phía đối với B
D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 10. Qua 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, số đường thẳng vẽ được là:
A. 12
B. 6
C. 4
D. 7
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 11: Tính nhanh
a,
Câu 12: Tìm x biết:
b,
a,
b, 0,25x + x = - 1,25
Câu 13: Kết quả thống kê bài kiểm tra toán cuối năm học của lớp 6A như sau: Số bài điểm
giỏi chiếm
tổng số bài; số bài điểm khá chiếm
tổng số bài; còn lại 15 bài đạt điểm trung
bình và yếu. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
Câu 14: Một người đi hết quãng đường AB trong 3 giờ. Giờ thứ nhất đi được 40 km, giờ thứ
hai đi
quãng đường giờ thứ nhất đi và bằng
quãng đường giờ thứ ba đi. Hỏi quãng
đường AB dài bao nhiêu km?
Câu 15: Cho hình vẽ. Hãy trả lời các câu hỏi sau:
M
d
N
Q
P
c
a
b
a, Điểm M thuộc các đườngthẳng nào?
b, Điểm N nằm trên đường thẳng nào? Nằm ngoài đường thẳng nào?
c, Trong bốn điểm M, N, P, Q, ba điểm nào thẳng hàng? ba điểm nào không thẳng hàng?
d. Trong ba điểm thẳng hàng trờn hỡnh vẽ. Điểm nào giữa hai điểm còn lại? điểm nào nằm
cùng phía, khác phía đối với điểm cũn lại?
e, Xác định giao điểm của các đường thẳng a và d; b và c
Câu 16: Tính:
ĐỀ 3:
TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
4
7
A.
B.
0,25
3
C.
5
0
D.
6,23
7, 4
Câu 2 Phân số nào sau đây bằng phân số
?
A.
C.
D.
C.
D.
B.
Câu 3 Phân số đối của phân số
A.
?
B.
Câu 4 Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A.
2 3
4
4
B.
Câu 5. Hỗn số
4 3
5
5
C.
1 3
4 4
D.
được viết dưới dạng phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ?
A. 75
B. -75
C. -7,5
Câu 7. Phân số
Câu 10. Giá trị của tổng
4
6
B.
11
6
C. -1
Câu 13. Tính
D. 0,12
D. 3,5
D.
85
72
9 3
:
?
5 5
B. 4
Câu 12. Kết quả phép tính
A. 3
D. -3,1
7 18
?
6
6
Câu 11. Kết quả phép tính
A. 3
D. 7,5
được viết dưới dạng số thập phân ?
A. 1,3
B. 3,3
C. -3,2
Câu 8. Số đối của số thập phân -1,2 ?
A. 12
B. 1,2
C. -12
Câu 9. Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ?
A. 3,3
B.3,1
C. 3,2
A.
1 5
6
6
C. - 3
D. -4
C. 1
D. 2
?
B. 4
của 20 ?
A. 4
B. 5
Câu 14. Kết quả của phép tính 7,5:2,5 ?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 7
C. -3
D. 3
Câu 15. Kết quả của phép tính 3,2 - 5,7 ?
A. -2,5
B. 2,5
C. 5,2
Câu 16. Trên hình vẽ Các tia gốc N là:
D. -5,2
A. NS, NM, NB
B. NS, NB
C. NS, NM
D. NS, NM, NB, Na
Câu 17. Ta có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng O, A và
B
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4
Câu 19. Quan sát hình vẽ sau hai tia đối nhau là?
a
M
P
N
Q
A. NM, NB
B. NP, NQ
C. Pa; NQ
Câu 20. Trong hình vẽ sau có mấy cặp tia trùng nhau?
A. 1
B. 2
C. 3
II. TỰ LUẬN
Câu 1 Thực hiện phép tính một cách hợp lí
a) A =
D. PM, Pa
D. 0
b) B = 6,3 + (-6,3) + 4,9
Câu 2 Tìm x, biết
a) x - 5,01 = 7,02 - 2.1,5
b)
Câu 3 . Quan sát Hình 21, chỉ ra các trường hợp ba điểm thẳng hàng. Trong mỗi trường hợp
đó, chỉ ra điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
Câu 4. Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC =
4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB.
Câu 5. Trong đợt sơ kết học kì I, tổng số học sinh giỏi của 3 lớp 6A,6B, 6C là 90 học sinh.
Biết
số học sinh giỏi của lớp 6A bằng
số học sinh giỏi của lớp 6B và bằng một nửa số
học sinh giỏi của lớp 6C. Tính số học sinh giỏi của mỗi lớp?
Câu 6. So sánh
với
;
-------------------------------------ĐỀ 4
TRẮC NGHIỆM .
Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Tử số của phân số
là số nào sau đây?
A. 3.
B.-13.
C. 13.
D. -13-3.
Câu 2 . Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
A. .
B.
.
C.
.
D.
C. và
D.
C.
D.
.
Câu 3: Các cặp phân số bằng nhau là:
A.
và
B.
và
Câu 4: Phân số tối giản của phân số
A.
A. -5
B.5
Câu 6: Hỗn số
A. .
là :
B.
Câu 5: Phân số
bằng phân số
và
khi x bằng:
C.20. D.-20.
được viết dưới dạng phân số là:
B.
.
C. .
D. .
Câu 7: Số 5,154 được làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 5,154.B. 5,1.C. 5,15.
D. 5,2.
Câu 8. Số nhỏ nhất trong các số: -0,001; -9,123; -0,12; -9,9 là:
A.-0,001. B. -9,123.
C. -9,9. D. -0,12.
Câu 8: Trên hình vẽ đường thẳng a chứa những điểm nào?
A. M và N.
B. S và M
C. N và S
D. M, N và S.
Câu 9. Ta có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4
Câu 10. Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nằm giữa hai điểm Q và N là?
M
a
P
N
Q
A. M.
B. N.
C. P.
Câu 11. rong hình vẽ sau có tất cả bao nhiêu tia?
A.
1
D.Q.
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12: Sắp xếp các số thập phân sau -5,9; 0,8; 7,3; 1,2; 3,41 theo thứ tự tăng dần, ta được:
A. -5,9; -7,3; 0,8; 1,2; 3,41.
B. 3,41; 1,2; 0,8; -5,9; -7,3.
C. -7,3; -5,9; 1,2; 3,41; 0,8.
D. -7,3; -5,9; 0,8; 1,2; 3,41.
Câu 13: Lớp 6B có 32 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm
học sinh nữ của lớp 6B là:
A. 15.
B.14.
C. 16.
tổng số học sinh cả lớp. Số
D. 23.
Câu 14: Kết quả phép tính cộng 2019,38 + 2,62 là:
A. 2022,9.
B. 2021,9.
C. 2022 .
Câu 15:Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là Đúng:
D. 2023.
b
N
a
M
P
A. Tia Mb và tia MP là hai tia đối nhau.
B. Điểm N thuộc tia Mb.
C. Tia Ma và tia MP là hai tia trùng nhau.
D. Tia Pa đi qua điểm M.
Câu 16. Phép so sánh nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
TỰ LUẬN:
Câu 1
a) So sánh hai phân số:
b) Thực hiện phép tính:
và
.
C.
.
D.
.
Câu 2 Tìm x, biết:
a) x : 1,5 + 5,25 = 7,65
b)
Câu 3 Lớp 6A một trường THCS có 40 học sinh, trong đó tỉ lệ học sinh nữ chiếm 55% số
học sinh của lớp. Hỏi lớp 6Acủa trường THCS đó có bao nhiêu học sinh nam?
Câu 4. Viết các cặp tia trùng nhau trong hình vẽ sau.
M
Câu 5. Trong hình vẽ bên, biết:
AB = 12cm, BC = 7cm. Tính độ dài AC?
P
N
C
B
A
Câu 6. Nhà bạn Bình có một mảnh vườn hình chữ nhật.Để thuận tiện gia đình bạn Bình đã
làm một lối đi xung quang vườn. Sau khi làm xong lối đi xung quang vườnthì chiều dài giảm
đi 20%, chiều rộng giảm 10% và diện tích mảnh vườn hình chữ nhật giảm đi 84m 2 so với
diện tích ban đầu. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật ban đầu của nhà bạn Bình.
Câu 7. Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A =
có giá trị là số nguyên.
---------------------------------------
A. TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
A.
B.
C.
Câu 2: Số nghịch đảo của
là:
A.
C.
B.
Câu 3: Khi rút gọn phân
A.
B.
Câu 4:
D.
D.
ta được phân số tối giản là:
C.
D.
C. 45
D. 50
C.
D.
của 60 là:
A. 40
B. 30
Câu 5: Số đối của
A. -
là:
B.
Câu 6: Hỗn số
A.
viết dưới dạng phân số là:
B.
C.
D.
Câu 7: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu
A. 10
B. 12
Câu 8: Cho hình vẽ:
m
C. 14
của a bằng 4 ?
D. 16
n
p
B
A
C
q
Điểm B thuộc những đường thẳng: ..............................................................................
Điểm A là giao điểm của các đường thẳng: ..............................................................................
Các đường thẳng đi qua điểm C là: ..............................................................................
Hai đường thẳng p và n cắt nhau tại điểm: ..............................................................................
Đường thẳng m đi qua điểm: ..............................................................................
TỰ LUẬN:
Câu 9: Thực hiện phép tính:
a/
b/
Câu 10: Tính nhanh:
c/
a/
b/
Câu 11: Tìm x:
a/
b/
Câu 12: Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm
thống kê được: Số học sinh giỏi bằng
1
số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số
6
học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng
số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu.
Tính số học sinh mỗi loại.
Câu 13. So sánh hai phân số sau
..............................................................
ĐỀ 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
A.
bằng:
B.
C.
D.
Câu 2. Kết quả của phép tính
là:
A. 24
B. -24
C. 12
Câu 3. Số đối của 20120 là:
D. -12
A. -2012
D. 1
B.
C. -1
Câu 4. Số nghịch đảo của
A.
B.
là:
C.
D.
Câu 5. Giá trị của x thỏa mãn:
A.
B.
là:
C.
D.
Câu 6. 0,25 của -30 là:
A. -120
Câu 7:
A. 21
B.120
C.
D.
số bi của Hùng là 6 viên. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?
B.
C.
D.
Câu 8: Trong đậu đen nấu chín, tỉ lệ chất đạm chiếm
. Tính số kilogam đậu đen đã nấu
chín để có 1,2 kg chất đạm
A. 0,05kg
B. 0,288kg
C. 2880kg
D. 5kg
Câu 9. Cho điểm A nằm giữa hai điểm B và C. Khi đó ta có:
A. Hai điểm B và C nằm cùng phía đối với A
B. Hai điểm A và B nằm cùng phía đối với C
C. Hai điểm A và C nằm khác phía đối với B
D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 10. Qua 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, số đường thẳng vẽ được là:
A. 12
B. 6
C. 4
D. 7
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 11: Tính nhanh
a,
Câu 12: Tìm x biết:
b,
a,
b, 0,25x + x = - 1,25
Câu 13: Kết quả thống kê bài kiểm tra toán cuối năm học của lớp 6A như sau: Số bài điểm
giỏi chiếm
tổng số bài; số bài điểm khá chiếm
tổng số bài; còn lại 15 bài đạt điểm trung
bình và yếu. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
Câu 14: Một người đi hết quãng đường AB trong 3 giờ. Giờ thứ nhất đi được 40 km, giờ thứ
hai đi
quãng đường giờ thứ nhất đi và bằng
quãng đường giờ thứ ba đi. Hỏi quãng
đường AB dài bao nhiêu km?
Câu 15: Cho hình vẽ. Hãy trả lời các câu hỏi sau:
M
d
N
Q
P
c
a
b
a, Điểm M thuộc các đườngthẳng nào?
b, Điểm N nằm trên đường thẳng nào? Nằm ngoài đường thẳng nào?
c, Trong bốn điểm M, N, P, Q, ba điểm nào thẳng hàng? ba điểm nào không thẳng hàng?
d. Trong ba điểm thẳng hàng trờn hỡnh vẽ. Điểm nào giữa hai điểm còn lại? điểm nào nằm
cùng phía, khác phía đối với điểm cũn lại?
e, Xác định giao điểm của các đường thẳng a và d; b và c
Câu 16: Tính:
ĐỀ 3:
TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
4
7
A.
B.
0,25
3
C.
5
0
D.
6,23
7, 4
Câu 2 Phân số nào sau đây bằng phân số
?
A.
C.
D.
C.
D.
B.
Câu 3 Phân số đối của phân số
A.
?
B.
Câu 4 Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A.
2 3
4
4
B.
Câu 5. Hỗn số
4 3
5
5
C.
1 3
4 4
D.
được viết dưới dạng phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ?
A. 75
B. -75
C. -7,5
Câu 7. Phân số
Câu 10. Giá trị của tổng
4
6
B.
11
6
C. -1
Câu 13. Tính
D. 0,12
D. 3,5
D.
85
72
9 3
:
?
5 5
B. 4
Câu 12. Kết quả phép tính
A. 3
D. -3,1
7 18
?
6
6
Câu 11. Kết quả phép tính
A. 3
D. 7,5
được viết dưới dạng số thập phân ?
A. 1,3
B. 3,3
C. -3,2
Câu 8. Số đối của số thập phân -1,2 ?
A. 12
B. 1,2
C. -12
Câu 9. Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ?
A. 3,3
B.3,1
C. 3,2
A.
1 5
6
6
C. - 3
D. -4
C. 1
D. 2
?
B. 4
của 20 ?
A. 4
B. 5
Câu 14. Kết quả của phép tính 7,5:2,5 ?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 7
C. -3
D. 3
Câu 15. Kết quả của phép tính 3,2 - 5,7 ?
A. -2,5
B. 2,5
C. 5,2
Câu 16. Trên hình vẽ Các tia gốc N là:
D. -5,2
A. NS, NM, NB
B. NS, NB
C. NS, NM
D. NS, NM, NB, Na
Câu 17. Ta có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng O, A và
B
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4
Câu 19. Quan sát hình vẽ sau hai tia đối nhau là?
a
M
P
N
Q
A. NM, NB
B. NP, NQ
C. Pa; NQ
Câu 20. Trong hình vẽ sau có mấy cặp tia trùng nhau?
A. 1
B. 2
C. 3
II. TỰ LUẬN
Câu 1 Thực hiện phép tính một cách hợp lí
a) A =
D. PM, Pa
D. 0
b) B = 6,3 + (-6,3) + 4,9
Câu 2 Tìm x, biết
a) x - 5,01 = 7,02 - 2.1,5
b)
Câu 3 . Quan sát Hình 21, chỉ ra các trường hợp ba điểm thẳng hàng. Trong mỗi trường hợp
đó, chỉ ra điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
Câu 4. Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC =
4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB.
Câu 5. Trong đợt sơ kết học kì I, tổng số học sinh giỏi của 3 lớp 6A,6B, 6C là 90 học sinh.
Biết
số học sinh giỏi của lớp 6A bằng
số học sinh giỏi của lớp 6B và bằng một nửa số
học sinh giỏi của lớp 6C. Tính số học sinh giỏi của mỗi lớp?
Câu 6. So sánh
với
;
-------------------------------------ĐỀ 4
TRẮC NGHIỆM .
Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Tử số của phân số
là số nào sau đây?
A. 3.
B.-13.
C. 13.
D. -13-3.
Câu 2 . Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
A. .
B.
.
C.
.
D.
C. và
D.
C.
D.
.
Câu 3: Các cặp phân số bằng nhau là:
A.
và
B.
và
Câu 4: Phân số tối giản của phân số
A.
A. -5
B.5
Câu 6: Hỗn số
A. .
là :
B.
Câu 5: Phân số
bằng phân số
và
khi x bằng:
C.20. D.-20.
được viết dưới dạng phân số là:
B.
.
C. .
D. .
Câu 7: Số 5,154 được làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 5,154.B. 5,1.C. 5,15.
D. 5,2.
Câu 8. Số nhỏ nhất trong các số: -0,001; -9,123; -0,12; -9,9 là:
A.-0,001. B. -9,123.
C. -9,9. D. -0,12.
Câu 8: Trên hình vẽ đường thẳng a chứa những điểm nào?
A. M và N.
B. S và M
C. N và S
D. M, N và S.
Câu 9. Ta có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4
Câu 10. Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nằm giữa hai điểm Q và N là?
M
a
P
N
Q
A. M.
B. N.
C. P.
Câu 11. rong hình vẽ sau có tất cả bao nhiêu tia?
A.
1
D.Q.
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12: Sắp xếp các số thập phân sau -5,9; 0,8; 7,3; 1,2; 3,41 theo thứ tự tăng dần, ta được:
A. -5,9; -7,3; 0,8; 1,2; 3,41.
B. 3,41; 1,2; 0,8; -5,9; -7,3.
C. -7,3; -5,9; 1,2; 3,41; 0,8.
D. -7,3; -5,9; 0,8; 1,2; 3,41.
Câu 13: Lớp 6B có 32 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm
học sinh nữ của lớp 6B là:
A. 15.
B.14.
C. 16.
tổng số học sinh cả lớp. Số
D. 23.
Câu 14: Kết quả phép tính cộng 2019,38 + 2,62 là:
A. 2022,9.
B. 2021,9.
C. 2022 .
Câu 15:Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là Đúng:
D. 2023.
b
N
a
M
P
A. Tia Mb và tia MP là hai tia đối nhau.
B. Điểm N thuộc tia Mb.
C. Tia Ma và tia MP là hai tia trùng nhau.
D. Tia Pa đi qua điểm M.
Câu 16. Phép so sánh nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
TỰ LUẬN:
Câu 1
a) So sánh hai phân số:
b) Thực hiện phép tính:
và
.
C.
.
D.
.
Câu 2 Tìm x, biết:
a) x : 1,5 + 5,25 = 7,65
b)
Câu 3 Lớp 6A một trường THCS có 40 học sinh, trong đó tỉ lệ học sinh nữ chiếm 55% số
học sinh của lớp. Hỏi lớp 6Acủa trường THCS đó có bao nhiêu học sinh nam?
Câu 4. Viết các cặp tia trùng nhau trong hình vẽ sau.
M
Câu 5. Trong hình vẽ bên, biết:
AB = 12cm, BC = 7cm. Tính độ dài AC?
P
N
C
B
A
Câu 6. Nhà bạn Bình có một mảnh vườn hình chữ nhật.Để thuận tiện gia đình bạn Bình đã
làm một lối đi xung quang vườn. Sau khi làm xong lối đi xung quang vườnthì chiều dài giảm
đi 20%, chiều rộng giảm 10% và diện tích mảnh vườn hình chữ nhật giảm đi 84m 2 so với
diện tích ban đầu. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật ban đầu của nhà bạn Bình.
Câu 7. Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A =
có giá trị là số nguyên.
---------------------------------------
 








Các ý kiến mới nhất