Lớp 9. Đề TOÁN 9 THEO 7991

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trường Giang
Ngày gửi: 07h:43' 26-02-2025
Dung lượng: 503.0 KB
Số lượt tải: 1355
Nguồn:
Người gửi: Trần Trường Giang
Ngày gửi: 07h:43' 26-02-2025
Dung lượng: 503.0 KB
Số lượt tải: 1355
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn thị nguyệt)
UBND HUYỆN MƯỜNG CHÀ
TRƯỜNGĐIỂM
PTDTBT THCS ……
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂMGIÁO
HỌCVIÊN
2024- 2025
NHẬN XÉT CỦA
MÔN: TOÁN- LỚP 9
....................................................................................................................
TIẾT PPCT:
.........................................................................................................
Thời gian làm bài 90 (phút) không kể thời gian giao đề
Đề 1
Họ và tên : .................................................... lớp : …............
ĐỀ BÀI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án và điền vào bảng phần bài
làm.
9
10
11
12
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
Câu 1.(NB) Đồ thị số
A. Hệ trục 0xy .
B. Trục 0y
có tính đối xứng qua trục nào?
C. Trục 0x.
D. không có trục nào.
Câu 2. (NB) Hàm số
có dạng đường gì?
A. Đường cong
B. Đường gấp
C. Đường thẳng
khúc
Câu 3. (NB) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A.
C.
B.
Câu 4. (NB) Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?
D. Đường tròn.
D.
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 5. (NB) Cho các số khẳng định sau, số khẳng định nào đúng ?
1) Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn đi qua hai đỉnh của tam giác và đỉnh còn lại tam giác nằm
ngoài đường tròn.
2) Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác.
3) Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác.
4) Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn đi qua hai đỉnh của tam giác và đỉnh còn lại nằm trong đường
tròn.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6.(NB) Trong các hình sau, hình nào vẽ Lục giác đều?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
Câu 7. (TH) Cho hàm số bậc hai
A.
B.
Câu 8. [TH]Cho phương trình
A.
.
B. .
C. Hình 3.
D. Hình 4.
. Tính giá trị tương ứng của y khi
C.16
Khi đó
C.
là.
D.
. bằng
D. -
Câu 9. (TH) Cho tứ giác
A.
nội tiếp đường tròn
B.
và có
C.
.
C.
Câu 10. [VD] Phương trình
có hai nghiệm
A.
C.
B.
. Tính số đo
Tính
.
D.
Câu 11.(TH) Số đo mỗi góc trong của lục giác đều là
A.
B.
C.
Câu 12.(VD) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật
A.
B.
C.
D.
có
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai(S).
Ý
a)
b)
c)
d)
Câu 13
Câu 14
Câu 13. Cho phương trình
(1)
a) (NB)Phương trình (1) là phương trình bậc nhất một ẩn.
b) (TH)Phương trình (1) có
c) (VDT)Phương trình (1) có hai nghiệm
và
d) (VDC)Phương trình (1) có tổng hai nghiệm là
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết
a) (NB) Đường tròn tâm I ngoại tiếp tam giác ABC.
b) (TH) Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác bằng
c) (TH) Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác bằng
d) (VD) Diện tích của tam giác AIB bằng
, BC = 5 cm
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm).
Học sinh trả lời từ câu 15 đến câu và ghi kết quả vào bảng ở phần bài làm.
Câu 15. [NB] Cho hàm số
. Tìm hệ số .
Kết quả: ............
Câu 16. (VD) Cho tứ giác
(đơn vị độ).
Kết quả: ............
Câu 17. (TH) Cho hình vẽ, biết
nội tiếp đường tròn
. Biết
Tính số đo
. Tính số đo góc
Kết quả: ……
Câu 18. [TH] Gọi
là nghiệm của phương trình
tính giá trị biểu thức
Kết quả: ……
PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 19 (1,0 điểm). Vẽ đồ thị của hàm số
Câu 20 (0,5 đ)
. Không giải phương trình hãy
Một huấn luyện viên cho cầu thủ tập sút bóng vào cầu môn PQ. Bóng được đặt
ở các vị trí A, B, C trên một cung tròn như hình vẽ. Hãy so sánh các góc
; PBQ
; PCQ
PAQ
B
A
C
P
Q
Câu 21 (1,5đ) Cho tam giác ABC vuông ở A(AB < AC). Trên AC lấy một điểm M và vẽ đường tròn đường
kính MC. Kẻ BM cắt đường tròn tại D. Đường thẳng DA cắt đường tròn tại N. Chứng minh rằng:
a. ABCD là tứ giác nội tiếp.
b.
.
BÀI LÀM:
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------UBND HUYỆN MƯỜNG CHÀ
TRƯỜNG PTDTBT ………..
Đề 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024- 2025
MÔN: TOÁN- LỚP 9
TIẾT PPCT: 35+36
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Thời gian làm bài 90 (phút) không kể thời gian giao đề
....................................................................................................................
.........................................................................................................
Họ và tên : ....................................................
lớp : …............
ĐỀ BÀI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án và điền vào bảng phần
bài làm.
9
10
11
12
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
Câu 1.(NB) Đồ thị số
A. Hệ trục 0xy .
có tính đối xứng qua trục nào?
B. Trục 0y
C. Trục 0x.
D. không có trục nào.
Câu 2. (NB) Hàm số
có dạng đường gì?
A. Đường cong
B. Đường gấp
C. Đường thẳng
khúc
Câu 3. (NB) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A.
B.
C.
Câu 4. (NB) Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?
D. Đường tròn.
D.
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 5. (NB) Cho các số khẳng định sau, số khẳng định nào đúng ?
1) Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn đi qua hai đỉnh của tam giác và đỉnh còn lại tam giác nằm
ngoài đường tròn.
2) Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác.
3) Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác.
4) Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn đi qua hai đỉnh của tam giác và đỉnh còn lại nằm trong đường
tròn.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6.(NB) Trong các hình sau, hình nào vẽ tứ giác đều?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
Câu 7. (TH) Cho hàm số bậc hai
A.
B.
Câu 10. [VD] Phương trình
D. Hình 4.
. Tính giá trị tương ứng của y khi
B.
Câu 8. [TH]Cho phương trình
A.
B. .
Câu 9. (TH) Cho tứ giác
A.
C. Hình 3.
C.16
Khi đó
C.
nội tiếp đường tròn
C.
có hai nghiệm
là.
D.
. bằng
D. . Tính số đo
và có
.
C.
Tính
.
A.
B.
C.
Câu 11.(TH) Số đo mỗi góc trong của ngũ giác đều là
A.
B.
C.
Câu 12.(VD) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật
A.
B.
C.
D.
D.
có
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai(S).
Ý
a)
b)
c)
d)
Câu 13
Câu 14
Câu 13. Cho phương trình
(1)
a) (NB)Phương trình (1) là phương trình bậc nhất một ẩn.
b) (TH)Phương trình (1) có
c) (VDT)Phương trình (1) có hai nghiệm
và
d) (VDC)Phương trình (1) có tổng hai nghiệm là
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết
a) (NB) Đường tròn tâm I ngoại tiếp tam giác ABC.
b) (TH) Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác bằng
c) (TH) Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác bằng
d) (VD) Diện tích của tam giác AIB bằng
, BC = 5 cm
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm).
Học sinh trả lời từ câu 15 đến câu và ghi kết quả vào bảng ở phần bài làm.
Câu 15. [NB] Cho hàm số
. Tìm hệ số .
Kết quả: ............
Câu 16. (VD) Cho tứ giác
(đơn vị độ).
Kết quả: ............
Câu 17. (TH) Cho hình vẽ, biết
nội tiếp đường tròn
. Biết
Tính số đo
. Tính số đo góc
Kết quả: ……
Câu 18. [TH] Gọi
là nghiệm của phương trình
tính giá trị biểu thức
Kết quả: ……
PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 19 (1,0 điểm). Vẽ đồ thị của hàm số
Câu 20 (0,5 đ)
. Không giải phương trình hãy
Một huấn luyện viên cho cầu thủ tập sút bóng vào cầu môn PQ. Bóng được đặt
ở các vị trí A, B, C trên một cung tròn như hình vẽ. Hãy so sánh các góc
; PBQ
; PCQ
PAQ
B
A
C
P
Q
Câu 21 (1,5đ) Cho tam giác ABC vuông ở A(AB < AC). Trên AC lấy một điểm M và vẽ đường tròn đường
kính MC. Kẻ BM cắt đường tròn tại D. Đường thẳng DA cắt đường tròn tại N. Chứng minh rằng:
a. ABCD là tứ giác nội tiếp.
b.
.
BÀI LÀM:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TRƯỜNGĐIỂM
PTDTBT THCS ……
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂMGIÁO
HỌCVIÊN
2024- 2025
NHẬN XÉT CỦA
MÔN: TOÁN- LỚP 9
....................................................................................................................
TIẾT PPCT:
.........................................................................................................
Thời gian làm bài 90 (phút) không kể thời gian giao đề
Đề 1
Họ và tên : .................................................... lớp : …............
ĐỀ BÀI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án và điền vào bảng phần bài
làm.
9
10
11
12
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
Câu 1.(NB) Đồ thị số
A. Hệ trục 0xy .
B. Trục 0y
có tính đối xứng qua trục nào?
C. Trục 0x.
D. không có trục nào.
Câu 2. (NB) Hàm số
có dạng đường gì?
A. Đường cong
B. Đường gấp
C. Đường thẳng
khúc
Câu 3. (NB) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A.
C.
B.
Câu 4. (NB) Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?
D. Đường tròn.
D.
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 5. (NB) Cho các số khẳng định sau, số khẳng định nào đúng ?
1) Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn đi qua hai đỉnh của tam giác và đỉnh còn lại tam giác nằm
ngoài đường tròn.
2) Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác.
3) Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác.
4) Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn đi qua hai đỉnh của tam giác và đỉnh còn lại nằm trong đường
tròn.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6.(NB) Trong các hình sau, hình nào vẽ Lục giác đều?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
Câu 7. (TH) Cho hàm số bậc hai
A.
B.
Câu 8. [TH]Cho phương trình
A.
.
B. .
C. Hình 3.
D. Hình 4.
. Tính giá trị tương ứng của y khi
C.16
Khi đó
C.
là.
D.
. bằng
D. -
Câu 9. (TH) Cho tứ giác
A.
nội tiếp đường tròn
B.
và có
C.
.
C.
Câu 10. [VD] Phương trình
có hai nghiệm
A.
C.
B.
. Tính số đo
Tính
.
D.
Câu 11.(TH) Số đo mỗi góc trong của lục giác đều là
A.
B.
C.
Câu 12.(VD) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật
A.
B.
C.
D.
có
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai(S).
Ý
a)
b)
c)
d)
Câu 13
Câu 14
Câu 13. Cho phương trình
(1)
a) (NB)Phương trình (1) là phương trình bậc nhất một ẩn.
b) (TH)Phương trình (1) có
c) (VDT)Phương trình (1) có hai nghiệm
và
d) (VDC)Phương trình (1) có tổng hai nghiệm là
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết
a) (NB) Đường tròn tâm I ngoại tiếp tam giác ABC.
b) (TH) Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác bằng
c) (TH) Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác bằng
d) (VD) Diện tích của tam giác AIB bằng
, BC = 5 cm
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm).
Học sinh trả lời từ câu 15 đến câu và ghi kết quả vào bảng ở phần bài làm.
Câu 15. [NB] Cho hàm số
. Tìm hệ số .
Kết quả: ............
Câu 16. (VD) Cho tứ giác
(đơn vị độ).
Kết quả: ............
Câu 17. (TH) Cho hình vẽ, biết
nội tiếp đường tròn
. Biết
Tính số đo
. Tính số đo góc
Kết quả: ……
Câu 18. [TH] Gọi
là nghiệm của phương trình
tính giá trị biểu thức
Kết quả: ……
PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 19 (1,0 điểm). Vẽ đồ thị của hàm số
Câu 20 (0,5 đ)
. Không giải phương trình hãy
Một huấn luyện viên cho cầu thủ tập sút bóng vào cầu môn PQ. Bóng được đặt
ở các vị trí A, B, C trên một cung tròn như hình vẽ. Hãy so sánh các góc
; PBQ
; PCQ
PAQ
B
A
C
P
Q
Câu 21 (1,5đ) Cho tam giác ABC vuông ở A(AB < AC). Trên AC lấy một điểm M và vẽ đường tròn đường
kính MC. Kẻ BM cắt đường tròn tại D. Đường thẳng DA cắt đường tròn tại N. Chứng minh rằng:
a. ABCD là tứ giác nội tiếp.
b.
.
BÀI LÀM:
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------UBND HUYỆN MƯỜNG CHÀ
TRƯỜNG PTDTBT ………..
Đề 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024- 2025
MÔN: TOÁN- LỚP 9
TIẾT PPCT: 35+36
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Thời gian làm bài 90 (phút) không kể thời gian giao đề
....................................................................................................................
.........................................................................................................
Họ và tên : ....................................................
lớp : …............
ĐỀ BÀI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án và điền vào bảng phần
bài làm.
9
10
11
12
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
Câu 1.(NB) Đồ thị số
A. Hệ trục 0xy .
có tính đối xứng qua trục nào?
B. Trục 0y
C. Trục 0x.
D. không có trục nào.
Câu 2. (NB) Hàm số
có dạng đường gì?
A. Đường cong
B. Đường gấp
C. Đường thẳng
khúc
Câu 3. (NB) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A.
B.
C.
Câu 4. (NB) Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?
D. Đường tròn.
D.
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 5. (NB) Cho các số khẳng định sau, số khẳng định nào đúng ?
1) Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn đi qua hai đỉnh của tam giác và đỉnh còn lại tam giác nằm
ngoài đường tròn.
2) Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác.
3) Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác.
4) Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn đi qua hai đỉnh của tam giác và đỉnh còn lại nằm trong đường
tròn.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6.(NB) Trong các hình sau, hình nào vẽ tứ giác đều?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
Câu 7. (TH) Cho hàm số bậc hai
A.
B.
Câu 10. [VD] Phương trình
D. Hình 4.
. Tính giá trị tương ứng của y khi
B.
Câu 8. [TH]Cho phương trình
A.
B. .
Câu 9. (TH) Cho tứ giác
A.
C. Hình 3.
C.16
Khi đó
C.
nội tiếp đường tròn
C.
có hai nghiệm
là.
D.
. bằng
D. . Tính số đo
và có
.
C.
Tính
.
A.
B.
C.
Câu 11.(TH) Số đo mỗi góc trong của ngũ giác đều là
A.
B.
C.
Câu 12.(VD) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật
A.
B.
C.
D.
D.
có
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai(S).
Ý
a)
b)
c)
d)
Câu 13
Câu 14
Câu 13. Cho phương trình
(1)
a) (NB)Phương trình (1) là phương trình bậc nhất một ẩn.
b) (TH)Phương trình (1) có
c) (VDT)Phương trình (1) có hai nghiệm
và
d) (VDC)Phương trình (1) có tổng hai nghiệm là
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết
a) (NB) Đường tròn tâm I ngoại tiếp tam giác ABC.
b) (TH) Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác bằng
c) (TH) Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác bằng
d) (VD) Diện tích của tam giác AIB bằng
, BC = 5 cm
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm).
Học sinh trả lời từ câu 15 đến câu và ghi kết quả vào bảng ở phần bài làm.
Câu 15. [NB] Cho hàm số
. Tìm hệ số .
Kết quả: ............
Câu 16. (VD) Cho tứ giác
(đơn vị độ).
Kết quả: ............
Câu 17. (TH) Cho hình vẽ, biết
nội tiếp đường tròn
. Biết
Tính số đo
. Tính số đo góc
Kết quả: ……
Câu 18. [TH] Gọi
là nghiệm của phương trình
tính giá trị biểu thức
Kết quả: ……
PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 19 (1,0 điểm). Vẽ đồ thị của hàm số
Câu 20 (0,5 đ)
. Không giải phương trình hãy
Một huấn luyện viên cho cầu thủ tập sút bóng vào cầu môn PQ. Bóng được đặt
ở các vị trí A, B, C trên một cung tròn như hình vẽ. Hãy so sánh các góc
; PBQ
; PCQ
PAQ
B
A
C
P
Q
Câu 21 (1,5đ) Cho tam giác ABC vuông ở A(AB < AC). Trên AC lấy một điểm M và vẽ đường tròn đường
kính MC. Kẻ BM cắt đường tròn tại D. Đường thẳng DA cắt đường tròn tại N. Chứng minh rằng:
a. ABCD là tứ giác nội tiếp.
b.
.
BÀI LÀM:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 








Các ý kiến mới nhất