Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIỂM TRA GIỮA HK II MÔN TOÁN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:50' 13-03-2025
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 1119
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Trường

Điểm

Nhận xét

Lớp …….
Họ và tên: ……………………………………………………………………..
Bài 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Tỉ số phần trăm của 7 và 40 là:
a. 1,75%

b. 17,5%

c. 35%

d. 24%

Bài 2: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Số đo 0,045 m3 đọc là:
a. Không phẩy bốn lăm mét khối.
b. Bốn mươi lăm phần trăm mét khối.
c. Không phẩy không trăm bốn mươi lăm mét khối.
d. Không phẩy không trăm bốn mươi lăm mét.
Bài 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Diện tích toàn phần hình lập phương có cạnh là 8 dm là:
a. 512 dm2

b. 256 dm2

c. 384 dm2

d. 128 dm2

Bài 4: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 5 080 cm3…………… 5,08 dm3
a. =

b. <

c. >

d. Không xác định được

Bài 5: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 2,4 giờ = ………. phút
a. 90 phút

b. 120 phút

c. 160 phút

d. 144 phút

Bài 6. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 6 dm3 = ……………. cm3

b) 8m3 52dm3= ……………… m3

c) 3,7 m3 = ……………. dm3

d) 3dm3 25cm3 = …………….. dm3

Bài 7. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) Một bể cá bằng kính dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 8 dm, chiều rộng 5 dm,
chiều cao 6 dm. Hiện tại mức nước trong bể cao 3 dm. Vậy bể đó chứa ……………….. lít
nước. (1dm3 = 1 lít)

b) Lãi suất tiết kiệm là 0,6% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 45 000 000 đồng thì
sau một tháng tiền lãi nhận được là: …………………………………….…. đồng.
Bài 8. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính.
a. 9 ngày 5 giờ + 8 ngày 10 giờ

b. 7 phút 42 giây - 3 phút 18 giây

...............................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

c. 6 giờ 30 phút

8

d. 30 phút 24 giây : 6

...............................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

Bài 9. (2,0 điểm) Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước bên trong
lòng hồ là chiều dài 20 m, chiều rộng 10 m và chiều sâu 12 dm. Người ta lát gạch
men xung quanh (bên trong) và đáy hồ. Tính diện tích phần lát gạch?
Bài giải
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
Bài 10. (1,0 điểm) Một tấm vải sau khi giặt xong bị co mất 2% so với chiều dài ban
đầu. Trước khi giặt, tấm vải dài 24,5 m. Hỏi sau khi giặt tấm vải dài bao nhiêu mét?
Bài giải
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
..............................................................................

ĐÁP ÁN

Bài
1
2
3
Đáp án
b
c
c
Số điểm
0,5
0,5
0,5
Bài 6. (1,0 điểm) Điền đúng mỗi câu 0,25 điểm

4
a
0,5

a) 6 dm3 = 6 000 cm3

b) 8m3 52dm3= 8,052 m3

c) 3,7 m3 = 3 700 dm3

d) 3dm3 25cm3 = 3,025 dm3

Bài 7. (1,0 điểm) Điền đúng mỗi câu 0,5 điểm
a) 120 lít nước.
b) 270 000 đồng.
Bài 8. (2,0 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
a. 9 ngày 5 giờ + 8 ngày 10 giờ = 17 ngày 15 giờ
b. 7 phút 42 giây - 3 phút 18 giây = 4 phút 24 giây
c. 6 giờ 30 phút

8 = 48 giờ 240 phút = 52 giờ

d. 30 phút 24 giây : 6 = 5 phút 4 giây
Bài 9: (2,0 điểm)
Bài giải
Đổi 12 dm = 1,2 m
Diện tích xung quanh hồ bơi là:
(20 + 10) × 2 × 1,2 = 72 (m2)
Diện tích đáy hồ bơi là:
20 × 10 = 200 (dm2)
Diện tích phần lát gạch là:
72 + 200 = 272 (m2)
Đáp số: 272 m2
Viết sai câu lời giải, sai đơn vị trừ tối đa 0,25 điểm.
Bài 10: (1,0 điểm)

Bài giải

Số mét vải bị co lại sau khi giặt là:
. ,T

24,5 : 100 x 2 = 0,49 (m)

Chiều dài tấm vải sau khi giặt là:
24,5 - 0,49 = 24,01 (m)
Đáp số: 24,01 mét

5
d
1,0

Ma trận đề kiểm tra giữa học kì II – Năm học 2024 - 2025
Mạch kiến
Số câu và
thức,
số điểm
kĩ năng
Số học
Đại lượng
và đo đại
lượng
Tỉ số %
Yếu tố
hình học
Giải toán

Tổng

Số câu
Số điểm

Mức 1
TN

Số câu
Số điểm

TL

TN

TL
1

1,0

2,0

1,0

2,0

1

1

1

1

1,0

1,0

1,0

1,0

1

1

1

1

0,5

1,0

0,5

1,0

1

1

0,5

0,5

Số điểm

Số điểm

TN

2

Số câu

Số câu

TL

Tổng

1

Số điểm

Số điểm

TN

Mức 3

2

Số câu

Số câu

TL

Mức 2

2

2

3,0

3,0

4

1

4

1

5

5

2,0

1,0

6,0

1,0

3,0

7,0
 
Gửi ý kiến