Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

khoa hoc tu nhien 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đoàn
Ngày gửi: 21h:18' 15-03-2025
Dung lượng: 61.9 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
NĂM 2024 - 2025
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra, đánh giá giữa kì II môn KHTN lớp 8
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra, đánh giữa kì II : Chương II. Một số hợp chất thông dụng (Từ
mục II bài 9 đến hết bài 10); Chương IV. Tác dụng làm quay của lực. (Bài 19); Chương V.
Điện (Hết bài 23); Chương VII. Sinh học và cơ thể người (Bài 40); Chương VIII. Sinh vật và
môi trường (Hết bài 42).
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự
luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng
+ Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 10 câu, thông hiểu: 6 câu), mỗi câu
0,25 điểm;
+ Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 3,0 điểm)

1

Chủ đề
1. Chương II. Một số hợp chất
thông dụng (7 tiết)
2. Chương IV. Tác dụng làm
quay của lực (5 tiết)
3. Chương V. Điện (9 tiết)
4. Chương VII. Sinh học và cơ
thể người (2 tiết)
5. Chương VIII. Sinh vật và
môi trường (5 tiết)

Nhận biết
Tự
Trắc
luận nghiệm

MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm

1

2

2

1

3

1

1

1

3

1

1

1

2

2

Vận dụng cao
Tự
Trắc
luận nghiệm

Tổng số câu
Trắc
nghiệm

3

4

2,5

2

4

2,0

4

4

3,0

3

0,75
1,75

2

1

1

2

3

1

Số câu/ số ý

3

10

3

6

6

12

16

Điểm số

1,5

2,5

1,5

1,5

3,0

6.0

4,0

Tổng số điểm

4,0 điểm

3,0 điểm

2,0 điểm

Điểm số

Tự
luận

10 điểm

10
10 điểm

2

b. Bản đặc tả ma trận đề kiểm tra

TT

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

CHƯƠNG II. MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG (6 tiết)
Nhận biết

Số câu/số ý

Câu hỏi

TL TN
TL
TN
(số ý)(Số câu) (số ý) (Số câu)

- Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH–).
- Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước.
- Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch.

2

Base (bazơ)
Thang pH

- Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base
không tan.

Thông hiểu - Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số loại
thực phẩm (đồ uống, hoa quả,...).

- Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất.

- Nêu được khái niệm oxide là hợp chất của oxygen với 1 nguyên tố
khác.
- Viết được phương trình hoá học tạo oxide từ kim loại/phi kim với
Thông hiểu
oxygen.
- Phân loại được các oxide theo khả năng phản ứng với acid/base
(oxide acid, oxide base, oxide lưỡng tính, oxide trung tính).
Oxide (oxit)
- Tiến hành được thí nghiệm oxide kim loại phản ứng với acid; oxide
Vận dụng phi kim phản ứng với base; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra
trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất hoá học của oxide.
- Gọi tên oxide của một số nguyên tố hóa học thông dụng.
Nhận biết

3

4

9. Salt
(muối)

Nhận biết - Nêu được khái niệm về muối (các muối thông thường là hợp chất
được hình thành từ sự thay thế ion H+ của acid bởi ion kim loại hoặc

1

C9

1

C11

C20a
,b
C21
(2)

2

1

C10
3

TT

Nội dung

Mức độ

Thông hiểu
Vận dụng

Yêu cầu cần đạt

Số câu/số ý

TL TN
TL
TN
(số ý)(Số câu) (số ý) (Số câu)

ion
- Trình bày được một số phương pháp điều chế muối.
- Đọc được tên một số loại muối thông dụng.

Câu hỏi

1
C21
(1)

1

C12

CHƯƠNG IV. TÁC DỤNG LÀM QUAY CỦA LỰC (5 tiết)
Nhận biết
Thông hiểu

3

- Lấy được ví dụ về chuyển động quay của một vật rắn quanh một trục cố
định.

1

C1

- Nêu được đặc điểm của ngẫu lực.
- Giải thích được cách vặn ốc,…

- Vận dụng được tác dụng làm quay của lực để giải thích một số ứng dụng
Vận dụng trong đời sống lao động (cách uốn, nắn một thanh kim loại để chúng thẳng
hoặc tạo thành hình dạng khác nhau).
- Thiết kế phương án để uốn một thanh kim loại hình trụ nhỏ thành hình
Lực có thể Vận dụng cao chữ O, L, U hoặc một vật dụng bất kì để sử dụng trong sinh hoạt.
làm quay vật
- Mô tả cấu tạo của đòn bẩy.
- Nêu được khi sử dụng đòn bẩy sẽ làm thay đổi lực tác dụng lên vật.
Nhận biết - Lấy được ví dụ thực tế trong lao động sản xuất trong việc sử dụng đòn bẩy và
chỉ ra được nguyên nhân sử dụng đòn bẩy đúng cách sẽ giúp giảm sức người và
ngược lại.
- Nêu được tác dụng làm quay của lực lên một vật quanh một điểm hoặc
Thông hiểu
một trục được đặc trưng bằng moment lực.
Vận dụng - Sử dụng đòn bẩy để giải quyết được một số vấn đề thực tiễn.

1

1

C17.a

2
1

C17.b

C3,
4
C2

Vận dụng cao - Thiết kế một vật dụng sinh hoạt cá nhân có sử dụng nguyên tắc đòn bẩy.
4

TT

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu/số ý

Câu hỏi

TL TN
TL
TN
(số ý)(Số câu) (số ý) (Số câu)

CHƯƠNG V. ĐIỆN (9 tiết)
Nhận biết

- Lấy được ví dụ về hiện tượng nhiễm điện.

1

C6

- Mô tả cách làm một vật bị nhiễm điện.
5

Hiện tượng
nhiễm điện

Thông hiểu

Vận dụng

- Giải thích được sơ lược nguyên nhân một vật cách điện nhiễm điện do cọ
xát.
- Chỉ ra được vật nhiễm điện chỉ có thể nhiễm một trong hai loại điện tích.

1

C19.a

- Giải thích được một vài hiện tượng thực tế liên quan đến sự nhiễm điện do
cọ xát.

1

C18.b

Vận dụng cao - Vận dụng phản ứng liên kết ion để giải thích cơ chế vật nhiễm điện.
- Nhận biết được kí hiệu nguồn điện.
- Phát biểu được định nghĩa về dòng điện.
Nhận biết
6

1

C5

- Kể tên được một số vật liệu dẫn điện và vật liệu không dẫn điện.
- Nêu được nguồn điện có khả năng cung cấp năng lượng điện.

Dòng điện Nguồn điện

- Kể tên được một số nguồn điện trong thực tế.
- Giải thích được nguyên nhân vật dẫn điện, vật không dẫn điện.
Thông hiểu - Nguồn điện 1 chiều luôn có 2 cực (âm, dương) cố định.
- Nguồn điện xoay chiều đổi cực liên tục.

6

Mạch điện
đơn giản

Nhận biết

- Nhận biết kí hiệu mô tả: nguồn điện, điện trở, biến trở, chuông, ampe kế,
vôn kế, cầu chì, đi ốt và đi ốt phát quang.
5

TT

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Câu hỏi

TL TN
TL
TN
(số ý)(Số câu) (số ý) (Số câu)

- Nêu được quy ước về của chiều dòng điện một chiều trong mạch điện kín.

1

C18.a

- Vẽ được mạch điện theo mô tả cách mắc.

1

C19.b

Thông hiểu - Mô tả được sơ lược công dụng của cầu chì (hoặc: rơ le, cầu dao tự động,
chuông điện).
Nhận biết

Số câu/số ý

- Nêu được dòng điện có tác dụng: nhiệt, phát sáng, hoá học, sinh lí.

1

C7

1

C8

- Giải thích được tác dụng nhiệt của dòng điện.

7

Tác dụng
của dòng
điện

Thông hiểu

- Giải thích được tác dụng phát sáng của dòng điện.
- Giải thích được tác dụng hóa học của dòng điện.
- Giải thích được tác dụng sinh lí của dòng điện.

- Chỉ ra được các ví dụ trong thực tế về tác dụng của dòng điện và giải
thích.
- Thiết kế phương án (hay giải pháp) để làm một vật dụng điện hữu ích cho
Vận dụng cao
bản thân (hay đưa ra biện pháp sử dụng điện an toàn và hiệu quả).
Vận dụng

CHƯƠNG VII. SINH HỌC VÀ CƠ THỂ NGƯỜI (2 tiết)

8

9

Chức năng,
cấu tạo của
hệ sinh dục

Bảo vệ hệ

Nhận biết

Thông hiểu
Nhận biết

- Nêu được chức năng của hệ sinh dục.
- Kể tên được các cơ quan sinh dục nam và nữ.
- Trình bày được chức năng của các cơ quan sinh dục nam và nữ.
- Nêu được hiện tượng kinh nguyệt.
- Kể tên được một số bệnh lây truyền qua đường sinh dục (bệnh HIV/AIDS,
6

TT

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt
giang mai, lậu,...).
- Nêu được ý nghĩa và các biện pháp bảo vệ sức khoẻ sinh sản vị thành
niên.

sinh dục và
Bảo vệ sức
khoẻ sinh
sản.

Số câu/số ý

Câu hỏi

TL TN
TL
TN
(số ý)(Số câu) (số ý) (Số câu)

-Nêu được cách phòng tránh thai.
Thông hiểu - Nêu được khái niệm thụ tinh và thụ thai.
- Trình bày được cách phòng chống các bệnh lây truyền qua đường sinh
dục (bệnh HIV/AIDS, giang mai, lậu,...).
Vận dụng
Vận dụng cao

- Vận dụng được hiểu biết về sinh sản để bảo vệ sức khoẻ bản thân.
- Điều tra được sự hiểu biết của học sinh trong trường về sức khoẻ sinh sản
vị thành niên (an toàn tình dục).

CHƯƠNG VIII. SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG (5 tiết)
Nhận biết

9

Môi trường
và các nhân
tố sinh thái

10

Quần thể
sinh vật

- Nêu được khái niệm môi trường sống của sinh vật
- Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái.

- Phân biệt được 4 môi trường sống chủ yếu: môi trường trên cạn, môi
trường dưới nước, môi trường trong đất và môi trường sinh vật. Lấy được
ví dụ minh hoạ các môi trường sống của sinh vật.
- Trình bày được sơ lược khái niệm về giới hạn sinh thái, lấy được ví dụ
Thông hiểu
minh hoạ.
- Phân biệt được nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố hữu sinh (bao gồm cả
nhân tố con người). Lấy được ví dụ minh hoạ các nhân tố sinh thái và ảnh
hưởng của nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật.
Nhận biết

- Phát biểu được khái niệm quần thể sinh vật.
- Nêu được các đặc trưng cơ bản của quần thể (đặc trưng về số lượng, giới
7

TT

Nội dung

Mức độ

Số câu/số ý

Yêu cầu cần đạt

tính, lứa tuổi, phân bố).
- Lấy được ví dụ minh hoạ cho các đặc trưng cơ bản của quần thể (đặc
Thông hiểu
trưng về số lượng, giới tính, lứa tuổi, phân bố).

17

Quần xã sinh
vật

Vận dụng

- Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ quần thể.

Nhận biết

- Phát biểu được khái niệm quần xã sinh vật.
- Nêu được một số đặc điểm cơ bản của quần xã (Đặc điểm về độ đa dạng:
số lượng loài và số cá thể của mỗi loài; đặc điểm về thành phần loài: loài
ưu thế, loài đặc trưng).

Câu hỏi

TL TN
TL
TN
(số ý)(Số câu) (số ý) (Số câu)

Thông hiểu - Lấy được ví dụ minh hoạ các đặc trưng của quần xã.
Vận dụng

- Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã.

Tổ trưởng ký duyệt

TT TVT, ngày 14 tháng 3 năm 2025
Giáo viên

Vũ Phi Thủy

Nguyễn Văn Đoàn

8

9
 
Gửi ý kiến