Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kntt trường trung học có sở nghĩa đồng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thoa
Ngày gửi: 12h:48' 17-03-2025
Dung lượng: 108.3 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM ĐỨC
--------------------

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 8
Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên: ................................................................
Điểm TN

Điểm tổng

Lớp: .............

Lời phê của Giáo viên

Mã đề
01

I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm). Thời gian làm bài 25 phút
(Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng. Mỗi câu 0.25 điểm)
Từ câu 1 đến câu 20
Câu 1. Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng
bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?
A. 1/4.
B. 1/3.
C. 1/6.
D. 1/2.
Câu 2. Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm
A. không bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Câu 3. Khi cho iron vào dung dịch hydrochloric acid thì thu được dung dịch lục nhạt( iron
(II) chloride) và khí hydrogen. PTHH biểu diễn cho phản ứng này là
A. Fe + H2SO4  FeSO4 + H2.
B. Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2.
C. Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2.
D. Zn + 2 HCl  ZnCl2 + H2.
Câu 4. Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđrogen bằng 22. Công thức hóa học của X có thể
là:
A. NH3.
B. CO2.
C. NO2.
D. NO.
0
Câu 5. Thể tích mol của chất khí ở nhiệt độ 25 C và áp suất 1bar là
A. 22, 4 L.
B. 24 L.
C. 2,479 L.
D. 24,79 L.
Câu 6. Sao chổi là một hành tinh khi di chuyển, kéo theo vô vàn những hạt bụi vũ trụ. Khi
tiến gần đến Mặt trời thì xuất hiện hiện tượng này mà ta có thể nhìn thấy từ Trái đất theo
hình ảnh sau

Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là
A. có sự thay đổi màu sắc.
B. có chất khí thoát ra.
C. có chất rắn tạo thành.
D. bốc cháy, sáng rực.
Câu 7. Cho 5,6 gam bột sắt(Fe) tác dụng vừa đủ với dung dịch hydrochloric acid(HCl). Sau
phản ứng thu được dung dịch iron(II) chloride(FeCl2) và khí hydrogen (H2). Thể tích H2 thu
được ở đkc (25oC, 1bar) là (Biết Fe: 56)

A. 22,4 L.
B. 24,79 L.
C. 2,24 L.
D. 2,479 L.
Câu 8. Chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng sau phản ứng vẫn giữ nguyên về khối lượng
và tính chất hóa học, đó là
A. chất xúc tác.
B. chất phản ứng.
C. chất sản phẩm.
D. chất phụ gia.
0
Câu 9. Ở 25 C, độ tan của NaCl là 36g/100g nước. Số gam NaCl có trong 306 gam dung dịch
NaCl bão hòa là
A. 71 g.
B. 27 g.
C. 81 g.
D. 108 g.
Câu 10. Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường
A. base.
B. acid.
C. muối.
D. trung tính.
Câu 11. Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi
A. từ chất này thành chất khác.
B. từ chất rắn sang chất lỏng.
C. từ chất rắn sang chất khí.
D. từ chất lỏng sang chất khí.
Câu 12. Khối lượng của calcium oxide thu được biết nung 12 gam đá vôi thấy xuất hiện 5,28
gam khí cacbon dioxide là
A. 5,28 gam.
B. 17,28 gam.
C. 6,72 gam.
D. 3 gam.
Câu 13. Gồm CTHH của các chất trong phản ứng với hệ số thích hợp sao cho số nguyên tử
mỗi nguyên tố ở 2 vế bằng nhau, đó là
A. công thức hóa học.
B. phương trình hóa học.
C. phản ứng hóa học.
D. kí hiệu hóa học.
Câu 14. Những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide.
Khi tan trong nước tạo ra ion OH-. Đó là
A. base.
B. oxide.
C. acid.
D. muối.
Câu 15. Một chất lỏng làm quỳ tím hóa đỏ. Nó tác dụng với một số kim loại tạo muối
chloride và giải phóng khí hydrogen
A. HCl.
B. HNO3 loãng.
C. H2SO4 loãng.
D. NaOH.
Câu 16. Dụng cụ thí nghiệm dùng để lấy hóa chất lỏng là
A. ống nghiệm.
B. ống hút nhỏ giọt.
C. kẹp gỗ.
D. bình tam giác.
Câu 17. Các thiết bị hỗ trợ điện gồm:
A. Ampe kế, vôn kế, joulemeter.
B. Công tắc, cầu chì ống, dây nối.
C. Biến áp nguồn, joulemeter.
D. Biến trở, điôt phát quang.
0
Câu 18. Ở 25 C, khi hòa tan hoàn toàn 54 gam NaCl vào 150 gam nước thì thu được dung
dịch NaCl bão hòa. Độ tan của NaCl trong nước ở nhiệt độ này là
A. 39,8 g/100g nước. B. 3,98 g/100g nước. C. 3,6 g/100g nước.
D. 36 g/100g nước.
Câu 19. Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

A. cách 3.
B. cách 1.
C. cách 1 và 2.
D. cách 2.
Câu 20. Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
A. Acid stearic.
B. Hydrochloric acid.
C. Sulfuric acid.
D. Acetic acid.
(Cho biết: H = 1; Cl = 35,5; C = 12; O = 16; N = 14; Na = 23)
----------- HẾT ----------

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM ĐỨC
--------------------

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 8
Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên: ................................................................
Điểm TN

Điểm tổng

Lớp: .............

Lời phê của Giáo viên

Mã đề
02

I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm). Thời gian làm bài 25 phút
(Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng. Mỗi câu 0.25 điểm)
Từ câu 1 đến câu 20
0
Câu 1. Ở 25 C, độ tan của NaCl là 36 g/100g nước. Số gam NaCl có trong 306 gam dung
dịch NaCl bão hòa là
A. 27 g.
B. 81 g.
C. 71 g.
D. 108 g.
Câu 2. Sao chổi là một hành tinh khi di chuyển, kéo theo vô vàn những hạt bụi vũ trụ. Khi
tiến gần đến Mặt trời thì xuất hiện hiện tượng này mà ta có thể nhìn thấy từ Trái đất theo
hình ảnh sau

Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là
A. có chất khí thoát ra.
B. có chất rắn tạo thành.
C. có sự thay đổi màu sắc.
D. bốc cháy, sáng rực.
Câu 3. Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

A. cách 1.
B. cách 2.
C. cách 1 và 2.
D. cách 3.
Câu 4. Gồm CTHH của các chất trong phản ứng với hệ số thích hợp sao cho số nguyên tử
mỗi nguyên tố ở 2 vế bằng nhau, đó là
A. kí hiệu hóa học.
B. phản ứng hóa học.
C. phương trình hóa học.
D. công thức hóa học.
Câu 5. Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm
A. lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. không bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Câu 6. Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi
A. từ chất rắn sang chất khí.
B. từ chất rắn sang chất lỏng.
C. từ chất này thành chất khác.
D. từ chất lỏng sang chất khí.
Câu 7. Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđrogen bằng 22. Công thức hóa học của X có thể
là:

A. NH3.
B. NO2.
C. NO.
D. CO2.
Câu 8. Chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng sau phản ứng vẫn giữ nguyên về khối lượng
và tính chất hóa học, đó là
A. chất xúc tác.
B. chất phụ gia.
C. chất sản phẩm.
D. chất phản ứng.
Câu 9. Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng
bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?
A. 1/6.
B. 1/3.
C. 1/4.
D. 1/2.
Câu 10. Những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide.
Khi tan trong nước tạo ra ion OH-. Đó là
A. muối.
B. acid.
C. oxide.
D. base.
Câu 11. Khi cho iron vào dung dịch hydrochloric acid thì thu được dung dịch lục nhạt( iron
(II) chloride) và khí hydrogen. PTHH biểu diễn cho phản ứng này là
A. Zn + 2 HCl  ZnCl2 + H2.
B. Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2.
C. Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2.
D. Fe + H2SO4  FeSO4 + H2.
Câu 12. Cho 5,6 gam bột sắt(Fe) tác dụng vừa đủ với dung dịch hydrochloric acid(HCl).
Sau phản ứng thu được dung dịch iron(II) chloride(FeCl2) và khí hydrogen (H2). Thể tích
H2 thu được ở đkc (25oC, 1bar) là (Biết Fe: 56)
A. 2,24 L.
B. 2,479 L.
C. 22,4 L.
D. 24,79 L.
0
Câu 13. Thể tích mol của chất khí ở nhiệt độ 25 C và áp suất 1bar là
A. 2,479 L.
B. 22, 4 L.
C. 24 L.
D. 24,79 L.
Câu 14. Các thiết bị hỗ trợ điện gồm:
A. Biến trở, điôt phát quang.
B. Biến áp nguồn, joulemeter.
C. Công tắc, cầu chì ống, dây nối.
D. Ampe kế, vôn kế, joulemeter.
Câu 15. Khối lượng của calcium oxide thu được biết nung 12 gam đá vôi thấy xuất hiện 5,28
gam khí cacbon dioxide là
A. 3 gam.
B. 5,28 gam.
C. 17,28 gam.
D. 6,72 gam.
Câu 16. Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
A. Acetic acid.
B. Sulfuric acid.
C. Acid stearic.
D. Hydrochloric acid.
Câu 17. Một chất lỏng làm quỳ tím hóa đỏ. Nó tác dụng với một số kim loại tạo muối
chloride và giải phóng khí hydrogen
A. H2SO4 loãng.
B. NaOH.
C. HCl.
D. HNO3 loãng.
Câu 18. Dụng cụ thí nghiệm dùng để lấy hóa chất lỏng là
A. ống hút nhỏ giọt.
B. ống nghiệm.
C. bình tam giác.
D. kẹp gỗ.
0
Câu 19. Ở 25 C, khi hòa tan hoàn toàn 54 gam NaCl vào 150 gam nước thì thu được dung
dịch NaCl bão hòa. Độ tan của NaCl trong nước ở nhiệt độ này là
A. 3,98 g/100g nước. B. 39,8 g/100g nước. C. 36 g/100g nước.
D. 3,6 g/100g nước.
Câu 20. Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường
A. base.
B. muối.
C. trung tính.
D. acid.
(Cho biết: H = 1; Cl = 35,5; C = 12; O = 16; N = 14; Na = 23)
----------- HẾT ----------

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM ĐỨC
--------------------

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 8
Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên: ................................................................
Điểm TN

Điểm tổng

Lớp: .............

Lời phê của Giáo viên

Mã đề
03

I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm). Thời gian làm bài 25 phút
(Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng. Mỗi câu 0.25 điểm)
Từ câu 1 đến câu 20
Câu 1. Một chất lỏng làm quỳ tím hóa đỏ. Nó tác dụng với một số kim loại tạo muối
chloride và giải phóng khí hydrogen
A. HNO3 loãng.
B. HCl.
C. H2SO4 loãng.
D. NaOH.
Câu 2. Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

A. cách 1 và 2.
B. cách 3.
C. cách 2.
D. cách 1.
Câu 3. Gồm CTHH của các chất trong phản ứng với hệ số thích hợp sao cho số nguyên tử
mỗi nguyên tố ở 2 vế bằng nhau, đó là
A. phương trình hóa học.
B. công thức hóa học.
C. kí hiệu hóa học.
D. phản ứng hóa học.
0
Câu 4. Thể tích mol của chất khí ở nhiệt độ 25 C và áp suất 1bar là
A. 2,479 L.
B. 24 L.
C. 24,79 L.
D. 22, 4 L.
Câu 5. Chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng sau phản ứng vẫn giữ nguyên về khối lượng
và tính chất hóa học, đó là
A. chất phản ứng.
B. chất phụ gia.
C. chất sản phẩm.
D. chất xúc tác.
Câu 6. Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm
A. không bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Câu 7. Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi
A. từ chất lỏng sang chất khí.
B. từ chất này thành chất khác.
C. từ chất rắn sang chất khí.
D. từ chất rắn sang chất lỏng.
Câu 8. Những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide.
Khi tan trong nước tạo ra ion OH-. Đó là
A. muối.
B. oxide.
C. acid.
D. base.
Câu 9. Cho 5,6 gam bột sắt(Fe) tác dụng vừa đủ với dung dịch hydrochloric acid(HCl). Sau
phản ứng thu được dung dịch iron(II) chloride(FeCl2) và khí hydrogen (H2). Thể tích H2 thu
được ở đkc (25oC, 1bar) là (Biết Fe: 56)
A. 22,4 L.
B. 2,24 L.
C. 24,79 L.
D. 2,479 L.
0
Câu 10. Ở 25 C, khi hòa tan hoàn toàn 54 gam NaCl vào 150 gam nước thì thu được dung
dịch NaCl bão hòa. Độ tan của NaCl trong nước ở nhiệt độ này là
A. 39,8 g/100g nước. B. 3,6 g/100g nước.
C. 3,98 g/100g nước. D. 36 g/100g nước.
Câu 11. Các thiết bị hỗ trợ điện gồm:
A. Biến áp nguồn, joulemeter.
B. Công tắc, cầu chì ống, dây nối.

C. Ampe kế, vôn kế, joulemeter.
D. Biến trở, điôt phát quang.
Câu 12. Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
A. Sulfuric acid.
B. Hydrochloric acid.
C. Acid stearic.
D. Acetic acid.
Câu 13. Khối lượng của calcium oxide thu được biết nung 12 gam đá vôi thấy xuất hiện 5,28
gam khí cacbon dioxide là
A. 6,72 gam.
B. 17,28 gam.
C. 5,28 gam.
D. 3 gam.
Câu 14. Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng
bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?
A. 1/2.
B. 1/6.
C. 1/4.
D. 1/3.
Câu 15. Sao chổi là một hành tinh khi di chuyển, kéo theo vô vàn những hạt bụi vũ trụ. Khi
tiến gần đến Mặt trời thì xuất hiện hiện tượng này mà ta có thể nhìn thấy từ Trái đất theo
hình ảnh sau

Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là
A. có chất rắn tạo thành.
B. có chất khí thoát ra.
C. bốc cháy, sáng rực.
D. có sự thay đổi màu sắc.
Câu 16. Dụng cụ thí nghiệm dùng để lấy hóa chất lỏng là
A. ống nghiệm.
B. ống hút nhỏ giọt.
C. bình tam giác.
D. kẹp gỗ.
Câu 17. Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđrogen bằng 22. Công thức hóa học của X có thể
là:
A. NO.
B. NO2.
C. CO2.
D. NH3.
Câu 18. Khi cho iron vào dung dịch hydrochloric acid thì thu được dung dịch lục nhạt( iron
(II) chloride) và khí hydrogen. PTHH biểu diễn cho phản ứng này là
A. Zn + 2 HCl  ZnCl2 + H2.
B. Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2.
C. Fe + H2SO4  FeSO4 + H2.
D. Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2.
0
Câu 19. Ở 25 C, độ tan của NaCl là 36 g/100g nước. Số gam NaCl có trong 306 gam dung
dịch NaCl bão hòa là
A. 108 g.
B. 27 g.
C. 81 g.
D. 71 g.
Câu 20. Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường
A. base.
B. trung tính.
C. acid.
D. muối.
(Cho biết: H = 1; Cl = 35,5; C = 12; O = 16; N = 14; Na = 23)
----------- HẾT ----------

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM ĐỨC
--------------------

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 8
Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên: ................................................................
Điểm TN

Điểm tổng

Lớp: .............

Lời phê của Giáo viên

Mã đề
04

I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm). Thời gian làm bài 25 phút
(Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng. Mỗi câu 0.25 điểm)
Từ câu 1 đến câu 20
Câu 1. Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường
A. acid.
B. muối.
C. base.
D. trung tính.
Câu 2. Những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide.
Khi tan trong nước tạo ra ion OH-. Đó là
A. base.
B. oxide.
C. muối.
D. acid.
Câu 3. Gồm CTHH của các chất trong phản ứng với hệ số thích hợp sao cho số nguyên tử
mỗi nguyên tố ở 2 vế bằng nhau, đó là
A. phương trình hóa học.
B. công thức hóa học.
C. kí hiệu hóa học.
D. phản ứng hóa học.
Câu 4. Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
A. Sulfuric acid.
B. Acetic acid.
C. Acid stearic.
D. Hydrochloric acid.
Câu 5. Khi cho iron vào dung dịch hydrochloric acid thì thu được dung dịch lục nhạt( iron
(II) chloride) và khí hydrogen. PTHH biểu diễn cho phản ứng này là
A. Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2.
B. Fe + H2SO4  FeSO4 + H2.
C. Zn + 2 HCl  ZnCl2 + H2.
D. Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2.
Câu 6. Chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng sau phản ứng vẫn giữ nguyên về khối lượng
và tính chất hóa học, đó là
A. chất phụ gia.
B. chất sản phẩm.
C. chất phản ứng.
D. chất xúc tác.
Câu 7. Cho 5,6 gam bột sắt(Fe) tác dụng vừa đủ với dung dịch hydrochloric acid(HCl). Sau
phản ứng thu được dung dịch iron(II) chloride(FeCl2) và khí hydrogen (H2). Thể tích H2 thu
được ở đkc (25oC, 1bar) là (Biết Fe: 56)
A. 24,79 L.
B. 2,24 L.
C. 2,479 L.
D. 22,4 L.
Câu 8. Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng
bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?
A. 1/3.
B. 1/2.
C. 1/6.
D. 1/4.
Câu 9. Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

A. cách 2.
B. cách 3.
C. cách 1.
D. cách 1 và 2.
Câu 10. Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi
A. từ chất này thành chất khác.
B. từ chất lỏng sang chất khí.

C. từ chất rắn sang chất lỏng.
D. từ chất rắn sang chất khí.
Câu 11. Các thiết bị hỗ trợ điện gồm:
A. Công tắc, cầu chì ống, dây nối.
B. Biến áp nguồn, joulemeter.
C. Ampe kế, vôn kế, joulemeter.
D. Biến trở, điôt phát quang.
0
Câu 12. Ở 25 C, khi hòa tan hoàn toàn 54 gam NaCl vào 150 gam nước thì thu được dung
dịch NaCl bão hòa. Độ tan của NaCl trong nước ở nhiệt độ này là
A. 39,8 g/100g nước. B. 3,98 g/100g nước. C. 36 g/100g nước.
D. 3,6 g/100g nước.
Câu 13. Sao chổi là một hành tinh khi di chuyển, kéo theo vô vàn những hạt bụi vũ trụ. Khi
tiến gần đến Mặt trời thì xuất hiện hiện tượng này mà ta có thể nhìn thấy từ Trái đất theo
hình ảnh sau

Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là
A. bốc cháy, sáng rực.
B. có chất khí thoát ra.
C. có sự thay đổi màu sắc.
D. có chất rắn tạo thành.
Câu 14. Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđrogen bằng 22. Công thức hóa học của X có thể
là:
A. NO2.
B. NH3.
C. NO.
D. CO2.
0
Câu 15. Thể tích mol của chất khí ở nhiệt độ 25 C và áp suất 1bar là
A. 24,79 L.
B. 24 L.
C. 22, 4 L.
D. 2,479 L.
Câu 16. Một chất lỏng làm quỳ tím hóa đỏ. Nó tác dụng với một số kim loại tạo muối
chloride và giải phóng khí hydrogen
A. H2SO4 loãng.
B. HNO3 loãng.
C. NaOH.
D. HCl.
Câu 17. Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm
A. bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. không bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Câu 18. Ở 250C, độ tan của NaCl là 36 g/100g nước. Số gam NaCl có trong 306 gam dung
dịch NaCl bão hòa là
A. 108 g.
B. 81 g.
C. 71 g.
D. 27 g.
Câu 19. Khối lượng của calcium oxide thu được biết nung 12 gam đá vôi thấy xuất hiện 5,28
gam khí cacbon dioxide là
A. 6,72 gam.
B. 17,28 gam.
C. 5,28 gam.
D. 3 gam.
Câu 20. Dụng cụ thí nghiệm dùng để lấy hóa chất lỏng là
A. ống nghiệm.
B. ống hút nhỏ giọt.
C. kẹp gỗ.
D. bình tam giác.
(Cho biết: H = 1; Cl = 35,5; C = 12; O = 16; N = 14; Na = 23)
----------- HẾT ----------

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM ĐỨC
--------------------

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 8
Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên: .............................................................
Điểm TL

Lớp: .............

Lời phê của Giáo viên

II. TỰ LUẬN (5.0 điểm). Thời gian làm bài 35 phút
Câu 1. (1 điểm) Phân loại và gọi tên các base sau: KOH, Cu(OH)2
Câu 2. (1 điểm) Viết công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch. Giải thích và ghi rõ đơn vị
các đại lượng có trong công thức.
Câu 3. (1 điểm) Hoàn thành các PTHH sau:
a) ? + O2 —> K2O
b) Fe(OH)3 —> ? + H2O
Câu 4. (1 điểm) Tính khối lượng của 1,5055.1023 phân tử khí CO2 .
Câu 5. (1 điểm) Cho 3,6 gam magnesium tác dụng vừa đủ với dung dịch hydrochloric acid (HCl)
tạo thành magnesium chloride (MgCl2) và có khí hyrogen thoát ra. Tính thể tích khí hyrogen thoát
ra (ở đkc)? Biết hiệu suất phản ứng là 90% (1 điểm)
( Cho biết H = 1, C = 12, O = 16, Mg = 24, Cl = 35,5)
BÀI LÀM
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến