CAU HỎI TN KHTN8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Bảy
Ngày gửi: 10h:14' 15-10-2025
Dung lượng: 104.9 KB
Số lượt tải: 251
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Bảy
Ngày gửi: 10h:14' 15-10-2025
Dung lượng: 104.9 KB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG VII. SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI.
BÀI 30: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI.
Câu 1: Cho các hệ cơ quan sau:
1. Hệ hô hấp.
2. Hệ sinh dục.
3. Hệ nội tiết.
4. Hệ tiêu hóa.
5. Hệ thần kinh.
6. Hệ vận động.
Hệ cơ quan nào có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ
thể?
A. 1, 2, 3
B. 3, 5
C. 1, 3, 5, 6
D. 2, 4, 6
Câu 2: Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang bụng là:
A. Bóng đái.
B. Thận.
C. Ruột già.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 3: Nguyên tố hóa học nào dưới đây tham gia cấu tạo nên prôtêin, lipid, carbohydrat và cả
axit nuclêic?
A. Hyđrogen.
B. Tất cả các phương án còn lại
C. Ôxygen.
D. Carbon.
Câu 4: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
A. 3 phần : đầu, thân và chân.
B. 2 phần : đầu và thân
C. 3 phần : đầu, thân và các chi.
D. 3 phần : đầu, cổ và thân
Câu 5: Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng
thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì?
A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau
B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương
C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng
D. Tất cả các phương án đưa ra
Câu 6: Thành phần nào dưới đây cần cho hoạt động trao đổi chất của tế bào?
A. Ôxygen.
B. Chất hữu cơ (prôtêin, lipit, gluxit…)
C. Tất cả các phương án còn lại.
D. Nước và muối khoáng.
Câu 7: Khi chúng ta tập thể thao, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?
A. Hệ tuần hoàn.
B. Hệ hô hấp.
C. Hệ vận động.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 8: Khi chạy có những hệ cơ quan nào hoạt động?
1. Hệ tuần hoàn 2. Hệ hô hấp 3. Hệ bài tiết 4. Hệ thần kinh
5. Hệ nội tiết 6. Hệ sinh dục 7. Hệ vận động
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A. 1,2,3,4,5,6
B. 1, 3,4, 5, 6, 7
C. 1,2,3,4,5,7
D. 1,2,3,4,6,7
Câu 9: Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người ?
A. Hệ tuần hoàn.
B. Hệ hô hấp
C. Hệ tiêu hóa.
D. Hệ bài tiết.
Câu 10: Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ
quan?
A. Mô cơ.
B. Mô thần kinh.
C. Mô biểu bì.
D. Mô liên kết.
Câu 11: Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ,
đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì ?
A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau
B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương
C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng
D. Tất cả các phương án đưa ra
1
Câu 12: Chức năng co dãn tạo nên sự vận động, đây là chức năng của loại mô nào sau đây?
A. Mô cơ.
B. Mô liên kết.
C. Mô biểu bì.
D. Mô thần kinh.
Câu 13: Hệ cơ ở người được phân chia thành mấy loại mô ?
A. 5 loại.
B. 4 loại.
C. 3 loại.
D. 2 loại.
Câu 14: Da là điểm đến của hệ cơ quan nào dưới đây ?
A. Hệ tuần hoàn.
B. Hệ thần kinh.
C. Hệ bài tiết.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 15: Cơ nào dưới đây ngăn cách khoang ngực và khoang bụng
A. Cơ liên sườn.
B. Cơ ức đòn chum.
C. Cơ hoành.
D. Cơ nhị đầu.
Câu 16: Tỉ lệ H : O trong các phân tử gluxit có giá trị như thế nào ?
A. 1 : 1
B. 1 : 2
C. 2 : 1
D. 3 : 1
Câu 17: Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên
hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?
A. Hệ tiêu hóa.
B. Hệ bài tiết.
C. Hệ tuần hoàn.
D. Hệ hô hấp
Câu 18: Các cơ quan trong hệ hô hấp là
A. Phổi và thực quản.
B. Đường dẫn khí và thực quản.
C. Thực quản, đường dẫn khí và phổi.
D. Phổi, đường dẫn khí và thanh quản.
Câu 19: Thanh quản là một bộ phận của
A. Hệ bài tiết.
B. Hệ hô hấp.
C. Hệ tiêu hóa.
D. Hệ sinh dục.
Câu 20: Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang ngực là:
A. Tim.
B. Phổi.
C. Thực quản.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 21: Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?
A. Cơ hoành.
B. Cơ ức đòn chum.
C. Cơ liên sườn.
D. Cơ nhị đầu.
Câu 22: Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động?
A. Hệ hô hấp.
B. Hệ vận động.
C. Hệ tuần hoàn.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 23: Trao đổi chất của cơ thể và môi trường được thực hiện qua
A. Hệ tiêu hóa.
B. Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ bài tiết.
C. Hệ hô hấp.
D. Hệ tuần hoàn.
Câu 24: Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?
A. Bóng đái.
B. Phổi.
C. Thận.
D. Dạ dày.
Câu 25: Khí quản là một bộ phận của?
A. Hệ hô hấp.
B. Hệ tiêu hóa.
C. Hệ bài tiết.
D. Hệ sinh dục.
1.B
11.A
21.A
2.D
12.A
22.D
3.B
13.C
23.B
4.C
14.D
24.B
5.A
15.C
25.A
6.B
16.C
7.D
17.C
8.C
18.D
9.A
19.B
10.D
20.D
BÀI 31: HỆ VẬN ĐỘNG Ở NGƯỜI.
Câu 1: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:
A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng.
B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng.
C. Chưa có thành phần khoáng.
D. Chưa có thành phần cốt giao.
Câu 2: Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?
A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.
B. Mang vác về một bên liên tục
2
C. Mang vác quá sức chịu đựng.
D. Cả ba đáp án trên.
Câu 3: Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề
ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.
A. (1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài.
B. (1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong.
C. (1) : màng xương ; (2) : ra ngoài.
D. (1) : màng xương ; (2) : vào trong.
Câu 4: Thành phần cấu tạo của xương
A. Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao)
B. Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng)
C. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi
D. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ
tuổi
Câu 5: Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là
A. co và dãn.
B. gấp và duỗi.
C. phồng và xẹp.
D. kéo và đẩy.
Câu 6: Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây ?
A. Mỏi cơ.
B. Liệt cơ.
C. Viêm cơ.
D. Xơ cơ.
Câu 7: Chức năng của hai đầu xương là:
A. Giảm ma sát trong khớp xương.
B. Phân tán lực tác động
C. Tạo các ô chứa tủy đỏ.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 8: Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là
A. Fe (iron).
B. Ca (calcium).
C. P (phosphorus). D. Mg (magnesium).
Câu 9: Xương có nhiều biến đổi do sự phát triển tiếng nói ở người là:
A. Xương trán.
B. Xương mũi
C. Xương hàm trên.
D. Xương hàm dưới
Câu 10: Ở người già, trong khoang xương có chứa gì ?
A. Máu.
B. Mỡ.
C. Tủy đỏ.
D. Nước mô.
Câu 11: Vì sao xương đùi của con người lại phát triển hơn so với phần xương tương ứng của
thú ?
A. Vì con người cường độ hoạt động mạnh hơn các loài thú khác nên kích thước các xương
chi (bao gồm cả xương đùi) phát triển hơn.
B. Vì con người có tư thế đứng thẳng nên trọng lượng phần trên cơ thể tập trung dồn vào hai
chân sau và xương đùi phát triển để tăng khả năng chống đỡ cơ học.
C. Vì xương đùi ở người nằm ở phần dưới cơ thể nên theo chiều trọng lực, chất dinh dưỡng và
canxi tập trung tại đây nhiều hơn, khiến chúng phát triển lớn hơn so với thú.
D. Tất cả các phương án đưa ra.
Câu 12: Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?
A. Axit axêtic.
B. Axit malic.
C. Axit acrylic.
D. Axit lactic.
Câu 13: Các nan xương sắp xếp như thế nào trong mô xương xốp ?
A. Xếp nối tiếp nhau tạo thành các rãnh chứa tủy đỏ
B. Xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứa tủy đỏ
C. Xếp gối đầu lên nhau tạo ra các khoang xương chứa tủy vàng
D. Xếp thành từng bó và nằm giữa các bó là tủy đỏ
Câu 14: Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là
do nguyên nhân nào sau đây?
A. Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động.
B. Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não
C. Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não
D. Sống trên mặt đất và quá trình lao động
Câu 15: Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là
do nguyên nhân nào sau đây?
3
A. Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động
B. Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não
C. Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não
D. Sống trên mặt đất và quá trình lao động
Câu 16: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?
A. 400 cơ.
B. 600 cơ.
C. 800 cơ.
D. 500 cơ.
Câu 17: Xương nào dưới đây có hình dạng và cấu tạo có nhiều sai khác với các xương còn
lại?
A. Xương đốt sống.
B. Xương bả vai.
C. Xương cánh chậu.
D. Xương sọ.
Câu 18: Khi cơ co thì bắp cơ ngắn lại và to về bề ngang là do:
A. Vân tối dày lên
B. Một đầu cơ to và một đầu cố định
C. Các tơ mảnh xuyên xâu vào vùng tơ dày làm vân tối ngắn lại
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 19: Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở con người ?
A. Xương lồng ngực phát triển theo hướng lưng – bụng
B. Lồi cằm xương mặt phát triển
C. Xương cột sống hình vòm
D. Cơ mông tiêu giảm
Câu 20: Con người có bao nhiêu đôi xương sườn cụt không gắn với xương ức qua phần sụn ?
A. 4 đôi.
B. 3 đôi.
C. 1 đôi.
D. 2 đôi.
Câu 21: Hoạt động co cơ có ý nghĩa gì?
A. Giúp cơ thể di chuyển.
B. Giúp cơ thể vận động
C. Con người lao động được.
D. Cả ba đáp án trên
Câu 22: Đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ là:
A. Tế bào cơ gồm nhiều đơn vị cấu trúc nối liền nhau
B. Mỗi đơn vị cấu trúc có tơ cơ dày, tơ cơ mảnh xếp xen kẽ nhau
C. Mỗi đơn vị cấu trúc đều có thành phần mềm dẻo phù hợp với chức năng co dãn cơ
D. Cả A, B đều đúng
Câu 23: Chức năng của cột sống là:
A. Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng
B. Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực
C. Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động
D. Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng
Câu 24: Biên độ co cơ có mối tương quan như thế nào với khối lượng của vật cần di chuyển ?
A. Biên độ co cơ chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển mà không chịu ảnh
hưởng bởi các yếu tố khác
B. Biên độ co cơ không phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển
C. Biên độ co cơ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật cần di chuyển
D. Biên độ co cơ tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật cần di chuyển
Câu 25: Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai, chúng ta cần
lưu ý điều gì ?
A. Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ
B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao
C. Tất cả các phương án còn lại
D. Lao động vừa sức
4
1.A
11.B
21.D
2.Ả
12.D
22.D
3.D
13.B
23.B
4.D
14.A
24.D
5.A
15.A
25.C
6.B
16.B
7.D
17.A
8.B
18.C
9.D
19.B
10B
20.D
BÀI 32: DINH DƯỠNG VÀ TIÊU HÓA Ở NGƯỜI.
Câu 1: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:
A. Các tuyến tiêu hóa.
B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
C. Hoạt động của các enzyme.
D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
Câu 2: Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?
A. Vitamin.
B. Ion khoáng.
C. Carbohydrat.
D. Nước
Câu 3: Thế nào là tiêu hoá thức ăn?
A. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng
B. Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột
C. Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được
D. Cả A, B và C.
Câu 4: Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá?
A. Thanh quản.
B. Thực quản.
C. Dạ dày.
D. Gan.
Câu 5: Các tuyến tiêu hóa là?
A. Tuyến nước bọt.
B. Tuyến vị.
C. Tuyến ruột.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 6: Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?
A. Dạ dày.
B. Ruột non.
C. Ruột già.
D. Thực quản.
Câu 7: Bữa ăn hợp lý dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đáp ứng được yêu cầu?
A. Cung cấp cho cơ thể đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu, lứa tuổi, khả năng lao động, môi
trường, khí hậu.
B. Đảm bảo bữa ăn hàng ngày cân đối, đủ dinh dưỡng để phát triển tốt thể lực và trí lực, có
sức khỏe để lao động
C. Thức ăn phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không được là nguồn lây bệnh
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 8: Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?
A. Thực quản.
B. Dạ dày.
C. Tuyến ruột.
D. Tá tràng.
Câu 9: Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Giới tính, lứa tuổi.
B. Khả năng lao động.
C. Môi trường, khí hậu.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 10: Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?
A. Miệng. B. Thực quản.
C. Dạ dày.
D. Ruột non.
Câu 11: Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
A. Tá tràng.
B. Thực quản.
C. Hậu môn.
D. Kết tràng.
Câu 12: Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành chất nào?
A. Glycerol và vitamin.
B. Glycerol và acid amin.
C. Nucleotit và acid amin.
D. Glycerol và acid béo.
Câu 13: Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ
quan nào?
A. Ruột thừa.
B. Ruột già.
C. Ruột non.
D. Dạ dày.
Câu 14: Các chất mà cơ thể không hấp thụ được là?
A. Đường đơn.
C. Muối khoáng.
B. Acid amin.
D. Cellulose.
Câu 15: Điều gì sẽ xảy ra khi cơ thể không đủ chất dinh dưỡng?
5
A. Suy dinh dưỡng.
B. Đau dạ dày.
C. Giảm thị lực.
D. Tiêu hóa kém.
Câu 16: Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa?
A. Vitamin.
B. Carbohydrat.
C. Protein.
D. Lipid
Câu 17: Năng lượng cần thiết của trẻ em trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu?
A. 50 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày. B. 100 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.
C. 150kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày. D. 200 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.
Câu 18: Các hoạt động xảy ra trong quá trình tiêu hóa là?
A. Ăn và uống.
B. Thải phân
C. Hấp thụ chất dinh dưỡng.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 19: Sắp xếp theo thứ tự thường xuyên xuất hiện trong khẩu phần dinh dưỡng của người
việt?
A. Ngũ cốc => rau củ => trái cây => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối
B. Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối
C. Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối
D. Ngũ cốc => cá, thịt, sữa,…=> rau củ => trái cây => dầu mỡ => đường => muối
Câu 20: Tiêu hóa thức ăn bao gồm các hoạt động ?
A. Tiêu hóa lí học.
B. tiêu hóa hóa học
C. Tiết dịch vị tiêu hóa.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 21: Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở?
A. Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn
B. Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn
C. Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn
D. Khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể
Câu 22: Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?
A. Đồ ăn nhanh
B. Nước uống có ga
C. Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột
D. Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh
Câu 23: Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới
đây?
A. Khoang miệng.
B. Dạ dày. C. Ruột non.
D. Tất cả các phương án
Câu 24: Tại sao trẻ sơ sinh chỉ cần bú mẹ vẫn phát triển được?
A. Sữa mẹ có đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể
B. Sữa mẹ có nhiều chất kháng khuẩn
C. Sữa mẹ có đầy đủ năng lượng cung cấp cho trẻ
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 25: Chức năng cùa hệ tiêu hóa của người là?
A. Xử lí cơ học thức ăn.
B. Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được.
C. Loại bỏ thức ăn không cần thiết.
D. Cả A, B và C.
1.D
11.A
21.C
2.C
12.D
22.D
3.D
13.C
23.A
4.C
14.D
24.D
5.D
15.A
25.D
6.A
16.A
7.D
17.B
8.C
18.D
9.D
19.A
10.A
20.D
BÀI 33: MÁU VÀ HỆ TUẦN HOÀN CỦA CƠ THỂ NGƯỜI.
6
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.
B. Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.
C. Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.
D. Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.
Câu 2: Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng
cầu?
A. Nhóm máu O.
B. Nhóm máu A.
C. Nhóm máu B.
D. Nhóm máu AB.
Câu 3: Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính ?
A. 3 loại.
B. 4 loại.
C. 5 loại.
D. 6 loại.
Câu 4: Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
A. Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→
tĩnh mạch→ tim
B. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→
tĩnh mạch→ tim
C. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→
tĩnh mạch→ tim
D. Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào →
tĩnh mạch→ tim
Câu 5: Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. Cao, Tốc độ máu chảy nhanh.
B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm.
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
D. Cao, tốc độ máu chạy chậm.
Câu 6: Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà
không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?
A. Nhóm máu O.
B. Nhóm máu AB.
C. Nhóm máu A.
D. Nhóm máu B.
Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?
A. Hình đĩa, lõm hai mặt.
B. Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán.
C. Màu đỏ hồng.
D. Tham gia vào chức năng vận chuyển khí.
Câu 8: Máu trao đổi chất với tế bào qua thành
A. tĩnh mạch và mao mạch.
B. mao mạch.
C. động mạch và mao mạch.
D. động mạch và tĩnh mạch.
Câu 9: Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất
cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu ?
A. 7 trường hợp.
B. 3 trường hợp.
C. 2 trường hợp.
D. 6 trường hợp.
Câu 10: Nhóm máu mang kháng nguyên A có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?
A. AB
B. O
C. B
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 11: Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?
A. N2
B. CO2
C. O2
D. CO
Câu 12: Nhóm máu không mang kháng thể anpha và bêta có thể truyền được cho nhóm máu
nào dưới đây ?
A. O
B. B
C. A
D. AB
Câu 13: Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. Cao, tốc độ máu chảy chậm. B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm.
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh. D. Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
Câu 14: Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?
7
A. Tiêu chảy.
B. Lao động nặng.
C. Sốt cao.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 15: Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là
A. Tim hoạt động ít tốn năng lượng
B. máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình
C. máu đến các cơ quan ngang nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
D. tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa
Câu 16: Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?
A. Tĩnh mạch phổi.
B. Tĩnh mạch chủ.
C. Động mạch chủ.
D. Động mạch phổi.
Câu 17: Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virut viêm gan C,…)
thì dù có tương thích cũng không nên đem truyền cho người khác ?
A. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích
thích sự ngưng kết trong lòng mạch.
B. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh
tương ứng.
C. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị sốc phản vệ cho các tác nhân gây bệnh kể trên xâm
nhập vào cơ thể.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 18: Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?
A. 75%
B. 60%
C. 45%
D. 55%
Câu 19: Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu ?
A. Hồng cầu.
B. Bạch cầu.
C. Tiểu cầu. D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 20: Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây ?
A. Huyết tương.
B. Hồng cầu.
C. Bạch cầu.
D. Tiểu cầu
Câu 21: Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể anpha ?
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3
Câu 22: Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào ?
A. Hêmôerythrin.
B. Hêmôxianin
C. Hêmôglôbin.
D. Miôglôbin
Câu 23: Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào ?
A. Nước mô.
B. Máu.
C. Dịch bạch huyết.
D. Dịch nhân.
Câu 24: Ở Việt Nam, số lượng hồng cầu trung bình của nam giới là :
A. 4,4 – 4,6 triệu/ml máu.
B. 3,9 – 4,1 triệu/ml máu.
C. 5,4 – 5,6 triệu/ml máu.
D. 4,8 – 5 triệu/ml máu.
Câu 25: Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?
A. 5 loại.
B. 4 loại.
C. 3 loại.
D. 2 loại
Câu 26: Khi nói về hoạt động tim mạch, phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Van 3 lá luôn đóng, chỉ mở khi tâm thất trái co.
B. Van động mạch luôn mở, chỉ đóng khi tâm thất co.
C. Khi tâm thất trái co, van hai lá sẽ đóng lại.
D. Khi tâm thất phải co, van 3 lá sẽ mở ra.
Câu 27: Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi
A. huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.
B. huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.
C. huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.
D. huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.
Câu 28: Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?
8
A. Bệnh nước ăn chân.
B. Bệnh tay chân miệng.
C. Bệnh thấp khớp.
D. Bệnh á sừng.
Câu 29: Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?
A. Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng
B. Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn
C. Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 30: Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van ?
A. Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải.
B. Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái
C. Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải.
D. Giữa tâm thất trái và động mạch chủ
1.C
11.C
21.C
2.A
12.D
22.C
3.C
13.D
23.A
4.D
14.D
24.A
5.B
15.A
25.C
6.B
16.D
26.C
7.B
17.B
27.A
8.B
18.D
28.C
9.A
19.C
29.D
10.A
20.B
30.A
BÀI 34: HỆ HÔ HẤP Ở NGƯỜI.
Câu 1: Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng
A. hai lần hít vào và một lần thở ra.
B. một lần hít vào và một lần thở ra.
C. một lần hít vào hoặc một lần thở ra.
D. một lần hít vào và hai lần thở ra.
Câu 2: Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?
A. Hêrôin.
B. Côcain.
C. Moocphin.
D. Nicôtin
Câu 3: Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?
A. Cơ lưng xô và cơ liên sườn.
B. Cơ ức đòn chũm và cơ hoành
C. Cơ liên sườn và cơ nhị đầu.
D. Cơ liên sườn và cơ hoành
Câu 4: Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có
thể gây chết người khi dùng với liều cao ?
A. N2
B. O2
C. H2
D. NO2
Câu 5: Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?
A. Thanh quản.
B. Thực quản.
C. Khí quản.
D. Phế quản.
Câu 6: Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên
kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong ?
A. N2
B. CO
C. CO2
D. NO2
Câu 7: Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?
A. Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co.
B. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn
C. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co
D. Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn
Câu 8: Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?
A. Khí nitrogen.
B. Khí carbon dioxide.
C. Khí oxygen.
D. Khí hydrogen.
Câu 9: Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?
A. Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại
B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở
C. Nói không với thuốc lá
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 10: Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn ?
A. Sụn thanh nhiệt.
B. Sụn nhẫn.
C. Sụn giáp.
D. Tất cả các phương án còn lại.
9
Câu 11: Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng
bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí) ?
A. 150 ml.
B. 200 ml.
C. 100 ml.
D. 50 ml.
Câu 12: Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế
A. bổ sung.
B. chủ động.
C. thẩm thấu.
D. khuếch tán.
Câu 13: Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C ?
A.
BÀI 30: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI.
Câu 1: Cho các hệ cơ quan sau:
1. Hệ hô hấp.
2. Hệ sinh dục.
3. Hệ nội tiết.
4. Hệ tiêu hóa.
5. Hệ thần kinh.
6. Hệ vận động.
Hệ cơ quan nào có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ
thể?
A. 1, 2, 3
B. 3, 5
C. 1, 3, 5, 6
D. 2, 4, 6
Câu 2: Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang bụng là:
A. Bóng đái.
B. Thận.
C. Ruột già.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 3: Nguyên tố hóa học nào dưới đây tham gia cấu tạo nên prôtêin, lipid, carbohydrat và cả
axit nuclêic?
A. Hyđrogen.
B. Tất cả các phương án còn lại
C. Ôxygen.
D. Carbon.
Câu 4: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
A. 3 phần : đầu, thân và chân.
B. 2 phần : đầu và thân
C. 3 phần : đầu, thân và các chi.
D. 3 phần : đầu, cổ và thân
Câu 5: Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng
thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì?
A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau
B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương
C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng
D. Tất cả các phương án đưa ra
Câu 6: Thành phần nào dưới đây cần cho hoạt động trao đổi chất của tế bào?
A. Ôxygen.
B. Chất hữu cơ (prôtêin, lipit, gluxit…)
C. Tất cả các phương án còn lại.
D. Nước và muối khoáng.
Câu 7: Khi chúng ta tập thể thao, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?
A. Hệ tuần hoàn.
B. Hệ hô hấp.
C. Hệ vận động.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 8: Khi chạy có những hệ cơ quan nào hoạt động?
1. Hệ tuần hoàn 2. Hệ hô hấp 3. Hệ bài tiết 4. Hệ thần kinh
5. Hệ nội tiết 6. Hệ sinh dục 7. Hệ vận động
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A. 1,2,3,4,5,6
B. 1, 3,4, 5, 6, 7
C. 1,2,3,4,5,7
D. 1,2,3,4,6,7
Câu 9: Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người ?
A. Hệ tuần hoàn.
B. Hệ hô hấp
C. Hệ tiêu hóa.
D. Hệ bài tiết.
Câu 10: Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ
quan?
A. Mô cơ.
B. Mô thần kinh.
C. Mô biểu bì.
D. Mô liên kết.
Câu 11: Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ,
đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì ?
A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau
B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương
C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng
D. Tất cả các phương án đưa ra
1
Câu 12: Chức năng co dãn tạo nên sự vận động, đây là chức năng của loại mô nào sau đây?
A. Mô cơ.
B. Mô liên kết.
C. Mô biểu bì.
D. Mô thần kinh.
Câu 13: Hệ cơ ở người được phân chia thành mấy loại mô ?
A. 5 loại.
B. 4 loại.
C. 3 loại.
D. 2 loại.
Câu 14: Da là điểm đến của hệ cơ quan nào dưới đây ?
A. Hệ tuần hoàn.
B. Hệ thần kinh.
C. Hệ bài tiết.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 15: Cơ nào dưới đây ngăn cách khoang ngực và khoang bụng
A. Cơ liên sườn.
B. Cơ ức đòn chum.
C. Cơ hoành.
D. Cơ nhị đầu.
Câu 16: Tỉ lệ H : O trong các phân tử gluxit có giá trị như thế nào ?
A. 1 : 1
B. 1 : 2
C. 2 : 1
D. 3 : 1
Câu 17: Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên
hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?
A. Hệ tiêu hóa.
B. Hệ bài tiết.
C. Hệ tuần hoàn.
D. Hệ hô hấp
Câu 18: Các cơ quan trong hệ hô hấp là
A. Phổi và thực quản.
B. Đường dẫn khí và thực quản.
C. Thực quản, đường dẫn khí và phổi.
D. Phổi, đường dẫn khí và thanh quản.
Câu 19: Thanh quản là một bộ phận của
A. Hệ bài tiết.
B. Hệ hô hấp.
C. Hệ tiêu hóa.
D. Hệ sinh dục.
Câu 20: Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang ngực là:
A. Tim.
B. Phổi.
C. Thực quản.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 21: Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?
A. Cơ hoành.
B. Cơ ức đòn chum.
C. Cơ liên sườn.
D. Cơ nhị đầu.
Câu 22: Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động?
A. Hệ hô hấp.
B. Hệ vận động.
C. Hệ tuần hoàn.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 23: Trao đổi chất của cơ thể và môi trường được thực hiện qua
A. Hệ tiêu hóa.
B. Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ bài tiết.
C. Hệ hô hấp.
D. Hệ tuần hoàn.
Câu 24: Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?
A. Bóng đái.
B. Phổi.
C. Thận.
D. Dạ dày.
Câu 25: Khí quản là một bộ phận của?
A. Hệ hô hấp.
B. Hệ tiêu hóa.
C. Hệ bài tiết.
D. Hệ sinh dục.
1.B
11.A
21.A
2.D
12.A
22.D
3.B
13.C
23.B
4.C
14.D
24.B
5.A
15.C
25.A
6.B
16.C
7.D
17.C
8.C
18.D
9.A
19.B
10.D
20.D
BÀI 31: HỆ VẬN ĐỘNG Ở NGƯỜI.
Câu 1: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:
A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng.
B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng.
C. Chưa có thành phần khoáng.
D. Chưa có thành phần cốt giao.
Câu 2: Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?
A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.
B. Mang vác về một bên liên tục
2
C. Mang vác quá sức chịu đựng.
D. Cả ba đáp án trên.
Câu 3: Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề
ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.
A. (1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài.
B. (1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong.
C. (1) : màng xương ; (2) : ra ngoài.
D. (1) : màng xương ; (2) : vào trong.
Câu 4: Thành phần cấu tạo của xương
A. Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao)
B. Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng)
C. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi
D. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ
tuổi
Câu 5: Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là
A. co và dãn.
B. gấp và duỗi.
C. phồng và xẹp.
D. kéo và đẩy.
Câu 6: Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây ?
A. Mỏi cơ.
B. Liệt cơ.
C. Viêm cơ.
D. Xơ cơ.
Câu 7: Chức năng của hai đầu xương là:
A. Giảm ma sát trong khớp xương.
B. Phân tán lực tác động
C. Tạo các ô chứa tủy đỏ.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 8: Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là
A. Fe (iron).
B. Ca (calcium).
C. P (phosphorus). D. Mg (magnesium).
Câu 9: Xương có nhiều biến đổi do sự phát triển tiếng nói ở người là:
A. Xương trán.
B. Xương mũi
C. Xương hàm trên.
D. Xương hàm dưới
Câu 10: Ở người già, trong khoang xương có chứa gì ?
A. Máu.
B. Mỡ.
C. Tủy đỏ.
D. Nước mô.
Câu 11: Vì sao xương đùi của con người lại phát triển hơn so với phần xương tương ứng của
thú ?
A. Vì con người cường độ hoạt động mạnh hơn các loài thú khác nên kích thước các xương
chi (bao gồm cả xương đùi) phát triển hơn.
B. Vì con người có tư thế đứng thẳng nên trọng lượng phần trên cơ thể tập trung dồn vào hai
chân sau và xương đùi phát triển để tăng khả năng chống đỡ cơ học.
C. Vì xương đùi ở người nằm ở phần dưới cơ thể nên theo chiều trọng lực, chất dinh dưỡng và
canxi tập trung tại đây nhiều hơn, khiến chúng phát triển lớn hơn so với thú.
D. Tất cả các phương án đưa ra.
Câu 12: Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?
A. Axit axêtic.
B. Axit malic.
C. Axit acrylic.
D. Axit lactic.
Câu 13: Các nan xương sắp xếp như thế nào trong mô xương xốp ?
A. Xếp nối tiếp nhau tạo thành các rãnh chứa tủy đỏ
B. Xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứa tủy đỏ
C. Xếp gối đầu lên nhau tạo ra các khoang xương chứa tủy vàng
D. Xếp thành từng bó và nằm giữa các bó là tủy đỏ
Câu 14: Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là
do nguyên nhân nào sau đây?
A. Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động.
B. Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não
C. Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não
D. Sống trên mặt đất và quá trình lao động
Câu 15: Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là
do nguyên nhân nào sau đây?
3
A. Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động
B. Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não
C. Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não
D. Sống trên mặt đất và quá trình lao động
Câu 16: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?
A. 400 cơ.
B. 600 cơ.
C. 800 cơ.
D. 500 cơ.
Câu 17: Xương nào dưới đây có hình dạng và cấu tạo có nhiều sai khác với các xương còn
lại?
A. Xương đốt sống.
B. Xương bả vai.
C. Xương cánh chậu.
D. Xương sọ.
Câu 18: Khi cơ co thì bắp cơ ngắn lại và to về bề ngang là do:
A. Vân tối dày lên
B. Một đầu cơ to và một đầu cố định
C. Các tơ mảnh xuyên xâu vào vùng tơ dày làm vân tối ngắn lại
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 19: Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở con người ?
A. Xương lồng ngực phát triển theo hướng lưng – bụng
B. Lồi cằm xương mặt phát triển
C. Xương cột sống hình vòm
D. Cơ mông tiêu giảm
Câu 20: Con người có bao nhiêu đôi xương sườn cụt không gắn với xương ức qua phần sụn ?
A. 4 đôi.
B. 3 đôi.
C. 1 đôi.
D. 2 đôi.
Câu 21: Hoạt động co cơ có ý nghĩa gì?
A. Giúp cơ thể di chuyển.
B. Giúp cơ thể vận động
C. Con người lao động được.
D. Cả ba đáp án trên
Câu 22: Đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ là:
A. Tế bào cơ gồm nhiều đơn vị cấu trúc nối liền nhau
B. Mỗi đơn vị cấu trúc có tơ cơ dày, tơ cơ mảnh xếp xen kẽ nhau
C. Mỗi đơn vị cấu trúc đều có thành phần mềm dẻo phù hợp với chức năng co dãn cơ
D. Cả A, B đều đúng
Câu 23: Chức năng của cột sống là:
A. Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng
B. Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực
C. Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động
D. Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng
Câu 24: Biên độ co cơ có mối tương quan như thế nào với khối lượng của vật cần di chuyển ?
A. Biên độ co cơ chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển mà không chịu ảnh
hưởng bởi các yếu tố khác
B. Biên độ co cơ không phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển
C. Biên độ co cơ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật cần di chuyển
D. Biên độ co cơ tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật cần di chuyển
Câu 25: Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai, chúng ta cần
lưu ý điều gì ?
A. Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ
B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao
C. Tất cả các phương án còn lại
D. Lao động vừa sức
4
1.A
11.B
21.D
2.Ả
12.D
22.D
3.D
13.B
23.B
4.D
14.A
24.D
5.A
15.A
25.C
6.B
16.B
7.D
17.A
8.B
18.C
9.D
19.B
10B
20.D
BÀI 32: DINH DƯỠNG VÀ TIÊU HÓA Ở NGƯỜI.
Câu 1: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:
A. Các tuyến tiêu hóa.
B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
C. Hoạt động của các enzyme.
D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
Câu 2: Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?
A. Vitamin.
B. Ion khoáng.
C. Carbohydrat.
D. Nước
Câu 3: Thế nào là tiêu hoá thức ăn?
A. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng
B. Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột
C. Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được
D. Cả A, B và C.
Câu 4: Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá?
A. Thanh quản.
B. Thực quản.
C. Dạ dày.
D. Gan.
Câu 5: Các tuyến tiêu hóa là?
A. Tuyến nước bọt.
B. Tuyến vị.
C. Tuyến ruột.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 6: Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?
A. Dạ dày.
B. Ruột non.
C. Ruột già.
D. Thực quản.
Câu 7: Bữa ăn hợp lý dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đáp ứng được yêu cầu?
A. Cung cấp cho cơ thể đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu, lứa tuổi, khả năng lao động, môi
trường, khí hậu.
B. Đảm bảo bữa ăn hàng ngày cân đối, đủ dinh dưỡng để phát triển tốt thể lực và trí lực, có
sức khỏe để lao động
C. Thức ăn phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không được là nguồn lây bệnh
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 8: Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?
A. Thực quản.
B. Dạ dày.
C. Tuyến ruột.
D. Tá tràng.
Câu 9: Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Giới tính, lứa tuổi.
B. Khả năng lao động.
C. Môi trường, khí hậu.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 10: Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?
A. Miệng. B. Thực quản.
C. Dạ dày.
D. Ruột non.
Câu 11: Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?
A. Tá tràng.
B. Thực quản.
C. Hậu môn.
D. Kết tràng.
Câu 12: Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành chất nào?
A. Glycerol và vitamin.
B. Glycerol và acid amin.
C. Nucleotit và acid amin.
D. Glycerol và acid béo.
Câu 13: Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ
quan nào?
A. Ruột thừa.
B. Ruột già.
C. Ruột non.
D. Dạ dày.
Câu 14: Các chất mà cơ thể không hấp thụ được là?
A. Đường đơn.
C. Muối khoáng.
B. Acid amin.
D. Cellulose.
Câu 15: Điều gì sẽ xảy ra khi cơ thể không đủ chất dinh dưỡng?
5
A. Suy dinh dưỡng.
B. Đau dạ dày.
C. Giảm thị lực.
D. Tiêu hóa kém.
Câu 16: Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa?
A. Vitamin.
B. Carbohydrat.
C. Protein.
D. Lipid
Câu 17: Năng lượng cần thiết của trẻ em trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu?
A. 50 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày. B. 100 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.
C. 150kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày. D. 200 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.
Câu 18: Các hoạt động xảy ra trong quá trình tiêu hóa là?
A. Ăn và uống.
B. Thải phân
C. Hấp thụ chất dinh dưỡng.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 19: Sắp xếp theo thứ tự thường xuyên xuất hiện trong khẩu phần dinh dưỡng của người
việt?
A. Ngũ cốc => rau củ => trái cây => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối
B. Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối
C. Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối
D. Ngũ cốc => cá, thịt, sữa,…=> rau củ => trái cây => dầu mỡ => đường => muối
Câu 20: Tiêu hóa thức ăn bao gồm các hoạt động ?
A. Tiêu hóa lí học.
B. tiêu hóa hóa học
C. Tiết dịch vị tiêu hóa.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 21: Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở?
A. Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn
B. Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn
C. Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn
D. Khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể
Câu 22: Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?
A. Đồ ăn nhanh
B. Nước uống có ga
C. Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột
D. Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh
Câu 23: Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới
đây?
A. Khoang miệng.
B. Dạ dày. C. Ruột non.
D. Tất cả các phương án
Câu 24: Tại sao trẻ sơ sinh chỉ cần bú mẹ vẫn phát triển được?
A. Sữa mẹ có đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể
B. Sữa mẹ có nhiều chất kháng khuẩn
C. Sữa mẹ có đầy đủ năng lượng cung cấp cho trẻ
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 25: Chức năng cùa hệ tiêu hóa của người là?
A. Xử lí cơ học thức ăn.
B. Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được.
C. Loại bỏ thức ăn không cần thiết.
D. Cả A, B và C.
1.D
11.A
21.C
2.C
12.D
22.D
3.D
13.C
23.A
4.C
14.D
24.D
5.D
15.A
25.D
6.A
16.A
7.D
17.B
8.C
18.D
9.D
19.A
10.A
20.D
BÀI 33: MÁU VÀ HỆ TUẦN HOÀN CỦA CƠ THỂ NGƯỜI.
6
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.
B. Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.
C. Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.
D. Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.
Câu 2: Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng
cầu?
A. Nhóm máu O.
B. Nhóm máu A.
C. Nhóm máu B.
D. Nhóm máu AB.
Câu 3: Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính ?
A. 3 loại.
B. 4 loại.
C. 5 loại.
D. 6 loại.
Câu 4: Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
A. Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→
tĩnh mạch→ tim
B. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→
tĩnh mạch→ tim
C. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→
tĩnh mạch→ tim
D. Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào →
tĩnh mạch→ tim
Câu 5: Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. Cao, Tốc độ máu chảy nhanh.
B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm.
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
D. Cao, tốc độ máu chạy chậm.
Câu 6: Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà
không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?
A. Nhóm máu O.
B. Nhóm máu AB.
C. Nhóm máu A.
D. Nhóm máu B.
Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?
A. Hình đĩa, lõm hai mặt.
B. Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán.
C. Màu đỏ hồng.
D. Tham gia vào chức năng vận chuyển khí.
Câu 8: Máu trao đổi chất với tế bào qua thành
A. tĩnh mạch và mao mạch.
B. mao mạch.
C. động mạch và mao mạch.
D. động mạch và tĩnh mạch.
Câu 9: Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất
cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu ?
A. 7 trường hợp.
B. 3 trường hợp.
C. 2 trường hợp.
D. 6 trường hợp.
Câu 10: Nhóm máu mang kháng nguyên A có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?
A. AB
B. O
C. B
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 11: Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?
A. N2
B. CO2
C. O2
D. CO
Câu 12: Nhóm máu không mang kháng thể anpha và bêta có thể truyền được cho nhóm máu
nào dưới đây ?
A. O
B. B
C. A
D. AB
Câu 13: Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. Cao, tốc độ máu chảy chậm. B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm.
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh. D. Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
Câu 14: Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?
7
A. Tiêu chảy.
B. Lao động nặng.
C. Sốt cao.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 15: Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là
A. Tim hoạt động ít tốn năng lượng
B. máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình
C. máu đến các cơ quan ngang nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
D. tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa
Câu 16: Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?
A. Tĩnh mạch phổi.
B. Tĩnh mạch chủ.
C. Động mạch chủ.
D. Động mạch phổi.
Câu 17: Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virut viêm gan C,…)
thì dù có tương thích cũng không nên đem truyền cho người khác ?
A. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích
thích sự ngưng kết trong lòng mạch.
B. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh
tương ứng.
C. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị sốc phản vệ cho các tác nhân gây bệnh kể trên xâm
nhập vào cơ thể.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 18: Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?
A. 75%
B. 60%
C. 45%
D. 55%
Câu 19: Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu ?
A. Hồng cầu.
B. Bạch cầu.
C. Tiểu cầu. D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 20: Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây ?
A. Huyết tương.
B. Hồng cầu.
C. Bạch cầu.
D. Tiểu cầu
Câu 21: Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể anpha ?
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3
Câu 22: Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào ?
A. Hêmôerythrin.
B. Hêmôxianin
C. Hêmôglôbin.
D. Miôglôbin
Câu 23: Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào ?
A. Nước mô.
B. Máu.
C. Dịch bạch huyết.
D. Dịch nhân.
Câu 24: Ở Việt Nam, số lượng hồng cầu trung bình của nam giới là :
A. 4,4 – 4,6 triệu/ml máu.
B. 3,9 – 4,1 triệu/ml máu.
C. 5,4 – 5,6 triệu/ml máu.
D. 4,8 – 5 triệu/ml máu.
Câu 25: Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?
A. 5 loại.
B. 4 loại.
C. 3 loại.
D. 2 loại
Câu 26: Khi nói về hoạt động tim mạch, phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Van 3 lá luôn đóng, chỉ mở khi tâm thất trái co.
B. Van động mạch luôn mở, chỉ đóng khi tâm thất co.
C. Khi tâm thất trái co, van hai lá sẽ đóng lại.
D. Khi tâm thất phải co, van 3 lá sẽ mở ra.
Câu 27: Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi
A. huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.
B. huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.
C. huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.
D. huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.
Câu 28: Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?
8
A. Bệnh nước ăn chân.
B. Bệnh tay chân miệng.
C. Bệnh thấp khớp.
D. Bệnh á sừng.
Câu 29: Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?
A. Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng
B. Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn
C. Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 30: Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van ?
A. Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải.
B. Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái
C. Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải.
D. Giữa tâm thất trái và động mạch chủ
1.C
11.C
21.C
2.A
12.D
22.C
3.C
13.D
23.A
4.D
14.D
24.A
5.B
15.A
25.C
6.B
16.D
26.C
7.B
17.B
27.A
8.B
18.D
28.C
9.A
19.C
29.D
10.A
20.B
30.A
BÀI 34: HỆ HÔ HẤP Ở NGƯỜI.
Câu 1: Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng
A. hai lần hít vào và một lần thở ra.
B. một lần hít vào và một lần thở ra.
C. một lần hít vào hoặc một lần thở ra.
D. một lần hít vào và hai lần thở ra.
Câu 2: Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?
A. Hêrôin.
B. Côcain.
C. Moocphin.
D. Nicôtin
Câu 3: Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?
A. Cơ lưng xô và cơ liên sườn.
B. Cơ ức đòn chũm và cơ hoành
C. Cơ liên sườn và cơ nhị đầu.
D. Cơ liên sườn và cơ hoành
Câu 4: Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có
thể gây chết người khi dùng với liều cao ?
A. N2
B. O2
C. H2
D. NO2
Câu 5: Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?
A. Thanh quản.
B. Thực quản.
C. Khí quản.
D. Phế quản.
Câu 6: Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên
kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong ?
A. N2
B. CO
C. CO2
D. NO2
Câu 7: Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?
A. Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co.
B. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn
C. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co
D. Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn
Câu 8: Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?
A. Khí nitrogen.
B. Khí carbon dioxide.
C. Khí oxygen.
D. Khí hydrogen.
Câu 9: Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?
A. Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại
B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở
C. Nói không với thuốc lá
D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 10: Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn ?
A. Sụn thanh nhiệt.
B. Sụn nhẫn.
C. Sụn giáp.
D. Tất cả các phương án còn lại.
9
Câu 11: Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng
bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí) ?
A. 150 ml.
B. 200 ml.
C. 100 ml.
D. 50 ml.
Câu 12: Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế
A. bổ sung.
B. chủ động.
C. thẩm thấu.
D. khuếch tán.
Câu 13: Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C ?
A.
 









Các ý kiến mới nhất