KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Việt Hải
Ngày gửi: 04h:54' 13-08-2023
Dung lượng: 31.2 KB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: Lê Việt Hải
Ngày gửi: 04h:54' 13-08-2023
Dung lượng: 31.2 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
KHTN - LỚP 8
KIỂM TRA CUỐI KÌ – HỌC KÌ I
1. Yên cầu cần đạt của chủ đề: Chương I – Phản ứng hóa học; Chương II – Một số chất
thông dụng (Acid, Base, Thang pH, Oxide, Muối, Phân bón hoá học) - Khối lượng riêng và
áp suất - Tác dụng làm quay của lực.
– Biến đổi vật lí và biến đổi hoá học
– Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. KHTN.1.1
– Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến
đổi hoá học. KHTN.1.3
– Phản ứng hoá học
– Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến đổi hoá học. KHTN.2.3
– Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm. KHTN.1.1
– Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản phẩm. KHTN.1.2
– Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra.KHTN.1.3
– Năng lượng trong các phản ứng hoá học
– Nêu được khái niệm và đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt. KHTN.1.1
– Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu). KHTN.1.2
–Định luật bảo toàn khối lượng
– Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng hoá học, khối lượng được bảo toàn.
KHTN.2.3
– Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng. KHTN.1.2
– Phương trình hoá học
– Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập phương trình hoá học.KHTN.1.4
– Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học. KHTN.1.2
– Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình hoá học (dùng công thức hoá học) của
một số phản ứng hoá học cụ thể. KHTN.1.5
– Mol và tỉ khối của chất khí
– Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử). KHTN.1.1
– Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n) và khối lượng (m). KHTN.1.3
– Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của chất khí. KHTN.1.4
– So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công thức tính tỉ khối. KHTN.1.3
– Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0 C. KHTN.1.1
– Sử dụng được công thức (L) (mol) 24,79( / mol) V n L để chuyển đổi giữa số mol và thể tích chất
khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0 C. KHTN.1.4
– Tính theo phương trình hoá học
Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol, khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1
bar và 25 0 C. KHTN.1.3
– Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng và tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng
sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế.KHTN.1.3
– Nồng độ dung dịch
– Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan trong nhau. KHTN.1.1
– Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol. KHTN.1.2
– Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức. KHTN.1.3
– Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ cho trước. KHTN.2.3
– Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
– Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức độ nhanh hay chậm của phản ứng hoá học).
KHTN.1.1
– Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và nêu được một số ứng dụng thực tế.
KHTN.1.2
– Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn: KHTN.2
+ So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học; KHTN.2.1
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng; KHTN.2.1
+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác. KHTN.2.1
– Acid (axit)
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+ ). KHTN.1.2
– Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại),
nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận
xét về tính chất của acid. KHTN.2.4
– Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng (HCl, H2SO4, CH3COOH). KHTN.1.2
– Base (bazơ)
– Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH– ). KHTN.1.2
– Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước. KHTN.1.2
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo muối, nêu và giải
thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất của base. KHTN.2.4
– Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base không tan. KHTN.1.3
– Thang đo pH
– Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch. KHTN.1.4
– Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số loại thực phẩm (đồ uống, hoa
quả,...). KHTN. 2.3
– Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất. KHTN.2.3
– Oxide (oxit)
– Nêu được khái niệm oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác. KHTN.1.1
– Viết được phương trình hoá học tạo oxide từ kim loại/phi kim với oxygen. KHTN.1.2
– Phân loại được các oxide theo khả năng phản ứng với acid/base (oxide acid, oxide base, oxide lưỡng
tính, oxide trung tính). KHTN.1.3
– Tiến hành được thí nghiệm oxide kim loại phản ứng với acid; oxide phi kim phản ứng với base; nêu
và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về
tính chất hoá học của oxide.KHTN.2.2
– Muối
Nêu được khái niệm về muối (các muối thông thường là hợp chất được hình thành từ sự thay thế ion H+
của acid bởi ion kim loại hoặc ion NH4+). KHTN.1.1
– Chỉ ra được một số muối tan và muối không tan từ bảng tính tan. KHTN.1.3
– Trình bày được một số phương pháp điều chế muối. KHTN.1.2
– Đọc được tên một số loại muối thông dụng. KHTN.1.2
– Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng với kim loại, với acid, với base, với muối; nêu và giải
thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra kết luận về tính
chất hoá học của muối. KHTN.2.2
– Trình bày được mối quan hệ giữa acid, base, oxide và muối; rút ra được kết luận về tính chất hoá học
của acid, base, oxide. KHTN.1.4
Phân bón hoá học
– Trình bày được vai trò của phân bón (một trong những nguồn bổ sung một số nguyên tố: đa lượng,
trung lượng, vi lượng dưới dạng vô cơ và hữu cơ) cho đất, cây trồng. KHTN.1.2
– Nêu được thành phần và tác dụng cơ bản của một số loại phân bón hoá học đối với cây trồng (phân
đạm, phân lân, phân kali, phân N–P–K). KHTN.1.1
– Trình bày được ảnh hưởng của việc sử dụng phân bón hoá học (không đúng cách, không đúng liều
lượng) đến môi trường của đất, nước và sức khoẻ của con người. KHTN.1.2
– Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô nhiễm của phân bón. KHTN.2.6
Khối lượng riêng và áp suất
– Khái niệm khối lượng riêng – Đo khối lượng riêng – Áp suất trên một bề mặt – Tăng, giảm áp suất –
Áp suất trong chất lỏng, trong chất khí.
– Nêu được định nghĩa khối lượng riêng, xác định được khối lượng riêng qua khối lượng và thể tích
tương ứng, khối lượng riêng = khối lượng/thể tích. KHTN.1.2
– Liệt kê được một số đơn vị đo khối lượng riêng thường dùng. KHTN.1.3
– Thực hiện thí nghiệm để xác định được khối lượng riêng của một khối hộp chữ nhật, của một vật có
hình dạng bất kì, của một lượng chất lỏng. KHTN.2.1
– Thực hiện thí nghiệm khảo sát tác dụng của chất lỏng lên vật đặt trong chất lỏng, rút ra được: Điều
kiện định tính về vật nổi, vật chìm; định luật Archimedes (Acsimet). KHTN.2.2
– Dùng dụng cụ thực hành, khẳng định được: áp suất sinh ra khi có áp lực tác dụng lên một diện tích bề
mặt, áp suất = áp lực/diện tích bề mặt. KHTN.2.2
– Liệt kê được một số đơn vị đo áp suất thông dụng. KHTN.1.3
– Thảo luận được công dụng của việc tăng, giảm áp suất qua một số hiện tượng thực tế. KHTN.2.5
– Nêu được: Áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ được chất lỏng truyền đi nguyên vẹn theo mọi hướng;
lấy được ví dụ minh hoạ. KHTN.1.1
– Thực hiện được thí nghiệm để chứng tỏ tồn tại áp suất khí quyển và áp suất này tác dụng theo mọi
phương. KHTN.2.3
– Mô tả được sự tạo thành tiếng động trong tai khi tai chịu sự thay đổi áp suất đột ngột. KHTN.2.5
– Giải thích được một số ứng dụng về áp suất không khí trong đời sống (ví dụ như: giác mút, bình xịt,
tàu đệm khí). KHTN.3.1
Tác dụng làm quay của lực
– Lực có thể làm quay vật – Đòn bẩy và moment lực.
– Thực hiện thí nghiệm để mô tả được tác dụng làm quay của lực. KHTN.2.5
– Dùng dụng cụ đơn giản, minh họa được đòn bẩy có thể làm thay đổi hướng tác dụng của lực.
KHTN.2.1
– Lấy được ví dụ về một số loại đòn bẩy khác nhau trong thực tiễn. KHTN.1.2
– Nêu được: tác dụng làm quay của lực lên một vật quanh một điểm hoặc một trục được đặc trưng bằng
moment lực. KHTN.1.2
– Sử dụng kiến thức, kĩ năng về đòn bẩy để giải quyết được một số vấn đề thực tiễn. KHTN.3.1
1. Lựa chọn chuẩn đánh giá cho từng chủ đề
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
...
...
...
Chuẩn đánh giá trong đề kiểm tra
Các thành phần NL KHTN
Nhận KHTN, mức 1
...
...
Nhận KHTN, mức 2
...
Nhận KHTN, mức 3
...
...
...
Tìm hiểu KHTN, mức 1
...
...
Tìm hiểu KHTN, mức 2
...
Tìm hiểu KHTN, mức 3
...
Vận dụng kiến thức , kĩ năng đã học, mức 1
...
Vận dụng kiến thức , kĩ năng đã học, mức 2
2. Ma trận đề kiểm tra
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuốihọc kì 1 khi kết thúc nội dung của chủ đề: Chương I – Phản ứng
hóa học; Chương II – Một số chất thông dụng (Acid, Base, Thang pH, Oxide, Muối, Phân bón hoá học)
- Khối lượng riêng và áp suất - Tác dụng làm quay của lực.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu
0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận
dụng cao: 1,0 điểm).
Số ý TL/Số
câu TN
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Số
tiết
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Điểm
số
Vận dụng cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
TL
(Số
ý)
TN
(Số
câu)
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1. Phản ứng hóa
học
6
2
2,0
2. Acid, Base.
Thang pH
1
1
0,5
3. Oxide, Muối,
Phân bón hoá
học
6
6
3,0
4. Khối lượng
riêng
1
1
0,5
5. Áp suất trên
một bề mặt, Áp
suất chất lỏng.
Áp suất khí
quyển
3
3
1,5
6. Lực
đẩyArchimedes
1
1
0,5
7. Tác dụng làm
quay của lực.
Moment lực
3
1
1,0
8. Đòn bẩy và
ứng dụng
3
1
1,0
1
Số ý TL/Số câu
TN
4
12
8
4
8
0
4
0
24
16
10,0
Điểm số
1,0
3,0
2,0
1,0
2,0
0
1,0
0
6,0
4,0
10
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10
điểm
b) Bản đặc tả
Mức
độ
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
Phản ứng hóa học (21 tiết = 21/58 x 25%x 2 ≈ 2,0 đ)
Nhận
biết
1. Phản ứng
hóa học
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Acid, Base. Thang pH(8 tiết = 8/58 x 25%x 2 ≈ 0,5 đ)
Nhận
biết
Thôn
g hiểu
2. Acid, Base.
Thang pH
Vận
dụng
Vận
dụng
bậc
cao
Oxide, Muối, Phân bón hoá học(12 tiết = 12/58 x 75% x 2 ≈ 3,0 đ)
3. Oxide,
Muối, Phân
Nhận
biết
Số ý
TL/Số câu
TN
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Câu hỏi
T
L
TN
Mức
độ
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
bón hoá học
Vận
dụng
cao
Khối lượng riêng (2 tiết = 2/58 x 75% x 2 ≈ 0,5 đ)
Nhận
biết
4. Khối lượng
riêng
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Áp suất trên một bề mặt, Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển(5 tiết = 5/58
x 75% x 2 ≈ 1,5 đ)
5. Áp suất
trên một bề
mặt, Áp suất
chất lỏng. Áp
suất khí
quyển
Nhận
biết
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
Số ý
TL/Số câu
TN
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Câu hỏi
T
L
TN
Mức
độ
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
cao
Lực đẩyArchimedes(2 tiết = 2/58 x 75% x 2 ≈ 0,5 đ)
Nhận
biết
6. Lực
đẩyArchimed
es
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Tác dụng làm quay của lực. Moment lực (4 tiết = 4/58 x 75% x 2 ≈ 1,0 đ)
Nhận
biết
7. Tác dụng
làm quay của
lực. Moment
lực
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Đòn bẩy và ứng dụng(4 tiết = 4/58 x 75% x 2 ≈ 1,0 đ)
8. Đòn bẩy và
ứng dụng
Nhận
biết
Thôn
g hiểu
Vận
Số ý
TL/Số câu
TN
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Câu hỏi
T
L
TN
Nội dung
Mức
độ
dụng
Vận
dụng
cao
Yêu cầu cần đạt
Số ý
TL/Số câu
TN
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Câu hỏi
T
L
TN
KIỂM TRA CUỐI KÌ – HỌC KÌ I
1. Yên cầu cần đạt của chủ đề: Chương I – Phản ứng hóa học; Chương II – Một số chất
thông dụng (Acid, Base, Thang pH, Oxide, Muối, Phân bón hoá học) - Khối lượng riêng và
áp suất - Tác dụng làm quay của lực.
– Biến đổi vật lí và biến đổi hoá học
– Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. KHTN.1.1
– Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến
đổi hoá học. KHTN.1.3
– Phản ứng hoá học
– Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến đổi hoá học. KHTN.2.3
– Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm. KHTN.1.1
– Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản phẩm. KHTN.1.2
– Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra.KHTN.1.3
– Năng lượng trong các phản ứng hoá học
– Nêu được khái niệm và đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt. KHTN.1.1
– Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu). KHTN.1.2
–Định luật bảo toàn khối lượng
– Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng hoá học, khối lượng được bảo toàn.
KHTN.2.3
– Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng. KHTN.1.2
– Phương trình hoá học
– Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập phương trình hoá học.KHTN.1.4
– Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học. KHTN.1.2
– Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình hoá học (dùng công thức hoá học) của
một số phản ứng hoá học cụ thể. KHTN.1.5
– Mol và tỉ khối của chất khí
– Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử). KHTN.1.1
– Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n) và khối lượng (m). KHTN.1.3
– Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của chất khí. KHTN.1.4
– So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công thức tính tỉ khối. KHTN.1.3
– Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0 C. KHTN.1.1
– Sử dụng được công thức (L) (mol) 24,79( / mol) V n L để chuyển đổi giữa số mol và thể tích chất
khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0 C. KHTN.1.4
– Tính theo phương trình hoá học
Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol, khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1
bar và 25 0 C. KHTN.1.3
– Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng và tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng
sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế.KHTN.1.3
– Nồng độ dung dịch
– Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan trong nhau. KHTN.1.1
– Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol. KHTN.1.2
– Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức. KHTN.1.3
– Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ cho trước. KHTN.2.3
– Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
– Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức độ nhanh hay chậm của phản ứng hoá học).
KHTN.1.1
– Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và nêu được một số ứng dụng thực tế.
KHTN.1.2
– Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn: KHTN.2
+ So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học; KHTN.2.1
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng; KHTN.2.1
+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác. KHTN.2.1
– Acid (axit)
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+ ). KHTN.1.2
– Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại),
nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận
xét về tính chất của acid. KHTN.2.4
– Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng (HCl, H2SO4, CH3COOH). KHTN.1.2
– Base (bazơ)
– Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH– ). KHTN.1.2
– Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước. KHTN.1.2
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo muối, nêu và giải
thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất của base. KHTN.2.4
– Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base không tan. KHTN.1.3
– Thang đo pH
– Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch. KHTN.1.4
– Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số loại thực phẩm (đồ uống, hoa
quả,...). KHTN. 2.3
– Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất. KHTN.2.3
– Oxide (oxit)
– Nêu được khái niệm oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác. KHTN.1.1
– Viết được phương trình hoá học tạo oxide từ kim loại/phi kim với oxygen. KHTN.1.2
– Phân loại được các oxide theo khả năng phản ứng với acid/base (oxide acid, oxide base, oxide lưỡng
tính, oxide trung tính). KHTN.1.3
– Tiến hành được thí nghiệm oxide kim loại phản ứng với acid; oxide phi kim phản ứng với base; nêu
và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về
tính chất hoá học của oxide.KHTN.2.2
– Muối
Nêu được khái niệm về muối (các muối thông thường là hợp chất được hình thành từ sự thay thế ion H+
của acid bởi ion kim loại hoặc ion NH4+). KHTN.1.1
– Chỉ ra được một số muối tan và muối không tan từ bảng tính tan. KHTN.1.3
– Trình bày được một số phương pháp điều chế muối. KHTN.1.2
– Đọc được tên một số loại muối thông dụng. KHTN.1.2
– Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng với kim loại, với acid, với base, với muối; nêu và giải
thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra kết luận về tính
chất hoá học của muối. KHTN.2.2
– Trình bày được mối quan hệ giữa acid, base, oxide và muối; rút ra được kết luận về tính chất hoá học
của acid, base, oxide. KHTN.1.4
Phân bón hoá học
– Trình bày được vai trò của phân bón (một trong những nguồn bổ sung một số nguyên tố: đa lượng,
trung lượng, vi lượng dưới dạng vô cơ và hữu cơ) cho đất, cây trồng. KHTN.1.2
– Nêu được thành phần và tác dụng cơ bản của một số loại phân bón hoá học đối với cây trồng (phân
đạm, phân lân, phân kali, phân N–P–K). KHTN.1.1
– Trình bày được ảnh hưởng của việc sử dụng phân bón hoá học (không đúng cách, không đúng liều
lượng) đến môi trường của đất, nước và sức khoẻ của con người. KHTN.1.2
– Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô nhiễm của phân bón. KHTN.2.6
Khối lượng riêng và áp suất
– Khái niệm khối lượng riêng – Đo khối lượng riêng – Áp suất trên một bề mặt – Tăng, giảm áp suất –
Áp suất trong chất lỏng, trong chất khí.
– Nêu được định nghĩa khối lượng riêng, xác định được khối lượng riêng qua khối lượng và thể tích
tương ứng, khối lượng riêng = khối lượng/thể tích. KHTN.1.2
– Liệt kê được một số đơn vị đo khối lượng riêng thường dùng. KHTN.1.3
– Thực hiện thí nghiệm để xác định được khối lượng riêng của một khối hộp chữ nhật, của một vật có
hình dạng bất kì, của một lượng chất lỏng. KHTN.2.1
– Thực hiện thí nghiệm khảo sát tác dụng của chất lỏng lên vật đặt trong chất lỏng, rút ra được: Điều
kiện định tính về vật nổi, vật chìm; định luật Archimedes (Acsimet). KHTN.2.2
– Dùng dụng cụ thực hành, khẳng định được: áp suất sinh ra khi có áp lực tác dụng lên một diện tích bề
mặt, áp suất = áp lực/diện tích bề mặt. KHTN.2.2
– Liệt kê được một số đơn vị đo áp suất thông dụng. KHTN.1.3
– Thảo luận được công dụng của việc tăng, giảm áp suất qua một số hiện tượng thực tế. KHTN.2.5
– Nêu được: Áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ được chất lỏng truyền đi nguyên vẹn theo mọi hướng;
lấy được ví dụ minh hoạ. KHTN.1.1
– Thực hiện được thí nghiệm để chứng tỏ tồn tại áp suất khí quyển và áp suất này tác dụng theo mọi
phương. KHTN.2.3
– Mô tả được sự tạo thành tiếng động trong tai khi tai chịu sự thay đổi áp suất đột ngột. KHTN.2.5
– Giải thích được một số ứng dụng về áp suất không khí trong đời sống (ví dụ như: giác mút, bình xịt,
tàu đệm khí). KHTN.3.1
Tác dụng làm quay của lực
– Lực có thể làm quay vật – Đòn bẩy và moment lực.
– Thực hiện thí nghiệm để mô tả được tác dụng làm quay của lực. KHTN.2.5
– Dùng dụng cụ đơn giản, minh họa được đòn bẩy có thể làm thay đổi hướng tác dụng của lực.
KHTN.2.1
– Lấy được ví dụ về một số loại đòn bẩy khác nhau trong thực tiễn. KHTN.1.2
– Nêu được: tác dụng làm quay của lực lên một vật quanh một điểm hoặc một trục được đặc trưng bằng
moment lực. KHTN.1.2
– Sử dụng kiến thức, kĩ năng về đòn bẩy để giải quyết được một số vấn đề thực tiễn. KHTN.3.1
1. Lựa chọn chuẩn đánh giá cho từng chủ đề
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
...
...
...
Chuẩn đánh giá trong đề kiểm tra
Các thành phần NL KHTN
Nhận KHTN, mức 1
...
...
Nhận KHTN, mức 2
...
Nhận KHTN, mức 3
...
...
...
Tìm hiểu KHTN, mức 1
...
...
Tìm hiểu KHTN, mức 2
...
Tìm hiểu KHTN, mức 3
...
Vận dụng kiến thức , kĩ năng đã học, mức 1
...
Vận dụng kiến thức , kĩ năng đã học, mức 2
2. Ma trận đề kiểm tra
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuốihọc kì 1 khi kết thúc nội dung của chủ đề: Chương I – Phản ứng
hóa học; Chương II – Một số chất thông dụng (Acid, Base, Thang pH, Oxide, Muối, Phân bón hoá học)
- Khối lượng riêng và áp suất - Tác dụng làm quay của lực.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu
0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận
dụng cao: 1,0 điểm).
Số ý TL/Số
câu TN
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Số
tiết
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Điểm
số
Vận dụng cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
TL
(Số
ý)
TN
(Số
câu)
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1. Phản ứng hóa
học
6
2
2,0
2. Acid, Base.
Thang pH
1
1
0,5
3. Oxide, Muối,
Phân bón hoá
học
6
6
3,0
4. Khối lượng
riêng
1
1
0,5
5. Áp suất trên
một bề mặt, Áp
suất chất lỏng.
Áp suất khí
quyển
3
3
1,5
6. Lực
đẩyArchimedes
1
1
0,5
7. Tác dụng làm
quay của lực.
Moment lực
3
1
1,0
8. Đòn bẩy và
ứng dụng
3
1
1,0
1
Số ý TL/Số câu
TN
4
12
8
4
8
0
4
0
24
16
10,0
Điểm số
1,0
3,0
2,0
1,0
2,0
0
1,0
0
6,0
4,0
10
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10
điểm
b) Bản đặc tả
Mức
độ
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
Phản ứng hóa học (21 tiết = 21/58 x 25%x 2 ≈ 2,0 đ)
Nhận
biết
1. Phản ứng
hóa học
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Acid, Base. Thang pH(8 tiết = 8/58 x 25%x 2 ≈ 0,5 đ)
Nhận
biết
Thôn
g hiểu
2. Acid, Base.
Thang pH
Vận
dụng
Vận
dụng
bậc
cao
Oxide, Muối, Phân bón hoá học(12 tiết = 12/58 x 75% x 2 ≈ 3,0 đ)
3. Oxide,
Muối, Phân
Nhận
biết
Số ý
TL/Số câu
TN
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Câu hỏi
T
L
TN
Mức
độ
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
bón hoá học
Vận
dụng
cao
Khối lượng riêng (2 tiết = 2/58 x 75% x 2 ≈ 0,5 đ)
Nhận
biết
4. Khối lượng
riêng
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Áp suất trên một bề mặt, Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển(5 tiết = 5/58
x 75% x 2 ≈ 1,5 đ)
5. Áp suất
trên một bề
mặt, Áp suất
chất lỏng. Áp
suất khí
quyển
Nhận
biết
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
Số ý
TL/Số câu
TN
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Câu hỏi
T
L
TN
Mức
độ
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
cao
Lực đẩyArchimedes(2 tiết = 2/58 x 75% x 2 ≈ 0,5 đ)
Nhận
biết
6. Lực
đẩyArchimed
es
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Tác dụng làm quay của lực. Moment lực (4 tiết = 4/58 x 75% x 2 ≈ 1,0 đ)
Nhận
biết
7. Tác dụng
làm quay của
lực. Moment
lực
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Đòn bẩy và ứng dụng(4 tiết = 4/58 x 75% x 2 ≈ 1,0 đ)
8. Đòn bẩy và
ứng dụng
Nhận
biết
Thôn
g hiểu
Vận
Số ý
TL/Số câu
TN
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Câu hỏi
T
L
TN
Nội dung
Mức
độ
dụng
Vận
dụng
cao
Yêu cầu cần đạt
Số ý
TL/Số câu
TN
TL
TN
(Số
ý)
(Số
câu)
Câu hỏi
T
L
TN
 









Các ý kiến mới nhất